Điều 5. Tổ chức thực hiện
Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ban hành.
Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, phản ánh kịp thời về Bộ Nội vụ để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
Nơi nhận: - Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND tỉnh, TP trực thuộc TW; - Cơ quan Trung ương của các Đoàn thể; - Các tập đoàn kinh tế và Tổng công ty nhà nước; - Sở Nội vụ tỉnh, TP trực thuộc TW; - Chi cục VT-LT tỉnh, TP trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Cục VTLTNN (20 bản); - Công báo; - Lưu: VT, Vụ Pháp chế. | BỘ TRƯỞNG Nguyễn Thái Bình
PHỤ LỤC I
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CHI TIẾT VỆ SINH KHO BẢO QUẢN TÀI LIỆU LƯU TRỮ (Hệ số 1,0 cho kho chuyên dụng) (Kèm theo Thông tư số 15/2011/TT-BNV ngày 11/11/2011 của Bộ Nội vụ)
Đơn vị tính: 01m2 kho
| STT | Nội dung công việc | Ngạch viên chức và cấp bậc công việc | Định mức lao động chi tiết vệ sinh 01m 2 kho bảo quản tài liệu (phút) | | | | Ghi chú |
|||||||||
| | | | Lao động trực tiếp (Tcn) | Lao động phục vụ (Tpv) | Lao động quản lý (Tql) | Mức Tổng hợp (Tsp) | |
| A | B | C | (1) | (2)=(1) x 1% | (3) = ((1) + (2)) x 3% | (4) = (1) + (2) + (3) | |
| 01 | Bước 1: Vệ sinh trần kho | Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 | 3,0346 | 0,0303 | 0,0919 | 3,1568 | |
| a | Phủ kín các giá tài liệu bằng bạt nilông | | 0,8600 | 0,0086 | 0,0261 | 0,8947 | |
| b | Quét sạch trần kho | | 0,3900 | 0,0039 | 0,0118 | 0,4057 | |
| c | Dỡ bạt nilông che phủ giá tài liệu | | 1,1200 | 0,0112 | 0,0339 | 1,1651 | |
| d | Ngắt nguồn điện và lau các thiết bị bằng khăn khô, mềm | | | | | | |
| | - Thiết bị chiếu sáng | | 0,5140 | 0,0051 | 0,0156 | 0,5347 | |
| | - Thiết bị báo cháy | | 0,1268 | 0,0013 | 0,0038 | 0,1319 | |
| | - Thiết bị chữa cháy (đầu phun) | | 0,0238 | 0,0002 | 0,0007 | 0,0247 | |
| 02 | Bước 2: Vệ sinh tường, cột kho | | 1,6284 | 0,0163 | 0,0493 | 1,6940 | |
| a | Quét sạch tường kho bằng chổi, quét theo thứ tự từ trên xuống dưới, từ trái qua phải | Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 | 1,5814 | 0,0158 | 0,0479 | 1,6451 | |
| b | Quét sạch cột kho bằng chổi, quét theo thứ tự từ trên xuống dưới, từ trái qua phải | | 0,0470 | 0,0005 | 0,0014 | 0,0489 | |
| 03 | Bước 3: vệ sinh cửa sổ, cửa chớp | Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 | 0,7383 | 0,0074 | 0,0224 | 0,7681 | |
| a | Vệ sinh cửa sổ | | | | | | |
| | - Làm sạch các khe, rãnh, ô lưới bằng máy hút bụi | | 0,2067 | 0,0021 | 0,0063 | 0,2151 | |
| | - Làm sạch khung cửa sổ bằng khăn ẩm (bên trong và bên ngoài) | | 0,1311 | 0,0013 | 0,0040 | 0,1364 | |
| | - Lau sạch cánh cửa bằng khăn ẩm | | 0,1995 | 0,0020 | 0,0060 | 0,2075 | |
| | - Làm sạch phần tường khoảng trống giữa kính và lưới bằng chổi | | 0,0345 | 0,0003 | 0,0010 | 0,0358 | |
| b | Vệ sinh cửa chớp | | | | | | |
| | - Làm sạch khung cửa chớp bằng khăn ẩm (bên trong và bên ngoài) | | 0,0715 | 0,0007 | 0,0022 | 0,0744 | |
| | - Lau sạch các tấm kính chớp bằng khăn ẩm | | 0,0950 | 0,0010 | 0,0029 | 0,0989 | |
| 04 | Bước 4: Vệ sinh các trang thiết bị của kho | | 0,4881 | 0,0049 | 0,0149 | 0,5079 | |
| a | Ngắt nguồn điện và vệ sinh các thiết bị | Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 | | | | | |
| | - Máy điều hòa | | 0,1317 | 0,0013 | 0,0040 | 0,1370 | |
| | - Máy hút ẩm | | 0,0618 | 0,0006 | 0,0019 | 0,0643 | |
| | - Quạt thông gió | | 0,1520 | 0,0015 | 0,0046 | 0,1581 | |
| | - Thiết bị đo độ ẩm, nhiệt độ | | 0,0118 | 0,0001 | 0,0004 | 0,0123 | |
| | - Thiết bị an ninh | | 0,0952 | 0,0010 | 0,0029 | 0,0991 | |
| | - Thiết bị báo cháy | | 0,0356 | 0,0004 | 0,0011 | 0,0371 | |
| 05 | Bước 5: Vệ sinh giá và bên ngoài hộp bảo quản tài liệu | | 63,333 | 0,6334 | 1,9191 | 65,8855 | |
| a | Làm sạch nơi để tạm hộp bảo quản tài liệu (6 m 2 ) | Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 | 0,5868 | 0,0059 | 0,0178 | 0,6105 | |
| b | Chuyển lần lượt các hộp bảo quản tài liệu của một giá đến nơi để tạm khoảng cách 20m | | 8,6400 | 0,0864 | 0,2618 | 8,9882 | |
| c | Vệ sinh tổng thể giá từ trên xuống dưới và 2 đầu hồi của giá, các khe, dưới gầm và mặt sau của giá bằng khăn lau (2 lần) | | 10,906 | 0,1091 | 0,3305 | 11,3458 | |
| d | Vệ sinh hộp - làm sạch bên ngoài hộp bằng máy hút bụi hoặc chổi lông | | 34,5600 | 0,3456 | 1,0472 | 35,9528 | |
| e | Chuyển và xếp hộp bảo quản tài liệu lên giá theo thứ tự ban đầu (khoảng cách 20m) | | 8,6400 | 0,0864 | 0,2618 | 8,9882 | |
| 06 | Bước 6: Vệ sinh sàn kho | | 1,5600 | 0,0156 | 0,0473 | 1,6229 | |
| a | Quét sàn kho | Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 | 0,3600 | 0,0036 | 0,0109 | 0,3745 | |
| b | Hút bụi sàn kho và các góc, khe tường, chân tường | | 0,5100 | 0,0051 | 0,0155 | 0,5306 | |
| c | Lau sàn | | 0,6900 | 0,0069 | 0,0209 | 0,7178 | |
| 07 | Bước 7: Vệ sinh cửa ra vào | | 0,1038 | 0,0011 | 0,0032 | 0,1081 | |
| a | Quét bụi trên cánh cửa | Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 | 0,0354 | 0,0004 | 0,0011 | 0,0369 | |
| b | Lau cánh cửa | | 0,0684 | 0,0007 | 0,0021 | 0,0712 | |
| 08 | Bước 8: Vệ sinh hành lang | | 1,8703 | 0,0188 | 0,0565 | 1,9456 | |
| a | Quét sạch trần hành lang | Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 | 0,1764 | 0,0018 | 0,0053 | 0,1835 | |
| b | Quét sạch tường hành lang bằng chổi, quét theo thứ tự từ trên xuống dưới, từ trái qua phải | | 0,5157 | 0,0052 | 0,0156 | 0,5365 | |
| c | Quét sạch sàn hành lang | | | | | | |
| | - Quét sàn hành lang | | 0,3471 | 0,0035 | 0,0105 | 0,3611 | |
| | - Hút bụi sàn hành lang | | 0,2902 | 0,0029 | 0,0088 | 0,3019 | |
| | - Lau sàn hành lang | | 0,5064 | 0,0051 | 0,0153 | 0,5268 | |
| d | Vệ sinh cửa thoát hiểm | | | | | | |
| | - Quét bụi trên cánh cửa | | 0,0137 | 0,0001 | 0,0004 | 0,0142 | |
| | - Lau cánh cửa | | 0,0208 | 0,0002 | 0,0006 | 0,0216 | |
| | Tổng cộng | | 72,7565 | 0,7278 | 2,2046 | 75,6889 | |
| | Quy đổi ra giờ công | | 1,2126 | 0,0121 | 0,0367 | 1,2614 | |
| | Làm tròn | | | | | 1,261 | |
PHỤ LỤC II
ĐỊNH MỨC VẬT TƯ, CÔNG CỤ, DỤNG CỤ PHỤC VỤ VỆ SINH 01 M2 KHO BẢO QUẢN TÀI LIỆU LƯU TRỮ (Kèm theo Thông tư số 15/2011/TT-BNV ngày 11/11/2011 của Bộ Nội vụ)
| Số TT | Tên vật tư, công cụ, dụng cụ | Đơn vị tính | Kho bảo quản tài liệu lưu trữ | | | Ghi chú |
||||||||
| | | | Kho chuyên dụng | Kho thông thường | Kho tạm | |
| | | | Hệ số phức tạp | | | |
| | | | 1,00 | 1,20 | 1,50 | |
| 1 | Quần áo Blue + Mũ bảo hộ | Bộ | 0,0005 | 0,0006 | 0,0008 | 18 tháng/người/bộ |
| 2 | Găng tay | Đôi | 0,0094 | 0,0113 | 0,0141 | 1 tháng/người/đôi |
| 3 | Khẩu trang | Cái | 0,0094 | 0,0113 | 0,0141 | 1 tháng/người/cái |
| 4 | Xà phòng giặt + rửa tay | Kg | 0,0028 | 0,0034 | 0,0042 | 0,3 kg/người/tháng |
| 5 | Kính bảo hộ lao động | Cái | 0,0005 | 0,0006 | 0,0008 | 18 tháng/người/cái |
| 6 | Thảm chùi chân | Cái | 0,0031 | 0,0037 | 0,0047 | |
| 7 | Xô nhựa đựng nước | Kg | 0,0016 | 0,0019 | 0,0024 | |
| 8 | Khăn lau | Kg | 0,0016 | 0,0019 | 0,0024 | |
| 9 | Nước tẩy | ml | 14,140 | 16,968 | 21,21 | |
| 10 | Cây lau nhà | Cái | 0,0047 | 0,0056 | 0,0071 | |
| 11 | Chổi quét nhà | Cái | 0,0094 | 0,0113 | 0,0141 | |
| 12 | Bạt nilông | m 2 | 0,3143 | 0,3772 | 0,4715 | |
| 13 | Máy hút bụi | Cái | 0,0002 | 0,0002 | 0,0003 | |
| 14 | Hót rác | Cái | 0,0150 | 0,018 | 0,0225 | |
| 15 | Thang nhôm | Cái | 0,0002 | 0,0002 | 0,0003 | |
PHỤ LỤC III
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CHI TIẾT VỆ SINH TÀI LIỆU LƯU TRỮ NỀN GIẤY (Kèm theo Thông tư số 15/2011/TT-BNV ngày 11/11/2011 của Bộ Nội vụ)
Đơn vị tính: 01 mét giá tài liệu
| STT | Nội dung công việc | Ngạch viên chức và cấp bậc công việc | Định mức lao động cho 01 mét giá tài liệu (phút) | | | | Ghi chú |
|||||||||
| | | | Lao động trực tiếp (Tcn) | Lao động phục vụ (Tpv) | Lao động quản lý (Tql) | Mức Tổng hợp (Tsp) | |
| A | B | C | (1) | (2)=(1) x 1% | (3) = ((1) + (2)) x 3% | (4) = (1) + (2) + (3) | |
| 01 | Bước 1: Vệ sinh hộp bảo quản tài liệu (bên trong) | | 51,90 | 0,52 | 1,57 | 53,99 | |
| a | Lấy hộp tài liệu từ giá xuống | Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 | 4,74 | 0,05 | 0,14 | 4,93 | |
| b | Vận chuyển hộp bảo quản tài liệu từ giá đến nơi vệ sinh bằng xe đẩy (quãng đường trung bình 100 mét) | | 30,00 | 0,3 | 0,91 | 31,21 | |
| c | Lấy hồ sơ ra khỏi hộp | | 6,25 | 0,06 | 0,19 | 6,50 | |
| d | Làm sạch bên trong hộp | | 10,91 | 0,11 | 0,33 | 11,35 | |
| 02 | Bước 2: Vệ sinh bìa hồ sơ | | 99,40 | 1,00 | 3,01 | 103,41 | |
| a | Lấy tài liệu ra khỏi bìa hồ sơ | Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 | 17,85 | 0,18 | 0,54 | 18,57 | |
| b | Làm sạch bìa hồ sơ bằng chổi lông mềm | | 81,55 | 0,82 | 2,47 | 84,84 | |
| 03 | Bước 3: Vệ sinh tài liệu | | 923,84 | 9,24 | 27,99 | 961,07 | |
| a | Làm sạch bàn vệ sinh tài liệu | Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 | 1,88 | 0,02 | 0,06 | 1,96 | |
| b | Trải từng tờ tài liệu lên bàn | | 187,50 | 1,88 | 5,68 | 195,06 | |
| c | Làm sạch từng tờ tài liệu theo trình tự từ giữa trang tài liệu ra xung quanh hoặc từ đầu trang tới cuối trang bằng chổi lông mềm | | 734,46 | 7,34 | 22,25 | 764,05 | |
| 04 | Bước 4: Đưa tài liệu vào bìa hồ sơ | | 34,06 | 0,34 | 1,03 | 35,43 | |
| a | Sắp xếp tài liệu theo trật tự ban đầu | Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 | 12,97 | 0,13 | 0,39 | 13,49 | |
| b | Đưa tài liệu vào bìa hồ sơ | | 21,09 | 0,21 | 0,64 | 21,94 | |
| 05 | Bước 5: Đưa hồ sơ vào hộp bảo quản tài liệu | | 20,74 | 0,21 | 0,62 | 21,57 | |
| a | Sắp xếp hồ sơ theo trật tự ban đầu | Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 | 12,68 | 0,13 | 0,38 | 13,19 | |
| b | Đưa hồ sơ vào hộp | | 8,06 | 0,08 | 0,24 | 8,38 | |
| 06 | Bước 6: Xếp hộp tài liệu lên giá bảo quản | | 34,74 | 0,35 | 1,05 | 36,14 | |
| a | Vận chuyển hộp từ nơi vệ sinh đến giá bằng xe đẩy | Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 | 30 | 0,30 | 0,91 | 31,21 | |
| b | Xếp hộp lên giá theo trật tự ban đầu | | 4,74 | 0,05 | 0,14 | 4,93 | |
| 07 | Bước 7: Kiểm tra vệ sinh tài liệu | | 3,94 | 0,04 | 0,12 | 4,10 | |
| | Tổng cộng | | 1.168,62 | 11,70 | 35,39 | 1.215,71 | |
| | Quy đổi ra ngày công | | 2,435 | 0,024 | 0,074 | 2,533 | |
| | Làm tròn | | | | | 2,53 | |
PHỤ LỤC IV
ĐỊNH MỨC VẬT TƯ, CÔNG CỤ, DỤNG CỤ PHỤC VỤ VỆ SINH 01 MÉT GIÁ TÀI LIỆU LƯU TRỮ NỀN GIẤY (Kèm theo Thông tư số 15/2011/TT-BNV ngày 11/11/2011 của Bộ Nội vụ)
| Số TT | Tên vật tư, trang thiết bị | Đơn vị tính | Số lượng | Ghi chú |
||||||
| 1 | Quần áo Blue + Mũ bảo hộ | Bộ | 0,0056 | 18 tháng/người/bộ |
| 2 | Găng tay | Đôi | 0,1015 | 01 tháng/người/đôi |
| 3 | Khẩu trang | Cái | 0,1015 | 01 tháng/người/cái |
| 4 | Xà phòng giặt + rửa tay | Kg | 0,0305 | 0.3 kg/người/tháng |
| 5 | Kính bảo hộ lao động | Cái | 0,0055 | 18 tháng/người/cái |
| 6 | Xô nhựa đựng nước | Cái | 0,0169 | |
| 7 | Khăn lau | Kg | 0,0169 | |
| 8 | Chổi lông mềm | Cái | 0,1000 | |
| 9 | Chổi quét nhà | Cái | 0,1015 | |
| 10 | Máy hút bụi | Cái | 0,0017 | |
| 11 | Hót rác | Cái | 0,0169 | |
| 12 | Xe đẩy | Cái | 0,0017 | |