Điều 9. Trách nhiệm của cơ quan Hải quan
1. Đối với Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục tái xuất xăng, dầu
a) Thực hiện thủ tục tái xuất xăng, dầu có nguồn gốc mua từ nhà máy lọc dầu Dung Quất theo quy định tại Điều 7 Thông tư này và Điều 10 Thông tư số 165/2010/TT-BTC ngày 26/10/2010 của Bộ Tài chính;
b) Vào ngày 30 hàng tháng, Chi cục Hải quan có trách nhiệm báo cáo Cục Hải quan tỉnh, thành phố quản lý trực tiếp về kết quả thực hiện thủ tục tái xuất xăng, dầu sang Lào (theo mẫu HQ 03 - CCTTTX ban hành kèm theo Thông tư này).
2. Đối với Cục Hải quan tỉnh, thành phố
Mỗi quý, vào ngày 05 tháng đầu tiên của quý tiếp theo, Cục Hải quan tỉnh, thành phố căn cứ báo cáo kết quả thực hiện thủ tục tái xuất xăng, dầu sang Lào của Chi cục Hải quan có trách nhiệm tổng hợp báo cáo Tổng cục Hải quan kết quả thực hiện thủ tục tái xuất xăng, dầu sang Lào (theo mẫu HQ 04 - CTTTX ban hành kèm Thông tư này) và gửi kèm các báo cáo kết quả thực hiện thủ tục tái xuất xăng, dầu sang Lào của Chi cục Hải quan.
3. Đối với Chi cục Hải quan cửa khẩu xuất
Chi cục Hải quan cửa khẩu xuất (nơi xăng, dầu xuất qua biên giới) có trách nhiệm thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 3, Điều 11 Thông tư số 165/2010/TT-BTC.
Chương IV
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 10. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2012 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2012.
Đối với những tờ khai tạm nhập “TN/HĐXDTX” đăng ký trong thời gian hiệu lực của Thông tư này được tiếp tục thực hiện hoán đổi xăng dầu mua từ nhà máy lọc dầu Dung Quất tái xuất sang Lào cho đến hết thời điểm thanh khoản tờ khai tạm nhập theo quy định của pháp luật.
2. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Tổng công ty Dầu Việt Nam (Tập đoàn Dầu khí Việt Nam), Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam, Cục Hải quan các tỉnh, thành phố liên quan tổ chức tổng kết đánh giá kết quả thực hiện nội dung quy định tại Thông tư này và đề xuất báo cáo Bộ Tài chính trong tháng 12 năm 2012.
3. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan chỉ đạo Cục trưởng Cục Hải quan các tỉnh, thành phố, Tổng công ty Dầu Việt Nam (Tập đoàn Dầu khí Việt Nam), Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam tổ chức quản lý, theo dõi và thực hiện nội dung quy định tại Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh vượt thẩm quyền giải quyết, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính (qua Tổng cục Hải quan) để nghiên cứu, giải quyết./.
Nơi nhận: -Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng CP; -Văn phòng Quốc hội; VP Chủ tịch nước; -Văn phòng TW và các Ban của Đảng; -Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; -Viện kiểm sát nhân dân tối cao; -Toà án nhân dân tối cao; -UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; -Sở TC, Cục thuế, Hải quan, KBNN các tỉnh, TP trực thuộc TW; -Kiểm toán Nhà nước; -Văn phòng Ban chỉ đạo TW về phòng chống tham nhũng; -Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam; -Công báo; Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); -Website Chính phủ; Website Bộ Tài chính; -Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính; -Lưu: VT, TCHQ. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đỗ Hoàng Anh Tuấn
HQ01-CCTKTKTN
CƠ QUAN CHỦ QUẢN CƠ QUAN BAN HÀNH VĂN BẢN
Số: …………………/BC-CQBHVB
BÁO CÁO KẾT QUẢ THANH KHOẢN TỜ KHAI TẠM NHẬP XĂNG, DẦU
Tháng ……. năm ……..
| Stt | Doanh nghiệp (tên, địa chỉ) | Mặt hàng | Tạm nhập | | | Tái xuất | | | Chuyển tiêu thụ nội địa | | | | | | | Quá hạn chưa thanh khoản | | | |
|||||||||||||||||||||
| | | | Số, ngày tháng năm tờ khai | Tổng lượng (nghìn tấn) | Trị giá (nghìn USD) | Số, ngày tháng năm tờ khai | Tổng lượng (nghìn tấn) | Trị giá (nghìn USD) | Số, ngày tháng năm tờ khai | Tổng lượng (nghìn tấn) | Trị giá (nghìn USD) | Tổng số tiền thuế các loại đã nộp | | | | Số, ngày tháng năm tờ khai | Tổng lượng (nghìn tấn) | Trị giá (nghìn USD) | Lý do |
| | | | | | | | | | | | | NK | TTĐB | VAT | Tổng cộng | | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng: | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Đánh giá, nhận xét:
1. Nêu cụ thể những vướng mắc, đề xuất biện pháp xử lý;
2. Nêu cụ thể hiện tượng lợi dụng quy định tại các văn bản hiện hành liên quan (nếu có), đề xuất biện pháp xử lý;
3. Đề xuất khác (nếu có).
Công chức hải quan lập báo cáo (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu công chức) | …………………………, ngày ……. tháng …….năm ……. Lãnh đạo Chi cục Hải quan (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu Chi cục)
HQ02-CTKTKTN
CƠ QUAN CHỦ QUẢN CƠ QUAN BAN HÀNH VĂN BẢN
Số: …………………/BC-CQBHVB
BÁO CÁO KẾT QUẢ THANH KHOẢN TỜ KHAI TẠM NHẬP XĂNG, DẦU
Quý: …………/2012
| Stt | Doanh nghiệp (tên, địa chỉ) | Mặt hàng | Tạm nhập | | | Tái xuất | | | Chuyển tiêu thụ nội địa | | | | | | | Quá hạn chưa thanh khoản | | | |
|||||||||||||||||||||
| | | | Tổng số tờ khai | Lượng (nghìn tấn) | Trị giá (nghìn USD) | Tổng số tờ khai | Lượng (nghìn tấn) | Trị giá (nghìn USD) | Tổng số tờ khai | Lượng (nghìn tấn) | Trị giá (nghìn USD) | Tổng số tiền thuế các loại đã nộp | | | | Tổng số tờ khai | Lượng (nghìn tấn) | Trị giá (nghìn USD) | Lý do |
| | | | | | | | | | | | | NK | TTĐB | VAT | Tổng cộng | | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng: | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Đánh giá, nhận xét:
1. Nêu cụ thể những vướng mắc, đề xuất biện pháp xử lý;
2. Nêu cụ thể hiện tượng lợi dụng quy định tại các văn bản hiện hành liên quan (nếu có), đề xuất biện pháp xử lý;
3. Đề xuất khác (nếu có).
Công chức hải quan lập báo cáo (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu công chức) | …………………………, ngày ……. tháng …….năm ……. Lãnh đạo Phòng GSQL/NV (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu Cục)
HQ03-CCTTTX
CƠ QUAN CHỦ QUẢN CƠ QUAN BAN HÀNH VĂN BẢN
Số: …………………/BC-CQBHVB
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN THỦ TỤC TÁI XUẤT XĂNG DẦU
Từ ngày …. tháng …. năm 2012 đến ngày …. tháng …. năm 2012
| STT | Tên doanh nghiệp | Số, ngày tháng năm tờ khai tạm nhập | Mặt hàng | Lượng (nghìn tấn) | Trị giá (USD) | Số, ngày tháng năm tờ khai tái xuất | Mặt hàng | Lượng (nghìn tấn) | Trị giá (USD) | Xử lý vi phạm (nêu cụ thể, nếu có) |
||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | Tổng | | | | | | | | | |
Đánh giá, nhận xét:
1. Nêu cụ thể những vướng mắc, đề xuất biện pháp xử lý;
2. Nêu cụ thể hiện tượng lợi dụng quy định tại các văn bản hiện hành liên quan (nếu có), đề xuất biện pháp xử lý;
3. Đề xuất khác (nếu có).
Công chức hải quan lập báo cáo (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu công chức) | …………………………, ngày ……. tháng …….năm ……. Lãnh đạo Chi cục Hải quan (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu Chi cục)
HQ04-CTTTX
CƠ QUAN CHỦ QUẢN CƠ QUAN BAN HÀNH VĂN BẢN
Số: …………………/BC-CQBHVB
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN THỦ TỤC TÁI XUẤT XĂNG DẦU XUẤT
Quý ………/2012
| STT | Tên doanh nghiệp | Mặt hàng | Tổng số tờ khai tạm nhập | Lượng (nghìn tấn) | Trị giá (USD) | Tổng số tờ khai tái xuất | Tổng lượng (nghìn tấn) | Tổng trị giá (USD) | Tổng số vụ vi phạm (nếu có) |
|||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | Tổng: | | | | | | | | |
Đánh giá, nhận xét:
1. Nêu cụ thể những vướng mắc, đề xuất biện pháp xử lý;
2. Nêu cụ thể hiện tượng lợi dụng quy định tại các văn bản hiện hành liên quan (nếu có), đề xuất biện pháp xử lý;
3. Đề xuất khác (nếu có).
Công chức hải quan lập báo cáo (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu công chức) | …………………………, ngày ……. tháng …….năm ……. Lãnh đạo Phòng GSQL/NV (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu Cục)