Điều 14. Trách nhiệm thi hành
1. Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo các cơ quan chức năng tổ chức thực hiện đúng theo quy định của Chính phủ và hướng dẫn của Bộ Tài chính.
2. Cơ quan thuế các cấp có trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân thực hiện theo nội dung Thông tư này.
3. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng điều chỉnh của Thông tư này thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu giải quyết./.
Nơi nhận: - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Văn phòng BCĐ phòng chống tham nhũng trung ương; - Toà án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân, Sở Tài chính, Cục Thuế, Kho bạc nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Công báo; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Website Chính phủ; - Website Bộ Tài chính; Website Tổng cục Thuế; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, TCT (VT, CS). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đỗ Hoàng Anh Tuấn
| | Mẫu số: 01/MGT-TNDN (Ban hành kèm theo Thông tư số 140/2012/TT-BTC ngày 21 /8 /2012 của Bộ Tài chính |
|||
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC
MIỄN, GIẢM THUẾ TNDN
[01] Kỳ tính thuế: Quý.../năm.... (hoặc Năm...)
[02] Tên người nộp thuế:..................................................................................
| [03] Mã số thuế: | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||
[04] Tên đại lý thuế (nếu có):.............................................................................
| [05] Mã số thuế: | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||
[06] Số thuế TNDN phải nộp:....................................................................................................
Bằng chữ: …………………………………………………………………………….......
[07] Số thuế TNDN được miễn, giảm:........................................................................................
Bằng chữ: …………………………………………………………………………….......
[08] Trường hợp được miễn, giảm:
q Doanh nghiệp nhỏ và vừa.
q Doanh nghiệp sử dụng nhiều lao động.
q Doanh nghiệp cung ứng suất ăn ca cho công nhân
(Doanh nghiệp chỉ được đánh dấu vào 1 trong 3 lý do nêu trên)
Tôi cam đoan những nội dung kê khai là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai ./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên: .................................. Chứng chỉ hành nghề số:............ | Ngày......... tháng........... năm.......... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
| | Mẫu số: 02/MT-GTGT (Ban hành kèm theo Thông tư số 140/2012/TT-BTC ngày 21 /8 /2012 của Bộ Tài chính |
|||
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC
MIỄN THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG
[01] Kỳ tính thuế: tháng.......năm..........
[02] Tên người nộp thuế: ...................................................................................
| [03] Mã số thuế: | | | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||
[04] Tên đại lý thuế (nếu có): ...........................................................................
| [05] Mã số thuế: | | | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||
[06] Thuế GTGT của hoạt động cung ứng suất ăn ca cho công nhân phát sinh trong kỳ:
………………………………………………………………………………………
Bằng chữ: ……………………………………………………………………………….....
[07] Thuế GTGT của hoạt động cung ứng suất ăn ca cho công nhân được miễn: ………………………………………………………………………………………
Bằng chữ: ………………………………………………………………………………......
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ: Họ và tên: ……………………… Chứng chỉ hành nghề số: ……. | Ngày.....tháng..... năm...... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
| | Mẫu số: 26/MT-TNCN (Ban hành kèm theo Thông tư số 140/2012/TT-BTC ngày 21 /8 /2012 của Bộ Tài chính |
|||
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC
MIỄN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Kèm theo Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 09/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 28/2011/TT-BTC ngày 28/02/2011 của Bộ Tài Chính)
[01] Kỳ tính thuế: Năm…………..
[02] Tên người nộp thuế:………….………………......................................
| [0 3 ] Mã số thuế: | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||
[04] Tên đại lý thuế (nếu có):………………………………..............................
| [05] Mã số thuế: | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||
[06]: Số thuế phải nộp trước khi miễn:.........................................................
[07]: Số thuế được miễn đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công; từ kinh doanh của cá nhân có thu nhập tính thuế ở bậc 1 Biểu thuế luỹ tiến từng phần:..............
[08]: Số thuế còn phải nộp sau khi miễn:..............................................................
Tôi cam đoan những nội dung kê khai là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ T HUẾ Họ và tên: ………………… .. Chứng chỉ hành nghề số:........ | N gày ......tháng ….....năm ….... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Ghi chú:
[06]: Số thuế phải nộp trước khi miễn là: tổng số thuế phải nộp tính theo thuế suất biểu thuế lũy tiến từng phần. (= Chỉ tiêu [31] Tổng thu nhập tính thuế của Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 09/KK-TNCN nhân (x) thuế suất theo Biểu thuế luỹ tiến từng phần).
[07]: Số thuế được miễn đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công; từ kinh doanh của cá nhân có thu nhập tính thuế ở bậc 1 Biểu thuế luỹ tiến từng phần được xác định như sau:
Số thuế được miễn | = | Thu nhập tính thuế cả năm 2012 ở bậc 1 | x | Thuế suất theo Biểu thuế luỹ tiến từng phần | x | 6 tháng
12 tháng
[08]: Số thuế còn phải nộp sau khi miễn = [06] - [07] (=Chỉ tiêu [32] của Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 09/KK-TNCN).
| | Mẫu số: 27/MT-TNCN (Ban hành kèm theo Thông tư số 140/2012/TT-BTC ngày 21 /8 /2012 của Bộ Tài chính |
|||
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC
MIỄN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Kèm theo Bảng kê mẫu số 05A/BK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 28/2011/TT-BTC ngày 28/02/2011 của Bộ Tài chính)
[01] Kỳ tính thuế: Năm…………..
[02] Tên người nộp thuế:……………….…………………………………………………..………
| [03] Mã số thuế: | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||
[04] Tên đại lý thuế (nếu có):…………………………………….....................................................
| [05] Mã số thuế: | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
| STT | Họ và tên | Mã số thuế | Số CMND/Hộ chiếu | Thu nhập tính thuế | Số thuế TNCN đã khấu trừ | Chi tiết kết quả quyết toán thay cho cá nhân nộp thuế | | |
||||||||||
| | | | | | | Tổng số thuế TNCN phải nộp | Tổng số thuế TNCN được miễn | Tổng số thuế TNCN còn phải nộp sau khi miễn |
| [06] | [07] | [08] | [09] | [10] | [11] | [12] | [13] | [14] |
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | |
| Tổng | | | | [15] | [16] | [17] | [18] | [19] |
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên: …………………………….. Chứng chỉ hành nghề số:...................... | N gày ......tháng... .. ..năm .. .... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Ghi chú:
[07] Họ và tên: là họ tên của những cá nhân có thu nhập tính thuế từ tiền lương, tiền công ở bậc 1 và uỷ quyền cho cơ quan chi trả quyết toán thay.
[10] Thu nhập tính thuế: là thu nhập tính thuế của những cá nhân có thu nhập tính thuế từ tiền lương, tiền công ở bậc 1 và uỷ quyền cho cơ quan chi trả quyết toán thay theo Bảng kê mẫu số 05A/BK-TNCN. (Thu nhập tính thuế nhỏ hơn hoặc bằng 60 triệu đồng/năm).
[12] Tổng số thuế TNCN phải nộp: là tổng số thuế phải nộp trước khi trừ số thuế được miễn theo Nghị quyết số 29/2012/QH13.
[13] Tổng số thuế TNCN được miễn: là tổng số thuế được miễn cả năm đối với cá nhân thu nhập tính thuế từ tiền lương, tiền công ở bậc 1 Biểu thuế luỹ tiến từng phần được xác định như sau:
Số thuế được miễn | = | Thu nhập tính thuế cả năm 2012 ở bậc 1 | x | Thuế suất theo Biểu thuế luỹ tiến từng phần | x | 6 tháng
12 tháng
[14] Tổng số thuế TNCN còn phải nộp sau khi miễn = [12] - [13]