Điều 7. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký.
2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thông qua Tổng cục Lâm nghiệp) để nghiên cứu, giải quyết./.
Nơi nhận: - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Toà án nhân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - CácBộ, CQ ngang Bộ, CQ thuộc CP; - Cơ quan TW của các đoàn thể; - Các Tập đoàn KT, Tổng công ty; - HĐND, UBND tỉnh, TP trực thuộc TW; - Sở Tài chính, TP trực thuộc TW; - Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; - Công báo; - Cục kiểm tra văn bản ( Bộ Tư pháp); - Website Chính phủ; - Website Bộ NN&PTNT; - Lưu:VT, TCLN. | BỘ TRƯỞNG Cao Đức Phát
Phụ biểu: Mẫu biên bản nghiệm thu kết quả cung ứng DVMTR
(Kèm theo Thông tư số: 20/2012//TT-BNNPTNT ngày 07 tháng 5 năm 2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BIÊN BẢN NGHIỆM THU
KẾT QUẢ CUNG ỨNG DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
1. Cơ quan nghiệm thu
(Ghi thành phần nghiệm thu gồm: họ và tên, chức vụ, cơ quan công tác)
2. Đối tượng nghiệm thu
(Đối với chủ rừng là tổ chức: ghi tên tổ chức; họ, tên thủ trưởng (hoặc người được ủy quyền. Đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn: ghi tên chủ rừng hoặc người đại diện)
3. Diện tích khu rừng cung ứng DVMTR theo kế hoạch được phê duyệt.
Đơn vị tính: ha
| Loại rừng | Diện tích thực tế | Diện tích qui đổi |
||||
| Đặc dụng | | |
| Phòng hộ | | |
| Sản xuất | | |
| Tổng cộng | | |
3. Thực hiện nghiệm thu
a) Tỷ lệ nghiệm thu so với tổng diện tích rừng cung ứng DVMTR thực tế của chủ rừng ……... % tương đương với diện tích thực tế nghiệm thu: ................. ha.
(Diện tích thực tế của chủ rừng được xác định bằng diện tích theo kế hoạch được duyệt cộng với diện tích rừng tăng trong năm trừ đi diện tích rừng giảm trong năm)
b) Địa điểm khu rừng nghiệm thu và tỷ lệ được nghiệm thu đạt yêu cầu:
- Lô ………… khoảnh …..… tiểu khu … loại rừng ......... tỷ lệ được nghiệm thu ..... %
- Lô ………… khoảnh …..… tiểu khu … loại rừng ......... tỷ lệ được nghiệm thu ..... %
........................................
........................................
4. Kết quả nghiệm thu
a) Tỷ lệ được nghiệm thu bình quân: ......... %
b) Diện tích được nghiệm thu:.
Diện tích thực tế ……………. ha.
Diện tích quy đổi ……………. ha.
c) Các phát hiện về tình trạng khu rừng:
Diện tích khu rừng bị tác động: Có □ Không □
(Nếu có thì lập bảng sau)
BẢNG NGHIỆM THU KẾT QUẢ CUNG ỨNG DVMTR
| Nội dung | Mã số | Đơn vị tính | Loại rừng | | |
|||||||
| | | | Đặc dụng | Phòng hộ | Sản xuất |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1. Tổng diện tích rừng cung ứng DVMTR thực tế của chủ rừng (1.1+1.2-1.3) | 10 | ha | | | |
| 1.1. Theo kế hoạch được phê duyệt | 11 | ha | | | |
| 1.2. Diện tích rừng tăng trong năm | 12 | ha | | | |
| - Diện tích rừng trồng mới thành rừng đủ điều kiện cung ứng DVMTR | 121 | ha | | | |
| - Diện tích rừng khoanh nuôi mới thành rừng đủ điều kiện cung ứng DVMTR | 122 | ha | | | |
| - Diện tích rừng được giao bổ sung đủ điều kiện cung ứng DVMTR | 123 | ha | | | |
| - Diện tích rừng chuyển đổi mục đích sử dụng đủ điều kiện cung ứng DVMTR | 124 | ha | | | |
| - ....... | | | | | |
| 1.3. Diện tích rừng giảm trong năm | 13 | ha | | | |
| - Do khai thác trong năm | 131 | ha | | | |
| - Bị cháy | 132 | ha | | | |
| - Diện tích bị chặt phá, xâm lấn | 133 | ha | | | |
| - Bị chuyển đổi mục đích trái phép | 134 | ha | | | |
| - Thiệt hại do thiên tai bất khả kháng | 135 | ha | | | |
| - Không thuộc lưu vực cung ứng DVMTR | 136 | ha | | | |
| - ..... | | | | | |
| 2. Thực hiện nghiệm thu | 20 | | | | |
| - Tỷ lệ % nghiệm thu (% so với 10) | 21 | % | | | |
| - Tương đương với diện tích thực tế nghiệm thu (21 * 10) | 22 | ha | | | |
| 3. Kết quả nghiệm thu | 30 | | | | |
| 3.1. Tỷ lệ được nghiệm thu bình quân | 31 | % | | | |
| 3.2. Diện tích rừng được nghiệm thu thanh toán | 32 | | | | |
| - Diện tích thực tế (31 * 10) | 321 | ha | | | |
| - Diện tích quy đổi (321 * K) | 322 | ha | | | |
| - Tổng diện tích quy đổi | 323 | ha | | | |
5. Xác định lại hệ số K
6. Nhận xét, đánh giá
…………………………………..........…………………………………………………
……………………………………..........………………………………………………
7. Kết luận và kiến nghị
………………………………………..........……………………………………………
………………………...........……………………………………………………………
…….., ngày………tháng………năm 20…..
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN NGHIỆM THU (Ký, họ tên , đóng dấu ) | ĐẠI DIỆN ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC NGHIỆM THU (Ký, họ tên , đóng dấu (nếu là tổ chức) )