Điều 9. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 5 năm 2012.
2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch để nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ; - Các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Tòa án Nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát Nhân dân tối cao; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Công báo; Website Chính phủ; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ VHTTDL; - Các Vụ, đơn vị trực thuộc Bộ VHTTDL; - Các Vụ, đơn vị trực thuộc Tổng cục TDTT; - Các Sở VHTTDL; - Lưu: VT, TCTDTT, PQH (400). | BỘ TRƯỞNG Hoàng Tuấn Anh
PHỤ LỤC
ĐỊNH MỨC CẤP PHÁT TRANG THIẾT BỊ CHO TỪNG MÔN THỂ THAO (Ban hành theo Thông tư số 04/2012/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 3 năm 2012 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
1. Aerobic
| TT | Trang bị | Đội tuyển/đội trẻ | Đơn vị tính | Mức cấp phát (Số lượng/người/1năm) | | Đối tượng được cấp | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | Lần 1 | Lần 2 | | |
| 1 | Quần ticô dài 4 chiều co dãn | Tuyển & Trẻ | Bộ | 2 | 2 | VĐV | |
| 2 | Quần ticô ngắn 4 chiều co dãn | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 2 | 2 | VĐV | |
| 3 | Sàn gỗ tập luyện và thi đấu | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 2 | | VĐV | Thời hạn sử dụng từ 8 đến 10 năm |
| 4 | Tất chuyên dùng | Tuyển & Trẻ | Đôi | 2 | 2 | VĐV | |
| 5 | Tạ chì tay, chân, lưng | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | VĐV | |
| 6 | Đệm mút | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | |
| 7 | Tất trắng chuyên dùng | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | 1 | VĐV | |
| 8 | Bao chì bụng | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | VĐV | |
| 9 | Bao chì tay | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | VĐV | |
| 10 | Bao chì chân | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | VĐV | |
| 11 | Băng thun cổ tay | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 2 | | VĐV | |
| 12 | Băng thun cổ chân | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 2 | | VĐV | |
| 13 | Băng thun gối | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 2 | | VĐV | |
| 14 | Giầy chuyên dùng thi đấu | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | | VĐV | |
| 15 | Tất liền quần chuyên dùng thi đấu | Tuyển & Trẻ | Bộ | 3 | | VĐV | |
| 16 | Quần Áo Thi Đấu | Tuyển & Trẻ | Bộ | 3 | | VĐV | |
| 17 | Quần áo trình diễn | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | | VĐV-HLV | |
| 18 | Giầy trình diễn | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | | VĐV-HLV | |
| 19 | Đĩa nhạc | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 2 | | VĐV | |
2. Bắn súng
| TT | Trang bị | Đội tuyển/đội trẻ | Đơn vị tính | Mức cấp phát (Số lượng/người/1năm) | | Đối tượng được cấp | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | Lần 1 | Lần 2 | | |
| 1 | Quần áo bắn môn súng trường | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | | VĐV | Cấp phát trong thời gian sử dụng |
| 2 | Quần áo lót môn súng trường | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | | VĐV | Cấp phát trong thời gian sử dụng |
| 3 | Giày bắn môn súng trường | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | | VĐV | Cấp phát trong thời gian sử dụng |
| 4 | Găng tay bắn môn súng trường | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | | VĐV | Cấp phát trong thời gian sử dụng |
| 5 | Kính bắn môn súng ngắn | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | VĐV | Cấp phát trong thời gian sử dụng |
| 6 | Giày bắn môn súng ngắn | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | | VĐV | Cấp phát trong thời gian sử dụng |
| 7 | Súng ngắn | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | VĐV | Cấp phát trong thời gian sử dụng |
| 8 | Súng trường | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | VĐV | Cấp phát trong thời gian sử dụng |
3. Bắn cung
| TT | Trang bị | Đội tuyển/đội trẻ | Đơn vị tính | Mức cấp phát (Số lượng/người/1năm) | | Đối tượng được cấp | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | Lần 1 | Lần 2 | | |
| 1 | Quần soóc tập luyện | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 2 | 2 | VĐV | Cấp phát trong thời gian sử dụng |
| 2 | Giày tập luyện chuyên môn | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | 1 | VĐV | Cấp phát trong thời gian sử dụng |
| 3 | Tất tập luyện | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | 1 | VĐV | Cấp phát trong thời gian sử dụng |
| 4 | Quần sooc thi đấu | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | Cấp phát trong thời gian sử dụng |
| 5 | Tất thi đấu | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | 1 | VĐV | Cấp phát trong thời gian sử dụng |
| 6 | Giày thi đấu | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | 1 | VĐV | Cấp phát trong thời gian sử dụng |
| 7 | Cung | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | | VĐV | Cấp phát trong thời gian sử dụng |
| 8 | Tên | Tuyển & Trẻ | Hộp | 1 | 1 | VĐV | Cấp phát trong thời gian sử dụng |
| 9 | Kính xem điểm trạm | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | VĐV | Cấp phát trong thời gian sử dụng |
| 10 | Dây cung | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | 1 | VĐV | Cấp phát trong thời gian sử dụng |
| 11 | Đầu tên | Tuyển & Trẻ | Hộp | 2 | 1 | VĐV | Cấp phát trong thời gian sử dụng |
| 12 | Đuôi tên | Tuyển & Trẻ | Hộp | 2 | 1 | VĐV | Cấp phát trong thời gian sử dụng |
| 13 | Cánh tên | Tuyển & Trẻ | Hộp | 3 | 1 | VĐV | Cấp phát trong thời gian sử dụng |
| 14 | Bao tay Cung 1 dây | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | Cấp phát trong thời gian sử dụng |
| 15 | Kìm bắn cho cung 3 dây | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | Cấp phát trong thời gian sử dụng |
4. Billard-Snooker
| TT | Trang bị | Đội tuyển/đội trẻ | Đơn vị tính | Mức cấp phát (Số lượng/người/1năm) | | Đối tượng được cấp | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | Lần 1 | Lần 2 | | |
| 1 | Cơ Pool | Tuyển & Trẻ | Cây | 1 | | VĐV | |
| 2 | Cơ Carom | Tuyển & Trẻ | Cây | 1 | | VĐV | |
| 3 | Cơ Snooker | Tuyển & Trẻ | Cây | 1 | | VĐV | |
| 4 | Bi Pool, Snooker, English, Carom | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | | VĐV | |
| 5 | Vải bàn Snooker | Tuyển & Trẻ | Tấm | 4 | 4 | VĐV | |
| 6 | Vải bàn Pool | Tuyển & Trẻ | Tấm | 6 | 6 | VĐV | |
| 7 | Vải bàn Carom | Tuyển & Trẻ | Tấm | 4 | 4 | VĐV | |
| 8 | Quần áo tập luyện | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | 1 | HLV | |
| 9 | Giày tập luyện | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | | HLV | |
| 10 | Quần áo thi đấu | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | | VĐV | |
| 11 | Giày thi đấu | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | | VĐV | |
| 12 | Lơ, đầu cơ Mori | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 2 | 2 | VĐV | |
5. Bơi
| TT | Trang bị | Đội tuyển/đội trẻ | Đơn vị tính | Mức cấp phát (Số lượng/người/1năm) | | Đối tượng được cấp | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | Lần 1 | Lần 2 | | |
| 1 | Quần, áo bơi, khăn tắm | Tuyển & Trẻ | Bộ | 3 | 3 | VĐV | |
| | Quần, áo bơi, khăn tắm | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | 1 | HLV | |
| 2 | Trang phục thi đấu quốc tế | Tuyển & Trẻ | Bộ | 2 | | VĐV | |
| 3 | Thảm nghỉ | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | |
| 4 | Kính bơi, mũ bơi | Tuyển & Trẻ | Bộ | 2 | 2 | VĐV | |
| | Kính bơi, mũ bơi | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | 1 | HLV | |
| 5 | Chân vịt đôi, bàn quạt, dây cao su, ván | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | 1 | VĐV | |
6. Bơi nghệ thuật
| TT | Trang bị | Đội tuyển/đội trẻ | Đơn vị tính | Mức cấp phát (Số lượng/người/1năm) | | Đối tượng được cấp | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | Lần 1 | Lần 2 | | |
| 1 | Quần, áo bơi, khăn tắm | Tuyển & Trẻ | Bộ | 3 | 3 | VĐV | |
| 2 | Quần, áo bơi, khăn tắm | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | 1 | HLV | |
| 3 | Trang phục thi đấu quốc tế | Tuyển & Trẻ | Bộ | 2 | 2 | VĐV | |
| 4 | Thảm nghỉ | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | |
| 5 | Kính bơi, mũ bơi | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | 1 | VĐV | |
| 6 | Nút tai, bàn quạt, kẹp mũi, ván | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | 1 | VĐV-HLV | |
7. Bóng bàn
| TT | Trang bị | Đội tuyển/đội trẻ | Đơn vị tính | Mức cấp phát (Số lượng/người/1năm) | | Đối tượng được cấp | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | Lần 1 | Lần 2 | | |
| 1 | Mặt vợt | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 12 | 12 | VĐV-HLV | |
| 2 | Cốt | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | VĐV-HLV | |
| 3 | Giày tập chuyên môn | Tuyển & Trẻ | Đôi | 6 | 6 | VĐV-HLV | |
| 4 | Quần áo thi đấu | Tuyển & Trẻ | Bộ | 2 | 2 | VĐV | |
| 5 | Bóng tập | Tuyển & Trẻ | Quả | 15 | 15 | VĐV | |
| 6 | Keo | Tuyển & Trẻ | Lọ | 6 | 6 | VĐV-HLV | |
8. Bóng đá
| TT | Trang bị | Đội tuyển/đội trẻ | Đơn vị tính | Mức cấp phát (Số lượng/người/1năm) | | Đối tượng được cấp | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | Lần 1 | Lần 2 | | |
| 1 | Bóng tập luyện | Tuyển & Trẻ | Quả | 4 | 4 | VĐV | |
| 2 | Quần áo tập | Tuyển & Trẻ | Bộ | 4 | 4 | VĐV-HLV | |
| 3 | Tất dài tập | Tuyển & Trẻ | Đôi | 4 | 4 | VĐV-HLV | |
| 4 | Cột mốc | Tuyển & Trẻ | Bộ | 2 | 2 | Đội | |
| 5 | Cột dẫn bóng | Tuyển & Trẻ | Bộ | 2 | 2 | Đội | |
| 6 | Áo chiến thuật | Tuyển & Trẻ | Bộ | 2 | 2 | Đội | |
| 7 | Giầy da tập luyện | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | 1 | VĐV-HLV | |
| 8 | Bịt ống quyển | Tuyển & Trẻ | Đôi | 4 | 4 | VĐV | |
| 9 | Túi đựng bóng tập | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 2 | 2 | Đội | |
| 10 | Túi xách đựng đồ tập luyện | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 2 | 2 | VĐV-HLV | |
| 11 | Găng tay thủ môn | Tuyển & Trẻ | Đôi | 2 | 2 | HLV | |
| 12 | Găng tay thủ môn | Tuyển & Trẻ | Đôi | 4 | 4 | VĐV | |
9. Bóng chuyền trong nhà
| TT | Trang bị | Đội tuyển/đội trẻ | Đơn vị tính | Mức cấp phát (Số lượng/người/1năm) | | Đối tượng được cấp | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | Lần 1 | Lần 2 | | |
| 1 | Quần áo tập luyện chuyên môn | Tuyển & Trẻ | Bộ | 2 | 2 | VĐV-HLV | |
| 2 | Giày tập luyện chuyên môn | Tuyển & Trẻ | Đôi | 2 | 2 | VĐV-HLV | |
| 3 | Quần áo thi đấu | Tuyển & Trẻ | Bộ | 3 | 3 | VĐV | |
| 4 | Giày thi đấu | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | 1 | VĐV | |
| 5 | Băng gối | Tuyển & Trẻ | Đôi | 2 | 2 | VĐV | |
| 6 | Bóng tập | Tuyển & Trẻ | Quả | 2 | 2 | VĐV | |
| 7 | Băng sơ mi | Tuyển & Trẻ | Đôi | 2 | 2 | VĐV | |
| 8 | Xe đựng bóng | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 2 | 2 | Đội | |
10. Bóng chuyền bãi biển
| TT | Trang bị | Đội tuyển/đội trẻ | Đơn vị tính | Mức cấp phát (Số lượng/người/1năm) | | Đối tượng được cấp | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | Lần 1 | Lần 2 | | |
| 1 | Quần áo thi đấu | Tuyển & Trẻ | Bộ | 2 | 2 | VĐV | |
| 2 | Quần áo tập chuyên môn | Tuyển & Trẻ | Bộ | 2 | 2 | VĐV-HLV | |
| 3 | Kính đeo mắt | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV-HLV | |
| 4 | Băng gối | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 2 | 2 | VĐV | |
| 5 | Kem chống nắng | Tuyển & Trẻ | Hộp | 10 | 10 | VĐV-HLV | |
| 6 | Bóng tập luyện | Tuyển & Trẻ | Quả | 2 | 2 | VĐV | |
| 7 | Mũ mềm chuyên môn | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 2 | 2 | VĐV-HLV | |
11. Bóng rổ
| TT | Trang bị | Đội tuyển/đội trẻ | Đơn vị tính | Mức cấp phát (Số lượng/người/1năm) | | Đối tượng được cấp | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | Lần 1 | Lần 2 | | |
| 1 | Quần áo tập luyện chuyên môn | Tuyển & Trẻ | Bộ | 2 | 2 | VĐV-HLV | |
| 2 | Giày tập luyện chuyên môn | Tuyển & Trẻ | Đôi | 2 | 2 | VĐV-HLV | |
| 3 | Áo chiến thuật | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 2 | 2 | VĐV | |
| 4 | Bảo vệ gối, tay | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 2 | 2 | VĐV | |
| 5 | Quần áo thi đấu | Tuyển & Trẻ | Bộ | 2 | 2 | VĐV | |
| 7 | Giày thi đấu | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | 1 | VĐV | |
| 8 | Bóng thi đấu | Tuyển & Trẻ | Quả | 1 | 1 | VĐV | |
| 9 | Bóng tập luyện | Tuyển & Trẻ | Quả | 3 | 3 | VĐV | |
| 10 | Bóng đặc | Tuyển & Trẻ | Quả | 1 | 1 | VĐV | |
12. Bóng ném
| TT | Trang bị | Đội tuyển/đội trẻ | Đơn vị tính | Mức cấp phát (Số lượng/người/1năm) | | Đối tượng được cấp | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | Lần 1 | Lần 2 | | |
| 1 | Bóng tập luyện | Tuyển & Trẻ | Quả | 3 | 3 | VĐV | |
| 2 | Bóng đặc | Tuyển & Trẻ | Quả | 1 | 1 | VĐV | |
| 3 | Keo | Tuyển & Trẻ | Hộp | 1 | 1 | VĐV | |
| 4 | Quần áo tập luyện | Tuyển & Trẻ | Bộ | 2 | 2 | VĐV-HLV | |
| 5 | Áo chiến thuật | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 2 | 2 | VĐV | |
| 6 | Giày tập luyện chuyên môn | Tuyển & Trẻ | Đôi | 2 | 2 | VĐV-HLV | |
| 7 | Quần áo thi đấu | Tuyển & Trẻ | Bộ | 2 | 2 | VĐV | |
| 8 | Giày thi đấu | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | 1 | VĐV | |
| 9 | Bóng thi đấu | Tuyển & Trẻ | Quả | 1 | 1 | VĐV | |
13. Bóng nước
| TT | Trang bị | Đội tuyển/đội trẻ | Đơn vị tính | Mức cấp phát (Số lượng/người/1năm) | | Đối tượng được cấp | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | Lần 1 | Lần 2 | | |
| 1 | Quần, áo bơi, mũ | Tuyển & Trẻ | Bộ | 3 | 3 | VĐV | |
| 2 | Quần, áo bơi, mũ | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | 1 | HLV | |
| 3 | Trang phục thi đấu quốc tế (bao gồm mũ) | Tuyển & Trẻ | Bộ | 2 | | VĐV | |
| 4 | Thảm nghỉ | Tuyển & Trẻ | Cái | 1 | 1 | VĐV | |
| 5 | Bóng | Tuyển & Trẻ | Quả | 2 | 2 | VĐV | |
| 6 | Kính bơi, mũ bơi | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | 1 | VĐV-HLV | |
| 7 | Chân vịt đôi, bàn quạt, dây cao su, ván | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | | VĐV | |
14. Boxing
| TT | Trang bị | Đội tuyển/đội trẻ | Đơn vị tính | Mức cấp phát (Số lượng/người/1năm) | | Đối tượng được cấp | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | Lần 1 | Lần 2 | | |
| 1 | Băng đa quấn tay | Tuyển & Trẻ | Cuộn | 1 | 1 | VĐV | |
| 2 | Găng chuyên môn tập luyện | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | 1 | VĐV | |
| 3 | Găng chuyên môn thi đấu | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | 1 | VĐV | |
| 4 | Bịt răng thi đấu | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | |
| 5 | Quần áo thi đấu | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | 1 | VĐV | |
| 6 | Giày thi đấu | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | 1 | VĐV | |
| 7 | Mũ chuyên môn tập luyện | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | |
| 8 | Quần áo ép cân | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | 1 | VĐV | |
| 9 | Bảo vệ ngực | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV nữ | |
| 10 | Kuki | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV nam | |
| 11 | Lampo | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | 1 | HLV | |
| 12 | Găng tập luyện đấm bao | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | 1 | VĐV | |
15. Canoeing
| TT | Trang bị | Đội tuyển/đội trẻ | Đơn vị tính | Mức cấp phát (Số lượng/người/1năm) | | Đối tượng được cấp | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | Lần 1 | Lần 2 | | |
| 1 | Quần áo tập chuyên dùng | Tuyển & Trẻ | Bộ | 2 | 2 | VĐV | |
| 6 | Kính chống nắng | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV-HLV | |
| 7 | Mũ mềm vành to | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV-HLV | |
| 8 | Bịt cổ tay | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | VĐV | |
| 9 | Quây chắn nước | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | VĐV | |
| 10 | Đệm quỳ gối | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | VĐV | |
| 11 | Đồng hồ Strock (chuyên dụng) | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | VĐV | Thời hạn sử dụng 5 năm |
| 12 | Mái chèo thuyền Canoe | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | VĐV | Thời hạn sử dụng 4 năm |
| 13 | Mái chèo thuyền Kayak | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | VĐV | Thời hạn sử dụng 4 năm |
| 14 | Thuyền đơn (K1) | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | VĐV | Thời hạn sử dụng 5 năm |
| 15 | Thuyền đơn (C1) | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | VĐV | Thời hạn sử dụng 5 năm |
| 16 | Thuyền đôi (K2) | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | VĐV | Thời hạn sử dụng 5 năm, 02 VĐV/ chiếc |
| 17 | Thuyền đôi (C2) | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | VĐV | Thời hạn sử dụng 5 năm, 02 VĐV/ chiếc |
| 18 | Thuyền bốn (K4) | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | VĐV | Thời hạn sử dụng 5 năm, 04 VĐV/chiếc |
| 19 | Thuyền bốn (C4) | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | VĐV | Thời hạn sử dụng 5 năm, 04 VĐV/ chiếc |
| 20 | Quần áo thi đấu | Tuyển & Trẻ | Bộ | 2 | | VĐV | |
| 21 | Thảm cá nhân dùng cho thi đấu | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | VĐV | |
| 22 | Đồng hồ vệ tinh GPS (đo đường đua) | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | HLV | Thời hạn sử dụng 5 năm |
| 23 | Bộ Đàm MOTOROLA GP-2000 | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | HLV | Thời hạn sử dụng 5 năm |
16. Cầu lông
| TT | Trang bị | Đội tuyển/đội trẻ | Đơn vị tính | Mức cấp phát (Số lượng/người/1năm) | | Đối tượng được cấp | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | Lần 1 | Lần 2 | | |
| 1 | Vợt | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV-HLV | |
| 2 | Quần áo chuyên môn | Tuyển & Trẻ | Bộ | 2 | 2 | VĐV-HLV | |
| 3 | Giầy chuyên môn | Tuyển & Trẻ | Đôi | 2 | 2 | VĐV-HLV | |
| 4 | Tất chuyên môn | Tuyển & Trẻ | Đôi | 2 | 2 | VĐV-HLV | |
| 5 | Cầu | Tuyển & Trẻ | Quả | 360 | 360 | VĐV | |
| 6 | Băng cổ tay | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 2 | 2 | VĐV-HLV | |
| 7 | Băng đầu gối | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 2 | 2 | VĐV-HLV | |
| 8 | Cước đan vợt | Tuyển & Trẻ | Sợi | 24 | 24 | VĐV-HLV | 4 đợt /1 lần cấp, 6 sợi/1 đợt cấp |
| 9 | Quấn cán vợt | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 24 | 24 | VĐV-HLV | 4 đợt /1 lần cấp, 6 chiếc/1 đợt cấp |
17. Cầu mây
| TT | Trang bị | Đội tuyển/đội trẻ | Đơn vị tính | Mức cấp phát (Số lượng/người/1năm) | | Đối tượng được cấp | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | Lần 1 | Lần 2 | | |
| 1 | Quần áo thi đấu | Tuyển & Trẻ | Bộ | 3 | 3 | VĐV-HLV | |
| 2 | Giày thi đấu | Tuyển & Trẻ | Đôi | 3 | 3 | VĐV | |
| 3 | Giầy tập luyện | Tuyển & Trẻ | Đôi | 3 | 3 | VĐV-HLV | |
| 4 | Quần áo tập luyện chuyên môn | Tuyển & Trẻ | Bộ | 6 | 6 | VĐV-HLV | |
| 5 | Cầu | Tuyển & Trẻ | Quả | 12 | 12 | VĐV | |
| 6 | Kính chống nắng | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV-HLV | Cầu mây bãi biển |
| 7 | Kem chống nắng | Tuyển & Trẻ | Hộp | 2 | 2 | VĐV-HLV | Cầu mây bãi biển |
18. Cờ vua
| TT | Trang bị | Đội tuyển/đội trẻ | Đơn vị tính | Mức cấp phát (Số lượng/người/1năm) | | Đối tượng được cấp | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | Lần 1 | Lần 2 | | |
| | Bộ bàn cờ | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | 1 | VĐV-HLV | |
19. Cờ tướng
| TT | Trang bị | Đội tuyển/đội trẻ | Đơn vị tính | Mức cấp phát (Số lượng/người/1năm) | | Đối tượng được cấp | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | Lần 1 | Lần 2 | | |
| | Bộ bàn cờ | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | 1 | VĐV-HLV | |
20. Cử tạ
| TT | Trang bị | Đội tuyển/đội trẻ | Đơn vị tính | Mức cấp phát (Số lượng/người/1năm) | | Đối tượng được cấp | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | Lần 1 | Lần 2 | | |
| 1 | Quần áo tập luyện chuyên môn | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | 1 | VĐV | |
| 2 | Giày tập luyện chuyên môn | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | 1 | VĐV | |
| 3 | Giây kéo | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 2 | 2 | VĐV | |
| 4 | Đai lưng tập luyện | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | VĐV | |
| 5 | Băng tay | Tuyển & Trẻ | Bó | 1 | 1 | VĐV | |
| 6 | Bó gối | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 2 | 2 | VĐV | |
| 7 | Quần bó | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 2 | 2 | VĐV | |
| 8 | Quần áo thi đấu chuyên môn | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | | VĐV | |
| 9 | Giày thi đấu | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | | VĐV | |
| 10 | Đai lưng thi đấu | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | VĐV | |
| 11 | Bình nước dùng trong thi đấu | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | VĐV | |
| 12 | Bột xoa tay | Tuyển & Trẻ | Kg | 1 | 1 | VĐV | |
21. Đá Cầu
| TT | Trang bị | Đội tuyển/đội trẻ | Đơn vị tính | Mức cấp phát (Số lượng/người/1năm) | | Đối tượng được cấp | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | Lần 1 | Lần 2 | | |
| 1 | Quần áo thi đấu | Tuyển & Trẻ | Bộ | 3 | 3 | VĐV | |
| 2 | Giầy tập luyện | Tuyển & Trẻ | Đôi | 3 | 3 | VĐV | |
| 3 | Giày thi đấu | Tuyển & Trẻ | Đôi | 3 | 3 | HLV-VĐV | |
| 4 | Quần áo tập luyện chuyên môn | Tuyển & Trẻ | Bộ | 3 | 3 | VĐV | |
| 5 | Cầu | Tuyển & Trẻ | Quả | 300 | 300 | VĐV | |
22. Đấu kiếm
| TT | Trang bị | Đội tuyển/đội trẻ | Đơn vị tính | Mức cấp phát (Số lượng/người/1năm) | | Đối tượng được cấp | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | Lần 1 | Lần 2 | | |
| 1 | Giầy chuyên dụng | Tuyển & Trẻ | Đôi | 2 | 2 | VĐV | |
| 2 | Bộ quần áo giáp vải | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | | VĐV | |
| 3 | Tất chuyên dụng | Tuyển & Trẻ | Đôi | 3 | 3 | VĐV | |
| 4 | Kiếm liễu điện tập luyện | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 12 | 12 | VĐV | |
| 5 | Kiếm liễu tập luyện | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 18 | 18 | VĐV | |
| 6 | Kiếm ba cạnh điện tập luyện | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 12 | 12 | VĐV | |
| 7 | Kiếm ba cạnh tập luyện | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 18 | 18 | VĐV | |
| 8 | Kiếm chém điện tập luyện | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 24 | 24 | VĐV | |
| 9 | Áo giáp điện kiếm chém | Tuyển & Trẻ | Bộ | 2 | | VĐV | |
| 10 | Mặt nạ kiếm chém tập luyện | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | VĐV | Thời hạn sử dụng 2 năm |
| 11 | Mặt nạ kiếm liễu tập luyện | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | VĐV | |
| 12 | Găng tay tập luyện | Tuyển & Trẻ | Đôi | 2 | 2 | VĐV | |
| 13 | Găng tay điện kiếm chém tập luyện | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | 1 | VĐV | |
| 14 | Dây điện cá nhân kiếm 3 cạnh | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 4 | 4 | VĐV | |
| 15 | Dây điện cá nhân kiếm liễu, chém | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 4 | 4 | VĐV | |
| 16 | Dây điện đầu kiếm chém | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 4 | 4 | VĐV | |
| 17 | Mặt nạ huấn luyện | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | VĐV | |
| 18 | Túi đựng kiếm có bánh xe | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | VĐV | |
| 19 | Giáp điện kiếm liễu tập luyện | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | 1 | VĐV | |
| 20 | Mặt nạ kiếm 3 cạnh tập luyện | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | VĐV | |
| 21 | Bộ quần áo giáp vải thi đấu | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | | VĐV | Thời hạn sử dụng 1,5 năm |
| 22 | Kiếm liễu điện thi đấu | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 8 | 8 | VĐV | |
| 23 | Kiếm ba cạnh điện thi đấu | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 8 | 8 | VĐV | |
| 24 | Kiếm chém điện thi đấu | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 8 | 8 | VĐV | |
| 25 | Áo giáp điện kiếm chém thi đấu | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | 1 | VĐV | |
| 26 | Mặt nạ kiếm chém thi đấu | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | VĐV | |
| 27 | Mặt nạ kiếm liễu thi đấu | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | VĐV | |
| 28 | Găng tay điện kiếm chém thi đấu | Tuyển & Trẻ | Đôi | 2 | 2 | VĐV | |
| 29 | Găng tay kiếm liễu, ba cạnh thi đấu | Tuyển & Trẻ | Đôi | 2 | 1 | VĐV | |
| 30 | Giáp điện kiếm liễu thi đấu | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | 1 | VĐV | |
| 31 | Mặt nạ kiếm 3 cạnh thi đấu | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | VĐV | Thời hạn sử dụng 2 năm |
| 32 | Áo giáp trong thi đấu | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | | VĐV | |
23. Điền kinh
| TT | Trang bị | Đội tuyển/đội trẻ | Đơn vị tính | Mức cấp phát (Số lượng/người/1năm) | | Đối tượng được cấp | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | Lần 1 | Lần 2 | | |
| 1 | Giày mềm chuyên môn | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | 1 | VĐV | |
| 2 | Áo 3 lỗ, quần bó | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | 1 | VĐV | |
| 3 | Quần áo đông xuân dài tay | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | 1 | VĐV | |
| 4 | Bộ quần áo gió (trời mưa) | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | | VĐV-HLV | |
| 5 | Giày đinh tập luyện | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | | VĐV | Các môn phối hợp 5 đôi/VĐV |
| 6 | Áo Bludon (lông vũ, dài) | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | VĐV | |
| 7 | Giày đinh thi đấu | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | | VĐV | Các môn phối hợp 5 đôi/VĐV |
| 8 | Miếng đệm trải khởi động | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | VĐV | |
24. Karate
| TT | Trang bị | Đội tuyển/đội trẻ | Đơn vị tính | Mức cấp phát (Số lượng/người/1năm) | | Đối tượng được cấp | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | Lần 1 | Lần 2 | | |
| 1 | Võ phục tập luyện | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | 1 | VĐV-HLV | Xanh, Đỏ |
| 2 | Găng thi tập luyện | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | 1 | VĐV-HLV | Xanh, Đỏ |
| 3 | Mũ tập luyện | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | |
| 4 | Kuki | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | |
| 5 | Bảo vệ hàm | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | |
| 6 | Dây nhảy | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | |
| 7 | Lam pơ to, Lam pơ nhỏ | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 2 | 2 | VĐV | |
| 8 | Đai thi đấu | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 20 | 15 | VĐV | Xanh, Đỏ |
| 9 | Võ phục thi đấu | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | 1 | VĐV | |
| 10 | Bảo vệ chân và ống quyển thi đấu | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | | VĐV | Xanh, Đỏ |
| 11 | Bảo vệ gối | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | | VĐV | Xanh, Đỏ |
| 12 | Găng thi đấu | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | 1 | VĐV | Xanh, Đỏ |
| 13 | Bảo vệ chân và ống quyển tập luyện | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | 1 | VĐV | Xanh, Đỏ |
| 14 | Bảo vệ ngực | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV nữ | |
| 15 | Mũ thi đấu | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | |
25. Kick Boxing
| TT | Trang bị | Đội tuyển/đội trẻ | Đơn vị tính | Mức cấp phát (Số lượng/người/1năm) | | Đối tượng được cấp | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | Lần 1 | Lần 2 | | |
| 1 | Băng đa quấn tay | Tuyển & Trẻ | Cuộn | 1 | 1 | VĐV | |
| 2 | Găng chuyên môn tập luyện | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | 1 | VĐV | |
| 3 | Găng chuyên môn thi đấu | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | 1 | VĐV | |
| 4 | Bịt răng thi đấu | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | |
| 5 | Quần áo thi đấu | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | 1 | VĐV | |
| 6 | Giày thi đấu | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | 1 | VĐV | |
| 7 | Bảo vệ ống quyển | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | 1 | VĐV | |
| 8 | Mũ chuyên môn tập luyện | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | |
| 9 | Quần áo ép cân | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | 1 | VĐV | |
| 10 | Bảo vệ ngực | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV nữ | |
| 11 | Kuki | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV nam | |
| 12 | Lampo | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | 1 | HLV | |
| 13 | Găng tập luyện đấm bao | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | 1 | VĐV | |
26. Khiêu vũ thể thao
| TT | Trang bị | Đội tuyển/đội trẻ | Đơn vị tính | Mức cấp phát (Số lượng/người/1năm) | | Đối tượng được cấp | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | Lần 1 | Lần 2 | | |
| 1 | Giầy tập chuyên môn | Tuyển & Trẻ | Đôi | 2 | 2 | VĐV-HLV | |
| 2 | Quần áo trình diễn | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | | VĐV-HLV | |
| 3 | Quần áo thi đấu chuyên môn | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | 1 | VĐV | |
| 4 | Giầy thi đấu chuyên môn | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | | VĐV | |
| 5 | Bao chì bụng | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | VĐV | |
| 6 | Bao chì chân | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | VĐV | |
| 7 | Băng thun cổ tay | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 2 | 2 | VĐV | |
| 8 | Băng thun cổ chân | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 2 | 2 | VĐV | |
| 9 | Băng thun gối | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 2 | 2 | VĐV | |
| 10 | Tạ chì tay - chân - lưng | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | VĐV | |
| 11 | Dây nhảy | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | |
| 12 | Dây thun vít thể lực | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | |
| 13 | Đệm mỏng khởi động | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | VĐV | |
| 14 | Đĩa nhạc | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 2 | 2 | VĐV | |
27. Nhảy cầu
| TT | Trang bị | Đội tuyển/đội trẻ | Đơn vị tính | Mức cấp phát (Số lượng/người/1năm) | | Đối tượng được cấp | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | Lần 1 | Lần 2 | | |
| 1 | Quần, áo bơi, mũ | Tuyển & Trẻ | Bộ | 3 | 3 | VĐV | |
| 2 | Quần, áo bơi, mũ | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | 1 | HLV | |
| 3 | Trang phục thi đấu quốc tế (bao gồm mũ) | Tuyển & Trẻ | Bộ | 2 | | VĐV | |
| 4 | Thảm nghỉ | Tuyển & Trẻ | Cái | 1 | 1 | VĐV | |
| 5 | Kính bơi, mũ bơi | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | 1 | VĐV-HLV | |
28. Lặn
| TT | Trang bị | Đội tuyển/đội trẻ | Đơn vị tính | Mức cấp phát (Số lượng/người/1năm) | | Đối tượng được cấp | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | Lần 1 | Lần 2 | | |
| 1 | Quần bơi tập | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 2 | 2 | VĐV nam | |
| 2 | Quần bơi thi đấu | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | |
| 3 | Áo bơi tập | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 2 | 2 | VĐV nữ | |
| 4 | Áo bơi thi đấu | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | |
| 5 | Mũ bơi | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | |
| 6 | Kính bơi | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | |
| 7 | Áo choàng bông | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | VĐV | |
| 8 | Ván đập chân | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | VĐV | |
| 9 | Thảm cá nhân | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | VĐV | |
| 10 | Dây cao su | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | VĐV | |
| 11 | Chân vịt bản lớn tập | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | VĐV | |
| 12 | Chân vịt bản lớn thi đấu | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | VĐV | |
| 13 | Vòi hơi | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 2 | 2 | VĐV | |
| 14 | Chân vịt đôi tập | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | | VĐV | |
| 15 | Chân vịt đôi thi đấu | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | | VĐV | |
| 16 | Lót chân | Tuyển & Trẻ | Đôi | 2 | 2 | VĐV | |
| 17 | Bình khí ném | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | | VĐV | Thời hạn sử dụng 1 năm |
29. Judo
| TT | Trang bị | Đội tuyển/đội trẻ | Đơn vị tính | Mức cấp phát (Số lượng/người/1năm) | | Đối tượng được cấp | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | Lần 1 | Lần 2 | | |
| 1 | Võ phục tập luyện | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | 1 | VĐV-HLV | |
| 2 | Băng keo tập luyện và thi đấu | Tuyển & Trẻ | Cuộn | 5 | 5 | VĐV | |
| 3 | Võ phục thi đấu | Tuyển & Trẻ | Bộ | 2 | | VĐV | |
| 4 | Áo ép cân | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | | VĐV | |
| 5 | Băng gối | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | | VĐV | |
| 6 | Băng cổ chân | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | | VĐV | |
| 7 | Nịt bụng | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | | VĐV | |
30. Quần vợt
| TT | Trang bị | Đội tuyển/đội trẻ | Đơn vị tính | Mức cấp phát (Số lượng/người/1năm) | | Đối tượng được cấp | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | Lần 1 | Lần 2 | | |
| 1 | Giày chuyên môn | Tuyển & Trẻ | Đôi | 2 | 2 | VĐV-HLV | |
| 2 | Bít tất chuyên môn | Tuyển & Trẻ | Đôi | 4 | 4 | VĐV-HLV | |
| 3 | Mũ mềm | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 4 | 4 | VĐV-HLV | |
| 4 | Quần áo tập chuyên môn | Tuyển & Trẻ | Bộ | 4 | 4 | VĐV-HLV | |
| 5 | Túi vợt | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV-HLV | |
| 6 | Vợt | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV-HLV | |
| 7 | Cuốn cán | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 20 | 20 | VĐV-HLV | |
| 8 | Cước vợt | Tuyển & Trẻ | Cuộn | 5 | 5 | VĐV-HLV | 200m/1cuộn |
| 9 | Bịt gối | Tuyển & Trẻ | Đôi | 2 | 2 | VĐV-HLV | |
| 10 | Bịt cổ tay | Tuyển & Trẻ | Đôi | 4 | 4 | VĐV-HLV | |
31. Pencak Silat
| TT | Trang bị | Đội tuyển/đội trẻ | Đơn vị tính | Mức cấp phát (Số lượng/người/1năm) | | Đối tượng được cấp | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | Lần 1 | Lần 2 | | |
| 1 | Quần áo tập luyện chuyên môn - đai lưng | Tuyển & Trẻ | Bộ | 2 | 2 | VĐV-HLV | |
| 2 | Quần áo tập thi đấu - đai lưng | Tuyển & Trẻ | Bộ | 2 | 2 | VĐV | |
| 3 | Kuki | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | |
| 4 | Bao đấm, đá đa | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 12/đội | 12/đội | VĐV | |
| 5 | Áo giáp thi đấu da | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 30/đội | 30/đội | VĐV | |
| 6 | Bảo hiểm ống tay, cổ tay | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 2 | 2 | VĐV | |
| 7 | Bảo hiểm ống chân, cổ chân | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 2 | 2 | VĐV | |
| 8 | Bảo hiểm đầu gối | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 2 | 2 | VĐV | |
| 9 | Lampo to | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 30/đội | 30/đội | VĐV | |
| 10 | Lampo vợt | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 30/đội | 30/đội | VĐV | |
| 11 | Lampo nhỏ | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 30/đội | 30/đội | VĐV | |
| 12 | Dây chun to | Tuyển & Trẻ | Mét | 50/đội | 50/đội | VĐV | |
| 13 | Dây vải to | Tuyển & Trẻ | Mét | 50/đội | 50/đội | VĐV | |
| 14 | Quần áo tập luyện Seni, mũ, Sà rông | Tuyển & Trẻ | Bộ | 2 | 2 | VĐV-HLV senni | |
| 15 | Quần áo thi đấu Seni, mũ, Sà rông | Tuyển & Trẻ | Bộ | 2 | 2 | VĐV senni | |
| 16 | Gậy Seni | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 2 | 2 | VĐV senni | |
| 17 | Dao Seni | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 2 | 2 | VĐV senni | |
| 18 | Dây nhảy, băng keo tập luyện và thi đấu | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 4 | 4 | VĐV senni | |
| 19 | Quần áo ép cân | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | | VĐV | |
| 20 | Băng cổ chân, cổ tay | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 2 | 2 | VĐV | |
| 21 | Bình đựng đá | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | Đội | |
32. Petanque
| TT | Trang bị | Đội tuyển/đội trẻ | Đơn vị tính | Mức cấp phát (Số lượng/người/1năm) | | Đối tượng được cấp | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | Lần 1 | Lần 2 | | |
| 1 | Bi tập luyện | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | | VĐV-HLV | |
| 2 | Bi thi đấu | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | | VĐV | |
| 3 | Bi đích | Tuyển & Trẻ | viên | 5 | 5 | VĐV | |
| 4 | Quần áo tập luyện | Tuyển & Trẻ | Bộ | 2 | 2 | VĐV-HLV | |
| 5 | Giày tập luyện | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | 1 | VĐV-HLV | |
| 6 | Quần áo thi đấu | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | 1 | VĐV-HLV | |
| 7 | Giày thi đấu | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | 1 | VĐV-HLV | |
| 8 | Găng tay, mũ, khăn | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV-HLV | |
| 9 | Thước đo chuyên dụng | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | HLV | |
33. Rowing
| TT | Trang bị | Đội tuyển/đội trẻ | Đơn vị tính | Mức cấp phát (Số lượng/người/1năm) | | Đối tượng được cấp | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | Lần 1 | Lần 2 | | |
| 1 | Quần áo tập chuyên dùng | Tuyển & Trẻ | Bộ | 2 | 2 | VĐV | |
| 2 | Kính chống nắng | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV &HLV | |
| 3 | Mũ mềm vành to chuyên dùng | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | |
| 4 | Bịt cổ tay | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | VĐV | |
| 5 | Đai bảo vệ lưng | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | VĐV | |
| 6 | Đồng hồ Strock (chuyên dụng) | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | VĐV | Thời hạn sử dụng 5 năm |
| 7 | Mái chèo thuyền Scull | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | | VĐV | Thời hạn sử dụng 4 năm |
| 8 | Mái chèo thuyền Coxless | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | VĐV | Thời hạn sử dụng 4 năm |
| 9 | Thuyền đơn (1X) | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | VĐV | Thời hạn sử dụng 5 năm |
| 10 | Thuyền đôi (2X) | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | VĐV | Thời hạn sử dụng 5 năm, 02 VĐV/ 1chiếc |
| 11 | Thuyền đôi (2-) | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | VĐV | Thời hạn sử dụng 5 năm, 02 VĐV/ chiếc |
| 12 | Thuyền bốn (4x) | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | VĐV | Thời hạn sử dụng 5 năm, 04 VĐV/ chiếc |
| 13 | Thuyền bốn (4x) | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | VĐV | Thời hạn sử dụng 5 năm, 04 VĐV/ chiếc |
| 14 | Thuyền bốn (8-) | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | VĐV | Thời hạn sử dụng 8 năm, 08 VĐV/ chiếc |
| 15 | Quần áo thi đấu | Tuyển & Trẻ | Bộ | 2 | | VĐV | |
| 16 | Thảm cá nhân | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | VĐV | |
| 17 | Đồng hồ vệ tinh GPS (đo đường đua) | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | HLV | Thời hạn sử dụng 5 năm |
| 18 | Bộ Đàm MOTOROLA GP-2000 | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | HLV | Thời hạn sử dụng 5 năm |
34. Taekwondo (Đội tuyển đối kháng)
| TT | Trang bị | Đội tuyển/đội trẻ | Đơn vị tính | Mức cấp phát (Số lượng/người/1năm) | | Đối tượng được cấp | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | Lần 1 | Lần 2 | | |
| 1 | Võ phục tập luyện | Tuyển & Trẻ | Bộ | 2 | 2 | VĐV - HLV | |
| 2 | Võ phục thi đấu | Tuyển & Trẻ | Bộ | 2 | 2 | VĐV - HLV | |
| 3 | Giầy tập chuyên môn | Tuyển & Trẻ | Đôi | 2 | 2 | VĐV - HLV | |
| 4 | Bịt gối | Tuyển & Trẻ | Bộ | 2 | 2 | VĐV - HLV | |
| 5 | Quần áo ép cân | Tuyển & Trẻ | Bộ | 2 | 2 | VĐV | |
| 6 | Áo thun khởi động | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 4 | 4 | VĐV - HLV | |
| 7 | Găng tay | Tuyển & Trẻ | Đôi | 2 | 2 | VĐV | |
| 8 | Bịt cổ chân | Tuyển & Trẻ | Bộ | 2 | 2 | VĐV - HLV | |
| 9 | Dây chun | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 2 | 2 | VĐV | |
| 10 | Miếng đá lớn | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 2 | 2 | VĐV | |
| 11 | Đích đá kép | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 4 | 4 | VĐV | |
| 12 | Áo giáp thường | Tuyển & Trẻ | Bộ | 2 | 2 | VĐV - HLV | |
| 13 | Bảo vệ tay chân | Tuyển & Trẻ | Bộ | 2 | 2 | VĐV - HLV | |
| 14 | Kukki bảo vệ hạ bộ | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 2 | 2 | VĐV - HLV | |
| 15 | Mũ bảo hiểm | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 2 | 2 | VĐV | |
| 16 | Bịt răng | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 2 | 2 | VĐV | |
| 17 | Tất điện tử | Tuyển & Trẻ | Đôi | 2 | 2 | VĐV | |
| 18 | Áo giáp điện tử | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 2 | 2 | VĐV | |
35. Taekwondo (Đội tuyển quyền)
| TT | Trang bị | Đội tuyển/đội trẻ | Đơn vị tính | Mức cấp phát (Số lượng/người/1năm) | | Đối tượng được cấp | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | Lần 1 | Lần 2 | | |
| 1 | Võ phục tập luyện | Tuyển & Trẻ | Bộ | 2 | 2 | VĐV - HLV | |
| 2 | Võ phục thi đấu | Tuyển & Trẻ | Bộ | 2 | 2 | VĐV - HLV | |
| 3 | Giầy tập chuyên môn | Tuyển & Trẻ | Đôi | 2 | 2 | VĐV - HLV | |
| 4 | Bịt gối | Tuyển & Trẻ | Bộ | 2 | 2 | VĐV - HLV | |
| 5 | Áo thun khởi động | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 4 | 4 | VĐV - HLV | |
| 6 | Bịt cổ chân | Tuyển & Trẻ | Bộ | 2 | 2 | VĐV - HLV | |
| 7 | Dây chun | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 2 | 2 | VĐV | |
| 8 | Miếng đá lớn | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 2 | 2 | VĐV | |
| 9 | Đích đá kép | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 4 | 4 | VĐV | |
36. Thể dục nghệ thuật
| TT | Trang bị | Đội tuyển/đội trẻ | Đơn vị tính | Mức cấp phát (Số lượng/người/1năm) | | Đối tượng được cấp | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | Lần 1 | Lần 2 | | |
| 1 | Trang phục tập luyện chuyên môn | Tuyển & Trẻ | Bộ | 2 | 2 | VĐV-HLV | |
| 2 | Giày tập luyện chuyên môn | Tuyển & Trẻ | Đôi | 3 | 3 | VĐV | |
| 3 | Nhạc tập luyện | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 2 | 2 | VĐV | |
| 4 | Bao chì bụng | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | VĐV | |
| 5 | Bao chì chân | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | |
| 6 | Băng thun cổ tay | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 2 | 2 | VĐV | |
| 7 | Băng thun cổ chân | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 2 | 2 | VĐV | |
| 8 | Băng thun gối | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 2 | 2 | VĐV | |
| 9 | Tạ chì tay - chân - lưng | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | VĐV | |
| 10 | Dây nhảy | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | |
| 11 | Dây thun vít thể lực | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | |
| 12 | Quần áo trình diễn | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | | VĐV-HLV | |
| 13 | Thảm Thể dục nghệ thuật | Tuyển & Trẻ | Bộ | 2 | | VĐV | |
| 14 | Dây thi đấu | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 2 | | VĐV | |
| 15 | Vòng thi đấu | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 2 | | VĐV | |
| 16 | Bóng thi đấu | Tuyển & Trẻ | Quả | 2 | | VĐV | |
| 17 | Lụa thi đấu | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 2 | | VĐV | |
| 18 | Chùy thi đấu | Tuyển & Trẻ | Đôi | 2 | | VĐV | |
| 19 | Giầy thi đấu chuyên nghiệp | Tuyển & Trẻ | Đôi | 2 | | VĐV | |
| 20 | Trang phục thi đấu chuyên nghiệp | Tuyển & Trẻ | Bộ | 5 | | VĐV | |
| 21 | Tất liền quần chuyên dùng thi đấu | Tuyển & Trẻ | Đôi | 5 | | VĐV | |
| 22 | Giầy trình diễn | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | | VĐV | |
| 23 | Biên soạn nhạc | Tuyển & Trẻ | Bài | 2 | 2 | VĐV | |
37. Thể dục dụng cụ
| TT | Trang bị | Đội tuyển/đội trẻ | Đơn vị tính | Mức cấp phát (Số lượng/người/1năm) | | Đối tượng được cấp | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | Lần 1 | Lần 2 | | |
| 1 | Bộ tay vòng treo | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | | VĐV | |
| 2 | Tay xà kép | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | | VĐV | |
| 3 | Da tay Xà đơn | Tuyển & Trẻ | Đôi | 2 | 2 | VĐV | |
| 4 | Da tay Vòng treo | Tuyển & Trẻ | Đôi | 2 | 2 | VĐV | |
| 5 | Bao chì bụng | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | |
| 6 | Bao chì tay | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | 1 | VĐV | |
| 7 | Bao chì chân | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | 1 | VĐV | |
| 8 | Băng thun cổ tay | Tuyển & Trẻ | Đôi | 2 | 2 | VĐV | |
| 9 | Băng thun cổ chân | Tuyển & Trẻ | Đôi | 2 | 2 | VĐV | |
| 10 | Băng thun gối | Tuyển & Trẻ | Đôi | 2 | 2 | VĐV | |
| 11 | Tạ chì tay - chân - lưng | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | 2 | VĐV | |
| 12 | Giày tập chuyên môn | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | 2 | VĐV | |
| 13 | Băng keo | Tuyển & Trẻ | Cuộn | 5 | 5 | VĐV | |
| 14 | Dây nhảy | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | |
| 15 | Dây thun vít thể lực | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | |
| 16 | Bột Rít | Tuyển & Trẻ | Kg | 2 | 2 | VĐV | |
| 17 | Khăn lông | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV-HLV | |
| 18 | Đệm mỏng bổ trợ (3 cm) | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 2 | 2 | VĐV | |
| 19 | Giấy chuyên dùng thi đấu chuyên nghiệp | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | 1 | VĐV | |
| 20 | Trang phục trình diễn | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | | VĐV-HLV | |
| 21 | Trang phục thi đấu chuyên nghiệp | Tuyển & Trẻ | Bộ | 2 | 1 | VĐV | |
| 22 | Dụng cụ Tập luyện và thi đấu | Tuyển & Trẻ | Bộ | 2 | | VĐV | Thời hạn sử dụng từ 8 đến 10 năm |
| 23 | Dụng cụ Bổ trợ | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | | VĐV | Thời hạn sử dụng từ 8 đến 10 năm |
| 24 | Giầy trình diễn | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | 1 | VĐV-HLV | |
| 25 | Biên soạn nhạc | Tuyển & Trẻ | | 1 | | VĐV | |
| 26 | Ván bật | Tuyển & Trẻ | Cái | 10 | | VĐV | Thời hạn sử dụng từ 8 đến 10 năm |
38. Thể hình
| TT | Trang bị | Đội tuyển/đội trẻ | Đơn vị tính | Mức cấp phát (Số lượng/người/1năm) | | Đối tượng được cấp | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | Lần 1 | Lần 2 | | |
| 1 | Quần, áo tập chuyên môn | Tuyển & Trẻ | Bộ | 2 | 2 | VĐV | |
| 2 | Đai lưng tập | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | VĐV | |
| 3 | Băng tay | Tuyển & Trẻ | Bó | 1 | 1 | VĐV | |
| 4 | Bó gối | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 2 | 2 | VĐV | |
| 5 | Găng tay chuyên dùng | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | 1 | VĐV | |
| 6 | Quần áo | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 2 | 2 | VĐV | |
| 7 | Quần áo thi đấu | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | 1 | VĐV | Bộ/cuộc đấu |
| 8 | Dầu mầu | Tuyển & Trẻ | Hộp | 1 | | VĐV | Hộp/cuộc đấu |
| 9 | Bình nước dùng trong thi đấu | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | | VĐV | |
39. Vật
| TT | Trang bị | Đội tuyển/đội trẻ | Đơn vị tính | Mức cấp phát (Số lượng/người/1năm) | | Đối tượng được cấp | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | Lần 1 | Lần 2 | | |
| 1 | Giày vật | Tuyển & Trẻ | Đôi | 2 | 2 | VĐV | |
| 2 | Quần vật | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 2 | 2 | VĐV | |
40. Wushu (Taolu)
| TT | Trang bị | Đội tuyển/đội trẻ | Đơn vị tính | Mức cấp phát (Số lượng/người/1năm) | | Đối tượng được cấp | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | Lần 1 | Lần 2 | | |
| 1 | Kiếm thuật | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | |
| 2 | Đao thuật | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | |
| 3 | Thương thuật | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | |
| 4 | Côn thuật | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | |
| 5 | Kiếm thái cực | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | |
| 6 | Nam đao | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | |
| 7 | Nam côn | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | |
| 8 | Kiếm đối luyện | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 2 | 2 | VĐV | |
| 9 | Đao đối luyện | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 2 | 2 | VĐV | |
| 10 | Giầy tập luyện chuyên môn | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | 1 | VĐV | |
| 11 | Giầy thi đấu | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | 1 | VĐV | |
| 12 | Quần áo thi đấu | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | | VĐV | |
| 13 | Khiên đối luyện | Tuyển & Trẻ | Cuộn | 1 | 1 | VĐV | |
| 14 | Tua Thương, Kiếm | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | |
41. Wushu (Tán thủ nam)
| TT | Trang bị | Đội tuyển/đội trẻ | Đơn vị tính | Mức cấp phát (Số lượng/người/1năm) | | Đối tượng được cấp | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | Lần 1 | Lần 2 | | |
| 1 | Áo giáp | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | |
| 2 | Mũ bảo hiểm | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | |
| 3 | Găng to | Tuyển & Trẻ | Đôi | 2 | 2 | VĐV | |
| 4 | Găng nhỏ | Tuyển & Trẻ | Đôi | 2 | 2 | VĐV | |
| 5 | Ku ki | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | |
| 6 | Bịt răng | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 2 | 2 | VĐV | |
| 7 | Bảo vệ chân | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | |
| 8 | Lămpơ tay | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | |
| 9 | Quần áo chuyên môn | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | 1 | VĐV | |
42. Wushu (Tán thủ nữ)
| TT | Trang bị | Đội tuyển/đội trẻ | Đơn vị tính | Mức cấp phát (Số lượng/người/1năm) | | Đối tượng được cấp | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | Lần 1 | Lần 2 | | |
| 1 | Áo giáp | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | |
| 2 | Mũ bảo hiểm | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | |
| 3 | Găng to | Tuyển & Trẻ | Đôi | 2 | 2 | VĐV | |
| 4 | Găng nhỏ | Tuyển & Trẻ | Đôi | 2 | 2 | VĐV | |
| 5 | Ku ki | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | |
| 6 | Bịt răng | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 2 | 2 | VĐV | |
| 7 | Bảo vệ chân | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | |
| 8 | Lămpơ tay | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | |
| 9 | Quần áo chuyên môn | Tuyển & Trẻ | Bộ | 2 | 2 | VĐV | |
43. Xe đạp đường trường
| TT | Trang bị | Đội tuyển/đội trẻ | Đơn vị tính | Mức cấp phát (Số lượng/người/1năm) | | Đối tượng được cấp | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | Lần 1 | Lần 2 | | |
| 1 | Săm, lốp (Vitoria) | Tuyển & Trẻ | Cặp | 2 | 2 | VĐV | |
| 2 | Xích, líp SHIMANO | Tuyển & Trẻ | Cặp | 2 | 2 | VĐV | |
| 3 | Giây cuốn ghi đông | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | 1 | VĐV | |
| 4 | Giây phanh trước, sau | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | 1 | VĐV | |
| 8 | Dây đề đĩa, líp | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | 1 | VĐV | |
| 9 | Bình nước uống | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 5 | 5 | VĐV | |
| 10 | Quần áo tập chuyên môn | Tuyển & Trẻ | Bộ | 2 | 2 | VĐV | |
| 11 | Má phanh SHIMANO | Tuyển & Trẻ | Bộ | 2 | 2 | VĐV | |
| 12 | Bơm chuyên dùng | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | Đội | |
| 13 | Xe đạp đường trường | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | Thời hạn sử dụng từ 2 đến 3 năm |
| 14 | Xe đạp cá nhân tính giờ đường trường | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 4 | 4 | Đội | Thời hạn sử dụng từ 2 đến 3 năm |
| 15 | Lốp liền săm | Tuyển & Trẻ | Cặp | 1 | 1 | VĐV | |
| 16 | Cặp bánh sơ cua | Tuyển & Trẻ | Cặp | 4 | 4 | Đội | Thời hạn sử dụng từ 2 đến 3 năm |
| 17 | Mũ Bảo hiểm | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | |
| 18 | Giày chuyên dùng | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | 1 | VĐV | |
| 19 | Kính đua chuyên dùng | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | |
| 20 | Đồng hồ đo nhịp tim | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | |
44. Xe đạp địa hình
| TT | Trang bị | Đội tuyển/đội trẻ | Đơn vị tính | Mức cấp phát (Số lượng/người/1năm) | | Đối tượng được cấp | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | Lần 1 | Lần 2 | | |
| 1 | Săm, lốp băng đồng | Tuyển & Trẻ | Cặp | 2 | 2 | VĐV | |
| 2 | Xích, líp | Tuyển & Trẻ | Bộ | 2 | 2 | VĐV | |
| 3 | Đùi, đĩa, cốt giữa | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | 1 | Đội | |
| 4 | Sang số trước, sau | Tuyển & Trẻ | Bộ | 5 | 5 | Đội | |
| 8 | Giầy chuyên dùng | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | 1 | VĐV | |
| 9 | Tay sang số | Tuyển & Trẻ | Cặp | 5 | 5 | Đội | |
| 10 | Vỏ, ruột phanh | Tuyển & Trẻ | Bộ | 2 | 2 | VĐV | |
| 11 | Vỏ, ruột đề | Tuyển & Trẻ | Bộ | 2 | 2 | VĐV | |
| 12 | Má phanh | Tuyển & Trẻ | Bộ | 4 | 4 | Đội | |
| 13 | Quần áo tập luyện chuyên môn | Tuyển & Trẻ | Bộ | 2 | 2 | VĐV | |
| 14 | Phuộc đổ đèo | Tuyển & Trẻ | Bộ | 2 | 2 | Đội | |
| 15 | Mũ đổ đèo | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | |
| 16 | Găng tay băng đồng | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | 1 | VĐV | |
| 17 | Găng tay đổ đèo | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | 1 | VĐV | |
| 18 | Xe đạp băng đồng | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | Thời hạn sử dụng từ 2 đến 3 năm |
| 19 | Xe đạp đổ đèo | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | Thời hạn sử dụng từ 2 đến 3 năm |
| 20 | Bình nước | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 4 | 4 | VĐV | |
| 21 | Bơm | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | Đội | |
| 22 | Mũ băng đồng | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | |
| 23 | Kính đua chuyên dùng | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | |
| 24 | Đồng hồ đo nhịp tim | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | |
| 25 | Cặp bánh sơ cua băng đồng | Tuyển & Trẻ | Cặp | 4 | 4 | Đội | |
| 26 | Cặp bánh sơ cua đổ đèo | Tuyển & Trẻ | Cặp | 3 | 3 | Đội | |
45. Vovinam (đội đối kháng)
| TT | Trang bị | Đội tuyển/đội trẻ | Đơn vị tính | Mức cấp phát (Số lượng/người/1năm) | | Đối tượng được cấp | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | Lần 1 | Lần 2 | | |
| 1 | Võ phục tập luyện | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | 1 | VĐV-HLV | |
| 2 | Võ phục thi đấu | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | 1 | VĐV | |
| 3 | Găng | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | 1 | VĐV | |
| 4 | Áo giáp | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | |
| 5 | Mũ | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | |
| 6 | Kuki | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | |
| 7 | Bảo vệ răng | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | |
| 8 | Bịt cổ chân | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | 1 | VĐV | |
| 9 | Bảo vệ chân | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | 1 | VĐV | |
| 10 | Bảo vệ tay | Tuyển & Trẻ | Đôi | 1 | 1 | VĐV | |
| 11 | Lampo to | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | |
| 12 | Lampo nhỏ | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | |
46. Vovinam (đội quyền Kata)
| TT | Trang bị | Đội tuyển/đội trẻ | Đơn vị tính | Mức cấp phát (Số lượng/người/1năm) | | Đối tượng được cấp | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | Lần 1 | Lần 2 | | |
| 1 | Võ phục tập luyện | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | 1 | VĐV-HLV | |
| 2 | Võ phục thi đấu | Tuyển & Trẻ | Bộ | 1 | 1 | VĐV | |
| 3 | Kiếm song luyện | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 2 | 2 | VĐV | |
| 4 | Mã tấu | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | |
| 5 | Đại đao | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 1 | 1 | VĐV | |
| 6 | Dao găm (song đao) | Tuyển & Trẻ | Chiếc | 2 | 2 | VĐV | |