Điều 18. Trách nhiệm thi hành
1. Cơ quan thuế các cấp có trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân, người nộp thuế thực hiện theo nội dung Thông tư này.
2. Tổ chức, cá nhân, người nộp thuế thuộc đối tượng điều chỉnh của Thông tư này thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu giải quyết./.
Nơi nhận: - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Văn phòng BCĐ phòng chống tham nhũng trung ương; - Toà án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân, Sở Tài chính, Cục Thuế, Kho bạc nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Công báo; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Website Chính phủ; - Website Bộ Tài chính; - Website Tổng cục Thuế; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, TCT (VT, CS). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đỗ Hoàng Anh Tuấn
Mẫu số: 01-7/GTGT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 154/2011/TT-BTC ngày 11/11/2011 của Bộ Tài chính)
PHỤ LỤC
BIỂU XÁC ĐỊNH SỐ THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG ĐƯỢC ƯU ĐÃI
THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 08/2011/QH13
(Kèm theo tờ khai GTGT mẫu số 01/GTGT ngày …… tháng ….. năm …….)
[01] Kỳ tính thuế: tháng ……… năm …………
[02] Tên người nộp thuế: ...................................................................................
| [03] Mã số thuế: | | | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||
[04] Tên đại lý thuế (nếu có): ...........................................................................
| [05] Mã số thuế: | | | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
| STT | Chỉ tiêu | Mã số | Số tiền |
|||||
| 1 | Thuế GTGT đầu ra của hoạt động cung ứng suất ăn ca cho công nhân | [6] | |
| 2 | Thuế GTGT đầu vào của hoạt động cung ứng suất ăn ca cho công nhân ([7] = [8] + [12] + [14]) | [7] | |
| 2.1 | Thuế GTGT đầu vào của hàng hóa, dịch vụ sử dụng riêng cho hoạt động cung ứng suất ăn ca cho công nhân | [8] | |
| 2.2 | Tỷ lệ (%) giữa doanh thu chịu thuế GTGT so với tổng doanh số của hàng hóa dịch vụ bán ra | [9] | |
| 2.3 | Số thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ sử dụng chung được khấu trừ | [10] | |
| 2.4 | Tỷ lệ (%) giữa doanh thu của hoạt động cung ứng suất ăn ca cho công nhân so với tổng doanh thu chịu thuế GTGT. | [11] | |
| 2.5 | Thuế GTGT đầu vào của hàng hóa, dịch vụ sử dụng chung được khấu trừ được phân bổ cho hoạt động cung ứng suất ăn ca cho công nhân ([12] = [10] x [11]) | [12] | |
| 2.6 | Tỷ lệ (%) giữa doanh thu của hoạt động cung ứng suất ăn ca cho công nhân so với tổng doanh thu của hàng hóa, dịch vụ chịu thuế GTGT bán ra | [13] | |
| 2.7 | Thuế GTGT đầu vào của tài sản cố định sử dụng chung được phân bổ cho hoạt động cung ứng suất ăn ca cho công nhân | [14] | |
| 3 | Thuế GTGT của hoạt động cung ứng suất ăn ca cho công nhân phát sinh trong kỳ ([15] = [6] - [7] | [15] | |
| 4 | Thuế GTGT của hoạt động cung ứng suất ăn ca cho công nhân được ưu đãi ([16] = [15] x 50%) | [16] | |
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ: Họ và tên: ……………………… Chứng chỉ hành nghề số: ……. | Ngày ….. tháng ….. năm …… NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Ghi chú Phụ lục 01-7/GTGT:
[6] Là tổng số liệu tại cột 9 của các dòng có nội dung cột 10 là “Xét ưu đãi theo NQ 08” thuộc chỉ tiêu 4 “Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế suất 10%” trên Phụ lục 01-1/GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 28/2011/TT-BTC.
[8] Là tổng số liệu tại cột 10 của các dòng có nội dung cột 11 là “Xét ưu đãi theo NQ 08” thuộc chỉ tiêu 1 “Hàng hóa, dịch vụ dùng riêng cho SXKD chịu thuế GTGT đủ điều kiện khấu trừ” trên Phụ lục 01-2/GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 28/2011/TT-BTC.
[9] Bằng tỷ lệ (%) giữa chỉ tiêu (**) so với chỉ tiêu (*) trên Phụ lục 01-1/GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 28/2011/TT-BTC.
[10] Bằng tổng số liệu tại cột 10 của các dòng không có nội dung cột 11 là “TSCĐ xét ưu đãi theo NQ08” thuộc chỉ tiêu 3 “Hàng hóa, dịch vụ dùng chung cho SXKD chịu thuế và không chịu thuế đủ điều kiện được khấu trừ” trên Phụ lục 01-2/GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 28/2011/TT-BTC nhân với chỉ tiêu [9].
[11] Bằng tỷ lệ (%) giữa tổng số liệu tại cột 9 của các dòng có nội dung cột 10 là “Xét ưu đãi theo NQ08” thuộc chỉ tiêu 4 “Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế suất 10%” so với chỉ tiêu (**) trên Phụ lục 01-1/GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 28/2011/TT-BTC.
[13] Bằng tỷ lệ (%) giữa tổng số liệu tại cột 9 của các dòng có nội dung cột 10 là “Xét ưu đãi theo NQ08” thuộc chỉ tiêu 4 “Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế suất 10%” so với chỉ tiêu (*) trên Phụ lục 01-1/GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 28/2011/TT-BTC.
[14] Bằng tổng số liệu tại cột 10 của các dòng có nội dung cột 11 là “TSCĐ xét ưu đãi theo NQ08” thuộc chỉ tiêu 3 “Hàng hóa, dịch vụ dùng chung cho SXKD chịu thuế và không chịu thuế đủ điều kiện được khấu trừ” trên Phụ lục 01-2/GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 28/2011/TT-BTC nhân với chỉ tiêu [11].
Mẫu số: 25/MGT-TNCN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 154/2011/TT-BTC ngày 11/11/2011 của Bộ Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC
MIỄN GIẢM THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN THEO
NGHỊ QUYẾT SỐ 08/2011/QH13
[01] Tên người nộp thuế: ....................................................................................
| [02] Mã số thuế: | | | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||
[03] Tên đại lý thuế (nếu có): ...............................................................................
| [04] Mã số thuế: | | | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||
I. Cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công; thu nhập từ kinh doanh
(Kèm theo tờ khai quyết toán thu nhập cá nhân mẫu số 09/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 28/2011/TT-BTC ngày 28/02/2011 của Bộ Tài chính)
[05]: Số thuế phải nộp trước khi miễn giảm: .........................................................
[06]: Số thuế được miễn cả năm đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công; từ kinh doanh của cá nhân có thu nhập tính thuế ở bậc 1 Biểu thuế lũy tiến từng phần: .....................................................................
[07]: Số thuế khoán thuế thu nhập cá nhân được giảm 50% (nếu có): ....................
[08]: Số thuế còn phải nộp sau khi miễn giảm: ......................................................
II. Cá nhân chuyển nhượng chứng khoán có đăng ký nộp thuế theo thuế suất 20% (Kèm theo tờ khai quyết toán thu nhập cá nhân mẫu số 13/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 28/2011/TT-BTC ngày 28/02/2011 của Bộ Tài chính)
[09]: Số thuế phải nộp theo thuế suất 20% trước khi miễn giảm: ............................
[10]: Số thuế được giảm: ....................................................................................
[11]: Số thuế còn phải nộp theo thuế suất 20% sau khi miễn giảm: ........................
III. Tổ chức trả tiền lương, tiền công quyết toán thay cho cá nhân
(Kèm theo tờ khai quyết toán thu nhập cá nhân mẫu số 05A/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 28/2011/TT-BTC ngày 28/02/2011 của Bộ Tài chính)
[12]: Tổng số thuế phải nộp của ….. (ghi tổng số cá nhân mà tổ chức chi trả quyết toán thay) cá nhân trước khi miễn giảm:
[13]: Tổng số thuế được giảm của …. (ghi tổng số cá nhân mà tổ chức chi trả quyết toán thay có thu nhập tính thuế cả năm ở bậc 1) cá nhân có thu nhập tính thuế từ tiền lương, tiền công ở bậc 1 của Biểu thuế lũy tiến từng phần:
[14]: Tổng số thuế còn phải nộp sau khi miễn giảm: ..............................................
IV. Tổ chức có trách nhiệm khấu trừ thuế TNCN từ chuyển nhượng chứng khoán, từ đầu tư vốn (Kèm theo tờ khai quyết toán thu nhập cá nhân mẫu số 06/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 28/2011/TT-BTC ngày 28/02/2011 của Bộ Tài chính)
a. Thu nhập từ đầu tư vốn:
[15]: Tổng số thuế phải khấu trừ trước khi miễn giảm: ..........................................
[16]: Tổng số thuế được miễn: ............................................................................
[17]: Tổng số thuế đã khấu trừ sau khi miễn giảm: ................................................
b. Thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán:
[18]: Tổng số thuế phải khấu trừ trước khi miễn giảm: ..........................................
[19]: Tổng số thuế được giảm: ............................................................................
[20]: Tổng số thuế đã khấu trừ sau khi miễn giảm: ................................................
Tôi cam đoan những nội dung kê khai là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ: Họ và tên: ……………………… Chứng chỉ hành nghề số: …….. | Ngày ….. tháng ….. năm …… NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)