Điều 11. Tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 4 năm 2012 và áp dụng cho các dự án, khoản vay ký hợp đồng vay vốn tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu và hỗ trợ sau đầu tư lần đầu (bao gồm các dự án vay vốn đầu tư, hỗ trợ sau đầu tư, các hợp đồng xuất khẩu, hợp đồng nhập khẩu) kể từ ngày Nghị định số 75/2011/NĐ-CP ngày 30/08/2011 của Chính phủ về tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước có hiệu lực thi hành.
2. Thông tư này thay thế các Thông tư: số 69/2007/TT-BTC ngày 25/06/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 151/2006/NĐ-CP ngày 20/12/2006 của Chính phủ; số 16/2009/TT-BTC ngày 22/01/2009 của Bộ Tài chính sửa đổi Thông tư số 69/2007/TT-BTC.
3. Đối với các dự án, hợp đồng vay vốn tín dụng đầu tư (gồm cả cho vay theo chương trình tín dụng có mục tiêu sử dụng vốn nước ngoài), tín dụng xuất khẩu, hỗ trợ sau đầu tư,bảo lãnh tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu, bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh thực hiện hợp đồng đã ký hợp đồng với Ngân hàng Phát triển trước ngày Nghị định số 75/2011/NĐ-CP có hiệu lực thì được thực hiện theo các cam kết trong hợp đồng tín dụng đã ký.
4. Trách nhiệm của chủ đầu tư, nhà xuất khẩu, nhập khẩu nước ngoài
Ngoài việc thực hiện theo qui định tại Điều 38 Nghị định số 75/2011/NĐ-CP, chủ đầu tư, nhà xuất khẩu, nhập khẩu nước ngoài có trách nhiệm:
- Cung cấp chính xác, đầy đủ, kịp thời theo đúng yêu cầu của Ngân hàng Phát triển các tài liệu liên quan đến tài chính doanh nghiệp và hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
- Chịu sự kiểm tra, giám sát của Ngân hàng Phát triển trong việc sử dụng vốn vay đúng mục đích, có hiệu quả và bảo toàn vốn.
5. Ngân hàng Phát triển được tiếp cận các dữ liệu về khách hàng vay vốn, mặt hàng xuất khẩu của cơ quan thuế, cơ quan hải quan theo quy định của pháp luật nhằm phục vụ cho công tác quản lý, cho vay, thu hồi nợ.
6. Ngân hàng Phát triển, tổ chức tín dụng nhận ủy thác và chủ đầu tư, nhà xuất khẩu, nhà nhập khẩu nước ngoài có dự án, hợp đồng sử dụng vốn tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
7. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ; các Phó TTCP - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Ban chỉ đạo TW về phòng chống tham nhũng; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ,cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Kiểm toán nhà nước; - Công báo; - Website Chính phủ; Website Bộ Tài chính - Uỷ ban nhân dân, Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Lưu VT, TCNH (5). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Xuân Hà
Mẫu số 01/BC-VDB
BÁO CÁO NGUỒN VỐN VÀ SỬ DỤNG NGUỒN VỐN
Quý …… năm ……
Đơn vị: triệu đồng
| STT | Nội dung | Phát sinh trong quý | | Dư cuối quý | Ghi chú |
|||||||
| | | P/sinh tăng | P/sinh giảm | | |
| I | NGUỒN VỐN | | | | |
| 1 | Vốn ngân sách Nhà nước | | | | |
| 1.1 | Vốn điều lệ | | | | |
| 1.2 | Vốn Ngân sách cấp hàng năm | | | | |
| 1.3 | Vốn các dự án chương trình của CP | | | | |
| 1.4 | Vốn của CP cho các dự án nước ngoài vay | | | | |
| 2 | Vốn huy động | | | | |
| 2.1 | Huy động bằng đồng Việt Nam | | | | |
| 2.1.1 | Vốn từ phát hành trái phiếu đầu tư | | | | |
| 2.1.2 | Huy động từ Bảo hiểm xã hội | | | | |
| 2.1.3 | Huy động từ Công ty tiết kiệm bưu điện | | | | |
| 2.1.4 | Huy động từ Quỹ tích luỹ trả nợ nước ngoài | | | | |
| 2.1.5 | Huy động tại chi nhánh | | | | |
| 2.2 | Huy động bằng ngoại tệ | | | | |
| | … | | | | |
| 2.3 | Vốn huy động khác | | | | |
| 3 | Thu hồi nợ vay | | | | |
| 3.1 | Cho vay đầu tư trung và dài hạn | | | | |
| 3.1.1 | Cho vay bằng Việt Nam đồng | | | | |
| 3.1.2 | Cho vay bằng ngoại tệ | | | | |
| 3.2 | Cho vay tín dụng xuất khẩu | | | | |
| 3.2.1 | Cho vay bằng Việt Nam đồng | | | | |
| 3.2.2 | Cho vay bằng ngoại tệ | | | | |
| 3.3 | Cho vay khác | | | | |
| 3.3.1 | Cho vay bằng Việt Nam đồng | | | | |
| 3.3.2 | Cho vay bằng ngoại tệ | | | | |
| 45 | Vốn uỷ thác cấp phát, cho vay ĐTPT | | | | |
| II | SỬ DỤNG VỐN | | | | |
| 1 | Cho vay ODA | | | | |
| 2 | Cho vay đầu tư | | | | |
| 3 | Tín dụng xuất khẩu | | | | |
| 4 | Hỗ trợ sau đầu tư | | | | |
| 5 | Cho vay uỷ thác | | | | |
| 6 | Cho vay khác | | | | |
Cán bộ lập biểu Phụ trách bộ phận | Ngày……tháng……năm…… Tổng giám đốc
Mẫu số 02/BC-VDB
BÁO CÁO CHO VAY TÍN DỤNG ĐẦU TƯ CỦA NHÀ NƯỚC
Quý …. năm .......
Đơn vị: triệu đồng
| STT | Chi nhánh NHPT | Số cho vay | | Số thu nợ | | Dư nợ vay | | | Số lãi đã thu từ đầu năm đến kỳ b/cáo | Số lãi đến hạn phải thu nhưng chưa thu từ khởi công đến kỳ b/cáo | |
|||||||||||||
| | | Trong kỳ | Từ đầu năm đến kỳ báo cáo | Trong kỳ | Từ đầu năm đến kỳ báo cáo | Tổng số | Trong đó | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | Quá hạn | Khoanh nợ | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | |
| 1 | Chi nhánh I | | | | | | | | | | |
| 2 | Chi nhánh II | | | | | | | | | | |
| | ........... | | | | | | | | | | |
| | ........... | | | | | | | | | | |
| | ........... | | | | | | | | | | |
| | ........... | | | | | | | | | | |
| | ……… | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | Ngày……tháng……năm…… | | | |
| | Cán bộ lập biểu | | Phụ trách bộ phận | | | | | Tổng giám đốc | | | |
Mẫu số 03/BC-VDB
BÁO CÁO CHO VAY TÍN DỤNG XUẤT KHẨU CỦA NHÀ NƯỚC
Quý …. năm .....
Đơn vị: triệu đồng
| STT | Chi nhánh NHPT | Số cho vay | | Số thu nợ | | Số thu lãi | | Dư nợ vay | | Số lãi đến hạn phải trả nhưng chưa trả | |
|||||||||||||
| | | Tổng số | Trong kỳ báo cáo | Tổng số | Trong kỳ báo cáo | Tổng số | Trong kỳ báo cáo | Tổng số | Nợ quá hạn | | |
| | | | | | | | | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | |
| 1 | Chi nhánh I | | | | | | | | | | |
| 2 | Chi nhánh II | | | | | | | | | | |
| | ........... | | | | | | | | | | |
| | ........... | | | | | | | | | | |
| | ........... | | | | | | | | | | |
| | ........... | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | Ngày……tháng……năm…… | | | |
| | Cán bộ lập biểu | | Phụ trách bộ phận | | | | | Tổng giám đốc | | | |
Mẫu số 04/BC-VDB
BÁO CÁO HỖ TRỢ SAU ĐẦU TƯ
Quý ….. năm .........
Đơn vị: triệu đồng
| STT | Chi nhánh NHPT | Số vốn hỗ trợ sau đầu tư (sau khi trừ số thu hồi) | | | Số dư cuối kỳ | Ghi chú | |
|||||||||
| | | | | | | | |
| | | Trong kỳ | Từ đầu năm đến kỳ b.cáo | Số tiền hỗ trợ đã được quyết toán | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | Ngày……tháng……năm…… | | |
| | Cán bộ lập biểu | Phụ trách bộ phận | | | Tổng giám đốc | | |
Mẫu số 05/BC-VDB
BÁO CÁO CHO VAY ỦY THÁC
Quý ….năm ..........
Đơn vị: triệu đồng
| STT | Chi nhánh NHPT | Số cho vay | | Số thu nợ | | Số dư cuối kỳ | | | Số lãi đã thu từ đầu năm đến kỳ b/cáo | Số lãi chưa thu từ khi vay đến kỳ b/cáo | |
|||||||||||||
| | | Trong kỳ | Từ đầu năm đến kỳ báo cáo | Trong kỳ | Từ đầu năm đến kỳ báo cáo | Tổng số | Trong đó | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | Quá hạn | Khó đòi, khoanh nợ | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | |
| I | Cho vay ngắn hạn | | | | | | | | | | |
| 1 | Chi nhánh I | | | | | | | | | | |
| 2 | Chi nhánh II | | | | | | | | | | |
| | ........... | | | | | | | | | | |
| | ........... | | | | | | | | | | |
| | ……… | | | | | | | | | | |
| II | Cho vay dài hạn | | | | | | | | | | |
| 1 | Chi nhánh I | | | | | | | | | | |
| 2 | Chi nhánh II | | | | | | | | | | |
| | ........... | | | | | | | | | | |
| | ........... | | | | | | | | | | |
| | ……… | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | |
| | | | Phụ trách bộ phận | | | | | Ngày……tháng……năm…… | | | |
| | Cán bộ lập biểu | | | | | | | Tổng giám đốc | | | |