Điều 25. Tổ chức thực hiện
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2012, áp dụng cho năm tài chính 2010 cho đến hết năm 2013. các quy định trước đây trái với quy định này tại Thông tư này đều bãi bỏ.
Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc gì cần báo cáo kịp thời cho Bộ Giao thông vận tải, Bộ Tài chính để có biện pháp giải quyết.
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THỨ TRƯỞNG Trần Văn Hiếu | KT. BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI THỨ TRƯỞNG Nguyễn Hồng Trường
Nơi nhận: - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng; - Văn phòng Trung ương đảng; - Văn phòng Ban Chỉ đạo TW về phòng chống tham nhũng; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Văn phòng Chính phủ; - Kiểm toán nhà nước; - Cục thuế và Kho bạc các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản-Bộ Tư pháp; - Website Chính phủ; Website Bộ GTVT; Website Bộ Tài chính; - Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ GTVT (Vụ TC, Vụ TCCB, Vụ PC); - Các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ TC (Cục TCDN, Vụ PC, Vụ NSNN, Vụ CST, Vụ CĐKT); - Cục Đăng kiểm Việt Nam; - Lưu: VT, Bộ GTVT, Bộ TC.
PHỤ LỤC 01
(Kèm theo Thông tư liên tịch số 68/2011/TTLT-BGTVT-BTC ngày 30/12/2011 của Bộ Giao thông vận tải và Bộ Tài chính)
KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH CỦA CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM
Năm ………………………..
Đơn vị tính: 1.000 đồng
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Năm báo cáo | | Năm kế hoạch |
|||||||
| | | | Kế hoạch | Ước thực hiện | |
| I | Tổng doanh thu | | | | |
| 1 | Doanh thu từ hoạt động đăng kiểm | | | | |
| 2 | Doanh thu từ hoạt động khác | | | | |
| 3 | Doanh thu từ hoạt động dịch vụ ngoài nhiệm vụ công ích đăng kiểm | | | | |
| II | Tổng chi phí | | | | |
| 1 | Chi cho hoạt động đăng kiểm | | | | |
| 2 | Chi cho hoạt động khác | | | | |
| 3 | Chi cho hoạt động dịch vụ ngoài nhiệm vụ công ích đăng kiểm | | | | |
| III | Lợi nhuận trước thuế (I-II) | | | | |
| IV | Nghĩa vụ với NSNN | | | | |
| 1 | Thuế: | | | | |
| | - Thuế GTGT | | | | |
| | - Thuế TNDN | | | | |
| | - Thuế TNCN | | | | |
| 2 | Các khoản phải nộp khác | | | | |
| V | Giá trị vốn NN đầu tư tại Cục Đăng kiểm Việt Nam | | | | |
| VI | Hệ số nợ phải trả/ Vốn chủ sở hữu | | | | |
| VII | Tổng mức vốn huy động (nếu có) | | | | |
| VIII | Tổng số lao động | | | | |
| IX | Tổng quỹ lương | | | | |
| X | Thu nhập bq người lao động/năm | | | | |
Người lập biểu | Kế toán trưởng | Hà Nội, ngày tháng năm Thủ trưởng đơn vị
PHỤ LỤC 02
(Kèm theo Thông tư liên tịch số 68/2011/TTLT-BGTVT-BTC ngày 30/12/2011 của Bộ Giao thông vận tải và Bộ Tài chính)
GIAO KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH NĂM … CHO CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM
Đơn vị tính: 1.000 đồng
| STT | Các chỉ tiêu | Số tiền |
||||
| I | Tổng doanh thu | |
| 1 | Doanh thu từ hoạt động đăng kiểm | |
| 2 | Doanh thu từ hoạt động khác | |
| 3 | Doanh thu từ hoạt động dịch vụ ngoài nhiệm vụ công ích đăng kiểm | |
| II | Tổng chi phí | |
| 1 | Chi cho hoạt động đăng kiểm | |
| 2 | Chi cho hoạt động khác | |
| 3 | Chi cho hoạt động dịch vụ ngoài nhiệm vụ công ích đăng kiểm | |
| III | Lợi nhuận trước thuế (I-II) | |
| IV | Nghĩa vụ với NSNN | |
| 1 | Nộp thuế GTGT | |
| 2 | Nộp thuế TNDN | |
| 3 | Nộp thuế TNCN | |
| 4 | Nộp lệ phí cấp GCN | |
PHỤ LỤC 03
(Kèm theo Thông tư liên tịch số 68/2011/TTLT-BGTVT-BTC ngày 30/12/2011 của Bộ Giao thông vận tải và Bộ Tài chính)
Mẫu số 2B-DN
Bộ Giao thông vận tải Cục Đăng kiểm Việt Nam
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH NĂM……
II- TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NGHĨA VỤ VỚI NGÂN SÁCH
Đơn vị tính: 1.000 đồng
| Số TT | Chỉ tiêu | Mã số | Số còn phải nộp năm trước chuyển qua | Số phát sinh phải nộp trong năm | Số đã nộp trong năm | Số còn phải nộp chuyển qua năm sau |
||||||||
| A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4=(1+2+3) |
| I | Thuế | 10 | | | | |
| 1 | Thuế GTGT | 11 | | | | |
| 2 | Thuế Thu nhập doanh nghiệp | 15 | | | | |
| 3 | Thuế Tài nguyên | 16 | | | | |
| 4 | Thuế Nhà đất | 17 | | | | |
| 5 | Tiền thuê đất | 18 | | | | |
| 6 | Các khoản thuế khác | 19 | | | | |
| | Thuế môn bài | | | | | |
| | Thuế thu nhập cá nhân | | | | | |
| | Các loại thuế khác | | | | | |
| II | Các khoản phải nộp khác | 30 | | | | |
| 1 | Các khoản phụ thu | 31 | | | | |
| 2 | Các khoản phí, lệ phí | 32 | | | | |
| 3 | Các khoản khác | 33 | | | | |
| | Các khoản nộp phạt | | | | | |
| | Nộp khác | | | | | |
| | TỔNG CỘNG (40=10+30) | 40 | | | | |
Người lập biểu | Kế toán trưởng | Hà Nội, ngày tháng năm Thủ trưởng đơn vị
PHỤ LỤC 04
(Kèm theo Thông tư liên tịch số 68/2011/TTLT-BGTVT-BTC ngày 30/12/2011 của Bộ Giao thông vận tải và Bộ Tài chính)
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH
CỦA CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM
NĂM………....
Đơn vị tính: 1.000 đồng
| STT | Các chỉ tiêu | Kế hoạch | Thực hiện | Tỷ lệ (%) |
||||||
| I | Tổng doanh thu | | | |
| 1 | Doanh thu từ hoạt động đăng kiểm | | | |
| 2 | Doanh thu từ hoạt động khác | | | |
| 3 | Doanh thu từ hoạt động dịch vụ ngoài nhiệm vụ công ích đăng kiểm | | | |
| II | Tổng chi phí | | | |
| 1 | Chi cho hoạt động đăng kiểm | | | |
| 2 | Chi cho hoạt động khác | | | |
| 3 | Chi cho hoạt động dịch vụ ngoài nhiệm vụ công ích đăng kiểm | | | |
| III | Lợi nhuận trước thuế (I-II) | | | |
| IV | Nghĩa vụ với NSNN | | | |
| 1 | Nộp thuế GTGT | | | |
| 2 | Nộp thuế TNDN | | | |
| 3 | Nộp thuế TNCN | | | |
| 4 | Nộp lệ phí cấp GCN | | | |
PHỤ LỤC 05
(Kèm theo Thông tư liên tịch số 68/2011/TTLT-BGTVT-BTC ngày 30/12/2011 của Bộ Giao thông vận tải và Bộ Tài chính)
BÁO CÁO MỘT SỐ CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH NĂM ……..
Đơn vị tính: đồng
| Chỉ tiêu | Mã số | Số đầu năm | Số cuối kỳ |
|||||
| I. Tài sản ngắn hạn | 100-BCĐKT | | |
| 1. Tiền và các khoản tương đương tiền | 110-BCĐKT | | |
| 2. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn | 120-BCĐKT | | |
| 3. Các khoản phải thu | 130-BCĐKT | | |
| Trong đó: Nợ phải thu khó đòi | | | |
| 4. Hàng tồn kho | 140-BCĐKT | | |
| 5. Tài sản ngắn hạn khác | 150-BCĐKT | | |
| II. Tài sản dài hạn | 200-BCĐKT | | |
| 1. Các khoản phải thu dài hạn | 210-BCĐKT | | |
| 2. Tài sản cố định | 220-BCĐKT | | |
| - Tài sản cố định hữu hình | 221-BCĐKT | | |
| - Tài sản cố định thuê tài chính | 224-BCĐKT | | |
| - Tài sản cố định vô hình | 227-BCĐKT | | |
| - Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 230-BCĐKT | | |
| 3. Bất động sản đầu tư | 240-BCĐKT | | |
| 4. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn | 250-BCĐKT | | |
| 5. Tài sản dài hạn khác | 260-BCĐKT | | |
| III. Nợ phải trả | 300-BCĐKT | | |
| 1. Nợ ngắn hạn | 310-BCĐKT | | |
| Trong đó: Nợ quá hạn | | | |
| 2. Nợ dài hạn | 320-BCĐKT | | |
| IV. Nguồn vốn chủ sở hữu | 400-BCĐKT | | |
| 1. Vốn của chủ sở hữu | 410-BCĐKT | | |
| Trong đó: vốn đầu tư của chủ sở hữu | 411-BCĐKT | | |
| 2. Nguồn kinh phí và quỹ khác | 420-BCĐKT | | |
| V. Kết quả kinh doanh | | | |
| 1. Tổng doanh thu | | | |
| - Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 10-BCKQKD | | |
| - Doanh thu hoạt động tài chính | 21-BCKQKD | | |
| - Thu nhập khác | 31-BCKQKD | | |
| 2. Tổng chi phí | | | |
| 3. Tổng lợi nhuận trước thuế | 50-BCKQKD | | |
| 4. Lợi nhuận sau thuế thu nhập DN | 60-BCKQKD | | |
| VI. Các chỉ tiêu khác | | | |
| 1. Tổng số phát sinh phải nộp NS | | | |
| Trong đó: các loại thuế | | | |
| 2. Lợi nhuận trước thuế/ Vốn chủ sở hữu (%) | | | |
| 3. Tổng nợ phải trả/ Vốn chủ sở hữu (%) | | | |
| 4. Tổng quỹ lương | | | |
| 5. Số lao động b/q (người) | | | |
| 6. Tiền lương bình quân người/năm | | | |
| 7. Thu nhập bình quân người/năm | | | |
PHỤ LỤC 06
(Kèm theo Thông tư liên tịch số 68/2011/TTLT-BGTVT-BTC ngày 30/12/2011 của Bộ Giao thông vận tải và Bộ Tài chính)
BÁO CÁO TÌNH HÌNH HUY ĐỘNG VỐN (NẾU CÓ) VÀ SỬ DỤNG VỐN HUY ĐỘNG NĂM…..
CỦA CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM
Đơn vị: 1.000 đồng
I. Tình hình vay, huy động vốn:
| | Nội dung | Tên tổ chức cho vay | Tên các cá nhân cho vay | Số tiền vay, huy động | Lãi suất phải trả | Ghi chú |
||||||||
| 1 | Vay dài hạn | | | | | |
| | … | | | | | |
| 2 | Vay ngắn hạn | | | | | |
| | … | | | | | |
| 3 | Huy động khác | | | | | |
| | … | | | | | |
II. Tình hình sử dụng vốn vay, huy động:
| | Nội dung sử dụng | Số tiền | Ghi chú |
|||||
| 1 | Chi đầu tư XDCB | | |
| | - Dự án ……… | | |
| 2 | Chi hoạt động SXKD | | |
| 3 | Chi mục đích khác | | |
| | | | |
III. Đánh giá hiệu quả sử dụng vốn huy động, khả năng thanh toán các khoản vay và huy động vốn:
- Đánh giá việc sử dụng vốn vay, vốn huy động có mục đích, có hiệu quả không? (Có số liệu để chứng minh).
- Đánh giá khả năng thanh toán của công ty đối với các khoản vốn vay, vốn huy động đến hạn trả, lý do, kiến nghị.
Người lập biểu | Kế toán trưởng | Hà Nội, ngày tháng năm Thủ trưởng đơn vị
PHỤ LỤC 07
(Kèm theo Thông tư liên tịch số 68/2011/TTLT-BGTVT-BTC ngày 30/12/2011 của Bộ Giao thông vận tải và Bộ Tài chính)
BÁO CÁO PHÂN PHỐI LỢI NHUẬN NĂM ……. CỦA CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM
Đơn vị tính: 1.000 đồng
| STT | Chỉ tiêu | Tổng số | |
|||||
| | | Năm trước | Năm nay |
| I | Các chỉ tiêu | | |
| 1 | Tổng lợi nhuận trước thuế TNDN | | |
| 2 | Vốn chủ sở hữu bình quân (gồm vốn đầu tư của chủ sở hữu mã số 411 + Quỹ đầu tư phát triển mã số 417 + Nguồn vốn đầu tư XDCB mã số 421) | | |
| 3 | Vốn huy động bình quân (nếu có) | | |
| 4 | Chỉ tiêu tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | | |
| | + Năm trước (%) | | |
| | + Năm nay (%) | | |
| 5 | Số phải nộp ngân sách phát sinh | | |
| | + Năm trước | | |
| | + Năm nay | | |
| 6 | Quỹ lương thực hiện năm … | | |
| 7 | Thu nhập bình quân người/tháng: | | |
| 8 | Tổng số lao động bình quân năm … | | |
| II | Phân phối lợi nhuận | | |
| 1 | Thuế TNDN | | |
| 2 | Trích quỹ Dự phòng tài chính | | |
| 3 | Quỹ khen thưởng, phúc lợi | | |
| 4 | Quỹ đầu tư phát triển | | |
Người lập biểu | Kế toán trưởng | Hà Nội, ngày tháng năm Thủ trưởng đơn vị
PHỤ LỤC 08
(Kèm theo Thông tư liên tịch số 68/2011/TTLT-BGTVT-BTC ngày 30/12/2011 của Bộ Giao thông vận tải và Bộ Tài chính)
BÁO CÁO QUYẾT TOÁN TIỀN LƯƠNG NĂM …. CỦA CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM
| Chỉ tiêu | Năm trước | Năm nay | |
|||||
| | | Kế hoạch | Thực hiện |
| 1. Tiêu chí để trích lương/doanh thu. | | | |
| 2. Đơn giá tiền lương/doanh thu | | | |
| 3. Tổng quỹ lương được duyệt | | | |
| 4. Tổng quỹ lương thực hiện | | | |
| 5. Tổng số lao động | | | |
| 6. Thu nhập bình quân (đồng/tháng) | | | |
Người lập biểu | Kế toán trưởng | Hà Nội, ngày tháng năm Thủ trưởng đơn vị