Điều 16. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký và thay thế Thông tư số 05/2003/TT-BTC ngày 13 tháng 01 năm 2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn xử lý hàng tồn đọng tại cảng biển Việt Nam.
2. Đối với các lô hàng tồn đọng phát sinh trước ngày Thông tư này có hiệu lực, nhưng chưa được xử lý, thì trình tự xử lý thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài chính để xem xét hướng dẫn giải quyết.
Nơi nhận: - VP TW Đảng và các Ban của Đảng; - VP Quốc Hội, VP Chủ tịch nước, VPCP; - Viện kiểm sát NDTC, Toà án NDTC; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Văn phòng BCĐ TW về phòng chống tham nhũng; - UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam; - Công báo; - Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Website Chính phủ; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính, Website Bộ Tài chính; - Cục Hải quan các tỉnh, thành phố; - Website Tổng cục Hải quan; - Lưu: VT, TCHQ. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đỗ Hoàng Anh Tuấn
TÊN DOANH NGHIỆP KINH DOANH KHO, BÃI/ HOẶC TÊN HÃNG TÀU/ĐẠI LÝ HÃNG TÀU/DOANH NGHIỆP GIAO NHẬN | Biểu mẫu số 01/2011/TK-KB
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH HÀNG HÓA TỒN ĐỌNG
TẠI ……………………………
(Số liệu tính từ …../…./………… đến …./…/……………)
Kính gửi: Chi cục Hải quan cửa khẩu …..
| TT | Tên hàng | Số lượng, trọng lượng | Số, loại cont/số seal | Người gửi, địa chỉ | Người nhậ n, địa chỉ | Số/ngày vận đơn | Tên PTVT/ngày nhập cảnh | Vị trí, địa điểm lưu giữ hàng | Phân loại tồn đọng | Ghi chú |
||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
Ghi chú: Ô số (9) ghi rõ: Thất lạc, nhầm lẫn, từ bỏ, quá thời hạn khai hải quan, hàng hóa không có người nhận khác;
NGƯỜI LẬP BẢNG | GIÁM ĐỐC ĐƠN VỊ
CHI CỤC HẢI QUAN CK… | Biểu mẫu số 02/2011/TH-HQ
SỔ THEO DÕI TỔNG HỢP, PHÂN LOẠI HÀNG HÓA TỒN ĐỌNG
| TT | Tên hàng | Số lượng/ trọng lượng | Số, loại cont/số seal | Người nhận, địa chỉ | Số ngày lưu kho, bãi | Địa điểm lưu giữ hàng | Tình trạng hàng hóa | Phân loại tồn đọng | Công chức vào sổ (ký, ghi rõ họ tên, ngày vào sổ) |
|||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Ô số (9) ghi rõ: Thất lạc, nhầm lẫn, từ bỏ, quá thời hạn khai hải quan, hàng hóa không có người nhận khác;
- Ô số (8) ghi một số lưu ý về hàng hóa (nếu có) như: Hàng đông lạnh, hóa chất, hàng có khả năng gây ô nhiễm môi trường,…
LÃNH ĐẠO CHI CỤC
Biểu mẫu số 03/2011/TB-KB
TÊN DOANH NGHIỆP KINH DOANH KHO, BÃI
THÔNG BÁO LẦN THỨ ….
Kinh gửi: | - Tên người nhận (nếu có); - Hãng tàu/đại lý hãng tàu/Công ty giao nhận.
Thông tin về lô hàng:
+ Tên hàng:
+ Số lượng, trọng lượng:
+ Số, loại cont/số seal:
+ Số/ngày vận đơn (nếu có):
+ Tên PTVT/ngày nhập cảnh:
+ Vị trí, địa điểm lưu giữ hàng:
+ Tên, địa chỉ người gửi:
+ Tên, địa chỉ người nhận:
Đến nay, đã quá 30 ngày kể từ ngày lô hàng đến cảng ……, nhưng Công ty …(doanh nghiệp kinh doanh kho, bãi) vẫn chưa thấy đơn vị nào đến nhận.
Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày thông báo lần đầu (ghi rõ ngày thông báo lần đầu) nếu không có đơn vị nào đến nhận, Công ty …(doanh nghiệp kinh doanh kho, bãi) sẽ bàn giao toàn bộ lô hàng cho cơ quan hải quan cửa khẩu để tiến hành xử lý theo quy định tại Thông tư số …../2011/TT-BTC ngày …. tháng …. năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn xử lý đối với hàng hóa bị từ bỏ, thất lạc, nhầm lẫn, quá thời hạn khai hải quan tại cửa khẩu cảng biển mà chưa có người đến nhận theo quy định tại Điều 45 Luật Hải quan.
Nơi nhận : - Như trên; - Chi cục hải quan …; - Lưu: ... | GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP KINH DOANH KHO, BÃI
CỤC HẢI QUAN… | Biểu mẫu số 04/2011/BC-HQ
BẢNG TỔNG HỢP, THỐNG KÊ VÀ BÁO CÁO KẾT QUẢ XỬ LÝ HÀNG HÓA TỒN ĐỌNG
(Số liệu tính từ …../…./…….. đến …./…/……….)
| TT | THỐNG KÊ HÀNG TỒN | | | | | KẾT QUẢ XỬ LÝ |
||||||||
| | Tên hàng | Số lượng, trọng lượng | Số ngày lưu kho, bãi | Địa điểm lưu giữ hàng | Phân loại tồn đọng | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
Ghi chú: Ô số (7): - Nếu tiêu hủy thì ghi rõ lý do, thời gian, địa điểm tiêu huỷ; thành phần tham gia tiêu huỷ; hình thức tiêu huỷ;
- Nếu chuyển hồ sơ sang cơ quan chức năng để xử lý thì ghi rõ lý do, số, ngày công văn chuyển, kết quả xử lý (nếu có);
- Nếu bán thì ghi rõ: hình thức bán, trị giá hàng hóa.
NGƯỜI LẬP BIỂU | LÃNH ĐẠO CỤC
Nơi nhận: - Cục GSQL; - Lưu VT.