Điều 46. Trách nhiệm thi hành
1. Bộ Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn thi hành Nghị định này.
2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Văn phòng BCĐ TW về phòng, chống tham nhũng; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các UB của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính quốc gia; - Ngân hàng Chính sách Xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: Văn thư, KTN (5b). | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Tấn Dũng
PHỤ LỤC
QUY MÔ TÀI NGUYÊN, TRỮ LƯỢNG KHOÁNG SẢN PHÂN TÁN, NHỎ LẺ THEO NHÓM/LOẠI KHOÁNG SẢN (Ban hành kèm theo Nghị định số 15/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ)
| TT | Nhóm khoáng sản | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Tổng trữ lượng và tài nguyên dự tính |
||||||
| 1 | Nhiên liệu | Than nâu | Ngàn tấn | ≤ 500 |
| 2 | | Than đá, antracit | Ngàn tấn | ≤ 500 |
| 3 | Sắt và hợp kim sắt | Quặng sắt | Ngàn tấn quặng | ≤ 200 |
| 4 | | Quặng mangan | Ngàn tấn quặng | ≤ 200 |
| 5 | | Quặng cromit | Ngàn tấn Cr2O3 | ≤ 40 |
| 6 | | Molybden | Tấn kim loại | ≤ 100 |
| 7 | | Wolfram | Tấn kim loại | ≤ 50 |
| 8 | | Nickel | Tấn kim loại | ≤ 500 |
| 9 | Kim loại thông thường | Bismut | Tấn kim loại | ≤ 10 |
| 10 | | Antimon | Ngàn tấn kim loại | ≤ 0,2 |
| 11 | | Đồng | Ngàn tấn kim loại | ≤ 5 |
| 12 | | Chì + Kẽm | Ngàn tấn kim loại | ≤ 5 |
| 13 | | Thiếc | Ngàn tấn kim loại | ≤ 0,1 |
| 14 | Kim loại nhẹ | Bauxit laterit | Ngàn tấn quặng tinh | ≤ 10.000 |
| 15 | | Bauxit trầm tích | Ngàn tấn quặng | ≤ 500 |
| 16 | | Titan trong quặng gốc | Ngàn tấn TiO2 | ≤ 50 |
| 17 | | Titan trong sa khoáng | Ngàn tấn | ≤ 20 |
| 18 | Kim loại quý, hiếm | Vàng gốc | Tấn | ≤ 0,5 |
| 19 | | Vàng sa khoáng | Tấn | ≤ 0,01 |
| 20 | Khoáng chất công nghiệp | Apatit | Ngàn tấn | ≤ 1.000 |
| 21 | | Barit | Ngàn tấn | ≤ 5 |
| 22 | | Fluorit | Ngàn tấn | ≤ 3 |
| 23 | | Phosphorit | Ngàn tấn | ≤ 50 |
| 24 | | Serpentin | Ngàn tấn | ≤ 1 |
| 25 | | Sét gốm, chịu lửa | Ngàn tấn | ≤ 50 |
| 26 | | Dolomit | Ngàn tấn | ≤ 100 |
| 27 | | Nguyên liệu felspat | Ngàn tấn | ≤ 50 |
| 28 | | Quarzit | Ngàn tấn | ≤ 100 |
| 29 | | Magnesit | Ngàn tấn | ≤ 100 |
| 30 | | Sét kaolin | Ngàn tấn | ≤ 50 |
| 31 | | Cát thủy tinh | Ngàn tấn | ≤ 100 |
| 32 | | Diatomit | Ngàn tấn | ≤ 50 |
| 33 | | Graphit | Ngàn tấn | ≤ 10 |
| 34 | | Talc | Ngàn tấn | ≤ 5 |
| 35 | | Đá hoa trắng | Ngàn tấn | ≤ 500 |
| 36 | | Muscovit | Ngàn tấn | ≤ 1 |
| 37 | | Thạch anh tinh thể | Ngàn tấn | ≤ 2 |
| 38 | | Bentonit | Ngàn tấn | ≤ 10 |
| 39 | | Sét xi măng | Ngàn tấn | ≤ 5.000 |
| 40 | | Puzolan | Triệu tấn | ≤ 1 |
| 41 | | Đá vôi xi măng | Triệu tấn | ≤ 20 |
| 42 | | Đá hoa xây dựng | Ngàn m3 | ≤ 1.500 |
| 43 | | Đá ốp lát granit, đá hoa | Ngàn m3 | ≤ 500 |