Điều 6. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02/05/2012 và thay thế Quyết định số 1081/2002/QĐ-NHNN ngày 07/10/2002 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Quy định về trạng thái ngoại tệ đối với các Tổ chức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối, Quyết định số 1168/2003/QĐ-NHNN ngày 2/10/2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về việc sửa đổi Điều 1 Quyết định 1081/2002/QĐ-NHNN ngày 07/10/2002.
2. Vụ Tài chính – Kế toán có trách nhiệm hướng dẫn các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được phép hoạt động ngoại hối cách tính trạng thái ngoại tệ trên cơ sở quy định về hệ thống các tài khoản kế toán.
3. Cục Công nghệ tin học trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình chịu trách nhiệm hướng dẫn các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được phép hoạt động ngoại hối thực hiện báo cáo trạng thái ngoại tệ trong trường hợp báo cáo bằng phương thức điện tử.
4. Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm kiểm tra, thanh tra, giám sát việc thực hiện các quy định của Thông tư này và xử lý các hành vi vi phạm theo quy định của pháp luật.
5. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Quản lý Ngoại hối và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng, Tổng Giám đốc (Giám đốc) chi nhánh ngân hàng nước ngoài chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Nơi nhận: - Như Khoản 5 Điều 6; - Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ (để báo cáo); - Ban lãnh đạo NHNN; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - Công báo; - Lưu VP , Vụ PC, Vụ QLNH. | KT. THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Lê Minh Hưng
PHỤ LỤC
Tên TCTD: Số điện thoại: Số Fax:
Kính gửi: Vụ Quản lý Ngoại hối – Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Số FAX: 04.3.9343.468 hoặc: 04.3.8.268.789, 04.3.9.367.692
BÁO CÁO TRẠNG THÁI NGOẠI TỆ HÀNG NGÀY (Ngày … tháng … năm…..)
(Mẫu biểu kèm theo Thông tư số 07/2012/TT-NHNN ngày 20 tháng 3 năm 2012)
| TT | Chỉ tiêu | Ngoại tệ (Đơn vị tính: Nguyên tệ) | | | |
|||||||
| | | USD | EUR | JPY | Ngoại tệ khác* |
| 1 | Số dư Tài khoản mua bán ngoại tệ kinh doanh (A) | | | | |
| 2 | Số dư Tài khoản cam kết giao dịch kỳ hạn tiền tệ (B) | | | | |
| 3 | Số dư Tài khoản cam kết mua ngoại tệ giao ngay (C) | | | | |
| 4 | Số dư Tài khoản cam kết bán ngoại tệ giao ngay (D) | | | | |
| 5 | Số dư Tài khoản cam kết giao dịch quyền chọn mua tiền tệ (Đ) | | | | |
| 6 | Số dư Tài khoản cam kết giao dịch quyền chọn bán tiền tệ (E) | | | | |
| 7 | Số dư Tài khoản cam kết giao dịch tương lai tiền tệ (G) | | | | |
| 8 | Trạng thái nguyên tệ của ngoại tệ (A+B+C-D+Đ-E+G) | | | | |
| 9 | Trạng thái nguyên tệ của ngoại tệ so với vốn tự có (%) | | | | |
| 10 | Tỷ giá quy đổi trạng thái | | | | |
| 11 | Vốn tự có của tháng trước (VND) | | | | |
| 12 | Tổng trạng thái ngoại tệ dương so với vốn tự có (%) | | | | |
| 13 | Tổng trạng thái ngoại tệ âm so với vốn tự có (%) | | | | |
| 14 | Trạng thái ngoại hối phát sinh từ giao dịch phát sinh tiền tệ khác (**) | | | | |
Lưu ý:
* Ngoại tệ khác chỉ báo cáo đối với ngoại tệ có trạng thái lớn hơn 1% vốn tự có
** Đối với các TCTD, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài được phép thực hiện các giao dịch phát sinh tiền tệ, đề nghị báo cáo phần trạng thái phát sinh do thực hiện các giao dịch phát sinh tiền tệ ngoài các giao dịch đã được báo cáo tại mục 2, 5, 6, 7 nêu trên.
Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | Kiểm soát (Ký, ghi rõ họ tên) | Xác nhận của người có thẩm quyền (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)