Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Thủ tướng Chính phủ; - Các Phó Thủ tướng CP; - VP Trung ương và các Ban Đảng; - VP Quốc hội và các UB của Quốc hội; - VP Chủ tịch nước, VP Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Tòa án ND tối cao; Viện Kiểm sát ND tối cao; - UBND và Sở TT&TT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các doanh nghiệp TT&TT; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo; TTĐT Chính phủ; - Lưu: VT, KHCN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Thành Hưng
DANH MỤC
TIÊU CHUẨN NGÀNH HỦY BỎ (Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2011/TT-BTTTT ngày 06 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
| TT | Tên Tiêu chuẩn | Mã số |
||||
| 1 | Máy điện thoại tự động - Yêu cầu kỹ thuật | TCN 68-134:1994 |
| 2 | Tổng đài điện tử PABX - Yêu cầu kỹ thuật | TCN 68-136:1995 |
| 3 | Thiết bị vi ba số - Yêu cầu kỹ thuật | TCN 68-137:1995 |
| 4 | Máy điện thoại di động của hệ thống GSM - Yêu cầu kỹ thuật | TCN 68-138:1995 |
| 5 | Chống quá áp, quá dòng để bảo vệ đường dây và thiết bị thông tin - Yêu cầu kỹ thuật | TCN 68-140:1995 |
| 6 | Thiết bị modem tốc độ thấp trên mạng điện thoại công cộng - Yêu cầu kỹ thuật | TCN 68-142:1995 |
| 7 | Thiết bị PCM-30 và PCM-120 - Yêu cầu kỹ thuật | TCN 68-145:1995 |
| 8 | Tổng đài số dung lượng nhỏ - Yêu cầu kỹ thuật | TCN 68-146:1995 |
| 9 | Hệ thống nhắn tin - Yêu cầu kỹ thuật | TCN 68-147:1995 |
| 10 | Thiết bị CT2/CT2 PLUS - Yêu cầu kỹ thuật | TCN 68-148:1995 |
| 11 | Thiết bị thông tin - Các yêu cầu chung về môi trường khí hậu | TCN 68-149:1995 |
| 12 | Tổng đài RAK-128 - Quy trình khai thác, bảo dưỡng | TCN 68-150:1995 |
| 13 | Nhiễu công nghiệp và nhiễu vô tuyến - Quy phạm phòng chống | TCN 68-151:1995 |
| 14 | Thiết bị ghép nối đầu cuối ISDN băng hẹp - Yêu cầu kỹ thuật | TCN 68-152:1995 |
| 15 | Điện thoại thấy hình tốc độ thấp - Yêu cầu kỹ thuật | TCN 68-154:1995 |
| 16 | Thiết bị điện thoại ISDN - Yêu cầu kỹ thuật | TCN 68-155:1995 |
| 17 | Thiết bị vi ba số 34 Mbit/s - Yêu cầu kỹ thuật | TCN 68-156:1996 |
| 18 | Thiết bị vi ba 140 Mbit/s - Yêu cầu kỹ thuật | TCN 68-158:1996 |
| 19 | Phòng chống ảnh hưởng của đường dây điện lực đến cáp thông tin và các trạm thu phát vô tuyến - Yêu cầu kỹ thuật | TCN 68-161:2006 |
| 20 | Thiết bị nhân kênh số - Yêu cầu kỹ thuật | TCN 68-165:1997 |
| 21 | Thiết bị chống quá áp, quá dòng do ảnh hưởng của sét và đường dây tải điện - Yêu cầu kỹ thuật | TCN 68-167:1997 |
| 22 | Trạm mặt đất VSAT - Yêu cầu kỹ thuật | TCN 68-168:1997 |
| 23 | Chất lượng mạng viễn thông - Yêu cầu kỹ thuật | TCN 68-170:1998 |
| 24 | Hệ thống thông tin quang và vi ba SDH - Yêu cầu kỹ thuật | TCN 68-177:1998 |
| 25 | Quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp quang | TCN 68-178:1999 |
| 26 | Tổng đài điện tử số dung lượng lớn - Yêu cầu kỹ thuật | TCN 68-179:1999 |
| 27 | Giao diện đối tượng sử dụng/mạng ISDN - Giao diện cơ sở đối tượng sử dụng/mạng - Yêu cầu kỹ thuật lớp 1 | TCN 68-181:1999 |
| 28 | Hệ thống báo hiệu thuê bao số No.1 DSS1 - Giao diện đối tượng sử dụng/mạng ISDN - Yêu cầu kỹ thuật lớp kênh số liệu | TCN 68-182:1999 |
| 29 | Hệ thống báo hiệu thuê bao số No.1 DSS1 - Giao diện đối tượng sử dụng/mạng ISDN - Yêu cầu kỹ thuật lớp 3 đối với cuộc gọi cơ bản | TCN 68-183:1999 |
| 30 | Giao diện V5.1 (dựa trên 2048 kbit/s) giữa tổng đài nội hạt và mạng truy nhập - Yêu cầu kỹ thuật | TCN 68-184:1999 |
| 31 | Thiết bị đầu cuối kết nối vào mạng ISDN sử dụng truy nhập tốc độ cơ sở - Yêu cầu kỹ thuật chung | TCN 68-189:2000 |
| 32 | Thiết bị viễn thông - Yêu cầu chung về phát xạ | TCN 68-191:2003 |
| 33 | Đặc tính nhiễu vô tuyến - Phương pháp đo | TCN 68-193:2000 |
| 34 | Thiết bị đầu cuối viễn thông - Yêu cầu miễn nhiễm điện từ | TCN 68-196:2001 |
| 35 | Phao vô tuyến chỉ vị trí khẩn cấp hàng hải (EPIRB) hoạt động ở tần số 121,5 hoặc 121,5 và 243 MHz - Yêu cầu kỹ thuật | TCN 68-199:2001 |
| 36 | Phao vô tuyến chỉ vị trí khẩn cấp hàng hải (EPIRB) hoạt động ở băng tần 1,6 GHz - Yêu cầu kỹ thuật | TCN 68-200:2001 |
| 37 | Thiết bị đầu cuối số băng thoại (300 - 3400 Hz) sử dụng tổ hợp cầm tay nối với mạng số liên kết đa dịch vụ (ISDN) - Yêu cầu điện thanh | TCN 68-212:2002 |
| 38 | Thiết bị đầu cuối số băng rộng (150 - 7000 Hz) sử dụng tổ hợp cầm tay nối với mạng số liên kết đa dịch vụ (ISDN) - Yêu cầu điện thanh | TCN 68-213:2002 |
| 39 | Dịch vụ truy nhập Internet gián tiếp qua mạng viễn thông cố định mặt đất và dịch vụ kết nối Internet - Tiêu chuẩn chất lượng | TCN 68-218:2006 |
| 40 | Máy tính cá nhân để bàn - Khối hệ thống - Phần 1: thuật ngữ và định nghĩa | 16 TCN-1-02 |
| 41 | Máy tính cá nhân để bàn - Khối hệ thống - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 16 TCN-2-02 |
| 42 | Máy tính cá nhân để bàn - Khối hệ thống - Phần 3: Phương pháp đo thử nghiệm | 16 TCN-3-02 |
| 43 | Máy tính cá nhân để bàn - Khối hệ thống - Phần 4: Yêu cầu về an toàn bức xạ - an toàn điện - độ ồn âm thanh và phương pháp thử | 16 TCN-4-02 |
| 44 | Máy tính cá nhân để bàn - Khối hệ thống - Phần 5: Yêu cầu về ghi nhãn, bao bì | 16 TCN-5-02 |
| 45 | Máy tính cá nhân để bàn - Màn hình loại CRT - Phần 1: Các đặc tính kỹ thuật - thuật ngữ và định nghĩa | 16 TCN-6-02 |
| 46 | Máy tính cá nhân để bàn - Màn hình loại CRT - Phần 2: Các đặc tính kỹ thuật - phương pháp đo và thử | 16 TCN-7-02 |
| 47 | Máy tính cá nhân để bàn - Màn hình loại CRT - Phần 3: Yêu cầu về an toàn và phương pháp thử | 16 TCN-8-02 |
| 48 | Máy tính cá nhân để bàn - Màn hình loại CRT - Phần 4: Yêu cầu về ghi nhãn, bao bì | 16 TCN-9-02 |
| 49 | Máy tính cá nhân để bàn - Chuột máy tính: Yêu cầu kỹ thuật và an toàn - Phương pháp thử | 16 TCN-10-02 |
| 50 | Máy tính cá nhân để bàn - Bàn phím | 16 TCN-11-02 |
| 51 | Máy tính cá nhân để bàn - Thử tác động của nhiệt độ | 16 TCN-12-02 |
| 52 | Máy tính cá nhân để bàn - Thử tác động của độ ẩm | 16 TCN-13-02 |
| 53 | Máy tính cá nhân để bàn - Thử tác động của độ rung | 16 TCN-14-02 |
| 54 | Linh kiện cơ điện tử | 16 TCN 517-91 |
| 55 | | 16 TCN 518-91 |
| 56 | | 16 TCN 520-91 |
| 57 | | 16 TCN 565-92 |
| 58 | | 16 TCN 566-92 |
| 59 | | 16 TCN 558-92 |
| 60 | | 16 TCN 567-92 |
| 61 | | 16 TCN 569-92 |
| 62 | | 16 TCN 570-92 |
| 63 | Sản phẩm kỹ thuật điện tử | 16 TCN 964-95 |
| 64 | | 16 TCN 965-95 |
| 65 | | 16 TCN 966-95 |
| 66 | | 16 TCN 967-95 |
| 67 | | 16 TCN 968-95 |
| 68 | | 16 TCN 969-95 |
| 69 | | 16 TCN 970-95 |
| 70 | | 16 TCN 622-95 |
| 71 | | 16 TCN 623-95 |
| 72 | | 16 TCN 624-95 |
| 73 | | 16 TCN 626-95 |
| 74 | | 16 TCN 573-95 |
| 75 | | 16 TCN 574-95 |
| 76 | | 16 TCN 575-95 |
| 77 | | 16 TCN 576-95 |
| 78 | Hệ thống ghi âm và sao chép băng từ | 16 TCN 810-98 |
| 79 | Thiết bị hệ thống âm thanh | 16 TCN 840-99 |
| 80 | | 16 TCN 841-99 |
| 81 | Lõi cuộn cảm và biến áp cho viễn thông | 16 TCN 842-99 |
| 82 | | 16 TCN 843-99 |
| 83 | | 16 TCN 868-99 |
| 84 | | 16 TCN 869-99 |
| 85 | | 16 TCN 870-99 |
| 86 | | 16 TCN 871-99 |
| 87 | | 16 TCN 872-99 |
| 88 | | 16 TCN 873-99 |
| 89 | | 16 TCN 874-99 |
| 90 | | 16 TCN 875-99 |
| 91 | | 16 TCN 876-99 |
| 92 | | 16 TCN 877-99 |
| 93 | Thiết bị hệ thống âm thanh | 16 TCN 01-99 |
| 94 | | 16 TCN 02-99 |
| 95 | | 16 TCN 03-99 |
| 96 | | 16 TCN 04-99 |
| 97 | Anten máy thu hình | 16 TCN 558-92 |
| 98 | Ăng ten thu tín hiệu phát thanh và truyền hình | 16 TCN 836-99 |
| 99 | | 16 TCN 837-99 |
| 100 | | 16 TCN 838-99 |
| 101 | | 16 TCN 839-99 |