Điều 34. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02/12/2012, thay thế Quyết định số 26/2006/QĐ-NHNN ngày 26/06/2006 của Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế bảo lãnh ngân hàng.
2. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên và Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động bảo lãnh chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Nơi nhận: - Như khoản 2, Điều 34; - Ban lãnh đạo NHNN; - Văn phòng Ch í nh phủ; - Bộ Tư pháp (đ ể ki ể m tra); - Công báo; - Website NHNN; - Lưu: VP , Vụ PC, Vụ TD. | KT. THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Nguyễn Đồng Tiến
Mẫu biểu số 01
Tên tổ chức tín dụng, chi nhánh NHNNg | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……../……… | ….. , ngày … tháng … năm …
BÁO CÁO BẢO LÃNH CHO TỔ CHỨC LÀ NGƯỜI KHÔNG CƯ TRÚ
Kính gửi: | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại hối, Vụ Tín dụng
Căn cứ Thông tư số …../TT-NHNN ngày ….. quy định về bảo lãnh ngân hàng;
[Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài] đăng ký với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về khoản bảo lãnh ngân hàng cho tổ chức là người không cư trú như sau:
I. Thông tin về bên bảo lãnh:
1. Tên tổ chức tín dụng (chi nhánh) hoặc các tổ chức cùng tham gia đồng bảo lãnh:
2. Địa chỉ:
3. Điện thoại: Fax:
4. Họ và tên người đại diện ký cam kết bảo lãnh:
II. Thông tin về bên được bảo lãnh:
1. Tên bên được bảo lãnh:
2. Địa chỉ:
3. Quốc gia:
4. Điện thoại: Fax:
5. Số tài khoản ngân hàng (được giao dịch liên quan đến khoản bảo lãnh):
III. Thông tin về bên nhận bảo lãnh:
1. Tên bên nhận bảo lãnh:
2. Địa chỉ:
3. Quốc gia:
4. Điện thoại: Fax:
5. Số tài khoản ngân hàng (được giao dịch liên quan đến khoản bảo lãnh):
IV. Thông tin về các bên liên quan khác (ghi rõ tên, địa chỉ ...)
V. Thông tin về khoản bảo lãnh:
1. Mục đích bảo lãnh:
2. Dự án, phương án liên quan đến khoản bảo lãnh:
3. Ngày bắt đầu có hiệu lực bảo lãnh:
4. Số tiền bảo lãnh (hoặc số tiền mỗi tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, ngân hàng nước ngoài bảo lãnh trong trường hợp đồng bảo lãnh):
5. Đồng tiền bảo lãnh:
6. Ngày hết hiệu lực hoặc trường hợp hết hiệu lực của bảo lãnh:
7. Hình thức bảo đảm (nếu có):
Người ký tên dưới đây đại diện theo pháp luật của [Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài] cam kết chịu trách nhiệm về sự chính xác của mọi thông tin trong báo cáo này.
Các tài liệu gửi kèm: Hợp đồng cấp bảo lãnh, cam kết bảo lãnh.
Ghi chú: Trường hợp đồng bảo lãnh phát hành bảo lãnh theo các phần độc lập, các thành viên báo cáo riêng biệt.
Lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | Kiểm soát (Ký, ghi rõ họ tên) | Đại diện theo pháp luật của tổ chức tín dụng, chi nhánh NHNNg (Ký tên, ghi rõ họ tên, đ ó ng d ấ u)
Mẫu biểu số 02
Tên tổ chức tín dụng, chi nhánh NHNNg | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……….. | …….. , ngày ….. tháng …... năm …..
BÁO CÁO KHOẢN TRẢ THAY CHO TỔ CHỨC LÀ NGƯỜI KHÔNG CƯ TRÚ
Kính gửi: | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại hối, Vụ Tín dụng
- Căn cứ bản báo cáo bảo lãnh cho tổ chức là người không cư trú số .... ngày... tháng... năm.... ; [Tên tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài] xin báo cáo khoản trả nợ thay cho tổ chức là người không cư trú như sau:
1. Ngày trả thay (ngày tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chuyển tiền trả thay và hạch toán ghi nợ cho bên được bảo lãnh);
2. Bên được bảo lãnh (bên nhận nợ khoản trả thay): bao gồm tên, địa chi, số điện thoại;
3. Bên nhận bảo lãnh (người thụ hưởng khoản trả nợ thay): bao gồm tên, địa chỉ, số điện thoại;
4. Tổng giá trị khoản tiền trả thay (đồng tiền thực hiện): trong đó bao gồm giá trị bảo lãnh, phí, tiền phạt (nếu có); trong đó trả thay cho tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khác trong đồng bảo lãnh (nếu có).
5. Các văn bản đính kèm:
a. Văn bản đề nghị thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh, hoặc;
b. Phán quyết của tòa án, trọng tài kinh tế, hoặc;
c. Các tài liệu, chứng từ xác nhận bên bảo lãnh phải thực hiện nghĩa vụ trả nợ thay;
d. Hóa đơn chuyển tiền; hoặc lệnh chuyển tiền; hoặc số tài khoản, tên ngân hàng, tổ chức tín dụng mà tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chuyển tiền đến;
đ. Văn bản hoặc bằng chứng nhận nợ (nếu có);
6. Lãi suất áp dụng đối với khoản trả nợ thay;
7. Kế hoạch trả nợ.
Ghi chú: (1) Thời hạn báo cáo: Chậm nhất sau 01 ngày làm việc kể từ ngày tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chuyển tiền trả thay;
(2) Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài báo cáo tất cả các khoản phải thực hiện nghĩa vụ trả nợ thay có hạch toán ghi nợ cho bên được bảo lãnh kể cả các khoản đến thời điểm báo cáo mà bên được bảo lãnh đã trả hết nợ.
(3) Trường hợp tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh bằng tiền ký quỹ hoặc được phép trích tài khoản tiền gửi của bên được bảo lãnh để thanh toán đủ giá trị bảo lãnh thì không phải báo cáo.
(4) Trường hợp đồng bảo lãnh thông qua tổ chức đầu mối, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài ghi rõ tỷ lệ của từng đơn vị tham gia; trong trường hợp đến ngày báo cáo các đơn vị tham gia đã hoàn trả cho tổ chức tín dụng đầu mối, tổ chức tín dụng ghi chú rõ trong bản báo cáo.
Lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | Kiểm soát (Ký, ghi õ họ tên) | Đại diện theo pháp luật của tổ chức tín dụng, chi nhánh NHNNg (Ký tên, ghi rõ họ tên, đ ó ng d ấ u)
Mẫu biểu số 03
Tên TCTD, chi nhánh ngân hàng nước ngoài báo cáo
BÁO CÁO SỐ LIỆU BẢO LÃNH ĐỐI VỚI TỔ CHỨC LÀ NGƯỜI KHÔNG CƯ TRÚ
Tháng ….. năm …..
Đơn vị: Triệu VNĐ
| STT | Chỉ tiêu | Doanh số phát s i nh trong kỳ | | S ố dư cu ố i kỳ | | Doanh số tr ả thay trong kỳ | | Số d ư trả thay cuối kỳ | |
|||||||||||
| | | VND | Ngoại tệ | VND | Ngoại tệ | VND | Ngoại tệ | VND | Ngoại tệ |
| | | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| I | Bảo lãnh cho DN có vốn góp của DNVN | | | | | | | | |
| 1 | Bảo lãnh | | | | | | | | |
| 2 | Bảo lãnh đối ứng | | | | | | | | |
| 3 | Xác nhận bảo lãnh | | | | | | | | |
| II | Bảo lãnh cho tổ chức khác | | | | | | | | |
| 1 | Bảo lãnh | | | | | | | | |
| 2 | Bảo lãnh đối ứng | | | | | | | | |
| 3 | Xác nhận bảo lãnh | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| 10 | Tổng số | | | | | | | | |
Người lậ p biểu | Kiểm soát | ….., ngày ….. tháng ….. năm ….. Thủ trưởng đ ơn vị
Ghi chú:
* Loại tiền phải báo cáo: VND, các loại ngoại tệ quy đổi ra VND.
* Thời hạn gửi báo cáo: Chậm nhất ngày 12 của tháng tiếp theo tháng báo cáo.
* Thời gian gửi: Báo cáo số liệu phát sinh kể từ khi thông tư bảo lãnh ngân hàng có hiệu lực cho đến khi các chỉ tiêu báo cáo theo mẫu biểu này được quy định bổ sung tại Thông tư về Báo cáo thống kê áp dụng đối với các đơn vị thuộc NHNN và TCTD, chi nhánh NHNNg.