Điều 18. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 24 tháng 12 năm 2012
2. Thông tư này bãi bỏ Quyết định số 99/2008/QĐ-BNN ngày 15 tháng 10 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy định quản lý sản xuất, kinh doanh rau, quả và chè an toàn và Điều 2 của Thông tư số 17/2011/TT-BNNPTNT ngày 06 tháng 4 năm 2011 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2010.
3. Giao Cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản làm đầu mối theo dõi, hướng dẫn, tổ chức thực hiện Thông tư này. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản) để kịp thời giải quyết./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính Phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; - UBND tỉnh,thành phố trực thuộc TW; - Sở NN&PTNT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các Vụ, Cục, Thanh tra, Văn phòng Bộ; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ tư pháp); - Công báo; - Website CP; - Lưu: VT, Cục BVTV. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Bùi Bá Bổng
PHỤ LỤC I.
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM (Ban hành kèm theo Thông tư số 59 /2012/TT-BNNPTNT ngày 09 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
UBND tỉnh, thành phố Sở Nông nghiệp & PTNT … (Tên cơ quan có thẩm quyền cấp) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN
CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM
(Tên cơ quan có thẩm quyền cấp)
CHỨNG NHẬN
Tên cơ sở: ...............................................................................................................
Địa chỉ: ....................................................................................................................
Địa chỉ nơi sản xuất/sơ chế/chế biến: .....................................................................
Có diện tích sản xuất: ..…ha
Công suất sơ chế, chế biến: ...…kg/đơn vị thời gian
Đủ điều kiện an toàn thực phẩm trong sản xuất/sơ chế/chế biến sản phẩm
1. ..............................................................................................................................
2. ..............................................................................................................................
3. ..............................................................................................................................
Giấy chứng nhận này có giá trị Từ ngày tháng năm đến ngày tháng năm Số: …….GCN/SNN- Cấp lần thứ … * Và thay thế giấy chứng nhận số ……….......... Cấp ngày ……………… (* Ghi trong trường hợp cấp lại ) | .…, ngày tháng năm 20 Thủ trưởng cơ quan có thẩm quyền cấp (Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Ghi cụ thể loại hình xin cấp chứng nhận: Sản xuất/sơ chế/chế biến hoặc cả 2 loại hoặc cả 3 loại
- Ghi cụ thể sản phẩm: rau, quả, chè
PHỤ LỤC II.
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 59 /2012/TT-BNNPTNT ngày 09 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày……tháng…….năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI
GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM
Kính gửi: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh/TP......
(hoặc tên cơ quan được Sở ủy quyền cấp )
1. Tên cơ sở: ………………………………………………………………………..……
2. Địa chỉ :…………………………………………………………………………….….
3. Điện thoại ……..………..Fax …..……………..Email……………....………….........
4. Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập:…………….......………………
Đề nghị Quí cơ quan
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện | Sản xuất: Rau/ quả/ chè Sơ chế: Rau/ quả Chế biến: Rau/ quả/ chè
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện | Sản xuất: Rau/ quả/ chè Sơ chế: Rau/ quả Chế biến: Rau/ quả/ chè
Lý do: Mất/thất lạc Hư hỏng Sai sót Thay đổi Hết hiệu lực Bị thu hồi
(Ghi chú: Gạch sản phẩm nào không xin chứng nhận)
5. Địa chỉ nơi sản xuất/sơ chế/chế biến:……………………………………………...........
6. Có diện tích sản xuất: ..…ha
7. Công suất sơ chế, chế biến: ...…kg/đơn vị thời gian
Hồ sơ gửi kèm:
…………………………………………………………………………………………....
………………………………………………………………………………………........
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
Chúng tôi cam kết thực hiện đúng các quy định về điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm trong sản xuất, sơ chế, chế biến rau, quả, chè an toàn./.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC III.
MẪU BẢN THUYẾT MINH ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT, SƠ CHẾ, CHẾ BIẾN RAU, QUẢ/SẢN XUẤT, CHẾ BIẾN CHÈ AN TOÀN (Ban hành kèm theo Thông tư số 59 /2012/TT-BNNPTNT ngày 09 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN THUYẾT MINH
ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO AN TOÀN THỰC PHẨM TRONG
SẢN XUẤT, SƠ CHẾ, CHẾ BIẾN RAU, QUẢ/SẢN XUẤT, CHẾ BIẾN CHÈ
I. THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ
1. Tên cơ sở: ............................................................................................................
Địa chỉ: ......................................................................................................................
Điện thoại: .........................Fax:........................Email: .............................................
2. Đại diện cơ sở: ...............................................Chức vụ........................................
Điện thoại..................................................................................................................
3. Địa chỉ nơi sản xuất/sơ chế/chế biến: ..................................................................
Điện thoại: .........................Fax:........................Email: .............................................
Số, ngày cấp, cơ quan cấp đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập:............
..................................................................................................................................
4. Loại hình đăng ký:
Sản xuất Sơ chế Chế biến
5. Sảm phẩm
Rau Quả chè
II. TÓM TẮT ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ
1. Nhân lực:
Danh sách hộ gia đình sản xuất, rau, quả, chè/người lao động trực tiếp sơ chế, chế biến rau, quả, chè an toàn
| TT | Họ tên chủ hộ/ người lao động trực tiếp | Diện tích đất trồng (ha) | Chứng chỉ tập huấn | Giấy chứng nhận sức khỏe* |
||||||
| | | | | |
(Ghi chú:* Chỉ thống kê đối với cơ sở sơ chế, chế biến)
2. Sản xuất
2.1. Đất canh tác:
- Diện tích sản xuất rau, quả, chè an toàn đăng ký: …………….ha (hoặc quy mô sản xuất ……….kg/đơn vị thời gian);
- Địa điểm: Thôn…...............xã, (phường)….......………huyện (quận)………........
- Bản đồ giải thửa hoặc sơ đồ khu vực sản xuất: …………….…………….……….
- Kết quả phân tích đất (nếu có): …………….…………….…………….…………
- Khu vực sản xuất cách ly các nguồn gây ô nhiễm …..…..m.
2.2. Nguồn nước:
- Nguồn nước tưới cho cây rau, quả, chè (sông, ao hồ, nước ngầm...):…………
- Nước dùng cho sản xuất rau mầm, rau thủy canh: …….……………….…………
- Kết quả phân tích nước tưới (nếu có): ………….…………….…………….…….
- Nước dùng trong sơ chế, chế biến:……….…………….…………….…………...
2.3. Quy trình sản xuất:
- Các loại rau, quả, chè đăng ký sản xuất: ………………………………………….
- Các quy trình sản xuất:………………………………………………….…………
3. Sơ chế
3.1 Địa điểm, nhà xưởng
- Khu vực sơ chế, cách ly các nguồn gây ô nhiễm …..…..m.
- Diện tích khu sơ chế …..m2, loại nhà:……….
3.2 Nước, thiết bị, dụng cụ sơ chế:
- Nguồn nước:……….…………….…………….…………….…………….……....
- Tên, tình trạng thiết bị, dụng cụ: ……….…………….…………….……………..
3.3.Điều kiện bao gói sản phẩm:…………………………………………………....
3.4 Quy trình sơ chế:
- Các loại rau, quả, đăng ký sơ chế: ……...………………………………………...
- Các quy trình sơ chế: ……….…………….…………….……....………………..
4. Chế biến:
4.1 Địa điểm, nhà xưởng
- Khu vực chế biến, cách ly các nguồn gây ô nhiễm …..…..m.
- Diện tích khu chế biến ….. m2, loại nhà:……….
- Diện tích kho bảo quản :……m2, tình trạng kỹ thuật:……
4.2 Nước
- Hệ thống nước: ……….…………….…………….…………….…………….…..
- Hệ thống hơi nước: ……….…………….…………….…………….…………….
- Tiêu chuẩn nước: ……….…………….…………….…………….…………….…
4.3 Xử lý chất thải: ……….…………….…………….…………….……………....
4.4 Thiết bị, dụng cụ chính
| Tên thiết bị /dụng cụ | Số lượng | Nước sản xuất | Năm bắt đầu sử dụng | Ghi chú |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
4.5 Sử dụng và bảo quản hóa chất: ……….…………….…………….…………….
- Các chất phụ gia thực phẩm:……….…………….…………….…………….........
- Hóa chất để khử trùng, tẩy rửa: ……….…………….…………….……………...
4.6 Phương tiện vệ sinh an toàn lao động: ……….…………….…………….…….
4.7 Điều kiện bao gói sản phẩm
- Bao gói: ……….…………….…………….……………...……….……………....
- Nhãn: ……….…………….…………….……………...……….…………….…...
4.8 Quy trình chế biến:
Các loại rau, quả, chè đăng ký: ……………………………………………….........
- Các quy trình chế biến: …………………………………………………...............
5. Những thông tin khác
Chúng tôi cam kết các thông tin trong bản kê khai là đúng sự thật.
…, ngày…. tháng …. năm… ĐẠI DIỆN CƠ SỞ (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC IV.
MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO AN TOÀN THỰC PHẨM TRONG SẢN XUẤT RAU, QUẢ, CHÈ AN TOÀN (Ban hành kèm theo Thông tư số 59 /2012/TT-BNNPTNT ngày 09 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Tên cơ quan kiểm tra | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BB
BIÊN BẢN
Kiểm tra, đánh giá điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm cơ sở sản xuất rau, quả, chè
Căn cứ Quyết định số………/……………ngày……/……/………của……………..…
……………………………………………………………………………………………..
1. Ngày kiểm tra: …………………….………………………………………………….
2. Tên cơ sở kiểm tra: …………………………………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………..
- Điện thoại: ………………..Fax: …………………..Email:……………………………
- Người đại diện: ………………………………….Chức vụ: …………………………
- Diện tích sản xuất rau, quả, chè an toàn đăng ký: …………….ha (hoặc quy mô sản xuất ……….kg/đơn vị thời gian)
- Địa điểm: Thôn……………....xã, (phường)…………huyện (quận)………………..…
3. Thành phần Đoàn kiểm tra: …………………………………………………………..
- Ông (bà)………………………………………Chức vụ:………………………………..
- Ông (bà)………………………………………Chức vụ:………………………………..
- Ông (bà)………………………………………Chức vụ:………………………………..
- Ông (bà)………………………………………Chức vụ:………………………………..
4. Sản phẩm:………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
5. Kết quả kiểm tra, đánh giá:
| STT chỉ tiêu | | Chỉ tiêu đánh giá | Kết quả đánh giá | | | | Diễn giải các sai lỗi hoặc hành động khắc phục |
|||||||||
| | | | Đạt | Lỗi nhẹ | Lỗi nặng | Lỗi nghiêm trọng | |
| I | | Địa điểm, giao thông, thiết bị, dụng cụ | | | | | |
| 1 | 1 | Địa điểm sản xuất | [ ] | | [ ] | | |
| 2 | 2 | Bố trí ở nơi không bị ảnh hưởng bởi các yêu tố gây ô nhiễm sản phẩm | [ ] | [ ] | [ ] | [ ] | |
| 3 | 3 | Hệ thống giao thông | [ ] | [ ] | [ ] | | |
| 4 | 4 | Nơi bảo quản vật tư sản xuất | [ ] | [ ] | [ ] | | |
| 5 | 5 | Nơi xử lý chất thải của quá trình sản xuất | [ ] | [ ] | [ ] | | |
| 6 | 6 | Khu vực s ản xuất rau mầm | [ ] | [ ] | [ ] | | (Chỉ đánh giá với sản xuất rau mầm) |
| 7 | 7 | Thiết bị, dụng cụ thu hoạch, bao bì , phương tiện vận chuyển hoặc vật tư tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm | [ ] | [ ] | [ ] | | |
| 8 | 8 | Thiết bị an toàn vệ sinh lao động | [ ] | [ ] | [ ] | | |
| II | | Đất canh tác và giá thể | | | | | |
| 1 | 9 | H àm lượng các kim loại nặng ; Biện pháp khắc phục trong trường hợp đất có chứa kim loại nặng vượt giá trị tối đa cho phép. | [ ] | [ ] | [ ] | | |
| III | | Nước tưới | | | | | |
| 1 | 10 | Có hệ thống tưới tiêu chủ động | [ ] | [ ] | [ ] | | |
| 2 | 11 | Hàm lượng các kim loại nặng, vi sinh vật gây hại trong nước tưới ; Biện pháp k hắc phục mối nguy trong trường hợp nước có chứa kim loại nặng vượt giá trị tối đa cho phép | [ ] | [ ] | [ ] | | |
| 3 | 12 | Sử dụng nước trong sản xuất rau mầm, rau thủy canh | [ ] | | [ ] | | (chỉ áp dụng với sản xuất rau mầm, rau thủy canh) |
| IV | | Giống, gốc ghép; Phân bón; Thuốc bảo vệ thực vật | | | | | |
| 1 | 13 | Giống, gốc ghép | [ ] | [ ] | [ ] | | |
| 2 | 14 | Phân bón | [ ] | [ ] | | [ ] | |
| 3 | 15 | Thuốc bảo vệ thực vật | [ ] | | [ ] | [ ] | |
| V | | Tổ chức và nhân lực | | | | | |
| 1 | 16 | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. | [ ] | | [ ] | | |
| 2 | 17 | Có quy định kiểm soát, đánh giá nội bộ . | [ ] | [ ] | [ ] | | |
| 3 | 18 | Chủ cơ sở và người lao động trực tiếp có Chứng chỉ đào tạo tập huấn về an toàn thực phẩm. | [ ] | [ ] | [ ] | | |
| VI | | Quy trình sản xuất và xử lý chất thải | | | | | |
| 1 | 19 | Có quy trình sản xuất với các biện pháp kỹ thuật cụ thể. | [ ] | [ ] | [ ] | | |
| 2 | 20 | Xử lý chất thải | [ ] | [ ] | [ ] | | |
| VII | | Ghi chép, lưu giữ hồ sơ và truy xuất nguồn gốc | | | | | |
| 1 | 21 | Hồ sơ ghi chép, lưu giữ để truy xuất nguồn gốc. | [ ] | [ ] | [ ] | | |
| 2 | 22 | Thông tin về g iống, gốc ghép: hoá chất xử lý và mục đích xử lý (nếu có). | [ ] | [ ] | [ ] | | |
| 3 | 23 | Thông tin về p hân bón và sử dụng phân bón. | [ ] | [ ] | [ ] | | |
| 4 | 24 | Thông tin về t huốc b ảo vệ thực vật và sử dụng thuốc | [ ] | [ ] | [ ] | | |
| 5 | 25 | Thông tin về sản phẩm: Tên sản phẩm, ngày thu hoạch, mã số lô, khối lượng; tên cơ sở sản xuất, khách hàng . | [ ] | [ ] | [ ] | | |
| VIII | | Kết quả kiểm nghiệm mẫu | | | | | |
| 1 | 26 | Mẫu do đoàn kiểm tra lấy tại cơ sở sơ chế để kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm | [ ] | | [ ] | [ ] | |
Ghi chú: Chỉ đánh dấu X vào ô đã được xác định
6. Kết luận và kiến nghị của đoàn kiểm tra: ………………………………………
………………………………………………………………………………..……………
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
Cơ sở xếp loại: …………………………………...…………………..………………..
7. Ý kiến của cơ sở được kiểm tra:
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ (Ký, ghi rõ họ tên) | ĐD. ĐOÀN KIỂM TRA (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN (Ký, ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC V.
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO AN TOÀN THỰC PHẨM CƠ SỞ SẢN XUẤT RAU, QUẢ, CHÈ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 59 /2012/TT-BNNPTNT ngày 09 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
HƯỚNG DẪN
Kiểm tra, đánh giá điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm cơ sở sản xuất rau, quả, chè búp tươi
A. ĐỊNH NGHĨA CÁC MỨC LỖI
1. Lỗi nghiêm trọng: | Là sai lệch so với quy định hoặc tiêu chuẩn hoặc quy chuẩn kỹ thuật gây ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm, tác động xấu đến môi trường, ảnh hưởng tới sức khoẻ người tiêu dùng.
2. Lỗi nặng: | Là sai lệch so với tiêu chuẩn hoặc quy chuẩn kỹ thuật nếu kéo dài lỗi này sẽ gây ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm nhưng chưa đến mức nghiêm trọng.
3. Lỗi nhẹ: | Là sai lệch so với tiêu chuẩn hoặc quy chuẩn kỹ thuật có thể gây ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm hoặc gây trở ngại cho việc kiểm soát chất lượng nhưng chưa đến mức nặng.
B. PHÂN LOẠI:
- Loại A: Không có lỗi nặng và nghiêm trọng, có <1/3 kết quả kiểm tra có lỗi nhẹ.
- Loại B: Không có lỗi nghiêm trọng, có <1/3 lỗi nặng hoặc >1/3 kết quả kiểm tra có lỗi nhẹ.
- Loại C: Kết quả kiểm tra có >1/3 lỗi nặng hoặc có lỗi nghiêm trọng.
C. KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ:
Phụ lục 1.1 | Phụ lục 1.1 Phụ lục 1.1 I. Địa điểm, giao thông, thiết bị, dụng cụ.
1. Địa điểm sản xuất không trái với quy hoạch sản xuất nông nghiệp của địa phương.
- Đạt: Đúng như yêu cầu
- Lỗi nặng: Nằm ở khu vực yêu cầu không được sản xuất nông nghiệp
2. Bố trí ở nơi không bị ảnh hưởng bởi các yếu tố gây ô nhiễm sản phẩm như: Mùi, khói, bụi, chất thải độc hại từ hoạt động công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và làng nghề, sinh hoạt khu dân cư, bệnh viện, khu chăn nuôi tập trung, cơ sở giết mổ, nghĩa trang, đường giao thông lớn; cách xa khu vực bị ô nhiễm dioxin theo quy định.
- Đạt: Đúng như yêu cầu
- Lỗi nhẹ: Gần 1 trong các yêu cầu trên
- Lỗi nặng: Gần nhiều trong các yêu cầu trên
- Lỗi nghiêm trọng: Gần khu vực bị ô nhiễm dioxin theo quy định
3. Hệ thống giao thông: Đường đến địa điểm sản xuất và đường nội đồng đáp ứng việc đi lại, vận chuyển và không gây ô nhiễm cho quá trình sản xuất.
- Đạt: Như yêu cầu
- Lỗi nhẹ: Đường đi lại không thuận lợi
- Lỗi nặng: Đường giao thông gây ô nhiễm cho sản phẩm trong quá trình đi lại, vận chuyển.
4. Nơi bảo quản, xử lý phân bón và nơi chứa thuốc bảo vệ thực vật, dụng cụ pha, bình bơm, được che nắng mưa, khóa cẩn thận; không để thuốc bảo vệ thực vật dạng lỏng trên giá phía trên thuốc dạng bột; các loại nhiên liệu, xăng dầu và hóa chất khác phải được lưu trữ riêng. Nơi bảo quản, lưu trữ phải cách ly với khu vực chứa sản phẩm, nguồn nước tưới. Riêng thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng hoặc đã bị cấm sử dụng phải ghi chép, ký hiệu để theo dõi và lưu giữ tại nơi an toàn cho đến khi xử lý theo qui định của nhà nước.
- Đạt: Như yêu cầu
- Lỗi nhẹ: Nơi bảo quản không có mái che
- Lỗi nặng: Không có nơi bảo quản, chứa thuốc bảo vệ thực vật, xử lý phân bón cách ly với khu vực chứa sản phẩm.
5. Nơi xử lý chất thải: Có bể hoặc dụng cụ chứa chất thải của quá trình sản xuất như: Vỏ bao bì chứa thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, hạt giống… Bể phải có đáy, mái che; dụng cụ phải chứa kín không cho chất thải phát tán ra bên ngoài.
- Đạt: Có như yêu cầu
- Lỗi nhẹ: Có nhưng chưa đúng như yêu cầu
- Lỗi nặng: Không có
6. Sản xuất rau mầm: Có mái che, không sản xuất trực tiếp trên nền đất, có biện pháp hạn chế côn trùng và động vật gây hại.
- Đạt: Có như yêu cầu
- Lỗi nhẹ: Mái che không đầy đủ
- Lỗi nặng: Không có mái che hoặc sản xuất trực tiếp trên nền đất.
7. Thiết bị, dụng cụ thu hoạch, bao bì, phương tiện vận chuyển hoặc vật tư tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm phải được làm từ các nguyên liệu không gây ô nhiễm lên sản phẩm, chắc chắn và được làm sạch trước và sau khi sử dụng.
- Đạt: Có như yêu cầu
- Lỗi nhẹ: Có một trong các loại thiết bị, dụng cụ thu hoạch có gây ô nhiễm lên sản phẩm
- Lỗi nặng: Nhiều loại thiết bị, dụng cụ thu hoạch có gây ô nhiễm lên sản phẩm
8. Thiết bị an toàn vệ sinh lao động: Có nhà vệ sinh tự hoại đủ ánh sáng, thoát nước, thông thoáng và được vệ sinh định kỳ hoặc sử dụng nhà vệ sinh cách xa đảm bảo không gây ô nhiễm cho khu vực sản xuất.
- Đạt: Có như yêu cầu
- Lỗi nhẹ: Có nhưng không đạt như yêu cầu
- Lỗi nặng: Không có
II. Đất canh tác và giá thể
1. Hàm lượng các kim loại nặng trong đất, giá thể không vượt quá giá trị quy định. Biện pháp khắc phục mối nguy trong trường hợp đất có chứa kim loại nặng vượt giá trị tối đa cho phép: Có biện pháp cải tạo đất, lựa chọn loài cây trồng, biện pháp cánh tác phù hợp; phân tích mẫu nếu mức độ ô nhiễm của sản phẩm trong giới hạn cho phép thì được chấp nhận đủ điều kiện sản xuất đối với loài cây trồng được lấy mẫu phân tích.
- Đạt: Các kim loại nặng trong đất, giá thể không vượt quá giá trị quy định
- Lỗi nhẹ: Có kim loại nặng vượt giá trị quy định nhưng đã có biện pháp khắc phục
- Lỗi nặng: Có kim loại nặng vượt giá trị quy định nhưng không có biện pháp khắc phục
III. Nước tưới
1. Hệ thống tưới tiêu chủ động
- Đạt: Có như yêu cầu
- Lỗi nhẹ: Có nhưng không chủ động
- Lỗi nặng: Không có
2. Hàm lượng các kim loại nặng, vi sinh vật gây hại trong nước tưới không vượt quá giới hạn giá trị quy định. Biện pháp khắc phục mối nguy trong trường hợp nước có chứa kim loại nặng vượt giá trị tối đa cho phép: Có biện pháp cải tạo nước tưới, lựa chọn loài cây trồng, biện pháp cánh tác phù hợp; phân tích mẫu nếu mức độ ô nhiễm của sản phẩm trong giới hạn cho phép thì được chấp nhận đủ điều kiện sản xuất đối với loài cây trồng được lấy mẫu phân tích.
- Đạt: Các kim loại nặng trong nước không vượt quá giá trị quy định
- Lỗi nhẹ: Có kim loại nặng vượt giá trị quy định nhưng đã có biện pháp khắc phục
- Lỗi nặng: Có kim loại nặng vượt giá trị quy định nhưng không có biện pháp khắc phục
3. Đối với sản xuất rau mầm, rau thủy canh nước tưới tối thiểu phải đạt chất lượng nước sinh hoạt theo QCVN 02:2009/BYT của Bộ Y tế.
- Đạt: Có như yêu cầu
- Lỗi nặng: Không đạt
IV. Giống, gốc ghép; phân bón; thuốc bảo vệ thực vật
1. Giống, gốc ghép: Sử dụng giống có trong Danh mục giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành hoặc giống địa phương, giống cây trồng bản địa đã được sản xuất, tiêu dùng, không gây độc cho người. Hạt giống, cây giống, gốc ghép sử dụng có nguồn gốc rõ ràng, được ghi chép theo quy định.
- Đạt: Có như yêu cầu
- Lỗi nhẹ: nguồn gốc không rõ ràng
- Lỗi nặng: Giống cây trồng gây độc cho người
2. Phân bón: Sử dụng phân bón có tên trong Danh mục phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành đang có hiệu lực. Phân bón sử dụng có nguồn gốc rõ ràng. Trường hợp sử dụng phân hữu cơ truyền thống phải qua xử lý bảo đảm an toàn thực phẩm và vệ sinh môi trường; không được sử dụng phân tươi.
- Đạt: Có như yêu cầu
- Lỗi nhẹ: Sử dụng phân bón có nguồn gốc không rõ ràng
- Lỗi nghiêm trọng: Sử dụng phân tươi
3. Thuốc bảo vệ thực vật: Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật có trong Danh mục được phép sử dụng ở Việt Nam do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành đang có hiệu lực. Thuốc bảo vệ thực vật phải giữ nguyên trong bao bì, thùng chứa chuyên dụng với nhãn mác rõ ràng. Nếu đổi sang bao bì, thùng chứa khác, phải ghi rõ đầy đủ tên hóa chất, hướng dẫn sử dụng như bao bì, thùng chứa hóa chất gốc; thuốc đang trong hạn sử dụng.
- Đạt: Có như yêu cầu
- Lỗi nặng: Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật quá hạn sử dụng
- Lỗi nghiêm trọng: Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật ngoài danh mục hoặc có nguồn gốc không rõ ràng, hoặc không có nhãn hoặc thuốc cấm sử dụng ở Việt Nam.
V. Tổ chức và nhân lực
1. Tổ chức có tài liệu chứng minh tư cách pháp nhân: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập.
- Đạt: Có như yêu cầu
- Lỗi nặng: Không có
2. Có quy định kiểm soát, đánh giá nội bộ, có phân công trách nhiệm duy trì các điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong quá trình sản xuất và thực hiện đánh giá nội bộ mỗi năm một lần.
- Đạt: Có như yêu cầu
- Lỗi nhẹ: Có nhưng không đầy đủ
- Lỗi nặng: Không có
3. Chủ cơ sở và người lao động trực tiếp có Chứng chỉ đào tạo tập huấn về an toàn thực phẩm.
- Đạt: Có như yêu cầu
- Lỗi nhẹ: Có nhưng không đầy đủ như các yêu cầu
- Lỗi nặng: Không có
VI. Quy trình sản xuất và xử lý chất thải
1. Cơ sở sản xuất rau, quả tươi có quy trình sản xuất với các biện pháp kỹ thuật cụ thể phù hợp với từng loài nhóm cây trồng.
- Đạt: Có như yêu cầu
- Lỗi nhẹ: Có quy trình nhưng không đầy đủ
- Lỗi nặng: Không có quy trình sản xuất
2. Xử lý chất thải: Vỏ bao bì thuốc bảo vệ thực vật, phân bón được thu gom thường xuyên vào dụng cụ chứa theo quy định và đưa ra khỏi khu vực sản xuất; được xử lý, tiêu hủy theo quy định của Nhà nước. Các chất thải khác trong quá trình sản xuất phải được thu gom và xử lý bảo đảm an toàn thực phẩm để giảm thiểu nguy cơ ô nhiễm ở khu vực sản xuất, nguồn nước và sản phẩm.
- Đạt: Đúng như yêu cầu
- Lỗi nhẹ: Không thu gom hết
- Lỗi nặng: Không thu gom
VII. Ghi chép, lưu giữ hồ sơ và truy xuất nguồn gốc
1. Hồ sơ ghi chép lưu giữ tối thiểu 01 năm, tính từ ngày thu hoạch để truy xuất nguồn gốc.
- Đạt: Có như yêu cầu
- Lỗi nhẹ: Lưu trữ hồ sơ không đầy đủ
- Lỗi nặng: Không ghi chép, không lưu trữ hồ sơ
2. Thông tin về giống, gốc ghép: Tên giống, nơi sản xuất, hoá chất xử lý và mục đích xử lý (nếu có).
- Đạt: Có như yêu cầu
- Lỗi nhẹ: Có hồ sơ nhưng ghi chép không đầy đủ
- Lỗi nặng: Không ghi chép, không lưu giữ hồ sơ
3. Thông tin về phân bón: Tên phân bón, nơi sản xuất, ngày/tháng/năm bón, liều lượng, phương pháp bón, thời gian cách ly.
- Đạt: Có như yêu cầu
- Lỗi nhẹ: Có hồ sơ nhưng ghi chép không đầy đủ
- Lỗi nặng: Không ghi chép, không lưu giữ hồ sơ
4. Thông tin về thuốc bảo vệ thực vật: Tên dịch hại, tên thuốc, nơi sản xuất, nơi mua, ngày/tháng/năm sử dụng, nồng độ, liều lượng dụng cụ phun, người phun thuốc, thời gian cách ly.
- Đạt: Có như yêu cầu
- Lỗi nhẹ: Có hồ sơ nhưng ghi chép không đầy đủ
- Lỗi nặng: Không ghi chép, không lưu giữ hồ sơ
5. Thông tin về sản phẩm: Tên sản phẩm, ngày thu hoạch, mã số lô, khối lượng; tên cơ sở sản xuất, khách hàng.
- Đạt: Có như yêu cầu
- Lỗi nhẹ: Có hồ sơ nhưng ghi chép không đầy đủ
- Lỗi nặng: Không ghi chép, không lưu giữ hồ sơ
VIII. Kết quả thử nghiệm mẫu
1. Mẫu do đoàn kiểm tra lấy tại cơ sở sản xuất để kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm theo đúng quy định.
- Đạt: Đúng yêu cầu
- Lỗi nặng: Có 1 mẫu trên tổng số mẫu lấy kiểm tra không đạt yêu cầu chỉ tiêu an toàn thực phẩm.
- Lỗi nghiêm trọng: Có từ 2 mẫu trở lên không đạt yêu cầu chỉ tiêu an toàn thực phẩm.
PHỤ LỤC VI.
MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO AN TOÀN THỰC PHẨM CƠ SỞ SƠ CHẾ RAU, QUẢ (Ban hành kèm theo Thông tư số 59 /2012/TT-BNNPTNT ngày 09 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Tên cơ quan kiểm tra | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BB
BIÊN BẢN
Kiểm tra, đánh giá điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm cơ sở sơ chế rau, quả
Căn cứ Quyết định số………/……………ngày……/……/………của……….....…
………………………………………………………………………………………….....
1. Ngày kiểm tra: …………………….…………………………………………...……..
2. Tên cơ sở kiểm tra: ……………………………………………………………...…
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………….
- Điện thoại: ………………..Fax: …………………..Email:……………………………
- Người đại diện: ………………………………….Chức vụ: ……………………………
- Diện tích sản xuất rau, quả, chè an toàn đăng ký: …………….ha (hoặc quy mô sản xuất ……….kg/đơn vị thời gian)
- Địa điểm: thôn…........................xã, (phường)…………huyện (quận).................…....…
3. Thành phần Đoàn kiểm tra: ……………………………………………………….....
- Ông (bà)………………………………………Chức vụ:………………………………
- Ông (bà)………………………………………Chức vụ:………………………………
- Ông (bà)………………………………………Chức vụ:………………………………
- Ông (bà)………………………………………Chức vụ:………………………………
4. Sản phẩm:…………………………………………………………………………….…
………………………………………………………………………………………….......
………………………………………………………………………………………….......
5. Kết quả kiểm tra, đánh giá:
| STT chỉ tiêu | | Chỉ tiêu đánh giá | Kết quả đánh giá | | | | Ghi chú |
|||||||||
| | | | Đạt | Lỗi nhẹ | Lỗi nặng | Lỗi nghiêm trọng | |
| I | | Địa điểm khu vực sơ chế | | | | | |
| 1 | 1 | Địa điểm sơ chế | [ ] | [ ] | [ ] | | |
| 2 | 2 | Nhà xưởng | [ ] | [ ] | [ ] | [ ] | |
| II | | Nước | | | | | |
| 1 | 3 | Hệ thống cấp nước, các vật dụng để chứa nước | [ ] | | [ ] | | |
| 2 | 4 | T iêu chuẩn n ước để sơ chế | [ ] | | [ ] | | |
| III | | Thiết bị, dụng cụ sơ chế; thu gom và xử lý chất thải; vệ sinh cá nhân | | | | | |
| 1 | 5 | Thiết bị, dụng cụ sơ chế | [ ] | [ ] | [ ] | | |
| 2 | 6 | Th u gom, xử lý chất thải | [ ] | [ ] | [ ] | | |
| 3 | 7 | Khu vực v ệ sinh cá nhân | [ ] | [ ] | [ ] | | |
| IV | | Trong quá trình sơ chế | | | | | |
| 1 | 8 | + Có biện pháp cách ly gia súc, gia cầm, các loại sinh vật khác khỏi khu vực sơ chế, nhà bảo quản sản phẩm . + Sơ chế sản phẩm theo nguyên tắc một chiều không gây nhiễm bẩn . + S ử dụng hóa chất, màng sáp được phép sử dụng để xử lý sản phẩm sau thu hoạch . + Có ghi chú bẫy để phòng trừ dịch hại (nếu có dùng) . | [ ] | [ ] | [ ] | [ ] | |
| 2 | 9 | Vật liệu bao gói, chứa đựng rau, quả | [ ] | [ ] | [ ] | | |
| 3 | 10 | Quy trình sơ chế | [ ] | [ ] | [ ] | | |
| 4 | 11 | Phương tiện vận chuyển | [ ] | [ ] | [ ] | | |
| V | | Tổ chức và nhân lực | | | | | |
| 1 | 12 | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh | [ ] | | [ ] | | |
| 2 | 13 | Có quy định nội bộ | [ ] | [ ] | [ ] | | |
| 3 | 14 | Chủ cơ sở và người lao động trực tiếp có Chứng chỉ đào tạo tập huấn về an toàn thực phẩm. | [ ] | [ ] | [ ] | | |
| 4 | 15 | Chủ cơ sở và người lao động trực tiếp có giấy xác nhận sức khỏe | [ ] | [ ] | [ ] | | |
| VI | | Ghi chép, lưu giữ hồ sơ và truy xuất nguồn gốc | | | | | |
| 1 | 16 | Thông tin về sản phẩm (ghi chép lưu giữ tối thiểu 01 năm | [ ] | [ ] | [ ] | | |
| VII | | Kết quả thử nghiệm mẫu | | | | | |
| 1 | 17 | Mẫu do đoàn kiểm tra lấy tại cơ sở sơ chế để kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm | [ ] | [ ] | [ ] | [ ] | |
Ghi chú: Chỉ đánh dấu X vào ô đã được xác định
6. Kết luận và kiến nghị của đoàn kiểm tra: ………………………………………
………………………………………………………………………………..……………
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
Cơ sở xếp loại: …………………………………...…………………..…………………
7. Ý kiến của cơ sở được kiểm tra: …………………………………………………
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ (Ký, ghi rõ họ tên) | ĐD. ĐOÀN KIỂM TRA (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN (Ký, ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC VII.
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ PHÂN LOẠI ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO AN TOÀN THỰC PHẨM CƠ SỞ SƠ CHẾ RAU, QUẢ (Ban hành kèm theo Thông tư số 59 /2012/TT-BNNPTNT ngày 09 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Phụ lục 1.1 | Phụ lục 1.1 Phụ lục 1.1 HƯỚNG DẪN
Kiểm tra, đánh giá phân loại điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm cơ sở sơ chế rau, quả
A. ĐỊNH NGHĨA CÁC MỨC LỖI
1. Lỗi nghiêm trọng: | Là sai lệch so với quy định hoặc tiêu chuẩn hoặc quy chuẩn kỹ thuật gây ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm, tác động xấu đến môi trường, ảnh hưởng tới sức khoẻ người tiêu dùng.
2. Lỗi nặng: | Là sai lệch so với tiêu chuẩn hoặc quy chuẩn kỹ thuật nếu kéo dài lỗi này sẽ gây ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm nhưng chưa đến mức nghiêm trọng.
3. Lỗi nhẹ: | Là sai lệch so với tiêu chuẩn hoặc quy chuẩn kỹ thuật có thể gây ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm hoặc gây trở ngại cho việc kiểm soát chất lượng nhưng chưa đến mức nặng.
B. PHÂN LOẠI:
- Loại A: Không có lỗi nặng và nghiêm trọng, có <1/3 kết quả kiểm tra có lỗi nhẹ.
- Loại B: Không có lỗi nghiêm trọng, có <1/3 lỗi nặng hoặc >1/3 kết quả kiểm tra có lỗi nhẹ.
- Loại C: Kết quả kiểm tra có >1/3 lỗi nặng hoặc có lỗi nghiêm trọng.
C. KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ:
I. Địa điểm, nhà xưởng cơ sở sơ chế
1. Địa điểm sơ chế: Bố trí ở vị trí thuận tiện về giao thông, có khả năng thoát nước tốt. Không bị ảnh hưởng bởi các các nguồn gây ô nhiễm: khói, bụi, chất độc hại từ hoạt động công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và làng nghề, sinh hoạt khu dân cư, bệnh viện, khu chăn nuôi, cơ sở giết mổ, nghĩa trang hoặc các khu vực ô nhiễm khác.
- Đạt: Đúng như yêu cầu
- Lỗi nhẹ: Khả năng thoát nước không tốt
- Lỗi nặng: Bị ảnh hưởng bởi các các nguồn gây ô nhiễm.
2. Nhà xưởng:
+ Diện tích phù hợp với nhu cầu và công suất của cơ sở.
+ Khu vực sơ chế phải được bố trí theo nguyên tắc một chiều từ nguyên liệu đầu vào đến sản phẩm cuối cùng để tránh lây nhiễm chéo.
+ Sàn nhà: Có bề mặt cứng, bền vững, làm bằng các vật liệu không thấm nước, không trơn, dễ làm vệ sinh và không đọng nước.
+ Tường nhà: kín, không ngấm nước, dễ làm vệ sinh, tránh sự xâm nhập của động vật gây hại.
+ Mái và trần nhà: kín, không thấm dột, hạn chế tích tụ và rơi vãi bụi bẩn.
+ Cửa ra vào và cửa sổ: kín, dễ dàng làm vệ sinh, khử trùng.
+ Khu vực sơ chế phải đảm bảo đủ ánh sáng. Đèn chiếu sáng được lắp đặt chụp bảo vệ an toàn.
- Đạt: Đúng như yêu cầu
- Lỗi nhẹ: Có 1 trong các yêu cầu trên không phù hợp
- Lỗi nặng: Bố trí khu sơ chế không theo nguyên tắc 1 chiều,
- Lỗi nghiêm trọng: Không đạt các yêu cầu trên
II. Nước:
1. Hệ thống cấp nước, các vật dụng để chứa nước được làm bằng các vật liệu thích hợp không gây ô nhiễm nước dùng để sơ chế.
- Đạt: Đúng như yêu cầu
- Lỗi nặng: Có vật dụng chứ nước làm bằng vật liệu gây ô nhiễm
2. Nước sơ chế phải đạt tiêu chuẩn chất lượng nước sinh hoạt ban hành tại QCVN 02/2009/BYT ngày 17/6/2009 của Bộ Y tế.
- Đạt: Có như yêu cầu
- Lỗi nặng: Không đạt
III. Thiết bị, dụng cụ sơ chế; Thu gom và xử lý chất thải; Vệ sinh cá nhân
1. Có các bồn rửa, giá để rau, quả chuyên dụng, khay đựng, rổ rá, bàn sơ chế, bàn để sản phẩm, dụng cụ cắt tỉa sản phẩm. Tùy theo yêu cầu sơ chế, có máy sục ô-zôn và các vật dụng cần thiết khác. Các thiết bị, dụng cụ sơ chế tiếp xúc trực tiếp với rau, quả tươi phải làm bằng vật liệu đáp ứng yêu cầu về an toàn vệ sinh quy định tại QCVN 12-1:2011/BYT, QCVN 12-2:2011/BYT và QCVN 12-1:2011/BYT của Bộ Y tế.
- Đạt: Đúng như yêu cầu
- Lỗi nhẹ: Không đầy đủ các yêu cầu trên
- Lỗi nặng: Không có
2. Có dụng cụ thu gom, chứa chất thải, rác thải đảm bảo bền, kín, có nắp đậy. Có hệ thống thoát nước thải đảm bảo vệ sinh và bảo vệ môi trường. Các chất thải trong quá trình sơ chế phải được thu gom và xử lý bảo đảm an toàn thực phẩm, giảm thiểu nguy cơ ô nhiễm ở khu vực sản xuất, nguồn nước và sản phẩm
- Đạt: Đúng như yêu cầu
- Lỗi nhẹ: Có 1 trong các yêu cầu trên không phù hợp
- Lỗi nặng: Không đạt các yêu cầu trên
3. Khu vực vệ sinh cá nhân: Có chỗ rửa tay phù hợp, có nước sạch, chất tẩy rửa, khăn hoặc giấy lau tay. Có nhà vệ sinh như quy định đối với cơ sở sản xuất.
- Đạt: Có như yêu cầu
- Lỗi nhẹ: Chỗ rửa tay không đạt như yêu cầu
- Lỗi nặng: Nhà vệ sinh không đạt yêu cầu
IV. Trong quá trình sơ chế:
1. Đảm bảo:
+ Có biện pháp cách ly gia súc, gia cầm, các loại sinh vật khác khỏi khu vực sơ chế, nhà bảo quản sản phẩm;
+ Sơ chế sản phẩm theo nguyên tắc một chiều không gây nhiễm bẩn;
+ Chỉ sử dụng hóa chất, màng sáp được phép sử dụng để xử lý sản phẩm sau thu hoạch;
+ Có ghi chú bẫy để phòng trừ dịch hại (nếu có dùng);
- Đạt: Có như yêu cầu
- Lỗi nhẹ: Không đảm bảo 1 trong các yêu cầu trên
- Lỗi nặng: Không đảm bảo sơ chế sản phẩm theo nguyên tắc một chiều.
- Lỗi nghiêm trọng: Không đảm bảo các yêu cầu trên
2. Vật liệu bao gói, chứa đựng rau, quả phải phù hợp quy định tại QCVN 12-1:2011/BYT, QCVN 12-2:2011/BYT và QCVN 12-1:2011/BYT của Bộ Y tế;
- Đạt: Có như yêu cầu
- Lỗi nhẹ: Không đảm bảo 1 trong các quy định
- Lỗi nặng: Không đúng quy định
3. Quy trình sơ chế: Có các quy trình kiểm soát chất lượng nguyên liệu đầu vào, quá trình sơ chế và sản phẩm sau sơ chế, đóng gói đảm bảo an toàn thực phẩm phù hợp với quy định.
- Đạt: Có như yêu cầu
- Lỗi nhẹ: Không có đầy đủ quy trình
- Lỗi nặng: Không có.
4. Phương tiện vận chuyển cần được làm sạch trước khi sử dụng vận chuyển sản phẩm. Không vận chuyển sản phẩm chung với các hàng hóa khác có nguy cơ gây ô nhiễm.
- Đạt: Có như yêu cầu
- Lỗi nhẹ: Phương tiện không được làm sạch trước khi vận chuyển sản phẩm
- Lỗi nặng: Vận chuyển với các hàng hóa có nguy cơ gây ô nhiễm sản phẩm.
V. Tổ chức và nhân lực
1. Tổ chức có tài liệu chứng minh tư cách pháp nhân: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
- Đạt: Có như yêu cầu
- Lỗi nặng: Không có
2. Có quy định nội bộ, trong đó phân công rõ trách nhiệm duy trì các điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong quá trình sơ chế và thực hiện đánh giá nội bộ mỗi năm một lần.
- Đạt: Có như yêu cầu
- Lỗi nhẹ: Có nhưng không đầy đủ
- Lỗi nặng: Không có
3. Chủ cơ sở và người lao động trực tiếp có Chứng chỉ đào tạo tập huấn về an toàn thực phẩm.
- Đạt: Có như yêu cầu
- Lỗi nhẹ: Có nhưng không đầy đủ như các yêu cầu
- Lỗi nặng: Không có
4. Chủ cơ sở và người lao động trực tiếp có giấy xác nhận đủ sức khỏe, không mắc các bệnh truyền nhiễm theo quy định của Bộ Y tế.
- Đạt: Có như yêu cầu
- Lỗi nhẹ: Có nhưng không đầy đủ như các yêu cầu
- Lỗi nặng: Không có
VI. Ghi chép, lưu giữ hồ sơ và truy xuất nguồn gốc
1. Thông tin về sản phẩm ghi chép lưu giữ tối thiểu 01 năm, tính từ ngày thu hoạch: Tên hoá chất, màng sáp, nơi mua, liều lượng sử dụng trong quá trình sơ chế; tên sản phẩm, mã số lô, khối lượng, ngày thu hoạch, tên cơ sở sản xuất, tên cơ sở sơ chế, tên khách hàng.
- Đạt: Có như yêu cầu
- Lỗi nhẹ: Có hồ sơ nhưng ghi chép không đầy đủ
- Lỗi nặng: Không ghi chép, không lưu giữ hồ sơ
VII. Kết quả thử nghiệm mẫu
1. Mẫu do đoàn kiểm tra lấy tại cơ sở sơ chế để kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm theo đúng quy định
- Đạt: Đúng yêu cầu
- Lỗi nhẹ: Có dưới 20% số mẫu trên tổng số mẫu lấy kiểm tra không đạt yêu cầu chỉ tiêu an toàn thực phẩm.
- Lỗi nặng: Có từ 20% đến 40% số mẫu trên tổng số mẫu lấy kiểm tra không đạt yêu cầu chỉ tiêu an toàn thực phẩm.
- Lỗi nghiêm trọng: Có trên 40% số mẫu trở lên không đạt yêu cầu chỉ tiêu an toàn thực phẩm.