Điều 12. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2013 và thay thế Thông tư số 49/2005/TT-BTC ngày 09/6/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước cho ngân sách nhà nước. Các quy định trước đây của Bộ Tài chính và Kho bạc Nhà nước về việc tạm ứng vốn cho ngân sách nhà nước trái với Thông tư này đều không có hiệu lực thi hành./.
Nơi nhận: - VP Quốc hội; - VP Chủ tịch nước; - VP Chính phủ; - VP TW Đảng và các Ban của Đảng; - VP Tổng Bí thư; - VP BCĐ TW về phòng, chống tham nhũng; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Cơ quan TW của các Hội, đoàn thể; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Sở Tài chính, KBNN, Cục thuế, Cục Hải quan các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Công báo; - Website Chính phủ; - Website Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, KBNN. (450 bản) | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Phạm Sỹ Danh
Mẫu 01 - Giấy tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước cho ngân sách trung ương
BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …../BTC-NSNN | Hà Nội, ngày … tháng … năm …
GIẤY TẠM ỨNG VỐN KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Kính gửi: Kho bạc Nhà nước
Căn cứ văn bản số……….. ngày … tháng … năm … của Bộ Tài chính phê duyệt mức tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước cho ngân sách trung ương, đề nghị Kho bạc Nhà nước duyệt thủ tục:
1. Tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước cho ngân sách trung ương:
- Số tiền bằng số:.....................................................................................................................
- Số tiền bằng chữ:...................................................................................................................
- Thời hạn tạm ứng:..................................................................................................................
2. Mục đích tạm ứng:................................................................................................................
3. Hạch toán:............................................................................................................................
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT, NSNN. | TL. BỘ TRƯỞNG VỤ TRƯỞNG VỤ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (Ký tên, đóng dấu)
Ý kiến của Kho bạc Nhà nước Đồng ý tạm ứng……….tỷ đồng vốn Kho bạc Nhà nước cho NSTW. Thời hạn hoàn trả:……………..
Hà Nội, ngày... tháng ... năm ... TỔNG GIÁM ĐỐC KHO BẠC NHÀ NƯỚC (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu 02 - Giấy tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước cho ngân sách địa phương
UBND tỉnh, thành phố…… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………../UBND-….. | …………, ngày … tháng … năm …
GIẤY TẠM ỨNG VỐN KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Kính gửi: Kho bạc Nhà nước
Căn cứ công văn số……… ngày...tháng...năm.... của Bộ Tài chính duyệt mức tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước cho ngân sách ……………………., đề nghị Kho bạc Nhà nước duyệt thủ tục:
1. Tạm ứng tồn ngân quỹ Kho bạc Nhà nước cho ngân sách địa phương:
- Số tiền bằng số:…………………………….
- Số tiền bằng chữ: ………………………….
2. Thời hạn tạm ứng:………………………….
3. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm quản lý và sử dụng nguồn vốn tạm ứng đúng các quy định hiện hành và cam kết hoàn trả đầy đủ, đúng hạn cả gốc và phí cho Kho bạc Nhà nước. Nếu quá thời hạn được tạm ứng, Kho bạc Nhà nước sẽ tính phí tạm ứng quá hạn cho mỗi ngày quá hạn. Sau thời gian chậm trả tối đa, Kho bạc Nhà nước có quyền tự động trích tồn quỹ ngân sách địa phương để thu hồi tạm ứng và phí tạm ứng quá hạn.
Khoản tạm ứng vốn sử dụng sai mục đích sẽ bị thu hồi theo quy định tại Thông tư số .../20.../TT-BTC ngày .../.../2012 của Bộ Tài chính quy định tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước.
4. Tổng dư nợ huy động vốn cho đầu tư phát triển đến ngày..../.../...:............................................
...............................................................................................................................................
GIÁM ĐỐC SỞ TÀI CHÍNH (Ký tên, đóng dấu) | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Ký tên, đóng dấu)
Ý kiến của KBNN tỉnh, thành phố: - Tồn quỹ KBNN hiện tại: - Số dư nợ tạm ứng hiện tại; - Có thể tạm ứng ………. tỷ đồng cho NSĐP, thời hạn tạm ứng …………. | Duyệt của Kho bạc Nhà nước: Đồng ý cho ngân sách tỉnh, thành phố…….. tạm ứng vốn KBNN, cụ thể: - Mức tạm ứng: - Thời hạn hoàn trả tạm ứng:
........, ngày … tháng … năm … GIÁM ĐỐC KHO BẠC NHÀ NƯỚC (Ký tên, đóng dấu) | Hà Nội, ngày … tháng … năm … TỔNG GIÁM ĐỐC KHO BẠC NHÀ NƯỚC (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu 03 - Báo cáo tình hình sử dụng tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước
UBND tỉnh, thành phố…… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/BC-UBND….. | …………, ngày … tháng … năm …
BÁO CÁO
Tình hình sử dụng vốn tạm ứng Kho bạc Nhà nước
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Danh mục công trình, dự án đề nghị tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước | Danh mục công trình, dự án phân bổ từ nguồn vốn tạm ứng Kho bạc Nhà nước | Tình hình thanh toán vốn cho các công trình, dự án từ nguồn tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước |
|||||
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| … | | | |
| Tổng số | | | |
Nơi nhận: - Kho bạc Nhà nước; - Lưu: VT,…. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Ký tên, đóng dấu)