Điều 3. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 09 năm 2012.
Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Công Thương (Vụ Kế hoạch) đề được xử lý kịp thời.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó TT Ch í nh phủ (để báo cáo); - Văn phòng Ch í nh phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; cơ quan thuộc Ch í nh phủ; - Ủ y ban nh â n dân các t ỉ nh, thành phố trực thưộc TW; - V ă n phòng TW Đảng; - V ă n phòng Tổ ng bí thư ; - Văn phòng Ch ủ tịch nước; - V ă n phòng Quốc hội; - Tổng cục Thống k ê - Bộ KHĐT; - Cục Ki ể m tra văn bản - Bộ T ư pháp; - S ở Công Thương các t ỉ nh, thành phố trực thuộc TW; - Các Vụ, T ổ ng cục, Cục (qua mạng nộ i bộ); - Các Tập đoàn, Tổng công ty, Công ty thuộc Bộ; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Công báo; - Cổng thông tin điện tử Bộ Công Thương; - Lưu: VT, KH (02b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Tuấn Anh
HỆ THỐNG
CHỈ TIÊU THỐNG KÊ NGÀNH CÔNG NGHIỆP VÀ THƯƠNG MẠI (Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2012/TT-BCT ngày ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
| TT | Mã số | Nhóm, tên chỉ tiêu | Phân t ổ ch ủ y ế u | Kỳ công bố | Lộ trình thực hiện | Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng h ợ p tại Bộ Công Thương | |
|||||||||
| | | | | | | Chủ trì | Phối hợp |
| I | | HỆ THỐNG CHỈ TIÊU QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC | | | | | |
| | 01 | C Ô NG NGHIỆP | | | | | |
| 1 | 0101 | Giá trị sản xuất ngành khai khoáng | Ngành kinh tế (cấp 2) Đơn vị | Tháng, quý, năm | A | Vụ K ế hoạch | - T ổ ng cục Năng lượng, - Vụ Công nghiệp nặng |
| 2 | 0102 | Giá trị sản xu ấ t ngành công nghiệp chế biến, chế tạo | Ngành kinh tế (c ấ p 2) Đơn vị | Tháng, quý, năm | A | | - Vụ Công nghiệp nặng - Vụ Công nghiệp nhẹ |
| 3 | 0103 | Giá trị sản xuất ngành sản xuất và phân phối điện, khí dốt, nước nóng, hơi nước và điểu hòa không kh í | Ngành kinh tế (c ấ p 2) Đơn vị | Tháng, quý, năm | A | | - T ổ ng cục Năng lượng |
| 4 | 0104 | S ả n lượng một s ố sản phẩm công ng h iệp chủ yếu | Loại h ì nh kinh tế Loại sản phẩm Đơn vị | T h áng, quý, năm | A | | - T ổ ng cục Thống kê (Bộ K ế hoạch và Đ ầ u tư) |
| 5 | 0105 | S ố lượng tiêu thụ sản ph ẩ m công nghiệp chủ y ế u | Loại s ả n ph ẩ m Đơn vị | Tháng, quý, n ă m | A | | - Tổ ng cục Th ố ng kê (Bộ Kế hoạch và Đ ầ u tư) |
| 6 | 0106 | Số lượng tồn kho sản phẩm công nghiệp ch ủ y ế u | Loại s ả n ph ẩ m Đơn vị | Tháng, qu ý , năm | A | | - T ổ ng cục Thống kê (Bộ Kế hoạch và Đ ầ u tư) |
| 7 | 0107 | N ă ng l ực s ả n xuất và năng l ực mới t ă ng c ủ a s ả n phẩm c ô ng nghiệp | S ả n phẩm chủ yếu. Đơn vị | Năm | B | | - Bộ Xây dựng - Tổng cục Th ố ng kê |
| 8 | 0108 | Công suất năng lượng mặt t rời | Theo công suất Đơn v ị | N ă m | B | T ổ ng cục N ă ng lượng | Vụ K ế hoạch |
| 9 | 0109 | C ô ng suất năng lượng sức gi ó | Theo c ô ng su ấ t Đơn vị | N ă m | B | | |
| 10 | 0110 | Công suất n ă ng lượng th ủ y triều | Theo công suất Đơn vị | Năm | B | | |
| 11 | 0111 | Cân đ ố i một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu | Loại sản phẩm | Năm | B | Các Vụ/ Tổng cục/Cục chuyên ngành | Vụ K ế hoạch |
| | 02 | C Ô NG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG | | | | | |
| 12 | 0201 | Số lượng các CCN (quy hoạch, th à nh lập, hoạt động) | T ỉ nh/th à nh ph ố | Năm | A | Cục C ô ng nghiệp địa phương | Vụ K ế hoạch |
| 13 | 0202 | T ổ ng diện tích đ ấ t các CCN (quy hoạch, thành lập , hoạt động) | T ỉ nh/ t hành ph ố | Năm | A | | |
| 14 | 0203 | Số dự á n đ ầu t ư trong CCN | T ỉ nh/th à nh phố | Năm | A | | |
| 15 | 0204 | Tỷ l ệ lấp đầy b ì nh quân của các CCN | T ỉ nh/ t hành ph ố | Năm | A | | |
| 16 | 0205 | Số cụm công nghiệp được hỗ trợ lập quy hoạch chi tiết | T ỉ nh/th à nh ph ố Nguồn kinh phí | Năm | A | | |
| 17 | 0206 | Số cụm công nghiệp được hỗ trợ đầu tư xây dựng kết c ấ u hạ t ầ ng | T ỉ nh/th à nh phố Nguồn kinh phí | Năm | A | | |
| 18 | 0207 | Số người đ ược đ à o tạo từ kinh phí khuy ế n công | T ỉ nh/ thà nh ph ố Loại hình đào tạo | Năm | A | | |
| 19 | 0208 | S ố cuộc hội thảo, tập huấn chuyên đ ề từ kinh ph í khuyến công | Tỉnh/th à nh phố | Năm | A | | |
| 20 | 0209 | S ố đ o à n th ă m quan kh ả o sát học tập trong v à ngoài nước | T ỉ nh/thành phố Nguồn kinh ph í | Năm | A | | |
| 21 | 0210 | Số cơ s ở công nghiệp nông thôn được hỗ trợ xây d ựng mô hình trình diễn k ỹ thuật; chuyển giao công nghệ; ứng dụng máy móc t iên tiến | T ỉ nh/thành ph ố Nguồn kinh ph í | Năm | A | | |
| 22 | 0211 | S ố mô h ì nh th í điểm về áp dụng s ả n xuất sạch hơn được xây dựng | T ỉ nh/thành phố Nguồn kinh phí | Năm | A | | |
| 23 | 0212 | Số cơ sở công nghiệp nông thôn được h ỗ trợ tham gia hội chợ | Tỉ nh/thành ph ố Nguồn kinh ph í | Năm | A | | |
| 24 | 0213 | Số sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu được bình chọn | Cấp quốc gia/khu vực/t ỉ nh/huyện | Năm | A | | |
| 25 | 0214 | Số lao động làm việc tại c á c Trung tâm khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp | T ỉ nh/thành phố | Năm | A | | |
| | 03 | AN TOÀN CÔNG NGHIỆP | | | | | |
| 26 | 0301 | Số vụ tai nạn lao động, số người bị tai nạn lao động trong ng à nh công nghiệp | Theo đơn vị Theo t ỉ nh/t h ành ph ố | 6 tháng, n ă m | A | Cục K ỹ thuật an toàn & Môi trường c ô ng nghiệp | Vụ K ế hoạch |
| 27 | 0302 | S ố ngày công nghỉ vì tai nạn l ao động | Theo đơn vị Theo t ỉ nh/thành ph ố | 6 tháng, năm | A | | |
| 28 | 0303 | T ổ ng số người m ắ c bệnh nghề nghiệp | Theo đ ơ n vị Theo t ỉ nh/th à nh phố | 6 tháng, n ă m | A | | |
| | 04 | MÔI TRƯỜNG CÔNG NGHIỆP | | | | | |
| 29 | 0401 | Tổ ng lượng nư ớ c thải công nghiệp | Đ ơ n vị | Năm | A | C ục Kỹ thuật an toàn & Môi trường công nghiệp | Vụ K ế hoạch |
| 30 | 0402 | Tổng lượng nước thải công nghiệp được xử lý đạt quy chuẩn môi trường | Đ ơ n vị | Năm | A | | |
| 31 | 0403 | Số cụm công nghiệp c ó hệ th ố ng xử l ý nước thải tập trung | T ỉ nh/Th à nh phố | Năm | A | | |
| 32 | 0404 | Tổ ng l ượng khí thải công nghiệp | Đơn vị | Năm | A | | |
| 33 | 0405 | Tổng lượng chất thải r ắ n c ô ng nghiệp thông thường | Đ ơ n vị | Năm | A | | |
| 34 | 0406 | Tổng l ư ợng chất thải công nghiệp nguy hại | Đơn vị | Năm | A | | |
| | 05 | KHOA HỌC CÔNG NGHỆ | | | | | |
| 35 | 0501 | Số quy chu ẩ n kỹ thuật quốc gia do Bộ Công Thương ban hành | Loại quy chuẩn Lĩnh vực quy chu ẩ n | Năm | A | Vụ Khoa học & Công nghệ | Vụ K ế hoạch |
| | 06 | THƯƠNG MẠI | | | | | |
| 36 | 0601 | Số lượng chợ | T ỉ nh/ thành phố Hạng chợ Loại chợ | Năm | A | Vụ Thị t rư ờ ng trong nước | Vụ K ế hoạch |
| 37 | 0602 | Số chợ xây dựng m ớ i | Tỉnh /thành phố H ạng chợ Loại chợ | N ă m | A | | |
| 38 | 0603 | S ố chợ cải tạo và nâng c ấ p | T ỉ nh/ thành phố Hạng chợ Loại chợ | Năm | A | | |
| 39 | 0604 | Số chợ không hoạt động | T ỉ nh/ thành phố Hạng chợ Loại chợ | Năm | A | | |
| 40 | 0605 | S ố chợ chuyển đ ổ i chức n ă ng hoạt động | T ỉ nh/ thành phố Hạng chợ Loại chợ | Năm | | | |
| 41 | 0606 | S ố t ổ chức kinh doanh, quản lý ch ợ | T ỉ nh/thành ph ố Loại hình tổ chức kinh doanh/quản lý | Năm | A | | |
| 42 | 0607 | Số lượng siêu thị | Tỉ nh/thành ph ố Loại hình kinh t ế Hạng si ê u thị Loại siêu thị | Năm | A | | |
| 43 | 0608 | S ố siêu thị thành lập mới | T ỉ nh/thành phố Loại hì nh kinh t ế Hạ n g siêu thị Loại siêu thị | Năm | A | | |
| 44 | 0609 | S ố siêu thị ngừng hoạ t động | T ỉ nh/thành ph ố Loại hình kinh t ế Hạng siêu thị Loại siêu thị | Năm | A | | |
| 45 | 0610 | S ố lượng trung t â m t hương mại | T ỉ nh/thành ph ố Loại hình kinh tế Hạng trung t â m Loại trung tâm | Năm | A | | |
| 46 | 0611 | S ố trung tâm thươn g mại thành lập mới | T ỉ nh/th à nh phố Loại hình ki n h t ế Hạng trung tâm Loại trung tâm | Năm | A | | |
| 47 | 0612 | Số trung tâm thương mại ngừng hoạt động | Tỉnh/thành ph ố Loại hình ki n h tế Hạng trung tâm Loại trung tâm | Năm | A | | |
| 48 | 0613 | Số lượng cửa hàng tiện lợi | T ỉ nh/thành phố Loại hình kinh tế | Năm | A | | |
| 49 | 06! 4 | Số lượng cửa hàng bách hóa | Tỉnh/ t hành phố Loại hình kinh tế | Năm | A | | |
| 50 | 0615 | Số lượng c ử a hàng b á n giá r ẻ | Tỉnh thành phố Loại hình kinh t ế | Năm | A | | |
| 5 1 | 0616 | Số lượng cửa h à ng chuyên doanh | T ỉ nh/thành phố Loại hình kinh t ế | Năm | A | | |
| 52 | 0617 | Số lượng c ử a hàng tạp hóa v à thực ph ẩ m t ruyền thống | T ỉ nh/thành phố Loại hình kinh tế | Năm | A | | |
| 53 | 0618 | Giá và biến động giá hàng hóa xuất kh ẩ u | Nhóm/mặt hàng Thị trường | Tháng | A | Trung tâm thông tin Công nghiệp và Thương mại | Vụ K ế hoạch |
| 54 | 0619 | Gi á và biến động giá hàng hóa nhập kh ẩ u | Nh ó m/mặt hàng Thị trường | Tháng | A | | |
| 55 | 0620 | Đơn hàng, hợp đồng xuất kh ẩ u được ký kết | Nhóm/mặt hàng Thị trường | Tháng, quý, năm | A | | |
| 56 | 0621 | Đ ơn h à ng, hợp đồng nhập khẩu được ký k ế t | Nh ó m/mặ t hàng Thị trường | Tháng, quý, năm | A | | |
| 57 | 0622 | Ch ỉ s ố giá hàng hóa b á n buôn | Nh ó m/mặt hàng Thị trường | Tháng | A | | |
| | 07 | QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG | | | | | |
| 58 | 0701 | S ố vụ ki ể m tra t rong lĩnh vực quản lý thị trường | T ỉ nh/th à nh ph ố Đơn vị | Th á ng, qu ý , năm | A | Cục Quản lý thị trường | Vụ K ế hoạch |
| 59 | 0702 | Số vụ vi phạm đã xử lý | T ỉ nh/thành phố Hình thức vi phạm | Tháng, quý, năm | A | | |
| 60 | 0703 | Số ti ề n phạt từ các vụ vi phạm | T ỉ nh/thành ph ố Hình thức vi phạm | Tháng, quý, năm | A | | |
| 61 | 0704 | Danh mục hàng hóa do l ự c lượng qu ả n lý thị trường t hu giữ, x ử lý, tiêu hủy. | T ỉ nh/th à nh ph ố Hình thức vi phạm | Th á ng, quý, năm | A | | |
| | 08 | THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ | | | | | |
| 62 | 0801 | Số đơn vị có giao dịch thươn g mại điện tử ở mức đ ộ hoàn ch ỉ nh | Ngành kinh tế L oại hình kinh tế | Năm | B | Cục Thương mại điện tử & Công nghệ thông tin | Vụ K ế hoạch |
| 63 | 0802 | Số đơn vị có giao dịch thương mại điện tử | T ỉ nh/thành phố Ngành kinh tế Loại hình kinh t ế | Năm | A | | |
| 64 | 0803 | S ố thương nhân có k ế t n ố i I nt ernet | T ỉ nh/th à nh ph ố Ngành kinh tế Cá nhân/tổ chức (quy mô) Loại hình kế t nối. | Năm | A | | |
| 65 | 0804 | S ố thương nhân triển khai ứng dụng ph ầ n mềm tác nghiệp phục vụ hoạt động thương mại điện tử | Tỉ nh/thành ph ố Ngành kinh tế C á nhân/t ổ chức (quy mô) Loại h ì nh kết n ố i. | Năm | A | | |
| 66 | 0805 | S ố thương nhân áp dụng các biện pháp b ả o mật công nghệ thông tin và thương mại điện tử | Tỉ nh/thành phố Ngành kinh t ế C á nhân/ t ổ ch ứ c (quy mô) L oại hình kết nối . | Năm | A | | |
| 67 | 0806 | Số thương nhân cung cấp dịch vụ hỗ t rợ thương mại điện tử | T ỉ nh/thành ph ố Ngành kinh t ế Cá nhân/t ổ chức ( quy mô ) Loại hình kết n ố i. | Năm | A | | |
| 68 | 0807 | Chi phí ứng dụng công nghệ thông tin và thương mại điện t ử | T ỉ nh/thành ph ố Quy mô Cơ c ấ u chi ph í | N ă m | A | | |
| 69 | 0808 | Số thương nhân sử dụng email thường xuyên trong hoạt động kinh doanh | T ỉ nh/th à nh ph ố Ngành kinh tế Cá nhân/ t ổ chức (quy mô) | Năm | A | | |
| 70 | 0809 | Số thương nh â n c ó website | T ỉ nh/thành phố Ngành kinh t ế Cá nhân/tổ chức (quy mô) Tên mi ề n | Năm | A | | |
| 71 | 0810 | S ố thương nhân tham gia sàn giao dịch thương mại điện tử | T ỉ nh/thành phố Ngành ki n h tế Cá nh â n/t ổ chức (quy mô) Địa điểm sàn giao dịch Sàn giao dịch. | Năm | A | | |
| 72 | 0811 | Số thương nhân đặt hàng trực tuyến | T ỉ nh/thành ph ố Ngành kinh tế Cá nhân/t ổ chức (quy mô) Thị trường Loại hình sàn giao dịch. | Năm | A | | |
| 73 | 0812 | Số thương nhân nhận đơn đặt hàng trực tuyến | T ỉ nh/thành phố Ngành kinh tế Cá nhân/t ổ chức (quy mô) Thị trường | Năm | A | | |
| 74 | 0813 | Giá trị mua hàng trực tuyến | T ỉ nh/thành phố Ngành kinh tế Cá nhân/t ổ chức (quy mô) Thị trường | Năm | A | | |
| 75 | 0814 | Giá trị b á n hàng trực tuyến | T ỉ nh/thành phố Ngà n h kinh tế Cá nhân/t ổ chức (quy mô) Thị trường | Năm | A | | |
| II | | HỆ THỐNG CHỈ TIÊU QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP VÀ ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP THUỘC BỘ | | | | | |
| | 09 | TÀI CHÍNH | | | | | |
| 76 | 0901 | V ố n chủ sở hữu | Đ ơn vị | Năm | A | Vụ Tài chính | Vụ K ế hoạch |
| 77 | 0902 | Vốn điều l ệ | Đ ơn vị Thời điểm thay đổi vốn | Năm | A | | |
| 78 | 0907 | Doanh thu thuần | Đơn vị Lĩnh vực sản xuất, kinh doanh, dịch vụ | Th á ng, quý, năm | A | | |
| 79 | 0910 | Nộp ngân sách Nhà nước | Đơn vị Loại thuế và phí | Tháng, quý, năm | A | | |
| | 10 | LAO ĐỘNG VÀ THU NHẬP | | | | | |
| 80 | 1001 | T ổ ng số lao động b ì nh quân trong năm | Đơn vị | 6 t háng, n ă m | A | Vụ K ế hoạch | Vụ T ổ chức cán b ộ |
| 81 | 1002 | Thu nhập hình quân 0 1 lao động đang l à m việc | Đơn vị | 6 tháng, năm | A | | |
| | 11 | Đ Ầ U TƯ | | | | | |
| 82 | 1101 | T ổ ng nhu c ầ u vốn cho các dự án chuẩn bị đầu tư | Đ ơn vị Nguồn vốn Lĩnh vực Dự án đầu tư | 6 tháng, năm | A | Vụ K ế hoạch | Vụ Tài ch í nh |
| 83 | 1102 | Số lượng dự án đ ầ u tư xây dựng chuẩn bị đ ầ u tư | Đơn vị Dự án Nhóm dự án A, B, C | 6 tháng, n ă m | A | | |
| 84 | 1103 | Giá tr ị sản l ượng đầu tư xây dựng cơ b ả n (XDCB) và mua s ắ m tài sản/trang thi ế t bị | Đơn vị Nguồn vốn Dự án Nhóm dự án A, B, C | 6 tháng, năm | A | | |
| 85 | 1104 | Giá trị thực hiện giải ngân vốn đ ầ u tư XDCB v à mua s ắ m tài sản/tran g thiết bị | Đơn vị Nguồn vốn Dự án Nhóm dự án A, B, C | 6 th á ng, n ă m | A | | |
| 86 | 1105 | Số lượng các công trình hoàn thành và đ ưa v à o sử dụng | Đ ơ n vị Nguồn vốn Nhóm dự án A, B, C | 6 tháng, năm | A | | |
| 87 | 1106 | Thực hiện vốn đ ầu tư phát triển | Khoản mục đ ầu tư Nguồn vốn | Tháng, qu ý , năm | A | | |
| 88 | 1107 | Giá trị thực hiện v ố n đ ầ u t ư tài chính | Đ ơn vị Lĩnh v ự c đầu tư | Năm | A. | | |
| 89 | 1108 | Tổng vốn đầu tư chợ | T ỉ nh/thành phố Nguồn v ố n đầu tư | Năm | A | Vụ Thị trường t rong nước | Vụ K ế hoạch |
| 90 | 1 109 | T ổ ng vốn đầu tư xây dựng siêu thị | T ỉ nh/th à nh phố Nguồn vốn đầu tư Hạng siêu thị. | Năm | A | | |
| 91 | 1110 | Tổng vốn đầu tư xây dựng trung tâm thương mại | T ỉ nh thành phố Loại h ì nh k i nh t ế Hạng trung t âm Loại trung t â m | Năm | A | | |
| | 12 | GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | | | | | |
| 92 | 1201 | Số lượng sinh viên tu yể n m ớ i, theo học, tố t nghiệp | Đ ơ n vị H ì nh thức đào tạo Danh mục giáo dục đào tạo Việt Nam (ngành c ấ p 2). | Năm | A | Vụ T ổ chức cán bộ | Vụ Kế hoạch |
| 93 | 1202 | Số lượng giảng viên, cán bộ c ô ng nhân viên | Đơn vị Học hàm, học vị Chuyên ngành được đào tạo (ghi theo danh mục đào tạo Việt Nam, ngành cấp 2). | N ă m | A | | |
| 94 | 1203 | Thu học ph í , lệ phí | Đơn vị Nguồn thu | Năm | A | | |
| 95 | 1204 | Chi cho hoạt động giáo dục đào tạo | Đơn vị Chương trình Mục đích | Năm | A | | |
| 96 | 1205 | S ố lượng cơ sở đ à o tạo | Đơn v ị | Năm | A | | |