Điều 5. Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 9 tháng 01 năm 2012 và áp dụng đối với việc gia hạn nộp thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2011 theo quy định tại Quyết định số 54/2011/QĐ-TTg.
2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài chính để được hướng dẫn giải quyết kịp thời.
Nơi nhận: - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ban Chỉ đạo trung ương về phòng, chống tham nhũng; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân; Sở Tài chính, Cục Thuế, Cục Hải quan, Kho bạc nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Công báo; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Website Chính phủ; - Website Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, CST (TN) | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Vũ Thị Mai
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢNG KÊ GIA HẠN NỘP THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP QUÝ I, II, III ĐÃ THỰC HIỆN NỘP NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2011
(Ban hành kèm theo Thông tư số 170/2011/TT-BTC ngày 25/11/2011 của Bộ Tài chính)
I- Thông tin của người nộp thuế:
[01] Tên người nộp thuế: ........................................................................................................
| [02] Mã số thuế: | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||
[03] Địa chỉ: ...........................................................................................................................
[04] Quận/huyện: …………………………………… [05] Tỉnh/thành phố: .......................................
[06] Điện thoại: …………………. [07] Fax: ……………………… [08] Email: ................................
[09] Tên đại lý thuế (nếu có): ...................................................................................................
| [10] Mã số thuế: | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||
[13] Địa chỉ: ...........................................................................................................................
[11] Quận/huyện: …………………………… [12] Tỉnh/thành phố: .................................................
[13] Điện thoại: …………………. [14] Fax: ……………………… [15] Email: ................................
[16] Hợp đồng đại lý thuế số: …………………….. ngày .............................................................
II- Xác định số thuế được gia hạn:
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
| Số thuế TNDN phải nộp năm 2011 | | | Số thuế TNDN được gia hạn năm 2011 (theo QĐ 54/2011/QĐ-TTg ) | | Số tiền đã nộp ngân sách | | |
|||||||||
| Kỳ tính thuế | Số thuế TNDN phải nộp | Hạn nộp | Số thuế được gia hạn | Hạn nộp | Số tiền thuế, tiền phạt | Số chứng từ | Ngày chứng từ |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| Quý I - Tiền thuế - Tiền phạt chậm nộp (NNT tự kê khai hoặc theo thông báo của cơ quan thuế) | | | | | | | |
| Quý II | | | | | | | |
| … | | | | | | | |
| | | | | | | | |
- Số thuế TNDN đã tính bù trừ vào số thuế thu nhập doanh nghiệp của hoạt động không được gia hạn hoặc số thuế phải nộp của lần nộp tiếp theo: ……………… đồng.
Số tiền: Bằng số: ……………………………… Bằng chữ ............................................................
- Số thuế TNDN còn được hoàn lại: ………………………….……… đồng.
Số tiền: Bằng số: ………………………………………… Bằng chữ: ..............................................
.............................................................................................................................................
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên: ……………….. Chứng chỉ hành nghề số: ……………. | NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)