Điều 7. Tổ chức thực hiện
1. Bộ Tài chính phối hợp với Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức hướng dẫn, kiểm tra tình hình thực hiện theo đúng quy định tại Thông tư này.
2. Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo Sở Tài chính, Sở Giáo dục và Đào tạo và các cơ quan chức năng có liên quan kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện các quy định tại Thông tư này.
3. Ngoài các kỳ thi và nhiệm vụ quy định tại Thông tư này, các cơ sở giáo dục đào tạo tự quy định về nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi trong phạm vi nhiệm vụ chuyên môn và nguồn kinh phí hoạt động của đơn vị.
4. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 6 năm 2012; thay thế cho Thông tư liên tịch số 49/2007/TTLT/BTC-BGDĐT ngày 18/5/2007 của Liên Bộ Tài chính - Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn tạm thời về nội dung, mức chi, công tác quản lý tài chính thực hiện xây dựng ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi Olympic quốc tế và khu vực và Thông tư liên tịch số 132/2009/TTLT/BTC-BGDĐT ngày 29/6/2009 của Liên Bộ Tài chính - Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 49/2007/TTLT/BTC-BGDĐT.
5. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc khó khăn vướng mắc, các cơ quan, tổ chức phản ánh về Bộ Tài chính và Bộ Giáo dục và Đào tạo để kịp thời giải quyết./.
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THỨ TRƯỞNG Nguyễn Vinh Hiển | KT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THỨ TRƯỞNG Nguyễn Thị Minh
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Toà án nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Sở GD&ĐT, Sở Tài chính, - Công báo; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Website Chính phủ; - Website Bộ Tài chính, Bộ GD&ĐT; - Lưu: VT, Bộ Tài chính, Bộ GD&ĐT.
PHỤ LỤC
MỘT SỐ MỨC CHI THỰC HIỆN NHIỆM VỤ XÂY DỰNG NGÂN HÀNG CÂU TRẮC NGHIỆM, TỔ CHỨC CÁC KỲ THI CẤP ĐỊA PHƯƠNG VÀ CẤP QUỐC GIA (Kèm theo Thông tư liên tịch số 66/2012/TTLT-BTC-BGDĐT ngày 26 tháng 4 năm 2012 của Liên Bộ Tài chính - Bộ Giáo dục và Đào tạo)
| Số TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Khung mức chi hoặc mức chi tối đa (1.000đ) | Ghi chú |
||||||
| 1 | Xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm | | | |
| 1.1 | Tổ chức đào tạo, bồi dưỡng cho cán bộ soạn thảo câu trắc nghiệm | Theo quy định hiện hành về chế độ chi đào tạo và bồi dưỡng cán bộ, công chức nhà nước | | |
| 1.2 | Soạn thảo câu trắc nghiệm đưa vào biên tập | Câu | 10 - 92 | Tuỳ theo tính chất phức tạp của câu trắc nghiệm |
| 1.3 | Thẩm định và biên tập câu trắc nghiệm | Câu | 10 - 80 | |
| 1.4 | Tổ chức thi thử | | | |
| | - Chi xây dựng ma trận đề thi trắc nghiệm | Người/ngày | Tối đa 230 | |
| | - Chi xây dựng đề thi gốc | Đề | Tối đa 920 | (phản biện và đáp án) |
| | - Chi xây dựng các mã đề thi | Đề | Tối đa 230 | |
| | - Chi phụ cấp cho Ban tổ chức cuộc thi: | | | |
| | + Trưởng ban | Người/ngày | Tối đa 280 | |
| | + Phó trưởng ban | Người/ngày | Tối đa 230 | |
| | + Thư ký, giám thị | Người/ngày | Tối đa 160 | |
| | - Chi phí đi lại, ở của Ban tổ chức | Theo quy định hiện hành về chế độ công tác phí | | |
| | - Chi phụ cấp cho Hội đồng coi thi: | | | |
| | + Chủ tịch | Người/ngày | Tối đa 200 | |
| | + Phó Chủ tịch | Người/ngày | Tối đa 150 | |
| | + Thư ký, giám thị | Người/ngày | Tối đa 100 | |
| | + Nhân viên bảo vệ, y tế và phục vụ | Người/ngày | Tối đa 50 | |
| 1.5 | Thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm | Người/ngày | Tối đa 350 | Theo phương thức hợp đồng |
| 1.6 | Đánh máy và nhập vào ngân hàng câu trắc nghiệm | Người/ngày | Tối đa 230 | Không áp dụng cho cán bộ thuộc Bộ GD&ĐT |
| 2 | Ra đề thi | | | |
| | Chi tổ chức rà soát, xây dựng cấu trúc, ma trận đề thi, xây dựng đề thi mẫu | | | |
| 2.1 | Chi ra đề đề xuất (đối với câu tự luận) | | | |
| | - Thi tốt nghiệp | Đề | Tối đa 460 | Một đề chính thức bao gồm nhiều phân môn khác nhau, đề đề xuất có ít nhất 3 câu |
| | - Thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia | Đề theo phân môn | Tối đa 815 | |
| | - Thi chọn học sinh vào đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế | Đề theo phân môn | Tối đa 1.050 | |
| 2.2 | Chi cho công tác ra đề thi chính thức và dự bị | | | |
| | Chi cho cán bộ ra đề thi | | | |
| | - Thi tốt nghiệp | | | |
| | + Thi trắc nghiệm | Người/ngày | Tối đa 300 | |
| | + Thi tự luận | Người/ngày | Tối đa 500 | |
| | - Thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia (Đề tự luận, đề trắc nghiệm, đề thực hành) | Người/ngày | Tối đa 750 | |
| | - Thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế (Đề tự luận, đề trắc nghiệm, đề thực hành) | Người/ngày | Tối đa 1.050 | |
| | Chi thuê, mua dụng cụ thí nghiệm, nguyên vật liệu, hóa chất, mẫu vật thực hành, thuê gia công chi tiết thí nghiệm. | Căn cứ Hợp đồng, hoá đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao | | |
| 2.3 | Chi phụ cấp trách nhiệm Hội đồng/Ban ra đề thi | | | |
| | - Chủ tịch Hội đồng | Người/ngày | Tối đa 350 | |
| | - Phó Chủ tịch thường trực | Người/ngày | Tối đa 315 | |
| | - Các Phó chủ tịch | Người/ngày | Tối đa 280 | |
| | - Uỷ viên, Thư ký bảo vệ vòng trong (24/24h) | Người/ngày | Tối đa 230 | |
| | - Uỷ viên, Thư ký bảo vệ vòng ngoài | Người/ngày | Tối đa 115 | |
| 2.4 | Chi phụ cấp trách nhiệm Hội đồng in sao đề thi tốt nghiệp | | | |
| | - Chủ tịch Hội đồng | Người/ngày | Tối đa 300 | |
| | - Các Phó chủ tịch | Người/ngày | Tối đa 260 | |
| | - Uỷ viên, Thư ký, bảo vệ vòng trong (24/24h) | Người/ngày | Tối đa 210 | |
| | - Bảo vệ vòng ngoài | Người/ngày | Tối đa 115 | |
| 3 | Tổ chức coi thi | | | |
| | Chi phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng/Ban coi thi | | | |
| | - Chủ tịch Hội đồng | Người/ngày | Tối đa 265 | |
| | - Phó chủ tịch Hội đồng | Người/ngày | Tối đa 250 | |
| | - Uỷ viên, Thư ký, giám thị | Người/ngày | Tối đa 210 | |
| | - Bảo vệ vòng ngoài | Người/ngày | Tối đa 100 | |
| 4 | Tổ chức chấm thi | | | |
| 4.1 | Chấm bài thi tự luận, bài thi nói và bài thi thực hành | | | |
| | - Thi tốt nghiệp | Bài | Tối đa 15 | |
| | - Thi chọn học sinh giỏi | Bài | Tối đa 65 | |
| | - Thi chọn đội tuyển quốc gia | Bài | Tối đa 90 | |
| | - Phụ cấp trách nhiệm tổ trưởng, tổ phó các tổ chấm thi | Người/đợt | Tối đa 230 | |
| | - Chi cho việc thuê máy nghe băng, đĩa (để chấm thi nói) | Căn cứ Hợp đồng, hoá đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao | | |
| 4.2 | Chấm bài thi trắc nghiệm | | | |
| | - Chi cho cán bộ thuộc tổ xử lý bài thi trắc nghiệm | Người/ngày | Tối đa 350 | |
| | - Chi cho việc thuê máy chấm thi | Căn cứ Hợp đồng, hoá đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao | | |
| 4.3 | Chi phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng chấm thi, Hội đồng phúc khảo, thẩm định | | | |
| | - Chủ tịch hội đồng | Người/ngày | Tối đa 300 | |
| | - Phó Chủ tịch thường trực | Người/ngày | Tối đa 275 | |
| | - Các Phó chủ tịch | Người/ngày | Tối đa 250 | |
| | - Uỷ viên, thư ký, kỹ thuật viên | Người/ngày | Tối đa 210 | |
| | - Bảo vệ | Người/ngày | Tối đa 115 | |
| 4.4 | Chi phụ cấp trách nhiệm cho Ban công tác cụm trường | | | |
| | - Trưởng ban | Người/ngày | Tối đa 150 | |
| | - Phó Trưởng ban | Người/ngày | Tối đa 130 | |
| | - Ủy viên, thư ký | Người/ngày | Tối đa 120 | |
| 5 | Phúc khảo, thẩm định bài thi | | | |
| | - Chi cho các cán bộ chấm phúc khảo bài thi tốt nghiệp | Người/ngày | Tối đa 160 | |
| | - Chi cho các cán bộ chấm thẩm định bài thi tốt nghiệp | Người/ngày | Tối đa 160 | |
| | - Chi cho các cán bộ chấm phúc khảo bài thi chọn học sinh giỏi | Người/ngày | Tối đa 250 | |
| 6 | Tập huấn các đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế và khu vực | | | |
| | - Chi tổ chức hội thảo xây dựng đề cương chi tiết cho chương trình tập huấn | Mức chi thực hiện theo quy định hiện hành đối với hội thảo khoa học của các đề tài, chương trình nghiên cứu KHCN cấp Bộ. | | |
| | - Chi dịch tài liệu tham khảo | Trang | Tối đa 115 | Tối thiểu mỗi trang phải đạt 300 từ của văn bản gốc |
| | - Chi phụ cấp cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn | Người/ngày | Tối đa 60 | |
| | - Chi biên soạn và giảng dạy | | | |
| | + Dạy lý thuyết | Tiết | Tối đa 250 | |
| | + Dạy thực hành | Tiết | Tối đa 350 | |
| | + Trợ lý thí nghiệm, thực hành | Tiết | Tối đa 115 | |
| | - Chi tiền ăn cho học sinh đội tuyển | Người/ngày | Tối đa 230 | |
| | - Soạn đề thi gửi Ban tổ chức quốc tế | Câu | Tối đa 350 | |
| | - Tiền ở và vé tàu xe đi lại cho học sinh, giáo viên ở xa trong thời gian tập huấn | Theo quy định hiện hành về chế độ công tác phí cho CBCC đi công tác ở trong nước | | |
| | - Thuê phòng học, phòng thí nghiệm, thuê phương tiện đi thực tế, thực hành và các dịch vụ khác | Căn cứ theo theo chế độ hiện hành, Hợp đồng, hoá đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao | | |
| | - Chi mua nguyên vật liệu, hoá chất và chi liên hệ với Ban tổ chức thi quốc tế | | | |
| 7 | Các nhiệm vụ khác có liên quan | | | |
| | - Chi phụ cấp trách nhiệm thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi | | | Chỉ áp dụng đối với cán bộ làm công tác thanh tra kiêm nhiệm |
| | + Trưởng đoàn thanh tra | Người/ngày | Tối đa 300 | |
| | + Đoàn viên thanh tra | Người/ngày | Tối đa 210 | |
| | + Thanh tra viên độc lập | Người/ngày | Tối đa 250 | |
| | - Chi may đồng phục cho các đoàn tham dự kỳ thi Olympic quốc tế và khu vực | Bộ/người | Tối đa 1.150 | Căn cứ theo hoá đơn, chứng từ thực tế chi tiêu hợp pháp, hợp lệ |
| | - Chi đón tiếp, tiễn các đoàn và mua tặng phẩm lưu niệm, giao lưu giữa các nước và các khoản chi khác có liên quan đến kỳ thi | Căn cứ theo chế độ hiện hành, hoá đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao | | |