Điều 4. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 2 tháng 5 năm 2012./.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Công báo Chính phủ; - Website Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ liên quan; - Chi cục BVTV các tỉnh, TP; - Cục kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp; - Vụ Pháp chế Bộ NN và PTNT; - Vụ KHCN Bộ NN và PTNT; - Lưu VT, Cục BVTV. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Bùi Bá Bổng
PHỤ LỤC.
CÁC LOẠI THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC ĐĂNG KÝ BỔ SUNG VÀO DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Thông tư số 19 /2012/TT-BNNPTNT ngày 02 tháng 5 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).
| TT | MÃ HS | TÊN THƯƠNG PHẨM (TRADE NAME) | TÊN HOẠT CHẤT NGUYÊN LIỆU (COMMON NAME) | ĐỐI TƯỢNG PHÒNG TRỪ (CROP/ PEST) | TỔ CHỨC XIN ĐĂNG KÝ (APPLICANT) |
|||||||
| 1. Thuốc trừ sâu: | | | | | |
| 1 | 3808.10 | Acimetin 5.6EC | Abamectin | Nhện lông nhung/Nhãn | Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu |
| 2 | 3808.10 | Acnipyram 50WP | Nitenpyram | Nhện lông nhung/Nhãn | Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu |
| 3 | 3808.10 | Acpymezin 10WG | Flonicamid | Nhện lông nhung/Nhãn | Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu |
| 4 | 3808.10 | Acprodi 28EC | Abamectin 18g/l + Emamectin benzoate 10g/l | Nhện lông nhung/Nhãn | Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu |
| 5 | 3808.10 | Actimax 50WG | Emamectin benzoate | Nhện lông nhung/Nhãn | Brightonmax International Sdn Bhd, Malaysia |
| 6 | 3808.10 | Alfamite 15EC | Pyridaben | Nhện lông nhung/Nhãn | Công ty TNHH Alfa (SaiGon) |
| 7 | 3808.10 | Bạch tượng 64EC | Emamectin benzoate 60g/l + Matrine 4g/l | Nhện lông nhung/Nhãn | Công ty TNHH – TM Nông Phát |
| 8 | 3808.10 | Brightin 1.8EC | Abamectin | Nhện lông nhung/Nhãn | Công ty TNHH Hóa nông Hợp Trí |
| 9 | 3808.10 | Chubeca 1.8SL | Polyphenol chiết suất từ cây núc nác (Oroxylum indicum) và lá, vỏ cây liễu (Salix babylonica) | Nhện lông nhung/Nhãn | Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ hóa sinh |
| 10 | 3808.10 | Hits 50WG | Pymetrozine | Nhện lông nhung/Nhãn | Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu |
| 11 | 3808.10 | Honest 54EC | Abamectin | Nhện lông nhung/Nhãn | Công ty CP Hốc Môn |
| 12 | 3808.10 | Indosuper 150SC | Indoxacarb | Nhện lông nhung/Nhãn | Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu |
| 13 | 3808.10 | Map green 6SL | Citrus oil | Nhện lông nhung/Nhãn | Map Pacific PTE Ltd |
| 14 | 3808.10 | Mitac 20EC | Amitraz | Nhện lông nhung/Nhãn | Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd |
| 15 | 3808.10 | Pegasus 500SC | Diafenthiuron | Nhện lông nhung/Nhãn | Syngenta Vietnam Ltd |
| 16 | 3808.10 | Proclaim 1.9EC | Emamectin benzoate | Nhện lông nhung/Nhãn | Syngenta Vietnam Ltd |
| 17 | 3808.10 | Prodife’s 5.8EC | Emamectin benzoate | Nhện lông nhung/Nhãn | Công ty TNHH – TM Nông Phát |
| 18 | 3808.10 | Prodife’s 6WG | Emamectin benzoate | Nhện lông nhung/Nhãn | Công ty TNHH - TM Nông Phát |
| 19 | 3808.10 | Saromite 57EC | Propargite | Nhện lông nhung/Nhãn | Công ty CP BVTV Sài Gòn |
| 20 | 3808.10 | Sulox 80WP | Sulfur | Nhện lông nhung/Nhãn | Công ty CP BVTV Sài Gòn |
| 21 | 3808.10 | Sword 60EC | Abamectin 55g/l + Petroleum oil 5g/l | Nhện lông nhung/Nhãn | Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu |
| 22 | 3808.10 | Takare 2EC | Karanjin | Nhện lông nhung/Nhãn | Công ty CP Nông dược HAI |
| 23 | 3808.10 | Vimatox 5SG | Emamectin benzoate | Nhện lông nhung/Nhãn | Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam |
| 24 | 3808.10 | Virtako 40WG | Chlorantraniliprole 200g/kg + Thiamethoxam 200g/kg | Nhện lông nhung/Nhãn | Syngenta Vietnam Ltd |
| 25 | 3808.10 | Visober 88.3EC | Abamectin 0.3% + Petroleum oil 88% | Nhện lông nhung/Nhãn | Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam |
| 26 | 3808.10 | Voi tuyệt vời 60EC | Abamectin 40g/l + Emamectin benzoate 20g/l | Nhện lông nhung/Nhãn | Công ty TNHH - TM Nông Phát |
| 27 | 3808.10 | Voliam targo 063SC | Abamectin 18g/l + Chlorantraniliprole 45g/l | Nhện lông nhung/Nhãn | Syngenta Vietnam Ltd |