Điều 14. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 7 năm 2012.
2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Công an và Bộ Ngoại giao để kịp thời hướng dẫn, bổ sung.
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ NGOẠI GIAO THỨ TRƯỞNG Nguyễn Thanh Sơn | KT. BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG AN THỨ TRƯỞNG Trung tướng Tô Lâm | KT. BỘ TRƯỞNG BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI THỨ TRƯỞNG Nguyễn Thanh Hòa
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - UBND tỉnh, TP trực thuộc TƯ; - Công báo; Cổng TTĐT Chính phủ; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Lưu: VT, Bộ LĐTBXH, Bộ Công an, Bộ Ngoại giao, CVL, CQLXNC, CLS.
MẪU SỐ 1: Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 15/2012/TTLT-BLĐTBXH-BCA-BNG ngày 06/6/2012 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Công an và Bộ Ngoại giao hướng dẫn thực hiện một số điều của Thỏa thuận giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Niu Di-lân về Chương trình làm việc trong kỳ nghỉ.
….., ngày … tháng … năm ….. ….., day ….. month ….. year …..
TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP LÀM VIỆC TRONG KỲ NGHỈ Application for issuance of a working holiday permit
Kính gửi: - Đại sứ quán Việt Nam tại Niu Di-lân; To: Embassy of Vietnam in New Zealand
- Cục Việc làm (Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội). Bureau of Employment (Ministry of Labour-Invalids and Social Affairs)
1. Tên tôi là: ……………………………………. 2. Nam; Nữ: ....................................................... Full name Male/Female
3. Ngày, tháng, năm sinh: ..................................................................................................... Date of birth (DD-MM-YY)
4. Quốc tịch: ........................................................................................................................ Nationality
5. Hộ chiếu số: …………………………………. 6. Ngày cấp: ..................................................... Passport number Date of issue
7. Cơ quan cấp: ………………………………… 8. Thời hạn hộ chiếu: ........................................ Issued by Date of expiry
9. Trình độ chuyên môn: ........................................................................................................ Level of education
10. Địa chỉ liên lạc tại Niu Di-lân: ............................................................................................ Contact address in New Zealand
11. Điện thoại: ………………………. Di động: …………………….. Thư điện tử: ......................... Tel Mobile phone Email
Tôi đã nghiên cứu và sẽ thực hiện đầy đủ quy định của pháp luật Việt Nam liên quan đến công dân Niu Di-lân làm việc trong kỳ nghỉ tại Việt Nam, tôi đề nghị được cấp giấy phép, cụ thể như sau: Having studied and will perform fully the provisions of the Vietnamese law relating to New Zealand working holiday makers, I would like to apply for issuance of a working holiday permit as follows:
- Thời hạn của giấy phép từ ngày … tháng … năm ….. đến ngày ….. tháng … năm ….. Validity period of the working holiday permit: from to
- Lý do đề nghị cấp giấy phép: The reasons for applying for a working holiday permit
............................................................................................................................................
12. Nơi đăng ký nhận giấy phép: Agency to deliver the working holiday permit
(Đăng ký nhận ở đâu thì đánh dấu vào ô bên cạnh) (Tick the relevant box)
- Trụ sở Cục Việc làm (Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội) £ The office of the Bureau of Employment (Ministry of Labour-Invalids and Social Affairs)
- Trung tâm Giới thiệu việc làm thành phố Hồ Chí Minh £ Job placement center in Ho Chi Minh City
13. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép gồm có: Application include:
(Nếu có giấy tờ nào thì đánh dấu vào ô bên cạnh) (Tick the box, if any)
- Bản chụp Hộ chiếu £ A copy of passport
- Giấy chứng nhận sức khỏe £ Heath Certificate
- Chứng chỉ quốc gia phổ thông trung học (NCEA) cấp độ 2 hoặc trình độ cao hơn £ National Certificate of Educational Achievement (NCEA) level 2 or higher levels
- Văn bản chứng minh tài chính (đã mở tài khoản ngân hàng) £ Evidence of financial capacity (Having opened bank accounts)
- 03 ảnh màu (kích thước 3cm x 4cm) và bản mềm ảnh màu £ 03 colour photos (size 3cm x 4cm) and soft of colour photos
Tôi xin cam đoan các nội dung nêu trên là đúng. Nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam. I certify that these statements are true to the best of my knowledge and will be responsible for any incorrectness.
Người làm đơn Applicant (Signature)
MẪU SỐ 2: Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 15/2012/TTLT-BLĐTBXH-BCA-BNG ngày 06/6/2012 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Công an và Bộ Ngoại giao hướng dẫn thực hiện một số điều của Thỏa thuận giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Niu Di-lân về Chương trình làm việc trong kỳ nghỉ.
| NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý 1- Xuất trình giấy phép này khi cơ quan nhà nước yêu cầu. 2- Không được tẩy xóa, sửa chữa, tự ghi vào giấy phép này. 3- Không được cho người khác mượn. 4- Khi thất lạc phải báo ngay cho Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (Cục Việc làm). NOTICE 1- Present this working holiday permit to authorities when requested. 2- Any modification, addition or amendment to the working holiday permit is prohibited. 3- The utilization of this permit is restricted to the bearer. 4- Any case of loss should be immediately reported to Ministry of Labour, Invalids and Social Affairs (Bureau of Employment). Trang 10 | | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc GIẤY PHÉP LÀM VIỆC TRONG KỲ NGHỈ WORKING HOLIDAY PERMIT SỐ No: Trang 1 |
||||
| Ảnh màu 3cm x 4cm Colour photo GIẤY PHÉP LÀM VIỆC TRONG KỲ NGHỈ WORKING HOLIDAY PERMIT 1. Họ và tên: ………………………………….. Full name 2. Nam (M) Nữ (F) 3. Ngày, tháng, năm sinh: …………………… Date of birth (DD-MM-YY) 4. Quốc tịch hiện nay: ……. Số hộ chiếu …… Current nationality Passport number 5. Thời gian làm việc từ ngày … tháng … năm đến ngày … tháng … năm ……. Working period from … to …. Ngày … tháng … năm CỤC TRƯỞNG CỤC VIỆC LÀM BỘ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI CHIEF OF BUREAU EMPLOYMENT, MINISTRY OF LABOUR, INVALIDS AND SOCIAL AFFAIRS Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu (Signature and stamp) Trang 2 | Ảnh màu 3cm x 4cm Colour photo | GIẤY PHÉP LÀM VIỆC TRONG KỲ NGHỈ WORKING HOLIDAY PERMIT | | NƠI LÀM VIỆC LẦN 1 First working place Họ và tên người sử dụng lao động: ……...... Employer's name: …………………………..... Địa điểm làm việc: ….. Điện thoại …….. Working place: ………. Tel: …………….. Vị trí công việc: …………………………... Job assignment: …………………………. Thời gian làm việc từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm …….. Working period from … to …. …….., ngày … tháng … năm ….. Xác nhận của người sử dụng lao động To be confirmed by employer (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu) (Signature and stamp) Trang 3 |
||||||
| Ảnh màu 3cm x 4cm Colour photo | GIẤY PHÉP LÀM VIỆC TRONG KỲ NGHỈ WORKING HOLIDAY PERMIT | | | |
| NƠI LÀM VIỆC LẦN 2 Second working place Họ và tên người sử dụng lao động: ……...... Employer's name: …………………………..... Địa điểm làm việc: ….. Điện thoại …….. Working place: ………. Tel: …………….. Vị trí công việc: …………………………... Job assignment: …………………………. Thời gian làm việc từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm …….. Working period from … to …. …….., ngày … tháng … năm ….. Xác nhận của người sử dụng lao động To be confirmed by employer (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu) (Signature and stamp) Trang 4 | | NƠI LÀM VIỆC LẦN 3 Third working place Họ và tên người sử dụng lao động: ……...... Employer's name: …………………………..... Địa điểm làm việc: ….. Điện thoại …….. Working place: ………. Tel: …………….. Vị trí công việc: …………………………... Job assignment: …………………………. Thời gian làm việc từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm …….. Working period from … to …. …….., ngày … tháng … năm ….. Xác nhận của người sử dụng lao động To be confirmed by employer (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu) (Signature and stamp) Trang 5 |
||||
| NƠI LÀM VIỆC LẦN 4 Forth working place Họ và tên người sử dụng lao động: ……...... Employer's name: …………………………..... Địa điểm làm việc: ….. Điện thoại …….. Working place: ………. Tel: …………….. Vị trí công việc: …………………………... Job assignment: …………………………. Thời gian làm việc từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm …….. Working period from … to …. …….., ngày … tháng … năm ….. Xác nhận của người sử dụng lao động To be confirmed by employer (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu) (Signature and stamp) Trang 6 | | NƠI LÀM VIỆC LẦN 5 Fifth working place Họ và tên người sử dụng lao động: ……...... Employer's name: …………………………..... Địa điểm làm việc: ….. Điện thoại …….. Working place: ………. Tel: …………….. Vị trí công việc: …………………………... Job assignment: …………………………. Thời gian làm việc từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm …….. Working period from … to …. …….., ngày … tháng … năm ….. Xác nhận của người sử dụng lao động To be confirmed by employer (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu) (Signature and stamp) Trang 7 |
||||
| NƠI LÀM VIỆC LẦN 6 Sixth working place Họ và tên người sử dụng lao động: ……...... Employer's name: …………………………..... Địa điểm làm việc: ….. Điện thoại …….. Working place: ………. Tel: …………….. Vị trí công việc: …………………………... Job assignment: …………………………. Thời gian làm việc từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm …….. Working period from … to …. …….., ngày … tháng … năm ….. Xác nhận của người sử dụng lao động To be confirmed by employer (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu) (Signature and stamp) Trang 8 | | NƠI LÀM VIỆC LẦN 7 Seventh working place Họ và tên người sử dụng lao động: ……...... Employer's name: …………………………..... Địa điểm làm việc: ….. Điện thoại …….. Working place: ………. Tel: …………….. Vị trí công việc: …………………………... Job assignment: …………………………. Thời gian làm việc từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm …….. Working period from … to …. …….., ngày … tháng … năm ….. Xác nhận của người sử dụng lao động To be confirmed by employer (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu) (Signature and stamp) Trang 9 |
||||
MẪU SỐ 3: Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 15/2012/TTLT-BLĐTBXH-BCA-BNG ngày 06/6/2012 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Công an và Bộ Ngoại giao hướng dẫn thực hiện một số điều của Thỏa thuận giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Niu Di-lân về Chương trình làm việc trong kỳ nghỉ.
….., ngày … tháng … năm ….. ….., date ….. month ….. year …..
TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP LÀM VIỆC TRONG KỲ NGHỈ Application for re-issuance of a working holiday permit
Kính gửi: Cục Việc làm (Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội) To: Bureau of Employment (Ministry of Labour-Invalids and Social Affairs)
1. Họ và tên: ……………………………………. 2. Nam; Nữ: ...................................................... Full name Male/Female
3. Ngày, tháng, năm sinh: ..................................................................................................... Date of birth (DD-MM-YY)
4. Quốc tịch: ........................................................................................................................ Nationality
5. Hộ chiếu số: …………………………………. 6. Ngày cấp: ..................................................... Passport number Date of issue
7. Cơ quan cấp: ………………………………… 8. Thời hạn hộ chiếu: ........................................ Issued by Date of expiry
9. Trình độ chuyên môn: ........................................................................................................ Level of education
10. Tôi đã được cấp giấy phép số: …………………..... ngày .................................................. I was issued a working holiday permit numbered: on
với thời hạn từ ngày … tháng … năm ….. đến ngày … tháng … năm ...................................... For the period from
11. Lý do đề nghị cấp lại giấy phép (bao gồm cả lý do mất, hỏng giấy phép) Reasons for applying for re-issuance (including reason for losing, damaging the working holiday permit)
............................................................................................................................................
12. Địa chỉ liên hệ: ................................................................................................................ Contact address
13. Điện thoại: ………………………. Di động: …………………….. Thư điện tử: ......................... Tel Mobile phone Email
14. Nơi đăng ký nhận giấy phép được cấp lại: Expected place of receipt of the re-issued working holiday permit
(Đăng ký nhận ở đâu thì đánh dấu vào ô bên cạnh) (Tick the relevant box)
- Trụ sở Cục Việc làm (Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội) £ The office of the Bureau of Employment (Ministry of Labour-Invalids and Social Affairs)
- Trung tâm Giới thiệu việc làm thành phố Hồ Chí Minh £ Job placement center in Ho Chi Minh City
Tôi xin cam đoan các nội dung nêu trên là đúng. Nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam. I certify that these statements are true to the best of my knowledge and will be responsible for any incorrectness.
Người làm đơn Applicant (Ký tên) (Signature)