Điều 14. Hiệu lực thi hành.
Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 02 năm 2012, áp dụng từ năm tài chính 2012 và thay thế Thông tư số 91/2007/TT-BTC ngày 31/7/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn lập, giao kế hoạch và quản lý tài chính trong lĩnh vực cung ứng dịch vụ công ích hoa tiêu hàng hải và các quy định trước đây trái với quy định của Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các đơn vị phản ánh về Bộ Tài chính để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - VP Trung ương và các Ban của Đảng; - VP Quốc hội; VP Chủ tịch nước; - VP Chính phủ; - Viện KSNDTC; Toà án NDTC; - VP BCĐ phòng chống tham nhũng TW; - Kiểm toán nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; cơ quan thuộc CP; - Cục Hàng hải Việt Nam; - Cục thuế, kho bạc các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Các công ty hoa tiêu hàng hải; - Công báo; - Website Chính phủ; Website Bộ Tài chính; - Các Vụ thuộc Bộ Tài chính; - Lưu VT, Cục TCDN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Văn Hiếu
Mẫu biểu ban hành kèm theo Thông tư số 198/2011/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Bộ Tài chính:
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN NGHIỆM THU
Dịch vụ công ích hoa tiêu hàng hải hoàn thành quý..........(năm)
Căn cứ Thông tư số.........../2011/TT-BTC ngày.......tháng.......năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc thu, quản lý, sử dụng, nộp ngân sách nhà nước phí hoa tiêu hàng hải và cơ chế đặt hàng cung ứng dịch vụ hoa tiêu hàng hải;
Căn cứ Hợp đồng số.......ngày.......tháng.......năm.......giữa Bộ Giao thông vận tải (hoặc cơ quan chuyên ngành do Bộ Giao thông vận tải ủy quyền) và Công ty Hoa tiêu.......,
Hôm này, ngày.......tháng.......năm......., chúng tôi gồm:
- Bên A: Bộ Giao thông vận tải (hoặc cơ quan chuyên ngành do Bộ Giao thông vận tải ủy quyền), địa chỉ.......
Đại diện theo Pháp luật là Ông (bà).....................Chức vụ.............
- Bên B: Đại diện Công ty Hoa tiêu............., địa chỉ.......
Cùng nhau lập Biên bản nghiệm thu khối lượng cung ứng dịch vụ hoa tiêu hàng hải đã hoàn thành trong quý.......(năm.......) như sau:
1/ Tình hình thực hiện thu, nộp ngân sách nhà nước phí hoa tiêu hàng hải:
- Tổng số phí phải thu theo biên lai thu phí trong kỳ:
- Tổng số phí đã thu:
- Tổng số phí đã nộp NSNN:
- Tổng số phí còn phải nộp NNSN:
2/ Tình hình thực hiện nhiệm vụ đặt hàng cung ứng dịch vụ hoa tiêu hàng hải:
| TT | Dịch vụ | Đơn giá | Khối lượng đặt hàng theo hợp đồng | Khối lượng hoàn thành được nghiệm thu | Chất lượng dịch vụ | Giá trị được thanh toán (Đồng) |
||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 = 3 x 5 |
| 1 | Dịch vụ dẫn tàu thuỷ đi trên luồng hàng hải để vào, rời cảng biển. | | | | | |
| 2 | Dịch vụ dẫn tàu thuỷ di chuyển trong cảng | | | | | |
| 3 | Các dịch vụ hoa tiêu khác có liên quan | | | | | |
| | Tồng cộng | | | | | |
3/ Tình hình thanh toán kinh phí:
- Kinh phí đã tạm ứng:
- Kinh phí được thanh toán:
- Thu hồi tạm ứng lần này:
- Kinh phí còn được thanh toán (+) hoặc phải thu hồi (-):
4/ Các kiến nghị, đề xuất của 02 bên:
Đại diện bên A | Đại diện bên B