Điều 24. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 07 năm 2012.
2. Thông tư này thay thế các văn bản hướng dẫn sau đây:
a) Các nội dung hướng dẫn về phát hành trái phiếu chính quyền địa phương quy định tại Thông tư số 21/2004/TT-BTC ngày 24 tháng 3 năm 2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc đấu thầu trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương qua thị trường giao dịch chứng khoán tập trung;
b) Các nội dung hướng dẫn về phát hành trái phiếu chính quyền địa phương quy định tại Thông tư số 29/2004/TT-BTC ngày 06 tháng 04 năm 2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc bảo lãnh phát hành và đại lý phát hành trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương;
c) Các nội dung hướng dẫn về phát hành trái phiếu chính quyền địa phương tại Quyết định số 66/2004/QĐ-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành quy chế hướng dẫn về trình tự, thủ tục phát hành trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương.
3. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, Uỷ ban Nhân dân cấp tỉnh và các đơn vị có liên quan báo cáo kịp thời về Bộ Tài chính để xem xét có hướng dẫn cụ thể./.
Nơi nhận: - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng bí thư; - Các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Văn phòng BCĐ phòng chống tham nhũng; - Toà án nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nuớc; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Sở Tài chính, KBNN các tỉnh, thành phố; - Công báo; - Website Chính phủ, BTC; - Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, Vụ TCNH. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Xuân Hà
PHỤ LỤC 1:
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ PHÊ DUYỆT ĐỀ ÁN PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
Uỷ ban Nhân dân tỉnh/thành phố | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: . . . V/v: đề nghị thẩm định đề án phát hành trái phiếu chính quyền địa phương | ......, ngày....... tháng....... năm.....
Kính gửi: Bộ Tài chính
- Căn cứ Nghị định số 01/2011/NĐ-CP về phát hành trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu Chính quyền địa phương ngày 05 tháng 01 năm 2011 của Chính phủ;
- Căn cứ Thông tư số ..../2012/TT-BTC ngày ..../.../2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc phát hành trái phiếu chính quyền địa phương, Uỷ ban Nhân tỉnh tỉnh/thành phố....đề nghị Bộ Tài chính xem xét, chấp thuận cho tỉnh/thành phố được huy động vốn dưới hình thức phát hành trái phiếu chính quyền địa phương tại thị trường trong nước năm .....để đầu tư vào các chương trình, dự án kèm theo đề án phát hành với các nội dung chủ yếu sau đây:
1. Tên tổ chức phát hành; tên trái phiếu
2. Khối lượng phát hành dự kiến
3. Kỳ hạn trái phiếu dự kiến
4. Mệnh giá trái phiếu, đồng tiền phát hành dự kiến
5. Phương thức phát hành dự kiến
6. Hình thức phát hành
7. Thời gian phát hành trái phiếu dự kiến
8. Ngày đến hạn thanh toán nợ gốc, nợ lãi trái phiếu dự kiến
9. Phương thức thanh toán nợ gốc, nợ lãi
10. Các vấn đề khác có liên quan đến đợt phát hành
(Tên tổ chức phát hành) xin gửi kèm theo công văn này đề án phát hành trái phiếu đã được Hội đồng Nhân dân tỉnh/thành phố... phê duyệt và các văn bản bao gồm: (liệt kê các văn bản kèm theo).
Đề nghị Bộ Tài chính xem xét, phê duyệt đề án theo quy định./.
Nơi nhận: - Như trên - Lưu: … | TM. Uỷ ban Nhân dân Tỉnh/Thành phố (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC 2.
MẪU BÁO CÁO KẾT QUẢ TỪNG ĐỢT PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
Uỷ ban Nhân dân tỉnh/thành phố:……………..
BÁO CÁO KẾT QUẢ PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU ĐỢT ...NĂM .......
| Kế hoạch phát hành | | | | | | Kết quả phát hành | | | | | | | | |
||||||||||||||||
| Kỳ hạn phát hành theo kế hoạch được duyệt (theo từng khối lượng) | Khối lượng phát hành theo kế hoạch được duyệt (theo từng kỳ hạn) | Mã trái phiếu (nếu có) | Khối lượng đăng ký (theo từng kỳ hạn) | Lãi suất đăng ký (theo từng khối lượng và kỳ hạn đăng ký) | Mệnh giá trái phiếu | Kỳ hạn phát hành thực tế (theo từng khối lượng phát hành) | Khối lượng phát hành thực tế (theo từng kỳ hạn phát hành) | Phương thức phát hành | Lãi suất phát hành (theo từng kỳ hạn và khối lượng phát hành) | Mệnh giá trái phiếu | Thời gian phát hành | Ngày đến hạn trái phiếu (theo từng kỳ hạn phát hành) | Phương thức thanh toán gốc, lãi trái phiếu | Danh sách các đối tượng mua trái phiếu |
| 2 năm | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 năm | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 năm | | | | | | | | | | | | | | |
| 7 năm | | | | | | | | | | | | | | |
| ……. | | | | | | | | | | | | | | |
| ……. | | | | | | | | | | | | | | |
| …….. | | | | | | | | | | | | | | |
| ……… | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | TM.Uỷ ban Nhân dân tỉnh/thành phố (Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên) | | | | | |
PHỤ LỤC 3.
MẪU BÁO CÁO ĐỊNH KỲ 6 THÁNG/NĂM VỀ TÌNH HÌNH HUY ĐỘNG, SỬ DỤNG VÀ TRẢ NỢ GỐC, LÃI TRÁI PHIẾU CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
Uỷ ban Nhân dân tỉnh/thành phố:…………….
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ 6 THÁNG/NĂM ....VỀ TÌNH HÌNH HUY ĐỘNG, SỬ DỤNG VÀ TRẢ NỢ GỐC, LÃI TRÁI PHIẾU
| STT | Nội dung báo cáo | Đầu kỳ báo cáo | Phát sinh trong kỳ | | Cuối kỳ báo cáo | Ngày đến hạn trái phiếu |
||||||||
| | | | Tăng | Giảm | | |
| 1 | Tổng khối lượng đã huy động (theo từng kỳ hạn) đến kỳ báo cáo | | | | | |
| | - 2 năm | | | | | |
| | - 3 năm | | | | | |
| | - 5 năm | | | | | |
| | ….. | | | | | |
| 2 | Tổng khối lượng vốn huy động đã sử dụng (theo từng kỳ hạn) đến kỳ báo cáo | | | | | |
| | - 2 năm | | | | | |
| | - 3 năm | | | | | |
| | - 5 năm | | | | | |
| | ….. | | | | | |
| 3 | Số dư huy động (theo từng kỳ hạn) đến kỳ báo cáo | | | | | |
| | - 2 năm | | | | | |
| | - 3 năm | | | | | |
| | - 5 năm | | | | | |
| | …….. | | | | | |
| 4 | Trả nợ trái phiếu (theo từng kỳ hạn) đến kỳ báo cáo | | | | | |
| | - Lãi | | | | | |
| | - Gốc | | | | | |
| | | | TM.Uỷ ban Nhân dân tỉnh/thành phố (Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên) | | | |