Điều 3. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 02 năm 2012 và hết hiệu lực sau ngày 31 tháng 12 năm 2013.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh , TP trực thuộc TW; - Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng TW và Ban Kinh tế TW; - Viện KSND tối cao; - Toà án ND tối cao; - Cơ quan TW của các Đoàn thể; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra Văn bản); - Công báo; - Kiểm toán Nhà nước; - Ban chỉ đạo Trung ương về phòng chống tham nhũng; - Website Chính phủ; - Website Bộ Công Thương; - Các Sở Công Thương; - Bộ Công Thương: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các Vụ, Cục, các đơn vị trực thuộc; - Lưu : VT, XNK. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Thành Biên
PHỤ LỤC SỐ 01
MÃ SỐ HÀNG HOÁ VÀ TỔNG LƯỢNG HẠN NGẠCH THUẾ QUAN NHẬP KHẨU TỪ CAMPUCHIA NĂM 2012 VÀ NĂM 2013 (Kèm theo Thông tư số 05 /2012/TT-BCT ngày 20 tháng 03 năm 2012 của Bộ Công Thương)
| TÊN HÀNG | MÃ SỐ HÀNG HOÁ | TỔNG LƯỢNG HẠN NGẠCH NĂM 2012 | TỔNG LƯỢNG HẠN NGẠCH NĂM 2013 |
|||||
| I- Gạo các loại | | 300.000 tấn | 300.000 tấn |
| Gạo loại khác đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa đánh bóng hạt hoặc hồ | 1006.30.99 | | |
| Gạo nếp đã xát toàn bộ, hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa đánh bóng hạt hoặc hồ | 1006.30.30 | | |
| II- Lá thuốc lá khô | | 3.000 tấn | 3.000 tấn |
| Lá thuốc lá chưa tước cọng, loại Virginia đã sấy bằng không khí nóng | 2401.10.10 | | |
| Lá thuốc lá chưa tước cọng, loại Virginia chưa sấy bằng không khí nóng | 2401.10.20 | | |
| Lá thuốc lá chưa tước cọng, loại Burley | 2401.10.40 | | |
| Lá thuốc lá chưa tước cọng, loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured) | 2401.10.50 | | |
| Lá thuốc lá chưa tước cọng, loại khác, | 2401.10.90 | | |
PHỤ LỤC SỐ 02
DANH SÁCH CÁC CẶP CỬA KHẨU (Kèm theo Thông tư số 05 /2012/TT-BCT ngày 20 tháng 03 năm 2012 của Bộ Công Thương)
| TT | Phía Việt Nam | Phía Campuchia |
||||
| 1 | Lệ Thanh (tỉnh Gia Lai) | Ô Da Đao (tỉnh Rattanakiri) |
| 2 | Buprăng (tỉnh Đắc Nông ) | Ô răng (tỉnh Mondolkiri) |
| 3 | Hoa Lư (tỉnh Bình Phước) | Trapaing Sre (tỉnh Kratie) |
| 4 | Mộc Bài (tỉnh Tây Ninh) | Ba Vét (tỉnh Xvay Riêng) |
| 5 | Xa mát (tỉnh Tây Ninh) | Trapaing Plong (tỉnh Kam Pông Chàm) |
| 6 | Tràng Riệc (tỉnh Tây Ninh ) | Đa (tỉnh Kam Pông Chàm) |
| 7 | Cà Tum ( tỉnh Tây Ninh) | Chăn Mun (tỉnh Kam Pông Chàm) |
| 8 | Tống Lê Chân (tỉnh Tây Ninh) | Sa Tum (tỉnh Kam Pông Chàm) |
| 9 | Phước Tân (tỉnh Tây Ninh) | Bos môn (tỉnh Xvay Riêng) |
| 10 | Bình Hiệp (tỉnh Long An) | Prây Vo (tỉnh Xvay Riêng) |
| 11 | Vàm Đồn (tỉnh Long An) | Sre barang (tỉnh Xvay Riêng) |
| 12 | Mỹ Quý Tây (tỉnh Long An) | Xom Rông (tỉnh Xvay Riêng) |
| 13 | Dinh Bà (tỉnh Đồng Tháp) | Bon Tia Chak Crây (tỉnh Pray Veng) |
| 14 | Vĩnh Xương (tỉnh An Giang và | Ka-oam Samnor (tỉnh Kan Đan) |
| | Thường Phước (tỉnh Đồng Tháp) | và Koh Rokar (tỉnh Prey Veng) |
| 15 | Tịnh Biên (tỉnh An Giang) | Phnom Den (tỉnh Ta Keo) |
| 16 | Khánh Bình (tỉnh An Giang) | Chrây Thum (tỉnh Kan Đan) |
| 17 | Hà Tiên (tỉnh Kiên Giang) | Prek Chak (tỉnh Kam Pốt) |