Điều 38. Sửa đổi, bổ sung, thay thế Bộ Tiêu chuẩn
1. Tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý, tổ chức xã hội - nghề nghiệp của Luật sư, tổ chức chủ quản của Trung tâm tư vấn pháp luật đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý, người thực hiện trợ giúp pháp lý trong quá trình thực hiện, nếu phát hiện có vướng mắc, bất cập hoặc vấn đề mới phát sinh có trách nhiệm đề xuất người đứng đầu tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý hoặc cơ quan quản lý nhà nước về trợ giúp pháp lý để kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xem xét việc sửa đổi, bổ sung, thay thế các quy định của Bộ Tiêu chuẩn này.
2. Cục trưởng Cục Trợ giúp pháp lý, Giám đốc Sở Tư pháp có trách nhiệm theo dõi, tổng hợp đề xuất sửa đổi, bổ sung và phương án cụ thể để kịp thời trình Bộ trưởng Bộ Tư pháp xem xét, quyết định./.
BẢNG ĐIỂM CÁC TIÊU CHUẨN
ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG VỤ VIỆC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ (Kèm theo Bộ Tiêu chuẩn đánh giá chất lượng vụ việc trợ giúp pháp lý)
I. Các tiêu chuẩn chung (70 điểm)
| Mã Số | Tiêu chuẩn | Cơ số điểm |
||||
| TC 1 | Tiêu chuẩn tạo điều kiện thuận lợi cho người được TGPL tiếp cận, trình bày và cung cấp thông tin về vụ việc TGPL (Điều 6) | 8 |
| | - Tiêu chí 1 (khoản 1 Điều 6) | 2 |
| | - Tiêu chí 2 (khoản 2 Điều 6) | 2 |
| | - Tiêu chí 3 (khoản 3 Điều 6) | 2 |
| | - Tiêu chí 4 (khoản 4 Điều 6) | 2 |
| TC 2 | Tiêu chuẩn về toàn diện và kịp thời (Điều 7) | 15 |
| | - Tiêu chí 1 (khoản 1 Điều 7) | 4 |
| | - Tiêu chí 2 (khoản 2 Điều 7) | 6 |
| | - Tiêu chí 3 (khoản 3 Điều 7) | 5 |
| TC 3 | Tiêu chuẩn về phù hợp với pháp luật và đạo đức xã hội (Điều 8) | 20 |
| | - Tiêu chí 1 (khoản 1 Điều 8) | 10 |
| | - Tiêu chí 2 (khoản 2 Điều 8) | 6 |
| | - Tiêu chí 3 (khoản 3 Điều 8) | 4 |
| TC 4 | Tiêu chuẩn về đáp ứng trình tự, thủ tục thực hiện TGPL (Điều 9) | 12 |
| | - Tiêu chí 1 (khoản 1 Điều 9) | 7 |
| | - Tiêu chí 2 (khoản 2 Điều 9) | 5 |
| TC 5 | Tiêu chuẩn về sự hài lòng của người được TGPL (Điều 10) | 5 |
| | - Tiêu chí 1 (khoản 1 Điều 10) | 3 |
| | - Tiêu chí 2 (khoản 2 Điều 10) | 2 |
| TC 6 | Tiêu chuẩn về việc lập hồ sơ vụ việc TGPL (Điều 11) | 10 |
| | - Tiêu chí 1 (khoản 1 Điều 11) | 5 |
| | - Tiêu chí 2 (khoản 2 Điều 11) | 5 |
II. Tiêu chuẩn theo hình thức TGPL (30 điểm)
| Mã Số | Tiêu chuẩn | Cơ số điểm |
||||
| TC 7 | Tiêu chuẩn chất lượng vụ việc tư vấn pháp luật (Điều 12) | 30 |
| | - Phiếu thực hiện TGPL hoặc văn bản tư vấn pháp luật xác định đúng nội dung, bản chất vụ việc, yêu cầu TGPL | 8 |
| | - Viện dẫn và giải thích đầy đủ nội dung các điều, khoản của văn bản quy phạm pháp luật được áp dụng đối với vụ việc | 8 |
| | - Hướng dẫn, giải đáp, đưa ra ý kiến, cung cấp thông tin pháp luật và các giải pháp bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp để người được TGPL lựa chọn cách ứng xử phù hợp với quy định của pháp luật | 14 |
| TC 8 | Tiêu chuẩn chất lượng vụ việc tham gia tố tụng hình sự (Điều 13) | 30 |
| | - Tiêu chí 1 (khoản 2 Điều 13) | 5 |
| | - Tiêu chí 2 (khoản 3 Điều 13) | 7 |
| | - Tiêu chí 3 (khoản 4 Điều 13 hoặc khoản 5 Điều 13) | 6 |
| | - Tiêu chí 4 (khoản 6 Điều 13) | 5 |
| | - Tiêu chí 5 (khoản 7 Điều 13) | 7 |
| TC 9 | Tiêu chuẩn chất lượng vụ việc tham gia tố tụng dân sự (Điều 14) | 30 |
| | - Tiêu chí 1 (khoản 2 Điều 14) | 6 |
| | - Tiêu chí 2 (khoản 3 Điều 14) | 7 |
| | - Tiêu chí 3 (khoản 4 Điều 14) | 5 |
| | - Tiêu chí 4 (khoản 5 Điều 14) | 5 |
| | - Tiêu chí 5 (khoản 6 Điều 14) | 7 |
| TC 10 | Tiêu chuẩn chất lượng vụ việc tham gia tố tụng hành chính (Điều 15) | 30 |
| | - Tiêu chí 1 (khoản 2 Điều 15) | 8 |
| | - Tiêu chí 2 (khoản 3 Điều 15) | 10 |
| | - Tiêu chí 3 (khoản 4 Điều 15) | 5 |
| | - Tiêu chí 4 (khoản 5 Điều 15) | 7 |
| TC 11 | Tiêu chuẩn chất lượng vụ việc đại diện ngoài tố tụng (Điều 16) | 30 |
| | - Tiêu chí 1 (khoản 2 Điều 16) | 8 |
| | - Tiêu chí 2 (khoản 3 Điều 16) | 15 |
| | - Tiêu chí 3 (khoản 4 Điều 16) | 7 |
| TC 12 | Tiêu chuẩn chất lượng vụ việc hòa giải (Điều 17) | 30 |
| | - Tiêu chí 1 (khoản 2 Điều 17) | 8 |
| | - Tiêu chí 2 (khoản 3 Điều 17) | 9 |
| | - Tiêu chí 3 (khoản 4 Điều 17) | 6 |
| | - Tiêu chí 4 (khoản 5 Điều 17) | 7 |
| TC 13 | Tiêu chuẩn chất lượng vụ việc liên quan đến thủ tục hành chính, khiếu nại (Điều 18) | 30 |
| | - Tiêu chí 1 (khoản 2 Điều 18) | 8 |
| | - Tiêu chí 2 (khoản 3 Điều 18 và khoản 4 Điều 18) | 14 |
| | - Tiêu chí 3 (khoản 5 Điều 18) | 8 |
| Tổng số = I + II | | 100 |