Điều 16. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 03 năm 2012.
2. Thông tư liên tịch số 15/2004/TTLT-BLĐTBXH-BYT ngày 12 tháng 11 năm 2004 hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 147/2003/NĐ-CP ngày 02 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định về điều kiện, thủ tục cấp giấy phép và quản lý hoạt động của các cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Bộ Y tế để xem xét, giải quyết./.
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ THỨ TRƯỞNG Nguyễn Thị Xuyên | KT. BỘ TRƯỞNG BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI THỨ TRƯỞNG Nguyễn Trọng Đàm
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ (Vụ KGVX, Công báo, Cục Kiểm soát thủ tục hành chính, Cổng TTĐT Chính phủ); - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Bộ trưởng Bộ LĐTBXH, Bộ Y tế (để b/c); - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Sở LĐTBXH, Sở Y tế, Công an các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ LĐTBXH, Bộ Y tế; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Cổng TTĐT Bộ LĐTBXH, Bộ Y tế; - Lưu: VT, PC Bộ LĐTBXH, VT, PC Bộ Y tế.
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC THIẾT BỊ Y TẾ TỐI THIỂU (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 43/2011/TTLT/BLĐTBXH-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2011 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Y tế)
| STT | Trang thiết bị y tế phòng cắt cơn, giải độc | Đơn vị tính | Số lượng |
|||||
| 1 | Ống nghe | cái | 02 |
| 2 | Huyết áp kế | bộ | 01 |
| 3 | Nhiệt kế y học 42 o C | cái | 02 |
| 4 | Bộ khám tai mũi họng | bộ | 01 |
| 5 | Bộ tiểu phẫu thuật và hộp đựng | bộ | 01 |
| 6 | Hộp dụng cụ y tế (dao, kéo, panh, cầm máu) | | |
| 7 | Bộ mở, đặt khí quản | bộ | 01 |
| 8 | Bình ôxy nhỏ (3 khối) | cái | 01 |
| 9 | Bóng bóp tay trợ hô hấp | bộ | 01 |
| 10 | Máy hút đờm nhỏ (cơ động) | cái | 01 |
| 1 | Đèn gù | cái | 02 |
| 12 | Đèn hồng ngoại | cái | 01 |
| 13 | Đèn khử trùng cực tím (AVB) | bộ | 02 |
| 14 | Máy hủy kim tiêm | cái | 01 |
| 15 | Máy điện châm | cái | 01 |
| 16 | Máy massage | cái | 01 |
| 17 | Cọc truyền dịch | cái | 02 |
| 18 | Tủ thuốc | cái | 01 |
| 19 | Bô vịt | cái | 01 |
| 20 | Bộ thụt tháo | cái | 02 |
| 21 | Bộ rửa dạ dày | bộ | 01 |
| 22 | Nồi hấp dụng cụ | bộ | 01 |
| 23 | Tủ đầu giường | cái | 10 |
| 24 | Xe đẩy phát thuốc | cái | 01 |
| 25 | Xe đẩy dụng cụ có bánh xe | cái | 01 |
| 26 | Băng ca xếp | cái | 02 |
| 27 | Giường cấp cứu | cái | 01 |
| 28 | Xe đạp lực kế | cái | 01 |
| 29 | Dụng cụ, phương tiện phục hồi chức năng | | |
PHỤ LỤC 2
DANH MỤC THUỐC Y TẾ TỐI THIỂU (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 43/2011/TTLT/BLĐTBXH-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2011 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Y tế)
| STT | Thuốc cấp cứu (Tên thuốc và hàm lượng) | ĐV | Số lượng | | STT | Cơ sở thuốc tủ trực (Tên thuốc và hàm lượng) | ĐV | Số lượng |
||||||||||
| 1 | Naloxon 0,4 mg | ống | 5 | | 33 | Nabica 50g-100g | gói | 2 |
| 2 | Hydrocorition 100mg | ống | 10 | | 34 | Nospa 40mg | viên | 200 |
| 3 | Dopamin 200mg/5ml | ống | 4 | | 35 | Nospa 40mg/2ml | ống | 10 |
| 4 | Adrenaline 1mg | ống | 20 | | 36 | Aller-F | viên | 30 |
| 5 | Uabain 0,25mg | ống | 5 | | 37 | Cholopheramin 4mg | viên | 200 |
| 6 | Atropin 1/4mg | ống | 10 | | 38 | Histalong 10mg | viên | 50 |
| 7 | Calcium Sandoz 3,375g/10ml | ống | 20 | | 39 | Peritol 4mg | viên | 50 |
| 8 | Heptamyl 0,125g | ống | 5 | | 40 | Diclophenac 50mg | viên | 50 |
| 9 | Morphin (chlorhyđrat) 0,01g | ống | 20 | | 41 | Diclophenac 75 mg | ống | 10 |
| 10 | Diaphylin 0,48g/5ml | ống | 5 | | 42 | Danzen 10mg | viên | 20 |
| 11 | Depersonlon 30mg | ống | 5 | | 43 | Alphachymotrypsine 1mg | ống | 5 |
| 12 | Thuốc xịt Terbutalin | lọ | 2 | | 44 | Camphona 100mg | ống | 10 |
| 13 | Diphehydramin 10mg | ống | 5 | | 45 | Cortonyl 25ml | lọ | 2 |
| | | | | | 46 | Stugeron 25mg | viên | 60 |
| STT | Cơ sở thuốc tủ trực (Tên thuốc và hàm lượng) | ĐV | Số lượng | | 47 | Heptamyl 0,125g | viên | 50 |
| 1 | Seduxen 10mg | ống | 20 | | 48 | Dd Glucose 30% | chai | 10 |
| 2 | Seduxen 5mg | viên | 200 | | 49 | Dd Nacl 9% | chai | 10 |
| 3 | Tisecin 0,5mg | viên | 200 | | 50 | Glucoza 5% | chai | 20 |
| 4 | Ciprofloxacin 500mg | viên | 50 | | 51 | Lactat Ringer 1000ml | chai | 20 |
| 5 | Cephalexin 500mg | viên | 50 | | 52 | Cortibion 8g | lọ | 5 |
| 6 | Erythronmycin 500mg | viên | 20 | | 53 | Thuốc mỡ Salycylate | tuýp | 5 |
| 7 | Flagyl 250mg | viên | 30 | | 54 | Thuốc mỡ Phenergan 2% | tuýp | 2 |
| 8 | Contrim-f 960 mg | viên | 20 | | 55 | Thuốc mỡ Cidermex 15g | tuýp | 2 |
| 9 | Gentamycin 80mg | ống | 10 | | 56 | Thuốc mỡ Tetracielin | tuýp | 20 |
| 10 | Ampixilin 250mg | viên | 200 | | 57 | Ôxy già | chai | 10 |
| 11 | Penicilin 500 đv | ống | 20 | | 58 | Dentanalgin | lọ | 2 |
| 12 | Streptomicine 1g | lọ | 20 | | 59 | Dầu khuynh diệp | lọ | 2 |
| 13 | INH | viên | 200 | | 60 | Dầu mù u | lọ | 3 |
| 14 | Rifampicin 1g | viên | 200 | | 61 | Cloracin 4% | lọ | 5 |
| 15 | Efferalgan 500mg | viên | 10 | | 62 | Trivita | viên | 100 |
| 16 | Paracetamol 500mg | viên | 200 | | 63 | Magne-B6 | viên | 100 |
| 17 | Diantalvic 30mg | viên | 20 | | 64 | Vitamin B2 2mg | viên | 200 |
| 18 | Lidocain 2% | ống | 50 | | 65 | B.Complex- C | viên | 100 |
| 19 | Ambro 30mg | viên | 50 | | 66 | Vitamin B1 250mg | viên | 1000 |
| 20 | Dextrothophan 30mg | viên | 40 | | 67 | Biocalcium 650mg | viên | 100 |
| 21 | Topsidin 200mg | viên | 48 | | 68 | Vitamin B12 1000 | ống | 50 |
| 22 | Bromhexin 8mg | viên | 20 | | 69 | Vitamin B6 25mg | ống | 50 |
| 23 | Theophylin 100mg | viên | 100 | | 70 | Rotunda 30mg | viên | 100 |
| 24 | Maalox 500mg | viên | 20 | | 71 | Tyropas | viên | 200 |
| 25 | Ramitidin 150mg | viên | 20 | | 72 | Nasolin | lọ | 3 |
| 26 | Methionin 9,25g | viên | 100 | | 73 | Salonpas | hộp | 6 |
| 27 | Loperamide 2mg | viên | 50 | | 74 | BSI 1% | lọ | 3 |
| 28 | Bar 75mg | viên | 60 | | 75 | Oresol | gói | 10 |
| 29 | Phosphalugel 12,38g | gói | 10 | | 76 | Attane 2mg | viên | 50 |
| 30 | Sorbitol 5g | gói | 20 | | 77 | Cồn 70 o | chai | 20 |
| 31 | Smecta 3g | gói | 10 | | 78 | Ôxy già | chai | 20 |
| 32 | Duphalac | gói | 10 | | 79 | Providin | chai | 2 |
PHỤ LỤC 3
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP, GIA HẠN GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG CAI NGHIỆN MA TÚY (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 43/2011/TTLT/BLĐTBXH-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2011 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Y tế)
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN ( 1 ) Tên cơ sở cai nghiện ( 2 ) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
( 3 )….., ngày … tháng … năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP (GIA HẠN) GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG CAI NGHIỆN MA TÚY (4)
Kính gửi: | - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Sở Lao động - Thương binh và Xã hội ( 5 )………
1. Tên cơ sở cai nghiện (2):....................................................................................................
2. Tên giao dịch (nếu có):......................................................................................................
3. Điện thoại……………………………..Fax………………..E-mail...............................................
4. Quyết định thành lập Cơ sở cai nghiện số … ngày … tháng … năm … của (6)......................
............................................................................................................................................
5. Tài khoản tại Ngân hàng (nếu có):......................................................................................
- Tiền Việt Nam:
- Ngoại tệ:
6. Họ và tên người đứng đầu Cơ sở cai nghiện:.....................................................................
Đề nghị cấp (gia hạn) giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy với nội dung hoạt động là (7) .....
............................................................................................................................................
Cơ sở cai nghiện cam kết thực hiện đầy đủ trách nhiệm theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.
Giám đốc hoặc Người đứng đầu Cơ sở cai nghiện (Ký tên, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
____________
1. Tên cơ quan quyết định thành lập Cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện
2. Tên đầy đủ của Cơ sở cai nghiện
3. Ghi địa danh hành chính cấp tỉnh, thành phố nơi đóng trụ sở chính của cơ sở.
4. Khi xin cấp giấy phép thì chỉ ghi xin cấp giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy.
5. Ghi địa danh hành chính cấp tỉnh, thành phố.
6. Tên cơ quan ra quyết định thành lập Cơ sở cai nghiện.
7. Ghi phạm vi hoạt động theo quy định tại Nghị định 147/2003/NĐ-CP, Nghị định 94/2011/NĐ-CP hoặc Thông tư này.
PHỤ LỤC 4
MẪU PHIẾU TIẾP NHẬN HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CẤP (GIA HẠN) GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG CAI NGHIỆN MA TÚY (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 43/2011/TTLT/BLĐTBXH-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2011 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Y tế)
BỘ LĐ-TBXH/SỞ LĐ-TBXH Cục PCTNXH/Chi cục hoặc Phòng PCTNXH ( 1 ) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU TIẾP NHẬN HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CẤP (GIA HẠN) GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG CAI NGHIỆN MA TÚY
Cục phòng, chống tệ nạn xã hội, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội/Chi cục, Phòng phòng chống tệ nạn xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội đã tiếp nhận hồ sơ, đề nghị cấp (gia hạn) giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy của (2) …………………………. đề nghị cấp (gia hạn) giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy.
Địa điểm:...............................................................................................................................
Điện thoại:.............................................................................................................................
Đã nhận hồ sơ đề nghị cấp (gia hạn) giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy hợp lệ ngày … tháng … năm … với nội dung hoạt động … theo quy định tại điều … của Nghị định 147/2003/NĐ-CP, Nghị định 94/2011/NĐ-CP và quy định … Thông tư số… gồm:
- ……………….
- ……………….
- ……………….
Số phiếu tiếp nhận (3): ………………….
( 4 )……….., ngày … tháng … năm … Người tiếp nhận hồ sơ (Ghi rõ chức danh) (Ký tên) Họ và tên của người ký
____________
1. Phiếu dùng cho cơ quan Cục PCTNXH hoặc Chi cục, Phòng PCTNXH.
2. Tên đầy đủ của Cơ sở cai nghiện.
3. Ghi số phiếu tiếp nhận/năm nhận hồ sơ/ký hiệu của cơ quan tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp (gia hạn) Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy.
4. Ghi địa danh cấp tỉnh, thành phố của cơ quan tiếp nhận hồ sơ.
PHỤ LỤC 5
MẪU GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG CAI NGHIỆN MA TÚY (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 43/2011/TTLT/BLĐTBXH-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2011 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Y tế)
I. MẶT TRƯỚC CỦA GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG CAI NGHIỆN MA TÚY
| BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: ……/BLĐTBXH-GPHĐCNMT Hà Nội, ngày … tháng … năm … GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG CAI NGHIỆN MA TÚY BỘ TRƯỞNG BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI Căn cứ Nghị định số 147/2003/NĐ-CP ngày 02/12/2003 của Chính phủ quy định về điều kiện, thủ tục cấp giấy phép và quản lý hoạt động của các cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện; Nghị định số 94/2011/NĐ-CP ngày 18/10/2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 147/2003/NĐ-CP ; Căn cứ Thông tư liên tịch số 43/2011/TTLT/BLĐTBXH-BYT ngày 31/12/2011 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Bộ Y tế hướng dẫn việc cấp giấy phép và quản lý hoạt động của các cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện; Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Phòng, chống tệ nạn xã hội, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1: Cho phép ( 1 ).............................................................................................................. Tên giao dịch:........................................................................................................................ Cơ quan chủ quản (nếu có):................................................................................................... Địa chỉ trụ sở chính của cơ sở:............................................................................................... Điện thoại: …………………… Fax: ………………. E-mail:.......................................................... Số tài khoản:………….............…………….. Tại....................................................................... được phép ( 2 )........................................................................................................................ cho người nghiện ma túy. Điều 2: ( 1 ).............................................................................................................................. Có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các quy định hiện hành của Nhà nước về cai nghiện, phục hồi. Điều 3: Giấy phép này có hiệu lực từ ngày … tháng … năm ... đến ngày … tháng … năm … BỘ TRƯỞNG BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | Số: ……/BLĐTBXH-GPHĐCNMT | Hà Nội, ngày … tháng … năm … | | BỘ TRƯỞNG BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI |
||||||||
| BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | | | | |
| Số: ……/BLĐTBXH-GPHĐCNMT | Hà Nội, ngày … tháng … năm … | | | | | |
| | BỘ TRƯỞNG BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | | | | | |
II. MẶT SAU CỦA GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG CAI NGHIỆN MA TÚY
| Gia hạn giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy | |
|||
| 1. Lần 1: Từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm … | Hà Nội, ngày … tháng … năm … BỘ TRƯỞNG BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI (Ký tên, đóng dấu) |
| 2. Lần 2: Từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm … | Hà Nội, ngày … tháng … năm … BỘ TRƯỞNG BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI (Ký tên, đóng dấu) |
| 3. Lần 3: Từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm … | Hà Nội, ngày … tháng … năm … BỘ TRƯỞNG BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI (Ký tên, đóng dấu) |
| 4. Lần 4: Từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm … | Hà Nội, ngày … tháng … năm … BỘ TRƯỞNG BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI (Ký tên, đóng dấu) |
| 5. Lần 5: Từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm … | Hà Nội, ngày … tháng … năm … BỘ TRƯỞNG BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI (Ký tên, đóng dấu) |
____________
1. Tên đầy đủ của Cơ sở cai nghiện.
2. Ghi phạm vi hoạt động theo quy định tại Nghị định 147/2003/NĐ-CP, Nghị định 94/2011/NĐ-CP hoặc Thông tư này.
PHỤ LỤC 6
MẪU ĐƠN TỰ NGUYỆN CAI NGHIỆN MA TÚY VÀ KHAI BÁO TÌNH TRẠNG NGHIỆN (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 43/2011/TTLT/BLĐTBXH-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2011 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Y tế)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(1)…… ngày … tháng … năm …
ĐƠN TỰ NGUYỆN CAI NGHIỆN MA TÚY VÀ KHAI BÁO TÌNH TRẠNG NGHIỆN
Họ và tên người khai báo:......................................................................................................
Nơi ở hiện nay:......................................................................................................................
Khai báo và xin cai nghiện ma túy cho (2)…….tôi tên là tuổi. Nam/Nữ. Làm nghề …………………… tại ……………… hiện đang cư trú tại......................................................................................................... như sau:
1. Tình trạng nghiện:
Nguyên nhân nghiện ma túy:...................................................................................................
Bắt đầu sử dụng ma túy từ tháng … năm ...............................................................................
Loại ma túy thường sử dụng:.................................................................................................
Số lần sử dụng trong ngày: ……………… lần/ngày
Hình thức sử dụng (Hút, hít, tiêm chích):.................................................................................
2. Tình trạng cai nghiện: Số lần đã cai nghiện: …………….lần.
Các hình thức đã cai nghiện (3)...............................................................................................
3. Tình trạng vi phạm pháp luật (nếu có).
- Số lần giáo dục tại xã, phường, thị trấn; đưa vào cơ sở giáo dục, trường giáo dưỡng…..lần.
- Hiện tại có bị xử lý hành chính: giáo dục tại xã, phường, thị trấn hoặc đưa vào cơ sở giáo dục, trường giáo dưỡng hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự không (?)……Biện pháp xử lý hành chính.........................
4. Tình trạng sức khỏe:
Đang mắc bệnh (4).................................................................................................................
5. Hoàn cảnh gia đình:
- Hoàn cảnh kinh tế gia đình:..................................................................................................
- Gia đình có người thân quản lý, chăm sóc không?................................................................
6. Xin đăng ký cai nghiện cắt cơn tại: ..................................................................................
Tôi xin cam đoan lời khai trên là đúng sự thật, nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm.
Người khai báo (Ký và ghi rõ họ tên)
____________
1. Ghi địa danh hành chính cấp tỉnh, thành phố nơi đóng trụ sở chính của cơ sở.
2. Bản thân hoặc mối quan hệ với người nghiện ma túy (con, cháu…)
3. Cai tại gia đình và cộng đồng Cơ sở chữa bệnh…
4. Tên các bệnh.
PHỤ LỤC 7
MẪU BIÊN BẢN VỀ VIỆC VI PHẠM CAM KẾT CAI NGHIỆN (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 43/2011/TTLT/BLĐTBXH-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2011 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Y tế)
TÊN CƠ SỞ CAI NGHIỆN ................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
( 1 )….., ngày … tháng … năm …
BIÊN BẢN
Về việc vi phạm cam kết cai nghiện tại ……………….
Hôm nay, hồi ……giờ … ngày … tháng … năm … tại (2)..........................................................
.............................................................................................................................................
Chúng tôi gồm (3):..................................................................................................................
1. .........................................................................................................................................
2. .........................................................................................................................................
Với sự chứng kiến của anh (chị) (4)
1. .........................................................................................................................................
2. .........................................................................................................................................
Tiến hành lập biên bản vi phạm cam kết xin cai nghiện tại Cơ sở cai nghiện đối với anh (chị) ……. đang cai nghiện theo Hợp đồng dịch vụ cai nghiện ma túy số..................................................................................
đã có các hành vi vi phạm (5):.................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Hình thức xử lý:
- Đưa vào phòng cách ly ¨ Thời gian:......................................................................
- Chấm dứt hợp đồng dịch vụ cai nghiện và thông báo về địa phương ¨
Người vi phạm (Ký và ghi rõ họ tên) | Người chứng kiến (Ký và ghi rõ họ tên) | Giám đốc hoặc người đứng đầu cơ sở cai nghiện (Ký và ghi rõ họ tên)
____________
1. Ghi địa danh hành chính cấp tỉnh, thành phố nơi đóng trụ sở chính của cơ sở.
2. Địa điểm xử lý vi phạm.
3. Đại diện Cơ sở cai nghiện.
4. Người cai nghiện ma túy khác.
5. Ghi cụ thể các vi phạm.
PHỤ LỤC 8
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐÃ CAI NGHIỆN MA TÚY (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 43/2011/TTLT/BLĐTBXH-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2011 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Y tế)
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN ( 1 ) Tên cơ sở cai nghiện ( 2 ) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
( 3 )….., ngày … tháng … năm …
GIẤY CHỨNG NHẬN
Đã cai nghiện ma túy
Tên cơ sở cai nghiện (2)........................................................................................................
Chứng nhận anh (chị):...........................................................................................................
Cư trú tại:.............................................................................................................................
Đã hoàn thành đợt cai nghiện tại:...........................................................................................
theo nội dung:......................................................................................................................
từ ngày … tháng … năm ... đến ngày … tháng … năm … theo Hợp đồng dịch vụ cai nghiện ma túy số: …/HĐDV-CSCN ngày … tháng … năm …
Vào sổ số: ……../GCN-CSCN | Giám đốc hoặc Người đứng đầu cơ sở cai nghiện (Ký tên, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
____________
1. Tên cơ quan quyết định thành lập Cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện.
2. Tên đầy đủ của Cơ sở cai nghiện.
3. Ghi địa danh hành chính cấp tỉnh, thành phố nơi đóng trụ sở chính của cơ sở.
PHỤ LỤC 9
MẪU HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ CAI NGHIỆN MA TÚY (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 43/2011/TTLT/BLĐTBXH-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2011 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Y tế)
TÊN CƠ SỞ CAI NGHIỆN ( 1 ) ………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …….HĐDV | ( 2 )….., ngày … tháng … năm …
HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ CAI NGHIỆN MA TÚY
- Căn cứ Quyết định thành lập cơ sở cai nghiện.....................................................................
............................................................................................................................................
- Căn cứ Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy ..................................................................
với nội dung hoạt động.........................................................................................................
............................................................................................................................................
- Xét đơn tự nguyện cai nghiện ma túy và khai báo tình trạng nghiện ma túy của
Ông (bà): ……..............………………. ngày … tháng … năm ….,
Hôm nay, ngày … tháng … năm …..
Tại: .....................................................................................................................................
Chúng tôi gồm có:
Bên A: Tên Cơ sở ...............................................................................................................
1. Ông (bà) ………………………………. - Giám đốc; (3)
2. Ông (bà) ………………………………. - Phụ trách cai nghiện phục hồi;
Bên B: Người cai nghiện ma túy và thân nhân người nghiện
1. Người cai nghiện:
- Họ và tên: ……………..……………………………..; Năm sinh: ................................................
- Địa chỉ: ..............................................................................................................................
............................................................................................................................................
2. Gia đình hay người giám hộ:
- Họ và tên: ……………..……………………………..; Năm sinh: ................................................
- Địa chỉ: ..............................................................................................................................
............................................................................................................................................
- Điện thoại: .........................................................................................................................
- Quan hệ với người nghiện là: .............................................................................................
Hai bên thống nhất ký hợp đồng dịch vụ cai nghiện ma túy với các điều khoản sau: