Điều 25. Tổ chức thực hiện
Tổng Tham mưu trưởng, Chủ nhiệm các Tổng cục, Thủ trưởng các cơ quan đơn vị liên quan trực thuộc Bộ Quốc phòng trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn có trách nhiệm phối hợp hướng dẫn thực hiện Thông tư này.
Chủ nhiệm Tổng cục Công nghiệp quốc phòng chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Công Thương; - Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Bộ Khoa học và Công nghệ; - Bộ Tư pháp; - Bộ Tài chính; - Bộ Lao động - TB-XH; - Bộ Công an; - UBND các tỉnh, thành phố t rực thuộc TW (63 b); - Các Thủ trưởng Bộ Quốc phòng (07 b); - Các đầu mối cơ quan, đơn vị trực thuộc BQP (73b); - Công báo Chính phủ; - Lưu: VT. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Thượng tướng Trương Quang Khánh
PHỤ LỤC I
MẪU BIỂU THAM GIA HOẠT ĐỘNG CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2012/TT-BQP ngày 17/4/2012 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
Mẫu đơn dùng cho tổ chức (Applicant Form for Organization)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Independence - Freedom - Happiness
ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAM GIA HOẠT ĐỘNG CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG TO PARTICIPATE IN DEFENCE INDUSTRY ACTIVITIES
Kính gửi: Bộ Quốc phòng Kind attention to: Ministry of National Defence
Tên doanh nghiệp (Company Name): …………………………………………………………………….
Quyết định hoặc Giấy phép thành lập số (Business Registration Number): ………………………….
Do (issued by) ………………………………………….. cấp ngày (date of issue) …………................
Nơi đặt trụ sở chính (Heaquarter Registration Address): …………………………….........................
Số Tài khoản (Account Number): ………………………………………………………………………….
Điện thoại (Tel): …………………………………. Số fax (Fax) ………………………………………….
Địa điểm sản xuất kinh doanh (Production and Business Site) ………………………………………..
.....................................................………………………………………………………………………….
Ngành nghề, lĩnh vực hoạt động (Business activities): …………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………………………………
Họ và tên người đại diện (Full name of Represetative): ………………………………………………..
Ngày tháng năm sinh (Date of Birth): ………………………………… (Nam (Nữ) (Sex) …................
Chức danh (Giám đốc/Chủ doanh nghiệp) (Job Title of Director/Owner): ……………………………
Địa chỉ thường trú (hoặc tạm trú) (Address):....................................................................................
………………………………………………………………………………………………………………...
Đề nghị: Bộ Quốc phòng xem xét và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện tham gia hoạt động Công nghiệp Quốc phòng. To request the Ministry of National Defence for review and certification of eligibility to participate in Defence Industry activities.
(Địa danh), ngày …. tháng ….. năm ….. Người đại diện theo ủy quyền (Authorized Representative)
PHỤ LỤC II
MẪU BIỂU THAM GIA HOẠT ĐỘNG CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2012/TT-BQP ngày 17/4/2012 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
Mẫu đơn dùng cho cá nhân (Applicant Form for Individuals)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Independence - Freedom - Happiness
ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAM GIA HOẠT ĐỘNG CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG APPLICATION TO PARTICIPATE IN DEFENCE INDUSTRY ACTIVITIES
Kính gửi: Bộ Quốc phòng Kind attention to: Ministry of National Defence
Họ và tên (Full name): ……………………………………………………………………………………..
Ngày tháng năm sinh (Date of Birth): ………..…………………………….. Nam (Nữ) (Sex) ………
Địa chỉ thường trú (hoặc tạm trú) (Address) ……………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………
Nơi làm việc (Place of Work): ……………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………………………………
Số chứng minh nhân dân (ID Card Number): ……………………………………………………………
Số hộ chiếu (Passport Number): ………………………………………………………………………….
Số Tài khoản (Account Number): ………………………………………………………………………….
Điện thoại (Tel): ………………………………………………. Số fax (Fax) …………………………….
Email ………………………………………………………………………………………………………….
Ngành nghề, lĩnh vực hoạt động (Business Activities): …………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Đề nghị: Bộ Quốc phòng xem xét và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện tham gia hoạt động Công nghiệp Quốc phòng. To request the Ministry of National Defence for review and certification of eligibility to participate in Defence Industry activities.
(Địa danh), ngày …. tháng ….. năm ….. Người làm đơn (Applicant)
| 1. Lưu Giấy chứng nhận tại trụ sở chính và xuất trình Giấy chứng nhận khi được cơ quan có thẩm quyền yêu cầu (Certificate is kept in the Head Office and presented to Authorized Agencies if requires). 2. Không được tẩy xóa, sửa chữa nội dung trong Giấy chứng nhận (Do not erase or/and modify the contents of Certificate). 3. Không được chuyển nhượng, cho thuê, cho mượn Giấy chứng nhận (Do not transfer, lease or lend the Certificate). | | Phụ lục III MẪU BIỂU THAM GIA HOẠT ĐỘNG CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 34/TT-BQP ngày 17/4/2012 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng) Mẫu Giấy chứng nhận đủ điều kiện tham gia hoạt động công nghiệp quốc phòng BỘ QUỐC PHÒNG TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG MINISTRY OF DEFENCE GENERAL DEPARTMENT FOR DEFENCE INDUSTRY GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN THAM GIA HOẠT ĐỘNG CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG CERTIFICATE OF BEING QUALIFIED FOR PARTICIPATING IN DEFENCE INDUSTRY ACTIVITIES |
||||
| VÀO SỔ LƯU NGÀY ……………….. | | Số (Number) ……………./GCN-CNQP |
| BỘ QUỐC PHÒNG TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | Điều 2. Ngành nghề, lĩnh vực, quy mô tham gia (Article 2. Profession, Field, Scale of activity): 1. Ngành nghề, lĩnh vực hoạt động (Profession, field of activity): …. …………………………………………………………………………….. 2. Quy mô hoạt động (Scale of activity): ………………………………………………………………………………….. Điều 3. Trách nhiệm tổ chức, cá nhân (Article 3. Responsibilities of Organizations and Individuals): 1. Doanh nghiệp (hoặc ông, bà) Enterprise (or Mr, Ms) ……………. Hoạt động theo đúng ngành nghề, lĩnh vực và quy mô theo Giấy chứng nhận (To ensure their operations in accordance with profession, field and scale mentioned in this Certificate); 2. Xuất trình Giấy chứng nhận khi được cơ quan liên quan có thẩm quyền yêu cầu (To present the Certificate to Authorized Agencies if requires); 3. Thực hiện đúng các quy định tại Quyết định số 111/2009/QĐ-TTg ngày 01/9/2009 của Thủ tướng Chính phủ; Thông tư số …./2012/TT-BQP ngày …./…/2012 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng và các qui định pháp luật hiện hành của Nhà nước và Bộ Quốc phòng có liên quan. Đảm bảo an toàn và trật tự an ninh xã hội (To comply with the regulations stipulated in Decision No 111/2009/QD-TTg dated September 01, 2009 signed by The Prime Minister…). Điều 4. Tham mưu trưởng Tổng cục Công nghiệp quốc phòng, chủ doanh nghiệp (hoặc ông, bà) …………..….. có trách nhiệm thực hiện theo Giấy chứng nhận này (Chief of Staff of GDDI, Owner of Enterprises (or Mr, Ms) …)./. | | |
|||||||
| Số: /GCN-CNQP | Hà Nội, ngày tháng năm 20... | | | | |
| GIẤY CHỨNG NHẬN Đủ điều kiện tham gia hoạt động công nghiệp quốc phòng CERTIFICATE OF Being qualified for participating in Defence Industry Activities CHỦ NHIỆM TỔNG CỤC CHAIRMAN OF GDDI Căn cứ Quyết định số 294/QĐ-BQP ngày 06/3/2000 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, mối quan hệ và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Công nghiệp quốc phòng (Persuant to Decision No.294/QĐ-BQP on March 06, 2000 by Minister of Defence assigned the functions, duties, authorities, relationships and organizational structure of General Department for Defence Industry); Căn cứ Thông tư số 34/2012/TT-BQP ngày 17/4/2012 của Bộ Quốc phòng (Persuant to Circular No. 34/2012/TT-BQP on April 17, 2012 by Ministry of Defence); Căn cứ Báo cáo kết quả đánh giá của Hội đồng thẩm định tại văn bản số… ngày …/…/20… (Persuant to the Report on evaluation results of Evaluation Authority in the Letter No. …. on …., 20…); Xét đề nghị của tham mưu trưởng Tổng cục Công nghiệp quốc phòng (At the request of Chief of Staff of GDDI). CHỨNG NHẬN (CERTIFY) : Điều 1. Doanh nghiệp (hoặc ông, bà) Enterprise (or Mr, Ms) ……… Giấy phép thành lập số (License of Establishment No) ……….. do (Issued by) ……………..cấp ngày (on) ……… Trụ sở chính (Head Office): …………………………………………… Số tài khoản (Account Number): …………………………………….. Điện thoại (Telephone): ………………….; Fax:………………………. Đủ điều kiện để tham gia hoạt động Công nghiệp quốc phòng. Being qualified for participating in Defence industry activities. | | | | | |
| | | | Nơi nhận (Recipients): - Như Điều 1 (As in Article 1); - Bộ Tham mưu Tổng cục CNQP; (To be kept at: office); - Lưu: VT, BTM, …..b. Staff Division of GDDI ….b | CHỦ NHIỆM CHAIRMAN | |
PHỤ LỤC IV
MẪU BIỂU THAM GIA HOẠT ĐỘNG CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 34/TT-BQP ngày 17/4/2012 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
Mẫu báo cáo Report Form
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness
BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG PERFORMANCE REPORT ON DEFENCE INDUSTRY ACTIVITIES
Kính gửi: Tổng cục Công nghiệp quốc phòng To: General Department for Defence Industry
Tên doanh nghiệp (The name of Enterprise): ……………………………………………………………
Nơi đặt trụ sở chính (Head Office location): ……………………………………………………………..
Điện thoại (Telephone): …………………………………………………………………………………….
Địa điểm sản xuất kinh doanh (Manufacturing location) ………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………
Ngành nghề, lĩnh vực hoạt động (Profession and field of activities): ………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
1. Kết quả thực hiện hợp đồng (Results of contract implementation):
| TT No | NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG Activities | ĐVT Unit | Đã thực hiện (trước năm, kỳ báo cáo) Implemented (before periodic report) | Kỳ báo cáo Periodic report | | | Dự kiến (năm, kỳ tiếp theo) Expectation (next year or term) | Ghi chú Note |
||||||||||
| | | | | Danh mục List | Số lượng Quantity | Giá trị Value | | |
| 1 | … | | | | | | | |
| 2 | … | | | | | | | |
| 3 | … | | | | | | | |
2. Đánh giá tình hình hoạt động (Review operations):
- Thực hiện hợp đồng (Contract Implementation): Tiến độ, chất lượng sản phẩm… (progress and quality of products…)
- Công tác quản lý (Management Activities): Sự phối hợp của các cơ quan, công tác đào tạo… (agencies co-ordination, training activities…)
- Sử dụng (Usage): Tình hình kho tàng bảo quản, thất thoát, mất an toàn…. (status of store, loss, insecurity …)
3. Kiến nghị (nếu có) (Recommendation (if any):
(Địa danh), ngày …. tháng ….. năm ….. (Location), dated… Người đại diện theo ủy quyền Authorized representative