Điều 6. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2012.
2. Đối với các khu phi thuế quan được áp dụng chính sách ưu đãi về thuế xuất khẩu theo quy định của Thủ tướng Chính phủ khác với hướng dẫn tại Thông tư này thì vẫn tiếp tục thực hiện chính sách thuế xuất khẩu theo quy định của Thủ tướng Chính phủ và các văn bản hướng dẫn./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ, các Phó TTCP; - Văn phòng TW và các ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Toà án nhân dân TC; - Viện Kiểm sát nhân dân TC; - Kiểm toán Nhà nước; - Văn phòng BCĐTW về phòng chống tham nhũng; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Cục Hải quan các tỉnh, thành phố; - Công báo; - Website Chính phủ; - Website Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, CST (PXNK). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Vũ Thị Mai
PHỤ LỤC
DANH MỤC MẪU BIỂU
(Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2012/TT-BTC ngày 04/02/2012 của Bộ Tài chính)
Mẫu số 01 - | Công văn đăng ký danh mục hàng hóa xuất khẩu miễn thuế
Mẫu số 02 - | Phiếu theo dõi, trừ lùi hàng hoá xuất khẩu được miễn thuế xuất khẩu
Mẫu số 03 - | Quyết toán hàng hóa xuất khẩu miễn thuế
Mẫu số 01 - Công văn đăng ký danh mục hàng hóa xuất khẩu miễn thuế
Tên tổ chức/cá nhân | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số ………/…… V/v đăng ký danh mục hàng hóa xuất khẩu miễn thuế xuất khẩu | ………, ngày tháng năm 200…
Kính gửi: Cơ quan hải quan …………
Tên tổ chức/cá nhân: …………….. (1)
Mã số thuế:……………………. (2)
Địa chỉ: ………………………… (3)
Số điện thoại:……………………….; số Fax:…………………….. (4)
Mục tiêu hoạt động ghi theo lý do được miễn thuế xuất khẩu theo hướng dẫn tại điểm…Thông tư…của Bộ Tài chính):…………………………………….. (5)
Nay, tổ chức/cá nhân đăng ký danh mục xuất khẩu hàng hóa được miễn thuế xuất khẩu thuộc:
Dự án đầu tư ………………………………………… (6)
- Hạng mục công trình ………………………………
- Hạng mục công trình ………………………………
- ………………………
(Nếu xuất khẩu hàng hóa cho toàn bộ dự án thì không cần ghi chi tiết hạng mục công trình)
Theo giấy phép đầu tư hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy phép của cơ quan có thẩm quyền số…………………….., ngày………, được cấp bởi cơ quan…………………. (7)
Thời gian dự kiến xuất khẩu từ………… đến ……….. (8)
Các giấy tờ kèm theo công văn này gồm: (9)
- 02 danh mục hàng hóa đăng ký xuất khẩu; 01 phiếu theo dõi, trừ lùi.
- Giấy phép đầu tư, giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư (Nộp bản sao, xuất trình bản chính đối chiếu khi được yêu cầu);
- Bảng kê vốn thực hiện dự án đầu tư;
- Các giấy tờ khác:
+ ………
+ ………..
Tổ chức/cá nhân cam kết sử dụng hàng hóa xuất khẩu đúng mục đích đã được miễn thuế, không để thay thế, dự trữ. Tổ chức/cá nhân sẽ thực hiện đúng quy định hiện hành về xuất khẩu hàng hóa và chịu trách nhiệm trước pháp luật về cam kết này. (10)
Tổ chức/cá nhân kính đề nghị Cơ quan hải quan … kiểm tra, cấp đăng ký danh mục hàng hoá miễn thuế nhập khẩu cho Tổ chức/cá nhân theo quy định hiện hành./.
Nơi nhận - Như trên; - Lưu: | Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/Thủ trưởng của tổ chức (hoặc người được ủy quyền) /Cá nhân ( Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 02 - Phiếu theo dõi, trừ lùi hàng hoá xuất khẩu được miễn thuế xuất khẩu
Số tờ…...
Tờ số…...
PHIẾU THEO DÕI, TRỪ LÙI HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU ĐƯỢC MIỄN THUẾ XUẤT KHẨU
1- Kèm theo danh mục hàng hoá xuất khẩu miễn thuế số.....; ngày.... tháng.... năm..........
2- Tên tổ chức/cá nhân:………………....; Mã số tổ chức/cá nhân:…………………
3- Địa chỉ trụ sở tổ chức/cá nhân:........………………………………………………
4- Tên dự án đầu tư…………………………………………………………………..
| Số TT | Số, ký hiệu, ngày tờ khai hải quan | Tên hàng, quy cách phẩm chất | Đơn vị tính | Hàng hoá xuất khẩu theo tờ khai hải quan | | Hàng hoá còn lại chưa xuất khẩu | | Công chức hải quan thống kê, trừ lùi ký tên, đóng dấu công chức |
||||||||||
| | | | | Lượng | Trị giá | Lượng | Trị giá | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
Cơ quan hải quan cấp Phiếu theo dõi, trừ lùi (Ký tên; đóng dấu )
Ghi chú:
- Số tờ, tờ số và các tiêu chí tại các mục 1,2,3,4 do Hải quan nơi cấp phiếu theo dõi, trừ lùi ghi. Khi cấp phiếu theo dõi, trừ lùi, nếu 01 phiếu gồm nhiều tờ thì đơn vị Hải quan phải đóng dấu treo lên tất cả các tờ.
- Số liệu tại các cột từ 1 đến 9 của Phiếu do Hải quan nơi làm thủ tục xuất khẩu hàng hoá ghi.
- Khi doanh nghiệp đã xuất khẩu hết hàng hoá theo danh mục đã đăng ký thì Chi cục Hải quan cuối cùng xác nhận lên bản chính “đã xuất hết hàng hoá miễn thuế” và sao 01 bản (đóng dấu sao y bản chính) gửi Cục Hải quan nơi đăng ký danh mục hàng hoá miễn thuế.
Mẫu số 03 - Quyết toán hàng hóa xuất khẩu miễn thuế
Tên doanh nghiệp …………………………………………………..Mã số thuế…………………….
Tên dự án đầu tư (Hạng mục đầu tư):……………………………………………….
Giấy phép đầu tư số:……………………..ngày:……………….Nơi cấp:…………..
(ĐVT: Đồng)
| TT | Tên hàng | Hàng hóa xuất khẩu theo danh mục miễn thuế đã đăng ký | | | Tờ khai số, ngày… | Hàng hóa tồn đầu kỳ | | Hàng hóa xuất khẩu trong kỳ | | Hàng hóa đã sử dụng trong kỳ | | Chuyển mục đích khác | | Hàng hóa tồn cuối kỳ | | Định mức tiêu hao/đơn vị sản phẩm |
||||||||||||||||||
| | | Số lượng | Trị giá | Số danh mục, nơi đăng ký | | Số lượng | Giá trị | Số lượng | Giá trị | Số lượng | Giá trị | Số lượng | Giá trị | Số lượng | Giá trị | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| 1 | Hàng hóa A | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Hàng hóa B | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
…..,ngày…..tháng…..năm…..
CHỦ DỰ ÁN
(Ký tên, đóng dầu)
Ghi chú:
- Cột (7), (8): Là kết quả của cột (15), (16) của lần báo cáo liền kề trước.
- Cột (15) = (7+9) - (11+13)
- Cột (16) = (8+10) - (12+14)
- Hàng hoá thay đổi mục đích sử dụng (cột 13) phải kê khai nộp thuế theo quy định.