Điều 16. Tổ chức thực hiện
1. Bộ Y tế giao Cục An toàn thực phẩm tổ chức thực hiện, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này trong phạm vi toàn quốc.
Định kỳ sáu tháng, Cục An toàn thực phẩm báo cáo Bộ trưởng Bộ Y tế về công tác cấp Giấy tiếp nhận và Giấy xác nhận.
2. Sở Y tế giao Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tổ chức thực hiện, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này trong phạm vi địa bàn quản lý.
Định kỳ hằng tháng, Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm báo cáo Sở Y tế và Cục An toàn thực phẩm về công tác cấp Giấy tiếp nhận và Giấy xác nhận.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ (Công báo, Cổng TTĐTCP); - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL); - Bộ Công thương, Bộ NN&PTNT; - Bộ trưởng (để b/c); - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cổng TTĐT BYT; - Lưu: VT, PC, ATTP. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Thanh Long
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm Thông tư số 19/2012/TT-BYT ngày 09 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
| Mẫu số 1 | Mẫu Bảng kê khai nguyên liệu thực phẩm, bao bì tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm nhập khẩu chỉ nhằm phục vụ sản xuất trong nội bộ doanh nghiệp |
|||
| Mẫu số 2 | Mẫu Bảng kê khai phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm nhập khẩu chỉ nhằm phục vụ sản xuất trong nội bộ doanh nghiệp |
| Mẫu số 3 | Mẫu Bảng kê khai sản phẩm thực phẩm nhập khẩu chỉ nhằm kinh doanh trong siêu thị, khách sạn bốn sao trở lên |
| Mẫu số 4 | Quy ước viết tắt tên tỉnh, thành phố trong Giấy tiếp nhận và Giấy xác nhận |
Mẫu số 1
BẢNG KÊ KHAI NGUYÊN LIỆU THỰC PHẨM, VẬT LIỆU BAO GÓI, DỤNG CỤ TIẾP XÚC TRỰC TIẾP VỚI THỰC PHẨM NHẬP KHẨU CHỈ NHẰM PHỤC VỤ SẢN XUẤT TRONG NỘI BỘ DOANH NGHIỆP
| TT | Tên nguyên liệu | Thành phần cấu tạo | Tên hãng sản xuất và tên nước | Mức các chỉ tiêu chất lượng chủ yếu, chỉ tiêu an toàn | Thời hạn sử dụng | Quy cách bao gói | Sử dụng cho sản phẩm |
|||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
............., ngày....... tháng ........ năm ..... Đại diện tổ chức, cá nhân (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 2
BẢNG KÊ KHAI PHỤ GIA THỰC PHẨM, CHẤT HỖ TRỢ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM NHẬP KHẨU CHỈ NHẰM PHỤC VỤ SẢN XUẤT TRONG NỘI BỘ DOANH NGHIỆP
| TT | Tên phụ gia thực phẩm/chất hỗ trợ chế biến thực phẩm | Thành phần cấu tạo | Chỉ tiêu chất lượng, an toàn | Tên hãng sản xuất và tên nước | Thời hạn sử dụng | Quy cách bao gói | Sử dụng cho sản phẩm |
|||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
............., ngày....... tháng ........ năm ..... Đại diện tổ chức, cá nhân (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 3
BẢNG KÊ KHAI SẢN PHẨM NHẬP KHẨU CHỈ NHẰM KINH DOANH TRONG SIÊU THỊ, KHÁCH SẠN BỐN SAO TRỞ LÊN
| TT | Tên sản phẩm | Thành phần cấu tạo | Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu, chỉ tiêu an toàn | Tên hãng sản xuất và tên nước | Thời hạn sử dụng | Quy cách bao gói |
||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
............., ngày....... tháng ........ năm ..... Đại diện tổ chức, cá nhân (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 4
QUY ƯỚC VIẾT TẮT TÊN CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ TRONG GIẤY TIẾP NHẬN VÀ GIẤY XÁC NHẬN
| TT Tên tỉnh, thành phố XXX 1 An Giang AG 2 Bắc Cạn BC 3 Bình Dương BD 4 Bình Định BĐ 5 Bắc Giang BG 6 Bạc Liêu BL 7 Bắc Ninh BN 8 Bình Phước BP 9 Bến Tre BT 10 Bình Thuận BTh 11 Bà rịa-Vũng tàu BV 12 Cao Bằng CB 13 Cà Mau CM 14 Cần Thơ CT 15 Đà Nẵng ĐNa 16 Đắc Lắc ĐL 17 Đắc Nông ĐNô 18 Điện Biên ĐB 19 Đồng Nai ĐN 20 Đồng Tháp ĐT 21 Gia Lai GL 22 Hà Giang HG 23 Hà Nam HNa 24 Hà Nội HN 25 Hà Tĩnh HT 26 Hải Dương HD 27 Hải Phòng HP 28 Hậu Giang HGi 29 Hoà Bình HB 30 Hưng Yên HY 31 Kiên Giang KG 32 Khánh Hoà KH | TT Tên tỉnh, thành phố XXX 33 Kon Tum KT 34 Lai Châu LC 35 Lâm Đồng LĐ 36 Lạng Sơn LS 37 Lào Cai LCa 38 Long An LA 39 Nam Định NĐ 40 Nghệ An NA 41 Ninh Bình NB 42 Ninh Thuận NT 43 Phú Thọ PT 44 Phú Yên PY 45 Quảng Bình QB 46 Quảng Nam QNa 47 Quảng Ngãi QNg 48 Quảng Ninh QN 49 Quảng Trị QT 50 TP.Hồ Chí Minh HCM 51 Sơn La SL 52 Sóc Trăng ST 53 Tây Ninh TN 54 Thái Bình TB 55 Thái Nguyên TNg 56 Thanh Hoá TH 57 Thừa Thiên Huế TTH 58 Tiền Giang TG 59 Tuyên Quang TQ 60 Trà Vinh TV 61 Vĩnh Long VL 62 Vĩnh Phúc VP 63 Yên Bái YB |
|||