Điều 7. Tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2012 và thay thế Thông tư số 03/2011/TT-NHNN ngày 08 tháng 3 năm 2011 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn chi tiết thực hiện Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất sau thu hoạch đối với nông sản, thủy sản.
2. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc các ngân hàng thương mại nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Nơi nhận: - Như khoản 2 Điều 7; - Văn phòng Chính phủ; - Ban Lãnh đạo NHNN; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - UBTW Mặt trận Tổ quốc VN; - Các tổ chức chính trị, tổ chức CT-XH; - Công báo; - Lưu: VP, PC, TD. | KT. THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Nguyễn Đồng Tiến
TÊN NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI NHÀ NƯỚC | Mẫu biểu 01
BÁO CÁO TÌNH HÌNH CHO VAY HỖ TRỢ LÃI SUẤT NHẰM GIẢM TỔN THẤT SAU THU HOẠCH ĐỐI VỚI NÔNG SẢN, THỦY SẢN THEO QUYẾT ĐỊNH 63/2010/QĐ-TTG NGÀY 15/10/2010 VÀ QUYẾT ĐỊNH 65/2011/QĐ-TTG NGÀY 02/12/2011 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
THÁNG ….. NĂM ………
(Kèm theo Thông tư số 22/2012/TT-NHNN ngày 22/6/2012 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
| STT | Chỉ tiêu báo cáo | Doanh số cho vay | | Doanh số thu nợ | | Dư nợ đến thời điểm báo cáo | | Số lãi tiền vay được hỗ trợ lãi suất | | Số lượng KH vay vốn lũy kế từ đầu năm | Số khách hàng còn dư nợ |
|||||||||||||
| | | Trong kỳ b/c | Lũy kế từ đầu năm | Trong kỳ b/c | Lũy kế từ đầu năm | Tổng số | Trong đó: Nợ xấu | Trong kỳ b/c | Lũy kế từ đầu năm | | |
| I | Tổng số các khoản cho vay được hỗ trợ lãi suất phân theo danh mục máy móc thiết bị. | | | | | | | | | | |
| 1 | Máy làm đầt: máy kéo (loại 2 bánh và 4 bánh), máy cày, bừa, phay; bánh lồng; máy rạch hàng | | | | | | | | | | |
| 2 | Máy gieo hạt, cây, trồng cây; thiết bị dây chuyền sản xuất mạ thảm; máy sàng, trộn; máy đưa phân bón vào vỉ xốp để gieo hạt, hệ thống tưới phun tự động | | | | | | | | | | |
| 3 | Máy xới, vun luống, bón phân, phun thuốc trừ sâu, bơm nước | | | | | | | | | | |
| 4 | Máy thu hoạch lúa, ngô, mía, cà phê; máy đốn, hái chè | | | | | | | | | | |
| 5 | Máy nạo, hút bùn nuôi trồng thủy sản | | | | | | | | | | |
| 6 | Máy sục ôxy nuôi trồng thủy sản | | | | | | | | | | |
| 7 | Hệ thống tủ cấp đông, bảo quản; hầm bảo quản bằng xốp thổi; thiết bị ngưng tụ nước đá bằng nước biển | | | | | | | | | | |
| 8 | Máy sấy nông sản quy mô hộ | | | | | | | | | | |
| 9 | Máy tuốt đập lúa, tẻ ngô, đập đậu tương, bóc vỏ lạc, xát vỏ cà phê quy mô hộ | | | | | | | | | | |
| 10 | MMTB dùng cho sản xuất giống thủy sản; vật tư, thiết bị xây dựng, cải tạo các ao (hồ) nuôi thủy sản, phương tiện phục vụ nuôi trồng, thu hoạch và vận chuyển thủy sản | | | | | | | | | | |
| 11 | Thiết bị làm lạnh, cấp đông, sản xuất nước đá trên tàu cá, hầm bảo quản phục vụ khai thác dài ngày trên biển | | | | | | | | | | |
| II | Tổng số các khoản cho vay được hỗ trợ lãi suất phân theo đối tượng vay vốn | | | | | | | | | | |
| 1 | Doanh nghiệp, trong đó: | | | | | | | | | | |
| - | Doanh nghiệp có vốn Nhà nước | | | | | | | | | | |
| - | Doanh nghiệp khác | | | | | | | | | | |
| 2 | Hợp tác xã | | | | | | | | | | |
| 3 | Tổ hợp tác | | | | | | | | | | |
| 4 | Hộ gia đình | | | | | | | | | | |
| 5 | Cá nhân | | | | | | | | | | |
| 6 | Đối tượng khác | | | | | | | | | | |
Lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên, số điện thoại) | Kiểm soát (Ký, ghi rõ họ tên) | Hà Nội, ngày … tháng … năm ….. Tổng Giám đốc (Ký, đóng dấu)
* Ghi chú:
- Danh mục các loại máy móc, thiết bị giảm tổn thất sau thu hoạch có thể được thay đổi, bổ sung tùy theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong từng thời kỳ.
- Hình thức báo cáo: Bằng văn bản và thư điện tử.
- Thời hạn gửi báo cáo: Chậm nhất vào ngày 10 của tháng tiếp theo ngay sau tháng báo cáo, trụ sở chính của các ngân hàng thương mại nhà nước tổng hợp số liệu toàn hệ thống gửi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Tín dụng), đồng gửi một báo cáo cho Bộ Tài chính để theo dõi.
- Mọi thông tin cần giải đáp đề nghị liên hệ:
+ Vụ Tín dụng - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
+ Điện thoại: 04.38264353/ 04.39349428
+ Fax: 04.38247986
+ Email: [email protected]
NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM | Mẫu biểu 02
BÁO CÁO TÌNH HÌNH CHO VAY THEO LÃI SUẤT TÍN DỤNG ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHẰM HỖ TRỢ GIẢM TỔN THẤT SAU THU HOẠCH ĐỐI VỚI NÔNG SẢN, THỦY SẢN THEO QUYẾT ĐỊNH 63/2010/QĐ-TTG NGÀY 15/10/2010 VÀ QUYẾT ĐỊNH 65/2011/QĐ-TTG NGÀY 02/12/2011 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
THÁNG ……… NĂM …………..
(Kèm theo Thông tư số 22/2012/TT-NHNN ngày 22/6/2012 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
Đơn vị tính: Triệu đồng, khách hàng
| STT | Chỉ tiêu báo cáo | Doanh số cho vay | | Doanh số thu nợ | | Dư nợ đến thời điểm báo cáo | | Số lãi tiền vay khách hàng phải trả | Chênh lệch lãi vay NHNo được cấp bù | Số lượng KH vay vốn lũy kế từ đầu năm | Số KH còn dư nợ |
|||||||||||||
| | | Trong kỳ b/c | Lũy kế từ đầu năm | Trong kỳ b/c | Lũy kế từ đầu năm | Tổng số | Trong đó: Nợ xấu | | | | |
| I | Tổng số các khoản cho vay phân theo danh mục máy móc thiết bị, dự án đầu tư | | | | | | | | | | |
| 1 | MMTB xay xát gạo có tỷ lệ thu hồi gạo nguyên cao | | | | | | | | | | |
| 2 | MMTB chế biến ướt cà phê | | | | | | | | | | |
| 3 | MMTB xử lý nâng cao phẩm cấp cà phê (steam, đánh bóng ướt) | | | | | | | | | | |
| 4 | Dây chuyền chế biến hồ tiêu chất lượng cao | | | | | | | | | | |
| 5 | Máy tách vỏ cứng và xát vỏ lụa nhân điều | | | | | | | | | | |
| 6 | Dây chuyền, thiết bị chọn và xử lý hạt giống, cân định lượng, máy đóng bao | | | | | | | | | | |
| 7 | Dây chuyền, thiết bị chế biến chè | | | | | | | | | | |
| 8 | Dây chuyền chế biến rau quả | | | | | | | | | | |
| 9 | Dây chuyền chế biến giống rau | | | | | | | | | | |
| 10 | MMTB bọc màng bán thấm, chiếu xạ, tiệt trùng bằng nước nóng đối với rau quả tươi | | | | | | | | | | |
| 11 | Hệ thống sơ chế rau quả | | | | | | | | | | |
| 12 | Hệ thống MMTB dây chuyền chế biến bột cá | | | | | | | | | | |
| 13 | MMTB nâng hạ, xe vận chuyển chuyên dùng vận chuyển thủy sản | | | | | | | | | | |
| 14 | MMTB xử lý phế phẩm sau chế biến thủy sản | | | | | | | | | | |
| 15 | Kho tạm trữ lúa, cà phê | | | | | | | | | | |
| 16 | Kho lạnh bảo quản thủy sản | | | | | | | | | | |
| 17 | Dự án chế tạo MMTB nông nghiệp nhằm giảm tổn thất sau thu hoạch | | | | | | | | | | |
| II | Tổng số các khoản cho vay phân theo đối tượng vay vốn | | | | | | | | | | |
| 1 | Doanh nghiệp, trong đó: | | | | | | | | | | |
| - | Doanh nghiệp có vốn Nhà nước | | | | | | | | | | |
| - | Doanh nghiệp khác | | | | | | | | | | |
| 2 | Hợp tác xã | | | | | | | | | | |
| 3 | Tổ hợp tác | | | | | | | | | | |
| 4 | Hộ gia đình | | | | | | | | | | |
| 5 | Cá nhân | | | | | | | | | | |
| 6 | Đối tượng khác | | | | | | | | | | |
Lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên, số điện thoại) | Kiểm soát (Ký, ghi rõ họ tên) | Hà Nội, ngày … tháng … năm ….. Tổng Giám đốc (Ký, đóng dấu)
* Ghi chú:
- Danh mục các loại máy móc, thiết bị giảm tổn thất sau thu hoạch có thể được thay đổi, bổ sung tùy theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong từng thời kỳ.
- Hình thức báo cáo: Bằng văn bản và thư điện tử.
- Thời hạn gửi báo cáo: Chậm nhất vào ngày 10 của tháng tiếp theo ngay sau tháng báo cáo, trụ sở chính Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam tổng hợp số liệu toàn hệ thống gửi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Tín dụng), đồng gửi một báo cáo cho Bộ Tài chính để theo dõi.
- Mọi thông tin cần giải đáp đề nghị liên hệ:
+ Vụ Tín dụng - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
+ Điện thoại: 04.38264353/ 04.39349428
+ Fax: 04.38247986
+ Email: [email protected]