Điều 3: Giấy chứng nhận này có giá trị đến ngày .... tháng năm ..../.
Nơi nhận: - Như tr ê n, - ......... - L ưu: VT, T C N L . | BỘ TR ƯỞ N G ( Ký t ê n, đóng dấ u )
PHỤ LỤC 6.
QUY CÁCH MẪU NHÃN NĂNG LƯỢNG (Ban hành kèm theo Thông tư số: 07 /2012/TT-BCT ngày 04 tháng 4 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công thương)
A. Nhãn năng lượng xác nhận
1. Nhãn năng lượng xác nhận là nhãn thể hiện hình biểu tượng Tiết kiệm năng lượng (hay còn gọi là Ngôi sao năng lượng Việt) được dán cho các phương tiện, thiết bị lưu thông trên thị trường khi những phương tiện, thiết bị này có mức hiệu suất năng lượng đạt hoặc vượt mức hiệu suất năng lượng cao do Bộ Công Thương quy định theo từng thời kỳ.
2. Mầu sắc, kích thước nhãn năng lượng xác nhận được quy định cụ thể dưới đây:
B. Nhãn năng lượng so sánh
1. Nhãn năng lượng so sánh là nhãn được dán cho các phương tiện, thiết bị lưu thông trên thị trường nhằm cung cấp cho người tiêu dùng biết các thông tin về hiệu suất năng lượng của phương tiện, thiết bị này so với các phương tiện, thiết bị cùng loại khác trên thị trường, giúp người tiêu dùng lựa chọn được phương tiện, thiết bị có mức tiêu thụ năng lượng tiết kiệm hơn.
Mức hiệu suất năng lượng khác nhau ứng với năm cấp hiệu suất năng lượng tương tứng với số sao in trên nhãn, từ một sao đến năm sao, nhãn năm sao là nhãn có hiệu suất tốt nhất.
Hình ảnh nhãn năng lượng so sánh hiển thị dưới đây tương ứng với 5 cấp hiệu suất năng lượng theo quy định (thể hiện bằng số sao trên nhãn):
2. Mầu sắc và kích thước của nhãn năng lượng so sánh được quy định cụ thể dưới đây:
3. Thông tin quy định hiển thị trên Nhãn
Nhãn so sánh năng lượng bao gồm các thông tin tối thiểu sau:
a) Mã chứng nhận: Là mã do Bộ Công Thương cấp nhằm phục vụ công tác quản lý, được quy định cụ thể trong Giấy chứng nhận sản phẩm tiết kiệm năng lượng;
b) Tên/mã sản phẩm: Là tên hoặc mã sản phẩm doanh nghiệp đăng ký dán nhãn và được Bộ Công Thương cấp trong Giấy chứng nhận sản phẩm tiết kiệm năng lượng;
c) Hãng sản xuất: Là tên của tổ chức/doanh nghiệp sản xuất sản phẩm đăng ký dán nhãn năng lượng;
d) Nhà nhập khẩu: Là tên của tổ chức/doanh nghiệp nhập khẩu sản phẩm đăng ký dán nhãn năng lượng (thông tin này chỉ áp dụng đối với nhà nhập khẩu);
đ) Phần thể hiện chỉ số đánh giá mức tiết kiệm năng lượng (Cấp hiệu suất năng lượng): Lượng năng lượng tiêu thụ trong một giờ vận hành của các sản phẩm cùng chủng loại nhưng do các nhà sản xuất khác nhau chế tạo được chia thành 5 khoảng mức tương ứng với số sao trên nhãn (từ 1 sao đến 5 sao). Mức tiết kiệm năng lượng (cấp hiệu suất năng lượng) do Bộ Công Thương xác định qua việc đánh giá kết quả thử nghiệm chỉ tiêu hiệu suất năng lượng của sản phẩm và được thể hiện trong Giấy chứng nhận sản phẩm tiết kiệm năng lượng;
e) Mức tiêu thụ năng lượng của sản phẩm: trị số tiêu thụ năng lượng được tính bằng kWh/năm;
g) Các thông tin khác: được quy định chi tiết trong Quyết định cấp Giấy chứng nhận phù hợp với từng loại sản phẩm cụ thể.
PHỤ LỤC 7.
MẪU BÁO CÁO ĐỊNH KỲ CỦA DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT, NHẬP KHẨU PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ DÁN NHÃN NĂNG LƯỢNG (Ban hành kèm theo Thông tư số: 07/2012/TT-BCT ngày 04 tháng 4 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công thương)
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ....../......... | . . . . . , n g à y. . . . . . t há ng . . . . . n ă m . . . . .
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ CỦA DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT, NHẬP KHẨU, PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ DÁN NHÃN NĂNG LƯỢNG
(Từ năm …………….. đến năm ……….……)
| * N g ày t háng n ă m nhận b á o cáo | |
|||
| * N g ày t háng n ă m xử l ý | |
Tên doanh nghiệp: ……………………………………, trực thuộc …………………………….
Điạ chỉ: ……………………………………………………………….………………...................
Người đại diện (ông/bà): .....................................................................................................
Điện thoại: .....................................................
Fax: ………………………................., Email: ……….........…………….......…………..
| L ĩnh vực h o ạ t độ n g | | | | | |
|||||||
| Mã số qu ả n l ý | | | | | |
| Mã số ng à nh n g hề | | | | | |
Kính gửi : ………………………………………………………………………………….
Căn cứ qui định tại Điều 39 Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả, Điều 20,21 Nghị định số 21 /2011/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2011 của Chính phủ, Điều ... Thông tư số .../2011/TT-BCT ngày .... tháng .... năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương, doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu phương tiện thiết bị dán nhãn năng lượng báo cáo những nội dung sau:
I. Thông tin về cơ sở hạ tầng và hoạt động
1. Doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, nhập khẩu phương tiện, thiết bị dán nhãn năng lượng
| S ố TT | Nội dun g th ô n g tin | | G h i chú |
|||||
| 1 | N ă m đưa v à o h o ạ t độ n g | | |
| 2 | Tổng số n g ười l a o độ n g hiện t ạ i | | |
| 3 | S ố nhà x ưởn g , c ơ sở sản x u ấ t | | |
2. Doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu phương tiện, thiết bị dán nhãn năng lượng thuộc phân nhóm sau:
| S TT | Nhóm t h i ế t bị | S ản p h ẩm c ủ a Doanh n g h iệp | Xuất xứ / Cơ sở sản x u ất | G h i chú |
||||||
| 1 | Nhóm đồ g ia dụ n g | | | |
| 2 | Nhóm th i ế t bị v ă n ph ò ng và thương mại: | | | |
| 3 | Nhóm th i ế t bị c ông n g hi ệ p | | | |
| 4 | Nhóm s ả n ph ẩ m sử dụng n ă ng lượ n g tái tạo và v ậ t l i ệ u t i ế t k i ệ m năng lượ n g | | | |
II. Báo cáo số liệu các phương tiện và thiết bị dán nhãn năng lượng
| STT | Tên Sản phẩm | Model | Đã/ Chưa Dán nhãn TKNL | Mã do Bộ CT cấp | Hiệu suất năng lượng | Cấp Hiệu suất năng lượng | Tiêu chuẩn TCVN | Chứng chỉ về HSNL tại nước sản xuất | Thời gian hiệu lực | Sản lượng tiêu thụ trong kỳ | Giá trung bình /1 SP | Ghi chú |
||||||||||||||
| I | S ả n ph ẩ m 1 | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | |
| II | S ả n ph ẩ m 2 | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | |
| … | … | … | | | | | | | | | | |
| N | S ả n ph ẩ m n | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | |
N g ười l ậ p b ả n g b á o c á o (Ký và g h i r õ họ , t ê n ) | N g ười đ ứ n g đ ầ u D o a nh n g h i ệ p d u y ệ t (Ký và ghi r õ h ọ , tê n )
PHỤ LỤC 8.
BIỂU MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ ĐÃ THỬ NGHIỆM (Ban hành kèm theo Thông tư số: 07/2012/TT-BCT ngày 04 tháng 4 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công thương)
( Tên c ơ q ua n ch ủ q uả n ) ( Tên t ổ c h ứ c th ử n g h i ệ m ) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
. . . . . . , ngà y … … t h á n g … … . n ă m 20 . ….
BÁO CÁO
TÌNH HÌNH PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ ĐÃ THỬ NGHIỆM
(Từ ngày.... /..../ 201... đến ngày.... /..../201....)
Kính gửi: - ( tên cơ quan đầu mối do cơ quan nhà nước có thẩm quyền chỉ định)
1. Tên tổ chức thử nghiệm…………………………………………............
2. Địa chỉ:................................................................................................................
3. Điện thoại:..........................Fax:..............................E-mail:................................
4.Quyết định chỉ định thử nghiệm: ....../QĐ-BCT ngày .... tháng... năm.... , năm hết hiệu lực ........................
5. Tình hình hoạt động
………..(tên tổ chứcthử nghiệm) báo cáo tình hình hoạt động thử nghiệm được chỉ định từ ngày... /..../ 201... đến ngày.... /..../ 201... như sau:
a) Hoạt động thử nghiệm trong kỳ báo cáo:
- Tên lĩnh vực chuyên ngành
- Số lượng, nội dung công việc đã tiến hành thử nghiệm
- ............................................................
b) Đơn vị có giấy thử nghiệm đã bị thu hồi hoặc hết hạn (nếu có) trong kỳ báo cáo
- ............................................................
- ............................................................
- ............................................................
Báo cáo tình hình phương tiện, thiết bị đã thử nghiệm
| TT | T ên D N t hử ng h i ệ m | Đ ị a chỉ ( ghi đ ị a danh tỉ nh /t h à nh phố) | L ĩ nh vực / đối t ượ n g | Sản p h ẩm | Mã sp | T ên t i êu chuẩn t hử ng h i ệ m | Số giấy t hử ng h i ệ m | T hời g i an / h i ệu l ực của g i ấy t hử ng h i ệ m / ( ghi năm h ế t h i ệu l ực) | G hi c hú |
|||||||||||
| | | | Thi ế t bị g ia dụ n g | Qu ạ t | | | | | |
| | | | Thi ế t bị v ă n phòng | M á y photoco p y | | | | | |
| | | | Công n g hiệp | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
5. Các kiến nghị, đề xuất (nếu có).
…………..(tên tổ chức thử nghiệm) báo cáo để (tên cơ quan đầu mối do cơ quan nhà nước có thẩm quyền chỉ định)./.
T ổ c h ức t h ử n g hi ệ m ( Đ ại d i ện có t hẩm qu y ền ký t ên, đ ó n g d ấ u)