Điều 23. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/06/2012. Những nội dung quy định tại các Điều 9, Điều 10, Điều 15, Điều 16, Điều 17, Điều 18, Điều 19, Điều 20 và Điều 21 Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/07/2012.
2. Trường hợp các văn bản liên quan đề cập tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
3. Quá trình thực hiện có phát sinh vướng mắc, cơ quan Hải quan, cơ quan Thuế, doanh nghiệp, người nước ngoài thuộc đối tượng hoàn thuế giá trị gia tăng báo cáo, phản ánh cụ thể về Bộ Tài chính (Tổng cục Hải quan) để được hướng dẫn giải quyết.
Nơi nhận : - VP TW Đảng và các Ban của Đảng; - VP Quốc Hội, VP Chủ tịch nước, VPCP; - Viện kiểm sát NDTC, Toà án NDTC; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Văn phòng BCĐ TW về phòng chống tham nhũng; - Cơ quan TW của các đoàn thể; - UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam; - Công báo; - Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Website Chính phủ; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính, Website Bộ Tài chính; - Cục Hải quan các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cục Thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Website Bộ Tài chính, Bộ Ngoại giao, Bộ Văn hóa thể thao du lịch, Tổng cục du lịch; - Website Tổng cục Hải quan, Tổng cục Thuế, - Lưu VT; TCHQ (05). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đỗ Hoàng Anh Tuấn
Phụ lục 1 (ban hành kèm theo Thông tư số 58/2012/TT-BTC ngày 12/4/2012 của Bộ Tài chính)
Tên doanh nghiệp | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
V/v Đăng ký bán hàng thí điểm hoàn thuế giá trị gia tăng | ……. , ngày…… tháng… năm 20…
Kính gửi: Cục Thuế/Chi cục Thuế……….
Tên doanh nghiệp: …………(1)…………………………
Mã số thuế:…………………………
Địa chỉ:…………………… (1)…………………………………………………
Số điện thoại……………………… ; Số Fax:…………………Email…………..
Ngành nghề kinh doanh:………….(chỉ kê ngành nghề kinh doanh liên quan đến việc đăng ký cửa hàng bán hàng thí điểm hoàn thuế giá trị gia tăng)
Nay,……………(1)……………………………đăng ký bán hàng thí điểm hoàn thuế giá trị gia tăng cho người nước ngoài theo quy định tại Quyết định số 05/2012/QĐ-TTg ngày 19/1/2012 của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư số 58/2012/TT-BTC ngày 12/4/2012 của Bộ Tài chính, tại:
- Chi nhánh ………(1)………địa chỉ:……(1)…………………………………..
- Cửa hàng ……… (2) ……địa chỉ:………(2)…………………………………..
- Cửa hàng đại lý …(2) ….. địa chỉ:………(2)………………………………….
………………….. (1) cam kết kinh doanh bán hàng thí điểm tại các địa điểm nêu trên và chịu trách nhiệm trước pháp luật về cam kết này.
……………………(1)……… kính đề nghị Cục Thuế/Chi cục Thuế………công nhận …………….(1) là doanh nghiệp bán hàng thí điểm hoàn thuế giá trị gia tăng cho người nước ngoài xuất cảnh.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu … | Người đại diện pháp luật của doanh nghiệp (ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1): Ghi tên, địa chỉ doanh nghiệp, chi nhánh doanh nghiệp đăng ký;
(2): Ghi tên, địa chỉ cửa hàng của doanh nghiệp/cửa hàng đại lý (nếu nhiều địa điểm thì lập Bảng kê danh sách kèm theo).
Phụ lục 2 (ban hành kèm theo Thông tư số 58/2012/TT-BTC ngày 12/4/2012 của Bộ Tài chính)
TỔNG CỤC THUẾ CỤC THUẾ… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /CT- …. V/v công nhận doanh nghiệp bán hàng thí điểm hoàn thuế GTGT | Hà Nội, ngày tháng năm
Kính gửi: ……..(1)………..
Cục Thuế ….(2)……nhận được công văn số ….. của …(1)…. đề nghị được tham gia bán hàng thí điểm hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hàng hoá của người nước ngoài mua tại Việt Nam mang theo khi xuất cảnh qua cửa khẩu sân bay quốc tế Nội Bài và sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất. Sau khi xem xét hồ sơ…….(1)……... gửi, Cục Thuế…(2)… có ý kiến như sau:
- Căn cứ Quyết định số 05/2012/QĐ-TTg ngày 19/1/2012 của Thủ tướng Chính phủ v/v thí điểm hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hàng hoá của người nước ngoài mua tại Việt Nam mang theo khi xuất cảnh qua cửa khẩu sân bay quốc tế Nội Bài và sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất;
- Căn cứ Thông tư số 58/2012/TT-BTC ngày 12/4/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định số 05/2012/QĐ-TTg.
Cục Thuế …(2)….công nhận (1)……………. ……..địa chỉ tại………(3) là doanh nghiệp bán hàng thí điểm hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hàng hoá của người nước ngoài mua tại Việt Nam mang theo khi xuất cảnh qua cửa khẩu sân bay quốc tế Nội Bài và sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất.
…….(1) có nghĩa vụ thực hiện đúng quy định về việc bán hàng thí điểm theo quy định tại Quyết định số 05/2012/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, Thông tư số 58/2012/TT-BTC của Bộ Tài chính và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký bán hàng thí điểm.
Cục Thuế…(2)… thông báo để ……….(1)………. biết ./.
Nơi nhận: - Như trên; - Bộ Tài chính (để báo cáo); - Tổng cục Thuế, TCHQ (để báo cáo); - Cục Hải quan TP.Hà Nội; để phối hợp - Cục Hải quan TP.Hồ Chí Minh; t/ hiện - Chi Cục Thuế….; - Lưu: VT, ….. | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Ghi tên doanh nghiệp đăng ký bán hàng thí điểm
(2) Ghi tên Cục thuế địa phương lựa chọn và công nhận doanh nghiệp bán hàng thí điểm
(3) Ghi tên, địa chỉ cửa hàng hoặc đại lý bán hàng thí điểm của doanh nghiệp. Nếu nhiều địa điểm thì lập Bảng kê danh sách kèm theo.
Phụ lục 3 (ban hành kèm theo Thông tư số 58/2012/TT-BTC ngày 12/4/2012 của Bộ Tài chính)
Appendix 3 (issued with Cirular No 58/2012/TT-BTC dated 12/4/2012 by Ministry of Finance)
| Mặt 1 ( Front page ) | | | | | | | | Mẫu số (Form No): | | | | |
||||||||||||||
| | | | | | | | | 01GTKT2/001 | | | | |
| | | | | | | | | Ký kiệu(Reference No):….NN/XC | | | | |
| | | | | | | | | Số(No):…… | | | | |
| HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG KIÊM TỜ KHAI HOÀN THUẾ (VAT REFUND AND DECLARATION FORM) Liên 1: Lưu ( Copy 1: For record ) …..ngày….tháng…..năm…. ( ….day …. month …. year….) | | | | | | | | | | | | |
| PHẦN A (do cửa hàng ghi) PART A (completed by retailer) | | | | | | | | | | | | |
| 1. Thông tin về doanh nghiệp ( Company’s information ) | | | | | | | | | | | | |
| a. Tên đơn vị bán hàng ( Name of retailer ):…………………………….. b. Mã số thuế ( Tax code ):………………………………….. c. Địa chỉ ( Address ): …………………………… | | | | | | | | | | | | |
| 2. Thông tin về khách hàng ( Tourist’s information ) | | | | | | | | | | | | |
| a. Họ và tên (Full name ):………….………………… b. Số hộ chiếu ( Passport number )/Giấy tờ nhập xuất cảnh ( Entry or exit documents ): ……………… | | | | | | | | | | | | |
| c. Quốc tịch (Nationality ):……………… | | | | | | | | | | | | |
| 3. Thông tin về hàng hoá ( Goods’ information ) | | | | | | | | | | | | |
| STT ( No) | Tên hàng hoá ( Name of goods) | | | Đơn vị tính ( Unit of measurement) | | | Số lượng ( Quantity) | Đơn giá ( Unit price) | | Thành tiền ( Amount) | | |
| 1 | A | | | | | | | | | | | |
| 2 | B | | | | | | | | | | | |
| 3 | C | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| Tổng tiền hàng ( Total ) | | | | | | | | | | | | |
| Thuế suất ( Tax rate ): Thuế GTGT ( VAT ): | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng tiền thanh toán ( Total payment ): | | | | | | | | | | | | |
| Người nước ngoài mua hàng ( tourist ) | | | | | | | Đại diện đơn vị bán hàng ( seller ) | | | | | |
| (Ký, ghi rõ họ tên) | | | | | | | (Ký, đóng dấu (nếu có), ghi rõ họ tên) | | | | | |
| ( signature and full name ) | | | | | | | (Signature, stamp (if applicable) and full name) | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| Mặt 2 ( Back page ) | | | | | | | | | | | | |
| Thông tin quan trọng cho người nước ngoài (Important notice to tourists) | | | | | | | | | | | | |
| - Bạn phải đáp ứng đầy đủ điều kiện tại Quyết định số 05/2012/QĐ-TTg của Chính phủ và Thông tư số 58/2012/TT-BTC ngày 12/4/2012 của Bộ Tài chính để được hoàn thuế giá trị gia tăng; (Tourists must fulfill all the conditions specified in Decision No 05/2012/QD-TTg of the Government and Circular No 58/2012/TT-BTC dated 12/4/2012 of the Ministry of Finance to be eligible for VAT refund) | | | | | | | | | | | | |
| - Bạn phải làm thủ tục hoàn thuế trong vòng 30 ngày kể từ ngày mua hàng (kể từ ngày phát hành hoá đơn); ( Tourists must claim for VAT refund within 30 days from the date of purchase (from the date of issuing invoice) | | | | | | | | | | | | |
| - Bạn được hoàn thuế GTGT khi đi đường hàng không tại sân bay quốc tế Nội Bài và sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất. ( Tourists can claim for VAT refund when departing from Noi Bai International Airport and Tan Son Nhat International Airport) | | | | | | | | | | | | |
| Phần B (Dành cho cơ quan hải quan) (Part B (completed by customs)) | | | | | | | | | | | | |
| Ghi kết quả kiểm tra hoá đơn kiêm tờ khai hoàn thuế, hàng hoá, tính số thuế giá trị gia tăng người nước ngoài được hoàn (Examination results of VAT refund invoice and declaration, goods; calculation of VAT amount refunded to tourist) | | | | | | | | | | | | |
| - Kết quả kiểm tra hàng hóa, tính số thuế GTGT được hoàn ( Result of goods examination, calculation of VAT refund amount): | | | | | | | | | | | | |
| STT (No) | | Tên hàng (Name of goods) | | | Số lượng (Quantity) | Số tền thuế GTGT ghi trên hóa đơn kiêm tờ khai hoàn thuế (VAT amount declared in VAT refund invoice and declaration) | | | Số tiền thuế GTGT được hoàn theo công thức quy định tại Điều 9 Thông tư số ….của Bộ Tài chính (VAT amount refunded to tourist using the formula stated in Article 10 of the Circular … of the Ministry of Finance) | | | |
| 1 | | A | | | | | | | | | | |
| 2 | | B | | | | | | | | | | |
| 3 | | C | | | | | | | | | | |
| …. | | … | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng (Total) | | | | | | | | | | | | |
| ……..ngày ……..tháng ……..năm …… (…..day …. month ... year…) | | | | | | | | | | | | |
| Người kiểm tra ( Examination officer) | | | | | | | | | | | | |
| (Ký, đóng dấu công chức, ghi rõ họ tên) ( Signature, stamp and full name) | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| PHẦN C (Dành cho ngân hàng thương mại là đại lý thí điểm hoàn thuế) Part C (completed by commercial bank approved as pilot VAT refund agent) | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| - Số hiệu, ngày tháng chuyến bay của người nước ngoài xuất cảnh: ( Flight No and date of departure Flight of tourist) | | | | | | | | | | | | |
| - Số tiền thuế hoàn cho người nước ngoài xuất cảnh: ( VAT amount refunded to tourist) | | | | | | | | | | | | |
| ……ngày…tháng….năm……( …….day…. month….. year….) | | | | | | | | | | | | |
| (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) (Signature, stamp and full name) | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| PHẦN D (Phần dành cho người nước ngoài) Part D (completed by tourist) Xác nhận đã nhận được tiền hoàn thuế ( Confirm the receipt of VAT refund amount) | | | | | | | | | | | | |
| Người nước ngoài ( Tourist) | | | | | | | | | | | | |
| (Ký, ghi rõ họ tên) (Signature and full name) | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
Phụ lục 4 (ban hành kèm theo Thông tư số 58/2012/TT-BTC ngày 12/4/2012 của Bộ Tài chính)
CỤC HẢI QUAN…..
Chi Cục Hải quan….
CƠ SỞ DỮ LIỆU CỦA CƠ QUAN HẢI QUAN VỀ HOÀN THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI XUẤT CẢNH
Đơn vị tính:
| STT | Thông tin về người nước ngoài | | | | Số tiền thuế GTGT người ngước ngoài thực tế được hoàn |
|||||||
| | Họ và tên | Hộ chiếu | | | |
| | | Số | Ngày cấp | Quốc tịch | |
| 1 | A | | | | |
| 2 | B | | | | |
| 3 | C | | | | |
| …. | … | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
.....ngày.......tháng.......năm........ Người cập nhật ( Công chức hải quan ký, ghi rõ họ tên)
Phụ lục 5 (ban hành kèm theo Thông tư số 58/2012/TT-BTC ngày 12/4/2012 của Bộ Tài chính)
T ên Ngân hàng thương mại | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
V/v thanh toán tiền hoàn thuế giá trị gia tăng và tiền phí dịch vụ hoàn thuế. | ……. , ngày…… tháng… năm 20…
Kính gửi: Cục Thuế ……….
Tên Ngân hàng thương mại: (1)……………
Mã số thuế:…………………….
Địa chỉ:…………………………
Số điện thoại……………………… ; Số Fax:…………………Email…………..
Ngân hàng…(1)…….là đại lý thí điểm hoàn thuế giá trị gia tăng cho người nước ngoài theo công văn số…………..ngày của Bộ Tài chính………………………………………………
Trong thời gian từ ngày…………….đến ngày…….Ngân hàng …(1)…….đã ứng trước và hoàn trả cho người nước ngoài số tiền thuế giá trị gia tăng là:…………đồng và được hưởng số tiền phí dịch vụ hoàn thuế là……………….đồng. Chi tiết theo Bảng kê kèm theo.
Đề nghị Cục Thuế……..thực hiện thanh toán số tiền trên vào Tài khoản số………tại Ngân hàng……..theo quy định.
Ngân hàng…(1)……cam kết số liệu kê khai tại công văn này và Bảng kê kèm theo là đúng và chịu trách nhiệm về những số liệu đã khai.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu … | Người đại diện pháp luật của doanh nghiệp (ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: (1): ghi tên Ngân hàng thương mại
Phụ lục 6 (ban hành kèm theo Thông tư số 58/2012/TT-BTC ngày 12/4/2012 của Bộ Tài chính)
Số BK………../201…
BẢNG KÊ ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN TIỀN THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG ỨNG TRƯỚC HOÀN TRẢ CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI VÀ PHÍ DỊCH VỤ HOÀN THUẾ
(Kèm theo công văn số…… đề nghị thực hiện thanh toán tiền thuế giá trị gia tăng ngân hàng thương mại đã ứng trước hoàn trả cho người nước ngoài xuất cảnh và tiền dịch vụ hoàn thuế ngân hàng được hưởng, từ ngày………………đến ngày………………)
Đơn vị tính : Đồng Việt Nam (VND)
| STT | Hoá đơn GTGT (kiêm tờ khai hoàn thuế) | | | Ngày đã hoàn thuế cho người nước ngoài | Số tiền đề nghị thanh toán | | | Ghi chú |
||||||||||
| | Ký hiệu/Số/ ngày tháng năm phát hành | Tên doanh nghiệp bán hàng/MST | Số tiền thuế giá trị gia tăng ghi trên hóa đơn | | Số tiền thuế giá trị gia tăng ngân hàng thương mại đã ứng trước hoàn cho người nước ngoài xuất cảnh | Số tiền dịch vụ ngân hàng thương mại được hưởng | Tổng số tiền đề nghị thanh toán | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8=6+7 | 9 |
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | |
……, ngày…….tháng……..năm….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Tổng số tiền đề nghị thanh toán bằng chữ:……………………………….
Phụ lục 7 (ban hành kèm theo Thông tư số 58/2012/TT-BTC ngày 12/4/2012 của Bộ Tài chính)
THỦ TRƯỞNG CQ THUẾ RA QUYẾT ĐỊNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số…… | …..ngày……..tháng…….năm……
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thanh toán cho ngân hàng thương mại số tiền đã ứng trước để hoàn trả thuế giá trị gia tăng cho người nước ngoài xuất cảnh và phí dịch vụ hoàn thuế ngân hàng thương mại được hưởng
CỤC TRƯỞNG CỤC THUẾ ...........................................................................
- Căn cứ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH10 ngày 209 tháng 11 năm 2006;
- Căn cứ Quyết định số 05/2012/QĐ-TTg ngày 19/1/2012 của Thủ tướng Chính phủ v/v thí điểm hoàn thuế giá trị gia tăng (GTGT) đối với hàng hoá của người nước ngoài mua tại Việt Nam mang theo khi xuất cảnh qua cửa khẩu sân bay quốc tế Nội Bài và sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất;
- Căn cứ Thông tư số 58./2012/TT-BTC ngày 12/4/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định số 05/2012/QĐ-TTg ngày 19/1/2012 của Thủ tướng Chính phủ.
Xét đề nghị của Ngân hàng……… tại công văn số…ngày….về việc đề nghị thanh toán tiền đã ứng trước để hoàn trả thuế GTGT cho người nước ngoài xuất cảnh và phí dịch vụ hoàn thuế ngân hàng thương mại được hưởng.
QUYẾT ĐỊNH: