Điều 15. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 4 tháng 8 năm 2012. Nội dung, quy trình và thời gian lập dự toán ngân sách nhà nước 2013 được thực hiện theo quy định của Luật NSNN, các văn bản hướng dẫn Luật và hướng dẫn tại Thông tư này.
2. Trong quá trình xây dựng dự toán ngân sách năm 2013, nếu có những chính sách chế độ mới ban hành, Bộ Tài chính sẽ có thông báo hướng dẫn bổ sung; nếu phát sinh vướng mắc trong công tác tổ chức xây dựng dự toán ngân sách năm 2013 đề nghị các Bộ, cơ quan Trung ương, địa phương, tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước phản ánh về Bộ Tài chính để kịp thời xử lý./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Tổng bí thư; - VP BCĐ TW về phòng, chống tham nhũng; - Kiểm toán nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Học viện Chính trị - Hành chính Quốc gia Hồ Chí Minh; - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Sở Tài chính, Cục Thuế, Cục Hải quan, KBNN các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Các Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty Nhà nước; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Công báo; - Website Chính phủ; - Website Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, Vụ NSNN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Công Nghiệp
PHỤ LỤC
BIỂU MẪU BỔ SUNG LẬP DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2013 (Ban hành kèm theo Thông tư số 99/2012/TT-BTC ngày 19/6/2012 của Bộ Tài chính)
Biểu số 1: Tổng hợp kết quả thực hiện và dự kiến các chỉ tiêu kinh tế - xã hội (dùng cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương)
Biểu số 2: Thực hiện nhiệm vụ thu, chi ngân sách năm 2012 và dự toán năm 2013 (dùng cho các Bộ, cơ quan Trung ương)
Biểu số 3: Thực hiện nhiệm vụ thu, chi ngân sách năm 2012 và dự toán năm 2013 (dùng cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương)
Biểu số 4: Tổng hợp số thuế TNDN, TNCN, thuế môn bài, tiền thuê đất được miễn, giảm, giãn theo Nghị quyết số 13/NQ-CP ngày 10/5/2012 của Chính phủ về một số giải pháp tháo gỡ khó khăn cho sản xuất kinh doanh, hỗ trợ thị trường (dùng cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương)
Biểu số 5: Đánh giá huy động và sử dụng nguồn lực đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực năm 2012 và dự kiến 2013 (dùng cho các Bộ, cơ quan Trung ương quản lý ngành, lĩnh vực)
Biểu số 6: Báo cáo kết quả phân bổ, giao dự toán vốn đầu tư từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ NSTW để thực hiện chương trình, dự án, nhiệm vụ quan trọng năm 2012 và dự toán năm 2013 (dùng cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương)
Biểu số 7: Tổng hợp mức huy động vốn của ngân sách địa phương giai đoạn 2006-2010, kế hoạch giai đoạn 2011-2015 (dùng cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương)
Biểu số 8: Tổng hợp vốn huy động đầu tư xã hội năm 2012 và dự toán năm 2013 (dùng cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương)
Biểu số 9: Tổng hợp vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết năm 2012 và năm 2013 (dùng cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương)
Biểu số 10: Báo cáo kết quả phân bổ, thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia năm 2012 và dự toán năm 2013 (dùng cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương)
Biểu số 11: Tổng hợp nhu cầu và nguồn kinh phí thực hiện cải cách tiền lương theo Nghị định số 31/2012/NĐ-CP và Nghị định số 34/2012/NĐ-CP năm 2012 (dùng cho các Bộ, cơ quan Trung ương)
Biểu số 12: Báo cáo tình hình thực hiện chính sách bảo hiểm y tế cho người nghèo, trẻ em dưới sáu tuổi, người cận nghèo, học sinh sinh viên, người thuộc hộ lâm, ngư, diêm nghiệp (dùng cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương)
Biểu số 13: Tổng hợp nhu cầu, nguồn kinh phí thực hiện cải cách tiền lương năm 2012 theo lĩnh vực (dùng cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương)
Biểu số 1
Tỉnh, thành phố: …………..
TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC HIỆN VÀ DỰ KIẾN CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ - XÃ HỘI
| CHỈ TIÊU | ĐƠN VỊ TÍNH | KẾ HOẠCH GIAI ĐOẠN 2011-2015 | TH 2011 | TH 2012 | UTH 2012 | KB 2013 |
||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| 1. Diện tích | ha | | | | | |
| Trong đó: | | | | | | |
| - Đất nông nghiệp | ha | | | | | |
| - Đất lâm nghiệp | ha | | | | | |
| - Diện tích khu bảo tồn thiên nhiên | ha | | | | | |
| - Diện tích rừng tự nhiên | ha | | | | | |
| - Diện tích trồng lúa | ha | | | | | |
| 2. Dân số | người | | | | | |
| Trong đó: | | | | | | |
| - Trẻ em dưới 6 tuổi | người | | | | | |
| - Dân số trong độ tuổi đến trường từ 1-18 tuổi | người | | | | | |
| - Dân số sinh sống ở các loại đô thị: | người | | | | | |
| + Loại đặc biệt | người | | | | | |
| + Loại I | người | | | | | |
| + Loại II | người | | | | | |
| + Loại III | người | | | | | |
| + Loại IV | người | | | | | |
| - Dân số nhập cư vãng lai | người | | | | | |
| 3. Đơn vị hành chính cấp huyện | huyện | | | | | |
| Trong đó: | | | | | | |
| - Số đô thị loại I (thuộc tỉnh) | đô thị | | | | | |
| - Số đô thị loại II | đô thị | | | | | |
| - Số đô thị loại III | đô thị | | | | | |
| - Số đô thị loại IV | đô thị | | | | | |
| - Số huyện đảo không có đơn vị hành chính xã | huyện | | | | | |
| - Số đơn vị hành chính mới được thành lập (chưa được bổ sung kinh phí) | đơn vị | | | | | |
| 4. Đơn vị hành chính cấp xã | xã | | | | | |
| - Xã biên giới, hải đảo | xã | | | | | |
| - Xã biên giới giáp Lào, Campuchia | xã | | | | | |
| - Xã biên giới giáp Trung Quốc | xã | | | | | |
| 5. Số đơn vị hành chính mang tính đặc thù | đơn vị | | | | | |
| Trong đó: - cấp tỉnh | đơn vị | | | | | |
| - cấp huyện | đơn vị | | | | | |
| 6. Tốc độ tăng tổng sản phẩm trong nước (GDP) | % | | | | | |
| Trong đó: | | | | | | |
| - Ngành công nghiệp xây dựng | % | | | | | |
| - Ngành nông lâm thủy sản | % | | | | | |
| - Ngành dịch vụ | % | | | | | |
| 7. Cơ cấu kinh tế | | | | | | |
| - Giá trị sản xuất ngành công nghiệp xây dựng | tỷ đồng | | | | | |
| - Giá trị sản xuất ngành nông lâm thủy sản | tỷ đồng | | | | | |
| - Giá trị ngành dịch vụ | tỷ đồng | | | | | |
| 8. Kim ngạch xuất nhập khẩu | Triệu USD | | | | | |
| Trong đó: | | | | | | |
| - Kim ngạch xuất khẩu | Triệu USD | | | | | |
| - Kim ngạch nhập khẩu | Triệu USD | | | | | |
| 9. Giải quyết việc làm | người | | | | | |
| 10. Số lượt khách du lịch | người | | | | | |
| 11. Số người (theo chuẩn nghèo quy định tại Quyết định số 09/2011/QĐ-TTg ngày 30/01/2011 của Thủ tướng Chính phủ áp dụng cho giai đoạn 2011-2015) | người | | | | | |
| - Tỷ lệ nghèo | % | | | | | |
| 12. Tốc độ tăng dân số | % | | | | | |
| 13. Số doanh nghiệp trên địa bàn | doanh nghiệp | | | | | |
| Trong đó: | | | | | | |
| - Doanh nghiệp trung ương | | | | | | |
| + Số doanh nghiệp | doanh nghiệp | | | | | |
| + Tổng số vốn kinh doanh | triệu đồng | | | | | |
| + Số nộp ngân sách | triệu đồng | | | | | |
| - Doanh nghiệp địa phương | | | | | | |
| + Số doanh nghiệp | doanh nghiệp | | | | | |
| + Tổng số vốn kinh doanh | triệu đồng | | | | | |
| + Số nộp ngân sách | triệu đồng | | | | | |
| - Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | | | | | | |
| + Số dự án được cấp giấy phép | dự án | | | | | |
| Trong đó: số vốn đăng ký | USD | | | | | |
| + Số doanh nghiệp đã hoạt động | doanh nghiệp | | | | | |
| Trong đó: số vốn đầu tư | USD | | | | | |
| + Tổng số vốn đã đầu tư | triệu đồng | | | | | |
| + Số nộp ngân sách | triệu đồng | | | | | |
| - Doanh nghiệp tư nhân | | | | | | |
| + Số doanh nghiệp đăng ký kinh doanh | doanh nghiệp | | | | | |
| + Số doanh nghiệp thực tế quản lý thu thuế | doanh nghiệp | | | | | |
| + Số nộp ngân sách | triệu đồng | | | | | |
| - Kinh tế tập cá thể | | | | | | |
| + Số hộ đăng ký sản xuất, kinh doanh | hộ | | | | | |
| + Số hộ quản lý thu thuế môn bài | hộ | | | | | |
| + Số hộ quản lý thu cố định | hộ | | | | | |
| + Số nộp ngân sách | triệu đồng | | | | | |
| 14. Giáo dục, đào tạo | | | | | | |
| - Số giáo viên | người | | | | | |
| - Quỹ lương | triệu đồng | | | | | |
| - Số học sinh | học sinh | | | | | |
| Trong đó: | | | | | | |
| + Học sinh học trường dân tộc nội trú | học sinh | | | | | |
| + Học sinh dân tộc bán trú theo Quyết định số 85/2010/QĐ-TTg | học sinh | | | | | |
| - Số trường đại học công lập do địa phương quản lý | trường | | | | | |
| Trong đó: dự toán chi năm 2012 Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đã giao cho trường đại học | triệu đồng | | | | | |
| 15. Y tế | | | | | | |
| - Cơ sở khám chữa bệnh | cơ sở | | | | | |
| Trong đó: | | | | | | |
| + Số bệnh viện do địa phương quản lý hoạt động mang tính chất khu vực | bệnh viện | | | | | |
| Trong đó: dự toán năm 2012 Ủy ban nhân dân tỉnh đã giao cho bệnh viện | triệu đồng | | | | | |
| + Số giường bệnh | giường | | | | | |
| Trong đó: | | | | | | |
| + Giường bệnh cấp tỉnh | giường | | | | | |
| + Giường bệnh cấp huyện | giường | | | | | |
| + Giường phòng khám khu vực | giường | | | | | |
| + Giường y tế xã phường | giường | | | | | |
| 16. Chi tiêu đảm bảo xã hội | | | | | | |
| - Trại xã hội | cơ sở | | | | | |
| - Số trại viên trại xã hội | người | | | | | |
| - Đối tượng cứu trợ xã hội không tập trung | người | | | | | |
| - Số gia đình bệnh binh | gia đình | | | | | |
| - Số gia đình thương binh | gia đình | | | | | |
| - Số gia đình liệt sỹ | gia đình | | | | | |
| - Số gia đình có công với nước | gia đình | | | | | |
| - Số gia đình có Bà mẹ Việt Nam anh hùng | gia đình | | | | | |
| - Số gia đình có anh hùng lực lượng vũ trang | gia đình | | | | | |
| - Số gia đình có người hoạt động kháng chiến | gia đình | | | | | |
| - Số gia đình có người có công giúp đỡ cách mạng | gia đình | | | | | |
| - Người bị nhiễm chất độc màu da cam | người | | | | | |
| + Người mắc bệnh hiểm nghèo không còn khả năng lao động | người | | | | | |
| + Người mắc bệnh bị suy giảm khả năng lao động | người | | | | | |
| + Con đẻ còn sống bị dị dạng, dị tật nặng, không có khả năng lao động không tự lực được trong sinh hoạt | người | | | | | |
| + Con đẻ còn sống bị dị dạng, dị tật nặng, không có khả năng lao động nhưng còn tự lực được trong sinh hoạt | người | | | | | |
| - Số hộ gia đình dân tộc thiểu số | hộ | | | | | |
| Trong đó: | | | | | | |
| + Số hộ gia đình được hỗ trợ đất sản xuất | hộ | | | | | |
| + Số hộ gia đình được hỗ trợ đất ở, nhà ở | hộ | | | | | |
| + Số hộ gia đình được hỗ trợ nước sinh hoạt | hộ | | | | | |
| - Số hộ gia đình dân tộc thiểu số nghèo | hộ | | | | | |
| - Số hộ gia đình chính sách | hộ | | | | | |
| Trong đó: số hộ gia đình cần phải hỗ trợ về nhà ở | hộ | | | | | |
| - Số cán bộ xã nghỉ việc theo Quyết định 130-CP và Quyết định 111-HĐBT | cán bộ | | | | | |
| - Tổng số đối tượng bảo trợ xã hội được hưởng trợ cấp theo Nghị định 67 , 13 , Luật người cao tuổi , Luật người khuyết tật | người | | | | | |
| Trong đó: | | | | | | |
| - Số đối tượng bảo trợ xã hội từ đủ 80 tuổi đến dưới 85 tuổi | người | | | | | |
| - Số đối tượng bảo trợ xã hội từ 85 tuổi trở lên | người | | | | | |
| - Số người khuyết tật | người | | | | | |
| 17. Văn hóa thông tin | | | | | | |
| - Số đoàn nghệ thuật chuyên nghiệp | đoàn | | | | | |
| - Số đoàn nghệ thuật truyền thống | đoàn | | | | | |
| - Số đội thông tin lưu động | đội | | | | | |
| - Di sản văn hóa thế giới | di sản | | | | | |
| - Di sản văn hóa cấp quốc gia | di sản | | | | | |
| 18. Phát thanh, truyền hình | | | | | | |
| Số huyện ở miền núi-vùng đồng bào dân tộc ở đồng bằng, vùng sâu có trạm phát lại phát thanh truyền hình | huyện | | | | | |
| 19. Thể dục thể thao | | | | | | |
| - Số vận động viên đạt thành tích cao cấp quốc gia | người | | | | | |
| - Số vận động viên khuyết tật | người | | | | | |
| 20. Thực hiện chương trình Kiên cố hóa KM, GTNT, CSHT nuôi trồng thủy sản, CSHT làng nghề ở nông thôn | | | | | | |
| - Số vốn đã vay từ Ngân hàng Phát triển | triệu đồng | | | | | |
| - Số vốn ngân sách địa phương | triệu đồng | | | | | |
| - Vốn huy động trong dân cư | triệu đồng | | | | | |
| - Số km đường GTNT | km | | | | | |
| - Số km kiên cố hóa kênh mương | km | | | | | |
| - Số CSHT nuôi trồng thủy sản | công trình | | | | | |
| - Số CSHT làng nghề nông thôn | công trình | | | | | |
| - Số Trạm Bơm điện phục vụ sản xuất nông nghiệp | trạm | | | | | |
| 21. Thực hiện chương trình kiên cố hóa trường, lớp học | | | | | | |
| - Số phòng học được kiên cố hóa | phòng | | | | | |
| - Số kinh phí thực hiện | triệu đồng | | | | | |
| 22. Thực hiện đầu tư cơ sở y tế từ nguồn trái phiếu Chính phủ | | | | | | |
| - Số bệnh viện | bệnh viện | | | | | |
| - Số kinh phí thực hiện | triệu đồng | | | | | |
| - Số trạm y tế | trạm | | | | | |
| - Số kinh phí thực hiện | triệu đồng | | | | | |
| 23. Thực hiện pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi | | | | | | |
| - Số thu thủy lợi phí của các Công ty thủy nông | triệu đồng | | | | | |
| - Số thu thủy lợi phí của Hợp Tác xã | triệu đồng | | | | | |
| 24. Chương trình giảm nghèo theo Nghị quyết 30a | | | | | | |
| - Số huyện nghèo | huyện | | | | | |
| - Diện tích (các huyện nghèo) | ha | | | | | |
| - Dân số (các huyện nghèo) | người | | | | | |
| - Số xã (các huyện nghèo) | xã | | | | | |
| Trong đó: số xã thuộc chương trình 135 giai đoạn II | xã | | | | | |
| - Tổng số thôn, bản (các huyện nghèo) | thôn, bản | | | | | |
| Trong đó: | | | | | | |
| + Số thôn, bản ở xã khu vực II thuộc Chương trình 135 giai đoạn II | thôn, bản | | | | | |
| + Số thôn, bản biên giới | thôn, bản | | | | | |
…., ngày ….. tháng …. năm 2012 TM. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố…… Chủ tịch
Bộ, cơ quan Trung ương ……………. | Biểu số 2
THỰC HIỆN NHIỆM VỤ THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2012 VÀ DỰ TOÁN NĂM 2013
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | CHỈ TIÊU | DỰ TOÁN 2012 | ƯỚC THỰC HIỆN 2012 | DỰ TOÁN 2013 |
||||||
| A | Tổng số thu, chi nộp ngân sách phí, lệ phí | | | |
| 1 | Số thu phí, lệ phí | | | |
| | - Học phí | | | |
| | - Viện phí | | | |
| | - Phí, lệ phí khác | | | |
| 2 | Chi từ nguồn thu phí, lệ phí được để lại | | | |
| | - Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề | | | |
| | - Chi sự nghiệp y tế | | | |
| | - Phí, lệ phí khác | | | |
| 3 | Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước | | | |
| B | Dự toán chi ngân sách nhà nước | | | |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | | | |
| | Trong đó: | | | |
| | - Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | | | |
| | - Chi khoa học, công nghệ | | | |
| 1 | Chi đầu tư XDCB | | | |
| 2 | Chi đầu tư và hỗ trợ các doanh nghiệp theo chế độ quy định | | | |
| 3 | Chi dự trữ nhà nước | | | |
| 4 | Chi đầu tư phát triển khác | | | |
| II | Chi thường xuyên | | | |
| 1 | Chi quốc phòng, an ninh, đặc biệt | | | |
| 2 | Chi SN giáo dục - đào tạo và dạy nghề | | | |
| 3 | Chi sự nghiệp y tế | | | |
| 4 | Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ | | | |
| 5 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | | | |
| 6 | Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình | | | |
| 7 | Chi sự nghiệp thể dục thể thao | | | |
| 8 | Chi sự nghiệp kinh tế | | | |
| 9 | Chi hoạt động sự nghiệp bảo vệ môi trường | | | |
| 10 | Chi quản lý hành chính | | | |
| 11 | Chi trợ giá các mặt hàng chính sách | | | |
| 12 | Chi khác | | | |
| III | Chi chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình, dự án lớn khác | | | |
Tỉnh, thành phố: ……………. | Biểu số 3
THỰC HIỆN NHIỆM VỤ THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2012 VÀ DỰ TOÁN NĂM 2013
Đơn vị: Triệu đồng
| Số TT | CHỈ TIÊU | TH 2011 | DT 2012 | ƯTH 2012 | DT 2013 | SO SÁNH | |
|||||||||
| | | | | | | 2012/2011 | 2013/2012 |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| I | THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN | | | | | | |
| 1 | THU NỘI ĐỊA | | | | | | |
| | TRONG ĐÓ; | | | | | | |
| 1.1 | THU TỪ DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC | | | | | | |
| 1.2 | THU TỪ DOANH NGHIỆP CÓ VỐN ĐTNN | | | | | | |
| 1.3 | THU TỪ KHU VỰC KINH TẾ NQD | | | | | | |
| 1.4 | THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT | | | | | | |
| 2 | THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT NHẬP KHẨU | | | | | | |
| | TRONG ĐÓ: | | | | | | |
| 2.1 | THUẾ XK, THUẾ NK VÀ TTĐB HÀNG NK | | | | | | |
| 2.2 | THUẾ GTGT HÀNG NHẬP KHẨU | | | | | | |
| 3 | THU HUY ĐỘNG THEO KHOẢN 3 ĐIỀU 8 LUẬT NSNN | | | | | | |
| II | CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ (1) | | | | | | |
| | TRONG ĐÓ: | | | | | | |
| 1 | CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | | | | | | |
| | TRONG ĐÓ: | | | | | | |
| 1.1 | LĨNH VỰC GIÁO DỤC ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ | | | | | | |
| 1.2 | LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ | | | | | | |
| 2 | CHI THƯỜNG XUYÊN | | | | | | |
| | TRONG ĐÓ: | | | | | | |
| 2.1 | LĨNH VỰC GIÁO DỤC ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ | | | | | | |
| 2.2 | LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ | | | | | | |
| 2.3 | LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG MÔI TRƯỜNG | | | | | | |
| 3 | CHI TRẢ NỢ NGUỒN HUY ĐỘNG THEO KHOẢN 3 ĐIỀU 8 LUẬT NSNN | | | | | | |
| 4 | CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH | | | | | | |
| III | SỐ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG | | | | | | |
| 1 | SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI | | | | | | |
| 2 | SỐ BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU (2) | | | | | | |
| | Trong đó: | | | | | | |
| | - CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA | | | | | | |
| | - CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN QUAN TRỌNG KHÁC | | | | | | |
Ghi chú:
(1) Được xác định trên cơ sở nguồn chi cân đối ngân sách địa phương và bổ sung mục tiêu (nếu có)
(2) Số bổ sung để thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia, các chương trình, dự án quan trọng và các chế độ, chính sách mới.
…., ngày ….. tháng …. năm 2012 TM. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố…… Chủ tịch
Tỉnh, thành phố: ……………. | Biểu số 4
TỔNG HỢP SỐ THUẾ VÀ TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐƯỢC MIỄN, GIẢM, GIA HẠN THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 13/NQ-CP NGÀY 10/5/2012 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ MỘT SỐ GIẢI PHÁP THÁO GỠ KHÓ KHĂN CHO SẢN XUẤT KINH DOANH, HỖ TRỢ THỊ TRƯỜNG
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Chỉ tiêu | Số thuế được miễn, giảm | | | | | | Số thuế và tiền sử dụng đất được gia hạn | | | | | | | Ghi chú |
|||||||||||||||||
| | | Tổng số | Trong đó | | | | | Tổng số | Thuế GTGT được gia hạn | | Thuế TNDN được gia hạn | | Tiền sử dụng đất được gia hạn | | |
| | | | Thuế TNDN | Tiền thuê đất | Thuế môn bài | Thuế GTGT | Thuế TNCN | | Tổng số | Trong đó, số được gia hạn chuyển nộp năm 2013 | Tổng số | Trong đó, số được gia hạn chuyển nộp năm 2013 | Tổng số | Trong đó, số được gia hạn chuyển nộp năm 2013 | |
| A | B | 1=2+3..+6 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7=8+10+12 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | C |
| | Tổng số | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Khu vực DNNN trung ương | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Thuế giá trị gia tăng | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Thuế thu nhập doanh nghiệp | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Khu vực DNNN địa phương | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Thuế giá trị gia tăng | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Thuế thu nhập doanh nghiệp | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Khu vực DN có vốn ĐTNN | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Thuế giá trị gia tăng | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Thuế thu nhập doanh nghiệp | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Khu vực CTN-NQD | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Thuế giá trị gia tăng | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Thuế thu nhập doanh nghiệp | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Thuế TNCN | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Tiền thuê đất | | | | | | | | | | | | | | |
| 7 | Tiền sử dụng đất | | | | | | | | | | | | | | |
Bộ, cơ quan Trung ương ……………. | Biểu số 5
ĐÁNH GIÁ HUY ĐỘNG VÀ SỬ DỤNG NGUỒN LỰC ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGÀNH, LĨNH VỰC NĂM 2012 VÀ DỰ TOÁN NĂM 2013
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | CHỈ TIÊU | DỰ TOÁN 2012 | ƯỚC THỰC HIỆN 2012 | DỰ TOÁN 2013 |
||||||
| | TỔNG SỐ | | | |
| I | Chi NSNN | | | |
| 1 | Chi đầu tư XDCB | | | |
| a | Ngân sách Trung ương | | | |
| b | Ngân sách địa phương | | | |
| 2 | Chi thường xuyên | | | |
| a | Ngân sách Trung ương | | | |
| b | Ngân sách địa phương | | | |
| 3 | Chi chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình, dự án lớn khác | | | |
| II | Chi từ nguồn trái phiếu Chính phủ | | | |
| | Trong đó: Cho ngành giao thông | | | |
| | Cho lĩnh vực thủy lợi | | | |
| | Cho ngành giáo dục | | | |
| | Cho ngành y tế | | | |
| III | Chi từ nguồn thu phí, lệ phí, đóng góp,… | | | |
| IV | Chi đầu tư của các cơ sở ngoài công lập | | | |
| V | Chi đầu tư khác | | | |
Tỉnh, thành phố: ……………. | Biểu số: 6
BÁO CÁO KẾT QUẢ PHÂN BỔ, GIAO DỰ TOÁN VỐN ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NSTW ĐỂ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN, NHIỆM VỤ QUAN TRỌNG NĂM 2012 VÀ DỰ TOÁN NĂM 2013
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN | QUYẾT ĐỊNH CỦA CẤP CÓ THẨM QUYỀN | THỜI GIAN KHỞI CÔNG HOÀN THÀNH | SỐ VỐN ĐƯỢC DUYỆT | TRONG ĐÓ | | | GIÁ TRỊ KHỐI LƯỢNG ĐÃ THỰC HIỆN TỪ KHỞI CÔNG ĐẾN 30/06/2012 | SỐ VỐN ĐÃ BỐ TRÍ ĐẾN 31/12/2012 | | NHU CẦU VỐN 2013-2015 | DỰ KIẾN BỐ TRÍ 2013 | | | | GHI CHÚ (TÊN VĂN BẢN, DIỄN GIẢI…) |
||||||||||||||||||
| | | | | | NSTW | NSĐP | NGUỒN VỐN KHÁC | | TỔNG SỐ | TRONG ĐÓ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG HỖ TRỢ | | TỔNG SỐ | BỐ TRÍ TỪ NGUỒN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | NGUỒN TÀI CHÍNH KHÁC THEO QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT | ĐỀ NGHỊ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG HỖ TRỢ | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| 1 | DỰ ÁN A | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | DỰ ÁN B | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | CÔNG TRÌNH A | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | CÔNG TRÌNH B | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | …… | | | | | | | | | | | | | | | |
…., ngày ….. tháng …. năm 2012 TM. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố…… Chủ tịch
Biểu số 7
TỔNG HỢP MỨC HUY ĐỘNG VỐN CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2006-2010, KẾ HOẠCH GIAI ĐOẠN 2011 - 2015
Tỉnh, thành phố:………………………
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Nội dung | Đơn vị | Dự toán ngân sách cấp tỉnh HĐND thông qua giai đoạn 2006 - 2010 | | | | | | Kế hoạch 2011 - 2015 | | | | | |
||||||||||||||||
| | | | Tổng số | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | Tổng số | Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| I | Kế hoạch vốn đầu tư XDCB | Triệu đồng | | | | | | | | | | | | |
| | Trong đó: | Triệu đồng | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Vốn đầu tư XDCB tập trung | Triệu đồng | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất | Triệu đồng | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Vốn đầu tư từ nguồn bổ sung có mục tiêu (không kể vốn ngoài nước) | Triệu đồng | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | Triệu đồng | | | | | | | | | | | | |
| II | Dư nợ vay đến ngày 31/12 | Triệu đồng | | | | | | | | | | | | |
| | Trong đó: | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Tạm ứng Kho bạc Nhà nước | Triệu đồng | | | | | | | | | | | | |
| | - Tạm ứng theo Khoản 3, Điều 8 Luật NSNN . - Tạm ứng đầu tư cơ sở hạ tầng tạo được nguồn thu hoàn trà vốn tạm ứng | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Vay Ngân hàng phát triển Việt Nam | Triệu đồng | | | | | | | | | | | | |
| | - Vay vốn kiên cố hóa kênh mương, giao thông nông thôn - Vay đầu tư cụm tuyến dân cư vùng lũ đồng bằng sông Cửu Long - Tạm ứng đầu tư Dự án có khả năng thu hồi vốn trực tiếp hoàn trả vốn vay - Vay khác | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Vay Ngân hàng thương mại | Triệu đồng | | | | | | | | | | | | |
| | - Vay đầu tư theo Khoản 3, Điều 8 Luật NSNN - Vay đầu tư Dự án có khả năng thu hồi vốn trực tiếp hoàn trả ngân hàng | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Phát hành trái phiếu chính quyền địa phương | Triệu đồng | | | | | | | | | | | | |
| | - Vay đầu tư theo Khoản 3, Điều 8 Luật NSNN - Vay đầu tư Dự án có khả năng thu hồi vốn trực tiếp hoàn trả vốn huy động. | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Vay khác (nếu có ghi cụ thể) | Triệu đồng | | | | | | | | | | | | |
| III | Tỷ lệ huy động vốn trên kế hoạch vốn đầu tư XDCB | % | | | | | | | | | | | | |
| | Trong đó tỷ lệ huy động vốn theo K3 Đ8 Luật NSNN | % | | | | | | | | | | | | |
Tỉnh, thành phố: ……………. | Biểu số 8
TỔNG HỢP VỐN HUY ĐỘNG ĐẦU TƯ XÃ HỘI NĂM 2012 VÀ DỰ TOÁN NĂM 2013
Đơn vị: Triệu đồng
| CHỈ TIÊU | TH 2011 | DT 2012 | ƯTH 2012 | DT 2013 | SO SÁNH | |
||||||||
| | | | | | 2012/2011 | 2013/2012 |
| A | 1 | 2 | 3 | 4 | 5=3/1 | 6=4/3 |
| Tổng vốn đầu tư xã hội | | | | | | |
| Gồm: | | | | | | |
| - Nguồn ngân sách nhà nước | | | | | | |
| - Nguồn vốn tín dụng | | | | | | |
| - Nguồn doanh nghiệp nhà nước | | | | | | |
| - Nguồn đầu tư nước ngoài | | | | | | |
| - Nguồn doanh nghiệp ngoài nhà nước | | | | | | |
| - Nguồn vốn khác | | | | | | |
…., ngày ….. tháng …. năm 2012 TM. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố…… Chủ tịch
Biểu số 9
Tỉnh, thành phố:………………….
TỔNG HỢP VỐN ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU XỔ SỔ KIẾN THIẾT NĂM 2012 VÀ NĂM 2013
| CHỈ TIÊU | ĐƠN VỊ | DỰ TOÁN NĂM 2012 | ƯỚC THỰC HIỆN NĂM 2012 | DỰ KIẾN NĂM 2013 | SO SÁNH 2013/2012 |
|||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4=3/1 |
| 1. Tổng số thu | Triệu đồng | | | | |
| 2. Tổng số chi | Triệu đồng | | | | |
| Trong đó: | | | | | |
| - Chi cho giáo dục | Triệu đồng | | | | |
| + Tỷ trọng chi cho giáo dục trong tổng số chi | % | | | | |
| - Chi cho Y tế | Triệu đồng | | | | |
| + Tỷ trọng chi cho y tế trong tổng số chi | % | | | | |
…., ngày ….. tháng …. năm 2012 TM. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố…… Chủ tịch
Tỉnh, thành phố: ……………. | Biểu số 10
BÁO CÁO KẾT QUẢ PHÂN BỔ, THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2012 VÀ DỰ TOÁN NĂM 2013
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Nội dung | Dự toán năm 2012 | | | Ước thực hiện năm 2012 | | | Dự kiến năm 2016 | | |
||||||||||||
| | | Tổng số | Trong đó | | Tổng số | Trong đó | | Tổng số | Trong đó | |
| | | | Vốn đầu tư | Vốn sự nghiệp | | Vốn đầu tư | Vốn sự nghiệp | | Vốn đầu tư | Vốn sự nghiệp |
| A | B | 1=2+3 | 2 | 3 | 4=5+6 | 5 | 6 | 7=8+9 | 8 | 9 |
| | TỔNG CỘNG | | | | | | | | | |
| I | CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA | | | | | | | | | |
| 1 | CHƯƠNG TRÌNH VIỆC LÀM VÀ DẠY NGHỀ | | | | | | | | | |
| | - MỤC TIÊU (DỰ ÁN) …… | | | | | | | | | |
| | - MỤC TIÊU (DỰ ÁN) …… | | | | | | | | | |
| 2 | CHƯƠNG TRÌNH GIẢM NGHÈO VÀ BỀN VỮNG | | | | | | | | | |
| 3 | CHƯƠNG TRÌNH NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG | | | | | | | | | |
| | - MỤC TIÊU (DỰ ÁN) …… | | | | | | | | | |
| | - MỤC TIÊU (DỰ ÁN) ……. | | | | | | | | | |
| | …… | | | | | | | | | |
| 4 | CHƯƠNG TRÌNH DÂN SỐ VÀ KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH | | | | | | | | | |
| | - MỤC TIÊU (DỰ ÁN) …… | | | | | | | | | |
| | - MỤC TIÊU (DỰ ÁN) ……. | | | | | | | | | |
| | …… | | | | | | | | | |
| 5 | CHƯƠNG TRÌNH VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM | | | | | | | | | |
…., ngày ….. tháng …. năm 2012 TM. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố…… Chủ tịch
Biểu số 11
Bộ, cơ quan Trung ương …
TỔNG HỢP NHU CẦU, NGUỒN KINH PHÍ THỰC HIỆN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 31/2012/NĐ-CP, 34/2012/NĐ-CP NĂM 2012
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Nội dung | Biên chế thực có mặt tại thời điểm 01/5/2012 | Nhu cầu kinh phí thực hiện Nghị định số 31/2012/NĐ-CP , 34/2012/NĐ-CP năm 2012 | Nguồn để thực hiện cải cách tiền lương năm 2012 (bao gồm cả số chưa sử dụng năm 2011 chuyển sang năm 2012) | | | Số đề nghị bổ sung để thực hiện tiền lương tăng thêm (nếu có) | Nguồn để thực hiện tiền lương tăng thêm chưa sử dụng hết chuyển sang năm 2013 (nếu có) | | |
||||||||||||
| | | | | Tổng số | 40% số thu để lại theo chế độ (riêng ngành y tế là 35%) | Nguồn tiết kiệm 10% chi thường xuyên để thực hiện cải cách tiền lương | | Tổng số | 40% số thu để lại theo chế độ (riêng ngành y tế là 35%) chưa sử dụng hết | Nguồn tiết kiệm 10% chi thường xuyên chưa sử dụng hết |
| | TỔNG SỐ | | | | | | | | | |
| 1 | Chi quốc phòng | | | | | | | | | |
| 2 | Chi an ninh | | | | | | | | | |
| 3 | Chi đặc biệt | | | | | | | | | |
| 4 | Chi SN giáo dục - đào tạo và dạy nghề | | | | | | | | | |
| 5 | Chi sự nghiệp y tế | | | | | | | | | |
| 6 | Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ | | | | | | | | | |
| 7 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | | | | | | | | | |
| 8 | Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình | | | | | | | | | |
| 9 | Chi sự nghiệp thể dục thể thao | | | | | | | | | |
| 10 | Chi sự nghiệp kinh tế | | | | | | | | | |
| 11 | Chi hoạt động sự nghiệp bảo vệ môi trường | | | | | | | | | |
| 12 | Chi quản lý hành chính | | | | | | | | | |
Biểu số 12
TỈNH (THÀNH PHỐ)
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH BẢO HIỂM Y TẾ CHO MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Kinh phí chuyển nguồn từ 2010 sang 2011 (*) | 2011 | | 2012 | | Dự kiến 2013 |
||||||||||
| | | | | Dự toán | Thực hiện | Dự toán | Thực hiện | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| 1 | Bảo hiểm y tế cho người nghèo | | | | | | | |
| | - Đối tượng | người | | | | | | |
| | - Kinh phí | trđ | | | | | | |
| 2 | Bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi | | | | | | | |
| | - Đối tượng | người | | | | | | |
| | - Kinh phí | trđ | | | | | | |
| 3 | Bảo hiểm y tế cho người cận nghèo | | | | | | | |
| | - Đối tượng | người | | | | | | |
| | - Kinh phí | trđ | | | | | | |
| 4 | Bảo hiểm y tế cho học sinh, sinh viên | | | | | | | |
| | - Đối tượng | người | | | | | | |
| | - Kinh phí | trđ | | | | | | |
| 5 | Bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ lâm, ngư, diêm nghiệp | | | | | | | |
| | - Đối tượng | người | | | | | | |
| | - Kinh phí | trđ | | | | | | |
(*) Áp dụng đối với BHYT cho người nghèo | …., ngày ….. tháng …. năm 2012 TM. Ủy ban nhân dân tỉnh (TP) Chủ tịch
Biểu số 13
Trang 1
TỈNH (THÀNH PHỐ)
TỔNG HỢP NHU CẦU, NGUỒN KINH PHÍ THỰC HIỆN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG NĂM 2012 THEO LĨNH VỰC
| STT | Tỉnh, thành phố | Tổng nhu cầu | Q.phòng | A.Ninh | GD-ĐT | Y tế | KH-CN | VHTT | PTTH | TDTT | ĐBXH | SNKT | QLHC |
|||||||||||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| I | TỔNG NHU CẦU 2012 | | | | | | | | | | | | |
| 1 | TỔNG NHU CẦU TĂNG LƯƠNG 1.050.000 Đ THEO LĨNH VỰC | | | | | | | | | | | | |
| 2 | CÁC LOẠI PHỤ CẤP, TRỢ CẤP THEO LƯƠNG 830.000 Đ (12 THÁNG) | | | | | | | | | | | | |
| 2.1 | - PHỤ CẤP THÂM NIÊN GIÁO VIÊN | | | | | | | | | | | | |
| 2.2 | - PHỤ CẤP ƯU ĐÃI NGHỀ Y TẾ | | | | | | | | | | | | |
| 2.3 | - PHỤ CẤP CÔNG VỤ (NĐ 57/2011/NĐ-CP , NĐ 34/2012/NĐ-CP ) | | | | | | | | | | | | |
| 2.4 | - PHỤ CẤP CÔNG TÁC ĐẢNG, ĐOÀN THỂ | | | | | | | | | | | | |
| 2.5 | - PHỤ CẤP DÂN QUÂN TỰ VỆ | | | | | | | | | | | | |
| 2.6 | - PHỤ CẤP CÔNG AN XÃ | | | | | | | | | | | | |
| 3.7 | - PHỤ CẤP, TRỢ CẤP THEO NĐ 116 | | | | | | | | | | | | |
| | …………….. | | | | | | | | | | | | |
| II | TIẾT KIỆM THEO LĨNH VỰC | | | | | | | | | | | | |
| III | HỌC PHÍ, VIỆN PHÍ, SỰ NGHIỆP THEO LĨNH VỰC | | | | | | | | | | | | |
| IV | NHU CẦU TRỪ HỌC PHÍ, VIỆN PHÍ TIẾT KIỆM | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: Bao gồm cả số thu cấp bù học phí theo Nghị định 49/2010/NĐ-CP | …., ngày ….. tháng …. năm 2012 TM. Ủy ban nhân dân tỉnh (TP) Chủ tịch
Biểu số 13
Trang 2
TỈNH (THÀNH PHỐ)
TỔNG HỢP NHU CẦU, NGUỒN KINH PHÍ THỰC HIỆN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG NĂM 2013 THEO LĨNH VỰC
| STT | Tỉnh, thành phố | Tổng nhu cầu | Q.phòng | A.Ninh | GD-ĐT | Y tế | KH-CN | VHTT | PTTH | TDTT | ĐBXH | SNKT | QLHC |
|||||||||||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| I | TỔNG NHU CẦU 2012 | | | | | | | | | | | | |
| 1 | TỔNG NHU CẦU TĂNG LƯƠNG 1.050.000 Đ THEO LĨNH VỰC | | | | | | | | | | | | |
| 2 | PHỤ CẤP CÔNG VỤ NĐ 34/2012/NĐ-CP | | | | | | | | | | | | |
| 3 | NHU CẦU THỰC HIỆN TIỀN LƯƠNG 830.000 ĐỒNG NĂM 2012 VÀ CÁC LOẠI PHỤ CẤP, TRỢ CẤP (THỪA, THIẾU SO DỰ TOÁN 2012 ĐÃ GIAO) | | | | | | | | | | | | |
| | - PHỤ CẤP THÂM NIÊN GIÁO VIÊN | | | | | | | | | | | | |
| | - PHỤ CẤP ƯU ĐÃI NGHỀ Y TẾ | | | | | | | | | | | | |
| | - PHỤ CẤP CÔNG VỤ (NĐ 57/2011/NĐ-CP , NĐ 34/2012/NĐ-CP ) | | | | | | | | | | | | |
| | - PHỤ CẤP CÔNG TÁC ĐẢNG, ĐOÀN THỂ | | | | | | | | | | | | |
| | - PHỤ CẤP DÂN QUÂN TỰ VỆ | | | | | | | | | | | | |
| | - PHỤ CẤP CÔNG AN XÃ | | | | | | | | | | | | |
| | - PHỤ CẤP, TRỢ CẤP THEO NĐ 116 | | | | | | | | | | | | |
| | …………….. | | | | | | | | | | | | |
| II | TIẾT KIỆM THEO LĨNH VỰC | | | | | | | | | | | | |
| III | HỌC PHÍ, VIỆN PHÍ, SỰ NGHIỆP THEO LĨNH VỰC | | | | | | | | | | | | |
| IV | NHU CẦU TRỪ HỌC PHÍ, VIỆN PHÍ TIẾT KIỆM | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: Bao gồm cả số thu cấp bù học phí theo Nghị định 49/2010/NĐ-CP | …., ngày ….. tháng …. năm 2012 TM. Ủy ban nhân dân tỉnh (TP) Chủ tịch