Điều 16. Tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 5 năm 2012, thay thế Quyết định số 742/2002/QĐ-NHNN ngày 17 tháng 7 năm 2002 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về việc ban hành Quy định ủy thác và nhận ủy thác cho vay vốn của tổ chức tín dụng.
2. Đối với các hợp đồng ủy thác cho vay của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được ký kết trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, bên ủy thác và tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài nhận ủy thác tiếp tục thực hiện các nội dung ghi trong hợp đồng ủy thác cho vay đã ký kết phù hợp với quy định của pháp luật có hiệu lực thi hành tại thời điểm ký kết hợp đồng đó hoặc thỏa thuận sửa đổi, bổ sung hợp đồng ủy thác cho vay phù hợp với quy định tại Thông tư này.
3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên và Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức khác và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như khoản 3 Điều 16; - Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng (để báo cáo); - Ban Lãnh đạo NHNN; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - Công báo; - Lưu: VP, Vụ CSTT. | KT. THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Nguyễn Đồng Tiến
Tên tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài:………………..
BÁO CÁO NGHIỆP VỤ NHẬN ỦY THÁC, ỦY THÁC
Tháng……..năm………
(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2012/TT-NHNN ngày 08/3/2012)
| Chỉ tiêu | Số dư nợ/ Số dư (tỷ đồng) | Tốc độ tăng trưởng dư nợ cho vay hoặc số dư nợ so với tháng trước liền kề (%) |
||||
| 1. Dư nợ cho vay bằng nguồn vốn nhận ủy thác | | |
| 1.1. Cho vay bằng nguồn vốn nhận ủy thác từ tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khác ở trong nước | | |
| 1.1.a. Dư nợ cho vay phân theo thời hạn | | |
| - Ngắn hạn | | |
| - Trung và dài hạn | | |
| 1.1.b. Dư nợ cho vay phân theo loại tiền | | |
| - Bằng đồng Việt Nam | | |
| - Bằng ngoại tệ | | |
| 1.2. Cho vay bằng nguồn vốn nhận ủy thác từ tổ chức khác ở trong nước | | |
| 1.2.a. Dư nợ cho vay phân theo thời hạn | | |
| - Ngắn hạn | | |
| - Trung và dài hạn | | |
| 1.2.b. Dư nợ cho vay phân theo loại tiền | | |
| - Bằng đồng Việt Nam | | |
| - Bằng ngoại tệ (quy đổi ra đồng Việt Nam) | | |
| 1.3. Cho vay bằng nguồn vốn nhận ủy thác từ tổ chức ở nước ngoài | | |
| - Ngắn hạn | | |
| - Trung và dài hạn | | |
| 2. Dư nợ ủy thác cho tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khác để cho vay | | |
| 2.1. Dư nợ ủy thác cho vay phân theo thời hạn | | |
| - Ngắn hạn | | |
| - Trung và dài hạn | | |
| 2.2. Dư nợ ủy thác cho vay phân theo loại tiền | | |
| - Bằng đồng Việt Nam | | |
| - Bằng ngoại tệ (quy đổi ra đồng Việt Nam) | | |
| 3. Số dư các hoạt động nhận ủy thác và/hoặc ủy thác khác (không phải nhận ủy thác, ủy thác để cho vay) được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chấp thuận bằng văn bản | | |
Lập biểu | Kiểm soát | ….., ngày … tháng …. năm …… Tổng giám đốc
Ghi chú:
1. Chỉ tiêu (1) = (1.1) + (1.2) + (1.3)
Chỉ tiêu (1.1) = (1.1.a) = (1.1.b)
Chỉ tiêu (1.2) = (1.2.a) = (1.2.b)
Chỉ tiêu (2) = (2.1) = (2.2)
2. Thời hạn gửi báo cáo: Hàng tháng, chậm nhất vào ngày 12 tháng liền kề tháng báo cáo.
3. Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Chính sách tiền tệ - NHNN Việt Nam, 49 Lý Thái Tổ - Hoàn Kiếm - Hà Nội (email: [email protected], fax: 04.38246953 - 04.38240132)
4. Đề nghị ghi rõ họ tên và số điện thoại người chịu trách nhiệm trả lời các chi tiết báo cáo khi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam yêu cầu.