法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

thong-tuHết hiệu lực

Ban hành Danh mục các bệnh thủy sản phải công bố dịch

Số hiệu
38/2012/TT-BNNPTNT
Ngày ban hành
2 tháng 8, 2012
Số điều
4
Điều Lời mở đầu

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 38/2012/TT-BNNPTNT

Hà Nội, ngày 2 tháng 8 năm 2012

THÔNG TƯ

Ban hành Danh mục các bệnh thủy sản phải công bố dịch

_____________________

Căn cứ Nghị định số

01/2008/NĐ-CP

ngày 03/01/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Nghị định số

75/2009/NĐ-CP

ngày 10/9/2009 của Chính phủ về việc sửa đổi Điều 3 Nghị định

01/2008/NĐ-CP

ngày 03/01/2008;

Căn cứ Pháp lệnh Thú y ngày 29 tháng 4 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số

33/2005/NĐ-CP

ngày 15/3/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y; Nghị định số

119/2008/NĐ-CP

ngày 28/11/2008 của Chính phủ về việc sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số

33/2005/NĐ-CP

;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Thú y;

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục các bệnh thủy sản phải công bố dịch.

Điều 1Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục các bệnh thủy sản phải công bố dịch.

Điều 1.

Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục các bệnh thủy sản phải công bố dịch.

Danh mục này được bổ sung khi có các bệnh nguy hiểm khác mới xuất hiện và cần phải công bố dịch.

Điều 2Thông tư này có hiệu lực từ ngày 16 tháng 9 năm 2012.

Điều 2.

Thông tư này có hiệu lực từ ngày 16 tháng 9 năm 2012.

Thông tư này thay thế Thông tư số

83/2011/TT-BNNPTNT

ngày 09/12/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục các bệnh thủy sản phải công bố dịch.

Điều 3Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Thú y, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Điều 3.

Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Thú y, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để kịp thời sửa đổi, bổ sung./.

BỘ TRƯỞNG

(Đã ký)

Cao Đức Phát

DANH MỤC

CÁC BỆNH THUỶ SẢN PHẢI CÔNG BỐ DỊCH

(Ban hành kèm theo Thông tư số: 38 /2012/TT-BNNPTNT ngày 2 tháng 8 năm 2012 của Bộ Nông nghiệp

và Phát triển nông thôn)

TT

Tên bệnh

Tác nhân gây bệnh

Đối tượng thủy sản nuôi chính

1

Bệnh đốm trắng (White Spot Disease)

White spot syndrome virus (WSSV)

Tôm sú

(Penaeus monodon)

, Tôm chân trắng

(Litopenaeus vannamei)

, tôm hùm (

Panulirus

sp.), cua biển (

Scylla serrata

)

2

Hội chứng Taura (Taura Syndrome)

Taura syndrome virus (TSV)

Tôm chân trắng

(Litopenaeus vannamei)

3

Bệnh đầu vàng (Yellow Head Disease)

Yellowhead complex virus (YHCV)

Tôm sú (

Penaeus monodon

), Tôm chân trắng (

Litopenaeus vannamei

)

4

Bệnh hoại tử cơ (Infectious Myonecrosis Disease)

Infectious Myonecrosis Virus (IMNV)

Tôm chân trắng (

Litopenaeus vannamei

)

5

Bệnh hoại tử cơ quan tạo máu và cơ quan biểu mô (Infectious Hypodermal and Hematopoitic Necrosis Disease)

Infectious Hypodermal and Hematopoitic Necrosis Virus (IHHNV)

Tôm sú (

Penaeus monodon

), Tôm chân trắng (

Litopenaeus vannamei

).

6

Bệnh xuất huyết mùa xuân ở cá chép (Spring Viraemia of Carp)

Spring viraemia of carp virus - SVCV

Cá chép (

Cyprinus carpio

)

Cá chép koi (

Cyprinus carpio koi

)

Cá vàng (

Carassius auratus

)

Cá trắm cỏ (

Ctenopharyngodon idellus

)

7

Bệnh do KHV (Koi Herpesvirus Disease)

Koi Herpesvirus (KHV)

Cá chép (

Cyprinus carpio

)

Cá chép koi (

Cyprinus carpio koi

)

8

Bệnh hoại tử thần kinh (Viral Nervous Necrosis/Viral Encephalopathy and Retinopathy)

Betanodavirus

Cá song/cá mú (

Epinephelus

spp.)

Cá vược/cá chẽm (

Lates calcarifer

)

Cá giò/cá bớp (

Rachycentron canadum

)

9

Hội chứng hoại tử gan tụy cấp tính ở tôm nuôi (Acute Hepatopancreatic Necrosis Syndrome – AHPNS)

Chưa xác định (*)

Tôm sú (

Penaeus monodon

), Tôm chân trắng (

Litopenaeus vannamei

).

10

Bệnh sữa trên tôm hùm (Lobster Milky Disease – LMD)

Rickettsia

-like

Tôm hùm bông (

Panulirus ornatus

), Tôm hùm đá (

P. homarus

), Tôm hùm sỏi (

P. stimpsoni

), Tôm hùm đỏ (

P. longipes

), Tôm hùm tre (

P. polyphagus

), Tôm hùm sen (

P. versicolor

).

11

Bệnh gan thận mủ ở cá da trơn (Enteric Septicaemia of Catfish)

Edwardsiella ictaluri

Cá tra (

Pangasius hypophthalmus)

, cá ba sa (

Pangasius bocourti),

Cá bông lau

(

Pangasius krempfi

).

12

Bệnh do Perkinsus

Perkinsus marinus

,

P. olseni

Tu hài (

Lutraria philipinarum

), hàu cửa sông (

Crasostrea rivularis

), Nghêu, Ngao (

Meretrix

sp.)

(*) Cục Thú y ban hành hướng dẫn phương pháp lấy mẫu, xét nghiệm Hội chứng hoại tử gan tụy cấp tính ở tôm nuôi (AHPNS) dựa trên các triệu chứng lâm sàng và dấu hiệu bệnh tích.

4 điều

Trích dẫn văn bản này

Ban hành Danh mục các bệnh thủy sản phải công bố dịch (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-27717

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。

VN-OfficialText-IPLawExempt

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com