Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Đoàn kiểm tra, các tổ chức cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Lưu VT, (...... đơn vị soạn thảo). | Thủ trưởng cơ quan kiểm tra (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
____________
(1) Thủ trưởng cơ quan ra quyết định;
(2) Ghi tên văn bản kế hoạch kiểm tra được phê duyệt nếu là kiểm tra theo kế hoạch; nếu là kiểm tra đột xuất không ghi mục này;
(3) Văn bản quy phạm pháp luật quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn của người ra quyết định.
MẪU 6
BIÊN BẢN KIỂM TRA
Tên cơ quan ra quyết định kiểm tra Đoàn kiểm tra | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc , ngày tháng năm 20…
BIÊN BẢN KIỂM TRA
Chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2
Số ………………..
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ Thông tư số 48/2011/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thươngquy định quản lý chất lượng các sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
Đoàn kiểm tra về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong sản xuất được thành lập theo Quyết định số .../QĐ- ngày tháng năm của….… (1) đã tiến hành kiểm tra từ ngày … tháng … năm …. đến ngày …. tháng ... năm … tại ...........................
Thành phần đoàn kiểm tra gồm:
1. …………… Chức vụ: Trưởng đoàn
2. ……………..
3. ……………. Thành viên
Đại diện cơ sở được kiểm tra:
1. …………. Chức vụ
2. …………
Với sự tham gia của
1……………. Chức vụ
2……………
I. Nội dung – kết quả kiểm tra
II. Nhận xét và kết luận
III. Yêu cầu đối với cơ sở
IV. Ý kiến của cơ sở được kiểm tra
Biên bản được lập thành 02 bản có giá trị như nhau vào hồi … giờ ngày tháng năm tại ..., đã được các bên thông qua, 01 bản giao cho cơ sở được kiểm tra, 01 bản lưu tại đoàn kiểm tra.
Đại diện cơ sở được kiểm tra ( Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | Trưởng đoàn kiểm tra ( Ký, ghi rõ họ tên)
Thành viên đoàn kiểm tra ( Ký, ghi rõ họ tên)
Lưu ý: Trường hợp đoàn kiểm tra liên ngành số biên bản sẽ tùy theo số cơ quan tham gia kiểm tra
(1) Chức danh của người ra Quyết định kiểm tra
MẪU 7
BÁO CÁO CÔNG TÁC KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
Tên cơ quan chủ quản Tên cơ quan kiểm tra | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /BC- | , ngày tháng năm
BÁO CÁO CÔNG TÁC KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA NHÓM 2
Kính gửi: ......................................................................
I. Đặc điểm tình hình sản xuất, kinh doanh sản phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý:
(mặt hàng chính, ước tính khối lượng hàng hóa và giá trị (nếu có) …
II. Kết quả kiểm tra:
2.1. Các sản phẩm, hàng hóa được kiểm tra;
2.2. Số cơ sở được kiểm tra và địa bàn kiểm tra;
2.3. Tình hình chất lượng, nhãn hàng hóa qua kiểm tra;
2.4. Tình hình vi phạm, xử lý và một số vụ điển hình:
- Số vụ vi phạm, xử lý.
- Các hành vi vi phạm.
- Một số vụ điển hình: hàng hóa (số lượng, trị giá), nội dung vi phạm, hình thức và mức xử lý.
2.5. Tình hình khiếu nại và giải quyết khiếu nại về chất lượng và nhãn hàng hóa
III. Nhận xét đánh giá chung:
IV. Kiến nghị:
(Các phụ lục kèm theo báo cáo: …)
Nơi nhận: - Cơ quan chủ quản cấp trên (để báo cáo); - Bộ Công Thương; - Lưu VT, (…….đơn vị soạn thảo). | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN KIỂM TRA (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
MẪU 8
THÔNG BÁO KẾT QUẢ THỬ NGHIỆM MẪU ĐẠT/KHÔNG ĐẠT YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG
Tên cơ quan chủ quản Tên cơ quan kiểm tra | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /TB- | , ngày tháng năm
THÔNG BÁO KẾT QUẢ THỬ NGHIỆM MẪU ĐẠT/KHÔNG ĐẠT YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG
Kính gửi: ...................................................................
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ Thông tư số 19/2010/TT-BCT ngày 17 tháng 5 năm 2010 của Bộ Công Thương về việc ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 và Thông tư số 48/2011/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thươngquy định quản lý chất lượng các sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ chức năng nhiệm vụ quyền hạn của (1) … tại Quyết định số … ngày …
Ngày … tháng … năm … , (1) đã tiến hành kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong sản xuất tại … (2) thuộc …
Căn cứ vào biên bản lấy mẫu số … và kết quả thử nghiệm mẫu số ….,
……………(1) THÔNG BÁO
I. Các mẫu sản phẩm, hàng hóa đạt/không đạt yêu cầu chất lượng:
| STT | Tên mẫu, Ký hiệu | Tên cơ sở và địa chỉ NSX | Ngày sản xuất, số lô (nếu có) | Chỉ tiêu đạt/không đạt |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
II. Yêu cầu đối với cơ sở được kiểm tra:
Nơi nhận: - Đơn vị được kiểm tra – để thực hiện; - Lưu VT, (…… đơn vị soạn thảo). | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN KIỂM TRA (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
____________
(1) Cơ quan kiểm tra
(2) Tên cơ sở được kiểm tra
PHỤ LỤC V
(Ban hành kèm theo Thông tư số 48/2011/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2011)
MẪU 9
ĐĂNG KÝ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA NHẬP KHẨU
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐĂNG KÝ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA NHẬP KHẨU
Kính gửi: …………………………. (Tên Cơ quan kiểm tra). ............................
Người đăng ký kiểm tra:. .................................................................................
Địa chỉ:. .............................................................................................................
Điện thoại: …………………………………….. Fax:. .....................................
Đăng ký kiểm tra chất lượng lô hàng hóa sau:
| Số TT | Tên hàng hóa, nhãn hiệu, kiểu loại | Đặc tính kỹ thuật | Xuất xứ, Nhà sản xuất | Khối lượng/số lượng | Cửa nhập khẩu | Thời gian nhập khẩu |
||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
Hồ sơ kèm theo gồm có các bản sao sau đây:. ..................................................
1. Hợp đồng (Contract) (*) số:
2. Danh mục hàng hóa (Packing list): (*)...........................................................
3. Giấy chứng nhận hợp quy hoặc Giấy chứng nhận chất lượng lô hàng hóa nhập khẩu hoặc Giấy giám định chất lượng lô hàng hóa nhập khẩu: ….. do Tổ chức: ………. cấp ngày: ……/…....../…………. tại:. .............
4. Giấy chứng nhận Hệ thống quản lý số:. ....................................................... do Tổ chức chứng nhận: ………….. cấp ngày: …../…....../……. tại:.........................
5. Hoá đơn (Invoice) số (*):. .............................................................................
7. Vận đơn (Bill of Lading) số (*):....................................................................
8. Tờ khai hàng hóa nhập khẩu số (*):. .............................................................
9. Giấy chứng nhận xuất xứ C/O số (*):. ..........................................................
10. Ảnh hoặc bản mô tả hàng hóa, mẫu nhãn hàng nhập khẩu, nhãn phụ (nếu nhãn chính chưa đủ nội dung theo quy định) (*).
Chúng tôi xin cam đoan và chịu trách nhiệm lô hàng hóa nhập khẩu phù hợp với tiêu chuẩn ………………hoặc quy chuẩn kỹ thuật. ....................................
( TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA) vào sổ đăng ký: số: …../ Cơ quan KT Ngày … tháng … năm 20 … (Đại diện Cơ quan kiểm tra ký tên đóng dấu) | …., ngày …. tháng …. năm … 20… (NGƯỜI NHẬP KHẨU) (ký tên, đóng dấu)
(Ghi chú: những mục đánh dấu (*) là những mục bắt buộc thực hiện đối với hàng hóa nhập khẩu).
MẪU 10
PHIẾU TIẾP NHẬN HỒ SƠ ĐĂNG KÝ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA NHẬP KHẨU
(Tên cơ quan chủ quản) TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …../TN- | , ngày…. tháng…. năm 20....
PHIẾU TIẾP NHẬN HỒ SƠ ĐĂNG KÝ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA NHẬP KHẨU
| STT | HẠNG MỤC KIỂM TRA | Có/không | Ghi chú |
|||||
| 1 | Giấy đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa. | £ | (*) |
| 2 | Hợp đồng (Contract) (bản photocopy) | £ | (*) |
| 3 | Danh mục hàng hóa (Packing list) kèm theo hợp đồng (bản photocopy) | £ | (*) |
| 4 | Bản sao có chứng thực giấy chứng chỉ chất lượng | £ | |
| | 4.1. Giấy chứng nhận hợp quy | £ | |
| | 4.3. Giấy chứng nhận chất lượng lô hàng | £ | |
| | 4.2. Giấy giám định chất lượng lô hàng | £ | |
| | 4.4. Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng | £ | |
| 5 | Hoá đơn (Invoice) | £ | (*) |
| 6 | Vận đơn (Bill of Lading) | £ | (*) |
| 7 | Tờ khai hàng hóa nhập khẩu | £ | (*) |
| 8 | Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O-Certificate of Origin) | £ | (*) |
| 9 | Ảnh hoặc bản mô tả hàng hóa | £ | |
| 10 | Mẫu nhãn hàng nhập khẩu đã được gắn dấu hợp quy | £ | |
| 11 | Nhãn phụ (nếu nhãn chính chưa đủ nội dung theo quy định). | £ | |
KẾT LUẬN
Hồ sơ đầy đủ về số lượng: £ tiếp nhận hồ sơ để kiểm tra các bước tiếp theo. Hồ sơ không đầy đủ về số lượng: £ tiếp nhận hồ sơ nhưng cần bổ sung các mục:........ ................... trong thời gian ................ ngày. Sau khi hồ sơ đầy đủ thì kiểm tra các bước tiếp theo theo quy định.
Người nộp hồ sơ | Người kiểm tra
(Ghi chú: những mục đánh dấu (*) là những mục bắt buộc thực hiện đối với hàng hóa nhập khẩu).
MẪU 11
THÔNG BÁO HÀNG HÓA ĐỦ THỦ TỤC QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI HÀNG HÓA NHẬP KHẨU
Tên cơ quan chủ quản TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /TB- | , ngày tháng năm
THÔNG BÁO HÀNG HÓA ĐỦ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA NHẬP KHẨU
Kính gửi: ...................................................................
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ Thông tư số 19/2010/TT-BCT ngày 17 tháng 5 năm 2010 của Bộ Công Thương về việc ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 và Thông tư số 48/2011/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thươngquy định quản lý chất lượng các sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
Căn cứ chức năng nhiệm vụ quyền hạn của (1) … tại Quyết định số … ngày …
Ngày … tháng … năm …, (1) đã tiến hành xem xét tính hợp lệ và đầy đủ của hồ sơ đăng ký kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa (2)
……………(1) THÔNG BÁO
1. Tên hàng hóa:
2. Nhãn hiệu, kiểu loại:. ........................................................................................
3. Đặc tính kỹ thuật:. .............................................................................................
4. Xuất xứ/Nhà sản xuất:. ......................................................................................
5. Khối lượng/Số lượng:. .......................................................................................
6. Cửa khẩu nhập: (*). ...........................................................................................
7. Thời gian nhập khẩu: (*)....................................................................................
8. Thuộc lô hàng có các chứng từ sau:. .................................................................
- Hợp đồng số (Contract):. .....................................................................................
- Danh mục hàng hóa số (Packing List):. ..............................................................
- Hoá đơn số (Invoice): (*). ...................................................................................
- Giấy chứng nhận xuất xứ số (C/O): (*). ..............................................................
- Vận đơn số (Bill of Lading): (*)...........................................................................
- Tờ khai hàng nhập khẩu số (C/O-Certificate of Origin): (*). .............................
9. Người nhập khẩu: (*). .......................................................................................
10. Giấy chứng nhận hợp quy hoặc Giấy chứng nhận/giám định chất lượng lô hàng hóa (nhập khẩu) số: ... do tổ chức …. cấp ngày: …/…/… tại:.............................................
KẾT QUẢ KIỂM TRA HỒ SƠ ĐĂNG KÝ
Lô hàng (Số lượng/tên, nhãn hiệu, kiểu loại hàng hóa)
Đủ thủ tục quy định đối với hàng hóa nhập khẩu (hoặc Không đủ thủ tục quy định và yêu cầu bổ sung đầy đủ)
Nơi nhận: - Đơn vị được kiểm tra – để thực hiện; - Lưu VT, (…… đơn vị soạn thảo). | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN KIỂM TRA (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
____________
(1) Cơ quan kiểm tra
(2) Tên cơ sở được kiểm tra
(Ghi chú: những mục đánh dấu (*) là những mục bắt buộc thực hiện đối với hàng hóa nhập khẩu)
MẪU 12
THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA NHẬP KHẨU
(Tên cơ quan chủ quản) TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA Số: …./TB-… | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ………., ngày …. tháng…. năm 20…
THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA NHẬP KHẨU
1. Tên hàng hóa:
2. Nhãn hiệu, kiểu loại:. ........................................................................................
3. Đặc tính kỹ thuật:. .............................................................................................
4. Xuất xứ/Nhà sản xuất:. ......................................................................................
5. Khối lượng/Số lượng:. .......................................................................................
6. Cửa khẩu nhập: (*). ...........................................................................................
7. Thời gian nhập khẩu: (*)....................................................................................
8. Thuộc lô hàng có các chứng từ sau:. .................................................................
- Hợp đồng số (Contract):. .....................................................................................
- Danh mục hàng hóa số (Packing List):. ..............................................................
- Hoá đơn số (Invoice): (*). ...................................................................................
- Giấy chứng nhận xuất xứ số (C/O): (*). ............................................................
- Vận đơn số (Bill of Lading): (*).........................................................................
- Tờ khai hàng nhập khẩu số (C/O-Certificate of Origin): (*). .............................
9. Người nhập khẩu: (*). .......................................................................................
10. Giấy đăng ký kiểm tra số:….. ngày … tháng …. năm 20 …
11. Căn cứ kiểm tra:
Tiêu chuẩn công bố áp dụng:. .............................................
Quy chuẩn kỹ thuật:. ...........................................................
Quy định khác:. ...................................................................
12. Giấy chứng nhận hợp quy hoặc Giấy chứng nhận/giám định chất lượng lô hàng hóa (nhập khẩu) số: …….. do tổ chức …………. cấp ngày: ……/……/……… tại:. ........................................
KẾT QUẢ KIỂM TRA
Lô hàng (Số lượng/tên, nhãn hiệu, kiểu loại hàng hóa)
Đáp ứng yêu cầu chất lượng hàng hóa nhập khẩu (hoặc Không đáp ứng yêu cầu chất lượng hàng hóa nhập khẩu thì nêu lý do hoặc các yêu cầu khác nếu có)
Nơi nhận: - Người nhập khẩu; - Hải quan cửa khẩu; - Lưu VT: Cơ quan kiểm tra. | CƠ QUAN KIỂM TRA (Ký tên đóng dấu)
(Ghi chú: những mục đánh dấu (*) là những mục bắt buộc thực hiện đối với hàng hóa nhập khẩu)
MẪU 13
BÁO CÁO LÔ HÀNG NHẬP KHẨU KHÔNG ĐẠT YÊU CẦU QUY ĐỊNH VỀ CHẤT LƯỢNG
(Tên cơ quan chủ quản) TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA Số : /BC-... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc , ngày tháng năm 20…
BÁO CÁO LÔ HÀNG NHẬP KHẨU KHÔNG ĐẠT YÊU CẦU QUY ĐỊNH VỀ CHẤT LƯỢNG
Kính gửi: (Cơ quan chủ quản cấp trên)
1. Tên hàng hóa:......................................................................................................................
2. Nhãn hiệu/ Kiểu loại: ............................................................................................................
3. Đặc tính kỹ thuật:.................................................................................................................
4. Xuất xứ/Nhà sản xuất:..........................................................................................................
5. Số lượng khai báo:..............................................................................................................
6. Cửa khẩu nhập: ..................................................................................................................
7. Thời gian nhập khẩu: ...........................................................................................................
8.Thuộc lô hàng có các chứng từ sau: .................................................................................... .
- Hợp đồng số:....................................................................................................
- Danh mục hàng hóa số: ...................................................................................
- Hóa đơn số: .....................................................................................................
- Giấy chứng nhận xuất xứ số (C/O): ................................................................
- Vận đơn số : ....................................................................................................
- Tờ khai hàng nhập khẩu số: ............................................................................
9. Người nhập khẩu: ................................................................................................................
10. Giấy đăng ký kiểm tra số: ............. ngày.......... tháng ......... năm 200........
11. Căn cứ kiểm tra: Tiêu chuẩn công bố áp dụng ............................................
Quy chuẩn kỹ thuật:.......................................................
Quy định khác: ................................................................
12. Kết quả thử nghiệm/ chứng nhận/ giám định hàng hóa nhập khẩu số: ……….. do Tổ chức Đánh giá sự phù hợp: ........................................................... cấp ngày: ........ / ....... / .......... tại: ..........................................................................
13. Kết luận:
a. Lô hàng (Số lượng/tên, nhãn hiệu): không đạt yêu cầu quy định về chất lượng;
b. Lý do không đạt (không phù hợp về chất lượng, ghi nhãn, dấu hợp quy, .. ….........................................................................................................................).
14. Đề xuất biện pháp xử lý: ....................................................................................................
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu VT, Cơ quan kiểm tra. | Cơ quan kiểm tra (ký tên đóng dấu)
MẪU 14
BIÊN BẢN LẤY MẪU
(Tên cơ quan chủ quản) TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………., ngày… tháng…. năm 20…
BIÊN BẢN LẤY MẪU
Số: ……
1. Tên cơ sở được lấy mẫu:
2. Đại diện cơ sở được lấy mẫu: (Họ tên, chức danh, đơn vị)
3. Người lấy mẫu: (Họ tên, chức vụ, đơn vị)
4. Phương pháp lấy mẫu:
| STT | Tên hàng hóa, nhãn hiệu, kiểu loại | Tên cơ sở và địa chỉ NSX, NK | Đơn vị tính | Lượng mẫu | Ngày sản xuất, số lô (nếu có) | Ghi chú |
||||||||
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
5. Tình trạng mẫu:
Mẫu được niêm phong có sự chứng kiến của đại diện cơ sở lấy mẫu.
Mẫu có thể được chia làm 2 đơn vị: 1 đơn vị đưa đi thử nghiệm, 1 đơn vị được lưu tại cơ quan kiểm tra khi cần thiết.
Biên bản được lập thành 02 bản có giá trị như nhau, đã được các bên thông qua, mỗi bên giữ 01 bản.
Đại diện cơ sở được lấy mẫu (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | Người lấy mẫu (Ký, ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC VI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 48/2011/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2011)
MẪU 15
BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA NHẬP KHẨU
(Tên cơ quan chủ quản) TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA Số : /BC-... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc , ngày tháng năm 20…
BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA NHẬP KHẨU
(số liệu Quý.... năm 20..... tính từ ngày .......đến ngày......)
Kính gửi: .............................................................
1. Tổng số lô hàng đã đăng ký kiểm tra:........................lô, trong đó:
- Số lô đã qua kiểm tra đạt yêu cầu:......................lô (chi tiết xem bảng 1)
- Số lô không đạt yêu cầu:.....................................lô (chi tiết xem bảng 2)
- Số lô trốn tránh kiểm tra: ....................................lô (chi tiết xem bảng 3)
2. Tình hình khiếu nại: (lô hàng, doanh nghiệp nhập khẩu, tình hình khiếu nại và giải quyết...)
3. Kiến nghị:
BẢNG 1. Kết quả kiểm tra chất lượng các lô hàng đạt yêu cầu nhập khẩu.
| TT | Tên, nhóm hàng hóa (thuộc trách nhiệm của Bộ KH&CN) | Tổng số (lô) | Đơn vị tính | Khối lượng | Nguồn gốc, xuất xứ | Chi cục kiểm tra 1 |
||||||||
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| .... | | | | | | |
BẢNG 2. Kết quả kiểm tra chất lượng các lô hàng không đạt yêu cầu nhập khẩu.
| TT | Số hồ sơ | Tên Người NK | Địa chỉ ĐT/Fax | Tên & nhóm hàng hóa NK | Số lượng | Xuất xứ | Lý do không đạt | Các biện pháp đã được xử lý | Chi cục xử lý 2 |
|||||||||||
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| ..... | | | | | | | | | |
BẢNG 3. Các doanh nghiệp trốn tránh kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu
| TT | Giấy đăng ký kiểm tra số | Tên Người NK | Địa chỉ ĐT/Fax | Tên & nhóm hàng hóa NK | Số lượng | Tờ khai HHNK số | Thời gian nhập khẩu |
|||||||||
| | | | | | | | |
| ... | | | | | | | |
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu VT, Cơ quan kiểm tra. | Cơ quan kiểm tra (ký tên đóng dấu)
MẪU 16
BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG THỬ NGHIỆM/CHỨNG NHẬN/KIỂM ĐỊNH/GIÁM ĐỊNH
(Tên cơ quan chủ quản) (Tên tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định) | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………., ngày tháng năm 20…
BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG THỬ NGHIỆM/CHỨNG NHẬN/ KIỂM ĐỊNH/GIÁM ĐỊNH (Từ ngày …/…./20 … đến ngày ……/…../20 …)
Kính gửi: Bộ Công Thương
1. Tên tổ chức hoạt động thử nghiệm/giám định/kiểm định/chứng nhận
2. Địa chỉ:. .............................................................................................................
3. Điện thoại: …………….. Fax: ………….. E-mail:. ........................................
4. Tình hình hoạt động
……… (tên tổ chức hoạt động thử nghiệm/giám định/kiểm định/chứng nhận) báo cáo tình hình hoạt động thử nghiệm/giám định/kiểm định/chứng nhận được chỉ định từ ngày …/…/20 … đến ngày …./…../20… như sau:
a) Hoạt động thử nghiệm/giám định/kiểm định/chứng nhận trong kỳ báo cáo:
- Tên lĩnh vực chuyên ngành
- Số lượng, nội dung công việc đã tiến hành đánh giá sự phù hợp
- ….
b) Đơn vị có giấy thử nghiệm/giám định/kiểm định/chứng nhận đã bị thu hồi hoặc hết hạn (nếu có) trong kỳ báo cáo.
| TT | Tên đơn vị | Địa chỉ (ghi địa danh tỉnh/thành phố) | Lĩnh vực/đối tượng | Tên quy chuẩn kỹ thuật | Thời gian/hiệu lực của giấy thử nghiệm/giám định/kiểm định/chứng nhận (ghi năm hết hiệu lực) | Ghi chú |
||||||||
| | | | | | | |
5. Các kiến nghị, đề xuất (nếu có)
………………. (tên tổ chức đánh giá sự phù hợp) báo cáo để (tên cơ quan đầu mối do cơ quan nhà nước có thẩm quyền chỉ định) và Bộ Công Thương biết.
TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP (Đại diện có thẩm quyền ký tên, đóng dấu)