Điều 12. Hiệu lực, trách nhiệm thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ khoản 9, khoản 10 và khoản 11 Điều 1 Thông tư số 16/2011/TT-BGTVT ngày 31 tháng 3 năm 2011 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2009/TT-BGTVT ngày 28 tháng 10 năm 2009 của Bộ Giao thông vận tải quy định về vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung.
2. Ban hành kèm theo Thông tư này 02 Phụ lục:
a) Phụ lục 1: Mẫu đơn đề nghị cấp phép bay cho các chuyến bay thực hiện hoạt động bay dân dụng tại Việt Nam;
b) Phụ lục 2: Mẫu đơn đề nghị phê duyệt phương án khai thác đối với chuyến bay thực hiện hoạt động hàng không chung, chuyến bay vận chuyển thương mại trong vùng trời Việt Nam nhưng ngoài đường hàng không, ngoài khu vực hoạt động hàng không chung, ngoài vùng trời sân bay.
3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Nơi nhận: - Như khoản 3 Điều 12; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các Thứ trưởng Bộ GTVT; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo, Website Chính phủ, Website Bộ GTVT; - Lưu: VT, VTải. | BỘ TRƯỞNG Đinh La Thăng
PHỤ LỤC 1
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP BAY CHO CÁC CHUYẾN BAY THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG BAY DÂN DỤNG TẠI VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Thông tư số 62/2011/TT-BGTVT ngày 21 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Đơn đề nghị cấp phép bay đến và đi từ lãnh thổ Việt Nam (Chuyến bay thường lệ mùa Hè/Đông …)
Kính gửi: Cục Hàng không Việt Nam
Ngày: …………………………………
Số tham chiếu: ………………………
1. Người vận chuyển/Người khai thác:
- Tên: .................................................................................................................
- Địa chỉ liên lạc (địa chỉ bưu điện và SITA/AFTN/TEL/FAX/Email): ..........................
..........................................................................................................................
2. Lịch bay (Giờ quốc tế/địa phương):
| Số hiệu chuyến bay | Hiệu lực từ | Hiệu lực đến | Ngày khai thác | Sân bay cất cánh 1 | Giờ dự kiến cất cánh 2 | Sân bay hạ cánh 1 | Giờ dự kiến hạ cánh 2 | Loại tàu bay | Số ghế (Đối với chuyến bay hành khách)/ trọng tải thương mại (tấn) (Đối với chuyến bay hàng hóa) |
|||||||||||
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
3. Đường bay không lưu:
| Số hiệu chuyến bay | Loại tàu bay | Đường bay không lưu 3 | Điểm bay vào/thời gian dự kiến bay qua điểm bay vào 4 | Điểm bay ra/thời gian dự kiến bay qua điểm bay ra 4 | Mực bay | Loại quy tắc bay 5 |
||||||||
| | | | | | | |
| | | | | | | |
4. Đội tàu bay6
| Loại tàu bay | Số hiệu đăng ký | Trọng tải cất cánh tối đa (Tấn) |
||||
| | | |
| | | |
| | | |
5. Người xin phép:
- Địa chỉ liên lạc (địa chỉ bưu điện và SITA/AFTN/TEL/FAX/Email): .........................
.........................................................................................................................
- Tên; chữ ký; chức vụ:
Ghi chú:
1 Mã hiệu 3 chữ.
2 Chỉ rõ giờ quốc tế (UTC) hoặc địa phương.
3 Trong phạm vi các vùng thông báo bay của Việt Nam.
4 Giờ quốc tế (UTC).
5 Quy tắc bay bằng mắt (VFR) hoặc bằng thiết bị (IFR).
6 Chỉ liệt kê các tàu bay dự kiến sử dụng trong lịch bay đi/đến Việt Nam.
Đơn đề nghị cấp phép bay đến và đi từ lãnh thổ Việt Nam (Các) Chuyến bay không thường lệ
Kính gửi: Cục Hàng không Việt Nam
Ngày: ………………………..
Số tham chiếu: ……………..
1. Người vận chuyển/Người khai thác:
- Tên: .................................................................................................................
- Địa chỉ liên lạc (địa chỉ bưu điện và SITA/AFTN/thư điện tử/điện thoại/Fax):............
..........................................................................................................................
2. Tàu bay:
- Loại tàu bay: .....................................................................................................
- Quốc tịch, số đăng ký: ......................................................................................
- Trọng tải cất cánh tối đa: ...................................................................................
- Số lượng ghế của tàu bay (đối với chuyến bay hành khách)/ Trọng tải thương mại của tàu bay (tấn) (đối với chuyến bay hàng hóa): ..................................................................................................................
3. Hành trình:
Ngày tháng ………………….. | Số hiệu chuyến bay …………………….. | Sân bay đi 1 /Giờ dự kiến cất cánh 2 …………………. | Sân bay đến 1 /Giờ dự kiến hạ cánh 2 ………………….
4. Đường hàng không bao gồm điểm bay vào, bay ra vùng trời thuộc quyền quản lý điều hành của Việt Nam và giờ dự kiến bay qua điểm bay vào, bay ra3; độ cao/mực bay: ............................................................................
5. Người chỉ huy tàu bay4:
- Tên: ................................................................................................................
- Quốc tịch: ........................................................................................................
6. Mục đích chuyến bay: .....................................................................................
7. Sơ đồ bay trong vùng trời thuộc quyền quản lý điều hành của Việt Nam (đối với các chuyến bay hoạt động hàng không chung), (được gửi kèm theo).
8. Người xin phép bay:
- Địa chỉ liên lạc (địa chỉ bưu điện và SITA/AFTN/thư điện tử/số điện thoại, Fax): ....
.........................................................................................................................
- Tên, chức vụ, chữ ký: ......................................................................................
Ghi chú:
1 Mã hiệu 3 chữ của sân bay.
2 Chỉ rõ giờ quốc tế (UTC) hoặc địa phương.
3 Giờ quốc tế (UTC).
4 Chỉ yêu cầu đối với chuyến bay có người khai thác tàu bay là cá nhân.
Đơn đề nghị cấp phép bay quá cảnh
Kính gửi: Cục Hàng không Việt Nam
Ngày: ………………………..
Số tham chiếu: ……………..
1. Người khai thác:
- Tên: ...............................................................................................................
- Địa chỉ liên lạc (Địa chỉ bưu điện/AFTN/Thư điện tử/Điện thoại/Fax):....................
........................................................................................................................
2. Tàu bay:
- Loại tàu bay: ...................................................................................................
- Quốc tịch, số đăng ký: ....................................................................................
- Trọng tải cất cánh tối đa: .................................................................................
- Tên gọi thoại (nếu không có số hiệu chuyến bay): ..............................................
3. Hành trình:
* Đối với chuyến bay thường lệ:
Số hiệu chuyến bay …………… …………… | Hiệu lực từ ngày/tháng/năm …………… …………… | Hiệu lực đến ngày/tháng/năm …………… …………… | Ngày khai thác trong tuần ………….. ………….. | Sân bay đi/giờ dự kiến cất cánh ……….. | Sân bay đến/giờ dự kiến hạ cánh …………. ………….
* Đối với chuyến bay không thường lệ:
Ngày tháng ………………….. | Số hiệu chuyến bay …………………….. | Sân bay đi/giờ dự kiến cất cánh …………………. | Sân bay đến/giờ dự kiến hạ cánh ………………….
4. Đường hàng không
- Tên đường hàng không, điểm bay vào/giờ bay qua; điểm bay ra/giờ bay qua:
- Độ cao/mực bay: .............................................................................................
5. Kiểu loại phương tiện thông tin, dẫn đường, giám sát trên tàu bay: ....................
6. Mục đích chuyến bay: ………. (Số lượng hành khách/trọng lượng và chủng loại hàng hóa chuyên chở):
7. Sơ đồ bay trong vùng trời thuộc quyền quản lý điều hành của Việt Nam (chỉ yêu cầu đối với hoạt động bay ngoài đường hàng không).
8. Địa chỉ thanh toán: (nếu có khác biệt với địa chỉ của người khai thác)
- Tên: ................................................................................................................
- Địa chỉ liên lạc (địa chỉ bưu điện/AFTN/Thư điện tử/Điện thoại/Fax): .....................
9. Người xin phép bay: (nếu có khác biệt với địa chỉ của người khai thác)
- Tên: ................................................................................................................
- Địa chỉ liên lạc (địa chỉ bưu điện/AFTN/Thư điện tử/Điện thoại/Fax): .....................
Ghi chú:
- Thời gian được tính là hai mươi bốn (24) giờ trong ngày và là giờ quốc tế (UTC)
- Mã hiệu sân bay: Mã hiệu 4 chữ của Tổ chức Hàng không dân dụng Quốc tế (ICAO).
Người đề nghị cấp phép bay (Tên, chức vụ, chữ ký)
PHỤ LỤC 2
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN KHAI THÁC ĐỐI VỚI CHUYẾN BAY THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG HÀNG KHÔNG CHUNG, CHUYẾN BAY VẬN CHUYỂN THƯƠNG MẠI TRONG VÙNG TRỜI VIỆT NAM NHƯNG NGOÀI ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG, NGOÀI KHU VỰC HOẠT ĐỘNG HÀNG KHÔNG CHUNG, NGOÀI VÙNG TRỜI SÂN BAY (Ban hành kèm theo Thông tư số 62/2011/TT-BGTVT ngày 21 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
ĐƠN ĐỀ NGHỊ PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN KHAI THÁC
(Áp dụng đối với chuyến bay thực hiện hoạt động hàng không chung, chuyến bay vận chuyển thương mại trong vùng trời Việt Nam nhưng ngoài đường hàng không, ngoài khu vực hoạt động hàng không chung, ngoài vùng trời sân bay)
Kính gửi: Cục Hàng không Việt Nam
Tên tổ chức, cá nhân: .........................................................................................
Địa chỉ bưu điện: ................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ……….. Email: …………….. Website (nếu có): ...........
đề nghị phê duyệt phương án khai thác cho các chuyến bay thực hiện hoạt động hàng không chung.
Chúng tôi cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và chính xác của nội dung Đơn đề nghị và hồ sơ kèm theo.
Người đề nghị (ký tên, ghi rõ chức danh)
Tài liệu gửi kèm bao gồm:
1. Bản sao các giấy tờ chứng minh tư cách pháp lý của người vận chuyển, người khai thác tàu bay;
2. Báo cáo về khu vực hoạt động, sân bay hoặc bãi đáp ngoài sân bay;
3. Sơ đồ bay;
4. Phương thức bay;
5. Báo cáo về việc hiệp đồng cung cấp dịch không lưu;
6. Báo cáo về tần suất bay;
7. Phương án bảo đảm an ninh hàng không cho chuyến bay.