Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 25/11/2012 và thay thế nội dung Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Xây dựng được ban hành tại Quyết định số 28/2007/QĐ-BXD ngày 28/12/2007 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc ban hành Hệ thống chỉ tiêu và chế độ báo cáo thống kê tổng hợp ngành Xây dựng.
2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân có liên quan gửi ý kiến về Bộ Xây dựng để kịp thời xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng TW Đảng; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Toà án nhân dân tối cao; - Tổng cục Thống kê (Bộ KH&ĐT); - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Sở XD các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Sở QHKT TP Hà Nội; TP Hồ Chí Minh; - Các Cục, Vụ, Thanh tra Bộ, Trung tâm thông tin thuộc Bộ Xây dựng; - Website của Bộ Xây dựng; - Công báo; Website của Chính phủ; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Lưu VT, KHTC. | BỘ TRƯỞNG Trịnh Đình Dũng
HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ NGÀNH XÂY DỰNG
( Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2012/TT-BXD ngày 10 tháng 10 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
| STT | Mã số | Nhóm, Tên chỉ tiêu | Phân tổ chủ yếu | Kỳ công bố | Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp tại Bộ Xây dựng |
|||||||
| | | 01. Quản lý đầu tư xây dựng | | | |
| 1 | 0101 | Giá trị sản xuất xây dựng | Loại hình kinh tế; Loại công trình | Quý, Năm | Vụ Kế hoạch Tài chính |
| 2 | 0102 | Chỉ số giá xây dựng* | Nhóm sản phẩm, vùng, tỉnh/thành phố | Quý, Năm | Vụ Kinh tế xây dựng, Viện Kinh tế xây dựng |
| 3 | 0103 | Tổng số doanh nghiệp hoạt động xây dựng | Tỉnh/thành phố; Loại hình doanh nghiệp | Năm | Vụ Quản lý hoạt động xây dựng |
| 4 | 0104 | Tổng số lực lượng lao động xây dựng | Tỉnh/thành phố; Trình độ được đào tạo | Năm | Vụ Quản lý hoạt động xây dựng |
| 5 | 0105 | Tổng số công trình xây dựng trên địa bàn | Tỉnh/thành phố; Công trình xây dựng được cấp giấy phép, miễn giấy phép xây dựng, sai giấy phép xây dựng | Năm | Vụ Quản lý hoạt động xây dựng |
| 6 | 0106 | Tổng số sự cố về chất lượng công trình xây dựng | Tỉnh/thành phố; Cấp độ; Loại công trình | Năm | Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng |
| 7 | 0107 | Tổng số vụ tai nạn lao động trong thi công xây dựng | Tỉnh/thành phố; Do sự cố công trình, do biện pháp thi công, do người lao động, do yếu tố khác | Năm | Vụ Quản lý hoạt động xây dựng |
| 8 | 0108 | Tỷ lệ số người chết do tai nạn lao động | Tỉnh/thành phố; Do sự cố công trình, do biện pháp thi công, do người lao động, do yếu tố khác | Năm | Vụ Quản lý hoạt động xây dựng |
| 9 | 0109 | Tổng số người bị thương do tai nạn lao động trong thi công xây dựng | Tỉnh/thành phố; Do sự cố công trình, do biện pháp thi công, do người lao động, do yếu tố khác | Năm | Vụ Quản lý hoạt động xây dựng |
| | | 02. Phát triển đô thị và nông thôn | | | |
| 10 | 0201 | Số lượng đô thị | Tỉnh/thành phố; Loại đô thị; Cấp quản lý | Năm | Cục Phát triển đô thị |
| 11 | 0202 | Tỷ lệ đô thị hoá | Tỉnh/thành phố | Năm | Cục Phát triển đô thị |
| 12 | 0203 | Tỷ lệ phủ kín quy hoạch phân khu, chi tiết đô thị (Tỷ lệ phủ kín quy hoạch chi tiết đô thị) * | Tỉnh/thành phố | Năm | Vụ Kiến trúc, Quy hoạch xây dựng |
| 13 | 0204 | Tỷ lệ lập quy hoạch xây dựng nông thôn mới | Tỉnh/thành phố | Năm | Vụ Kiến trúc, Quy hoạch xây dựng |
| 14 | 0205 | Diện tích đất đô thị | Tỉnh/thành phố; Đất xây dựng đô thị, đất cây xanh, đất giao thông, đất bến bãi đỗ xe | Năm | Cục Phát triển đô thị/ Cục Hạ tầng kỹ thuật |
| 15 | 0206 | Dự án đầu tư phát triển đô thị | Tỉnh/thành phố; Cấp quản lý | Năm | Cục Phát triển đô thị |
| 16 | 0207 | Tổng công suất cấp nước | Tỉnh/thành phố; Loại đô thị; Thiết kế; Khai thác nước | Năm | Cục Hạ tầng kỹ thuật |
| 17 | 0208 | Tỷ lệ thất thoát, thất thu nước | Tỉnh/thành phố; Loại đô thị | Năm | Cục Hạ tầng kỹ thuật |
| 18 | 0209 | Tỷ lệ dân số thành thị được cung cấp nước sạch * | Tỉnh/thành phố; Loại đô thị | Năm | Cục Hạ tầng kỹ thuật |
| 19 | 0210 | Mức cấp nước bình quân đầu người | Tỉnh/thành phố; Loại đô thị | Năm | Cục Hạ tầng kỹ thuật |
| 20 | 0211 | Tổng công suất xử lý nước thải | Tỉnh/thành phố; loại đô thị | Năm | Cục Hạ tầng kỹ thuật |
| 21 | 0212 | Tỷ lệ nước thải của các cơ sở sản xuất, kinh doanh và dịch vụ được xử lý đạt tiêu chuẩn quy định * | Loại nước thải; Tỉnh/thành phố | Năm | Cục Hạ tầng kỹ thuật |
| 22 | 0213 | Tỷ lệ dân số thành thị được hưởng dịch vụ thoát nước | Tỉnh/thành phố; Loại đô thị | Năm | Cục Hạ tầng kỹ thuật |
| 23 | 0214 | Tỷ lệ chất thải rắn thu gom, đã xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng* | Loại chất thải rắn; Tỉnh/thành phố | Năm | Cục Hạ tầng kỹ thuật |
| 24 | 0215 | Tỷ lệ các đô thị, khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp xử lý chất thải rắn, nước thải đạt tiêu chuẩn hoặc quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng * | Loại đô thị; Tỉnh/thành phố | Năm | Cục Hạ tầng kỹ thuật |
| | | 03. Nhà ở và bất động sản | | | |
| 25 | 0301 | Tổng số nhà ở đã được xây dựng mới | Tỉnh/thành phố; Đô thị/nông thôn; Nhà chung cư/nhà ở đã được cải tạo, xây dựng lại | Năm | Cục Quản lý nhà và thị trường bất động sản |
| 26 | 0302 | Tổng diện tích nhà ở đã được xây dựng mới | Tỉnh/thành phố; Đô thị/nông thôn; Nhà chung cư/nhà ở đã được cải tạo, xây dựng lại | Năm | Cục Quản lý nhà và thị trường bất động sản |
| 27 | 0303 | Số lượng nhà ở, tổng diện tích nhà ở hiện có và sử dụng * | Loại nhà; Hình thức sở hữu; Năm xây dựng; Thành thị/nông thôn; Tỉnh/thành phố | 5 Năm | Cục Quản lý nhà và thị trường bất động sản |
| 28 | 0304 | Cơ cấu nhà ở của hộ dân cư * | Sở hữu; Loại nhà; Nhóm thu nhập; Diện tích nhà; Thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố | 5 Năm | Cục Quản lý nhà và thị trường bất động sản |
| 29 | 0305 | Tổng số căn hộ nhà ở, diện tích nhà ở được xây dựng theo các chương trình phát triển nhà | Tỉnh/thành phố, đô thị/nông thôn; Nhà chung cư; Nhà ở công vụ xây mới (mua mới); Nhà ở xã hội xây mới * | Năm | Cục Quản lý nhà và thị trường bất động sản |
| 30 | 0306 | Số lượng sàn giao dịch bất động sản * | Tỉnh/thành phố | Năm | Cục Quản lý nhà và thị trường bất động sản |
| 31 | 0307 | Số lượng và giá trị giao dịch kinh doanh bất động sản qua sàn * | Loại bất động sản | Năm | Cục Quản lý nhà và thị trường bất động sản |
| 32 | 0308 | Chỉ số giá bất động sản * | Loại bất động sản | Năm | Cục Quản lý nhà và thị trường bất động sản |
| | | 04. Vật liệu xây dựng | | | |
| 33 | 0401 | Một số sản phẩm vật liệu xây dựng chủ yếu | Tỉnh/thành phố; Công suất thiết kế; Sản xuất, Tiêu thụ. | Năm | Vụ Vật liệu xây dựng |
Ghi chú: * Chỉ tiêu thống kê quốc gia Bộ Xây dựng là cơ quan chính chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp.