Điều 5. Điều khoản thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2012.
2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - VP BCĐ TW về phòng, chống tham nhũng; - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách Xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: Văn thư, KNTN (5b) | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Tấn Dũng
PHỤ LỤC
MẪU BIỂU TRONG XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH CỦA BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG, CẢNH SÁT BIỂN (Ban hành kèm theo Nghị định số 114/2011/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ)
| TT | Mã số | Tên mẫu biểu |
||||
| I - MẪU QUYẾT ĐỊNH | | |
| 01 | XPHC-BQP-MQĐ 01 | Quyết định tạm giữ người theo thủ tục hành chính |
| 02 | XPHC-BQP-MQĐ 02 | Quyết định kéo dài thời hạn tạm giữ người theo thủ tục hành chính |
| 03 | XPHC-BQP-MQĐ 03 | Quyết định tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính |
| 04 | XPHC-BQP-MQĐ 04 | Quyết định gia hạn tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính |
| 05 | XPHC-BQP-MQĐ 05 | Quyết định khám người theo thủ tục hành chính |
| 06 | XPHC-BQP-MQĐ 06 | Quyết định khám phương tiện vận tải, đồ vật |
| 07 | XPHC-BQP-MQĐ 07 | Quyết định khám nơi cất giấu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính |
| 08 | XPHC-BQP-MQĐ 08 | Quyết định xử phạt vi phạm hành chính theo thủ tục đơn giản |
| 09 | XPHC-BQP-MQĐ 09 | Quyết định xử phạt vi phạm hành chính bằng hình thức cảnh cáo |
| 10 | XPHC-BQP-MQĐ 10 | Quyết định xử phạt vi phạm hành chính |
| 11 | XPHC-BQP-MQĐ 11 | Quyết định áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả |
| 12 | XPHC-BQP-MQĐ 12 | Quyết định gia hạn thời hạn ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính |
| 13 | XPHC-BQP-MQĐ 13 | Quyết định nộp tiền phạt nhiều lần |
| 14 | XPHC-BQP-MQĐ 14 | Quyết định tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính |
| 15 | XPHC-BQP-MQĐ 15 | Quyết định thành lập Hội đồng xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính |
| 16 | XPHC-BQP-MQĐ 16 | Quyết định thành lập Hội đồng định giá tang vật, phương tiện vi phạm hành chính |
| 17 | XPHC-BQP-MQĐ 17 | Quyết định hủy quyết định xử phạt vi phạm hành chính |
| 18 | XPHC-BQP-MQĐ 18 | Quyết định chuyển hồ sơ vụ vi phạm hành chính có dấu hiệu tội phạm để truy cứu trách nhiệm hình sự |
| 19 | XPHC-BQP-MQĐ 19 | Quyết định hoãn chấp hành quyết định phạt tiền |
| 20 | XPHC-BQP-MQĐ 20 | Quyết định cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính |
| 21 | XPHC-BQP-MQĐ 21 | Quyết định chuyển quyết định xử phạt vi phạm hành chính để thi hành |
| II - MẪU BIÊN BẢN | | |
| 01 | XPHC-BQP-MBB 01 | Biên bản vi phạm hành chính |
| 02 | XPHC-BQP-MBB 02 | Biên bản vi phạm hành chính (sử dụng đối với cá nhân, tổ chức nước ngoài vi phạm hành chính) |
| 03 | XPHC-BQP-MBB 03 | Biên bản tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính |
| 04 | XPHC-BQP-MBB 04 | Biên bản tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (trường hợp không xác định được chủ sở hữu) |
| 05 | XPHC-BQP-MBB 05 | Biên bản khám người theo thủ tục hành chính |
| 06 | XPHC-BQP-MBB 06 | Biên bản khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính |
| 07 | XPHC-BQP-MBB 07 | Biên bản khám nơi cất giấu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính |
| 08 | XPHC-BQP-MBB 08 | Biên bản xử lý tang vật vi phạm hành chính là hàng hóa, vật phẩm dễ bị hư hỏng |
| 09 | XPHC-BQP-MBB 09 | Biên bản tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính |
| 10 | XPHC-BQP-MBB 10 | Biên bản tiêu hủy tang vật, phương tiện vi phạm hành chính |
| 11 | XPHC-BQP-MBB 11 | Biên bản định giá tang vật, phương tiện vi phạm hành chính |
| 12 | XPHC-BQP-MBB 12 | Biên bản trả lại tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tạm giữ |
| 13 | XPHC-BQP-MBB 13 | Biên bản niêm phong/mở niêm phong tang vật, phương tiện bị tạm giữ |
| 14 | XPHC-BQP-MBB 14 | Biên bản cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính |
| 15 | XPHC-BQP-MBB 15 | Biên bản ghi lời khai |
| 16 | XPHC-BQP-MBB 16 | Biên bản làm việc |
| 17 | XPHC-BQP-MBB 17 | Biên bản giao nhận |
| 18 | XPHC-BQP-MBB 18 | Biên bản bàn giao giấy tờ bị tạm giữ |
| III - MẪU BIỂU KHÁC | | |
| 01 | XPHC-BQP-GUQXLVPHC | Giấy ủy quyền xử lý vi phạm hành chính |
| 02 | XPHC-BQP-GUQTGN | Giấy ủy quyền tạm giữ người theo thủ tục hành chính |
| 03 | XPHC-BQP-TBTGN | Thông báo về việc tạm giữ người theo thủ tục hành chính |
| 04 | XPHC-BQP-TBTGGT | Thông báo về việc tạm giữ giấy tờ |
| 05 | XPHC-BQP-TKTVPT | Thống kê tang vật, phương tiện vi phạm hành chính |
XPHC-BQP-MQĐ 01
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN CƠ QUAN RA QUYẾT ĐỊNH (1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/QĐ-TGN | … (2) , ngày … tháng … năm …
QUYẾT ĐỊNH
Tạm giữ người theo thủ tục hành chính
Căn cứ Điều 44, Điều 45 Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính ngày 02 tháng 7 năm 2002, Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính ngày 02 tháng 4 năm 2008;
Xét cần phải áp dụng biện pháp tạm giữ người theo thủ tục hành chính để:(3) ..............................
.............................................................................................................................................. ,
Tôi: …………………………………………… Cấp bậc:..................................................................
Chức vụ: …………………………………………Đơn vị:.................................................................
QUYẾT ĐỊNH: