Điều 3. Giám sát việc thực hiện dự toán ngân sách nhà nước
Ủy ban thường vụ Quốc hội, Ủy ban Tài chính - Ngân sách, Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban khác của Quốc hội, các Đoàn đại biểu Quốc hội, các đại biểu Quốc hội giám sát hiệu quả việc thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2013 trên các lĩnh vực, địa bàn thuộc phạm vi trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ tư thông qua ngày 10 tháng 11 năm 2012./.
CHỦ TỊCH QUỐC HỘI Nguyễn Sinh Hùng
PHỤ LỤC SỐ 1
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2013
Đơn vị: Tỷ đồng
| STT | Nội dung | Dự toán năm 2013 |
||||
| 1 2 3 4 1 2 3 4 5 6 1 2 | A- TỔNG THU CÂN ĐỐI NSNN Thu nội địa Thu từ dầu thô Thu cân đối từ hoạt động xuất nhập khẩu Thu viện trợ B- TỔNG CHI CÂN ĐỐI NSNN Chi đầu tư phát triển Chi trả nợ và viện trợ Chi phát triển sự nghiệp kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, quản lý hành chính Chi thực hiện cải cách tiền lương Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính Dự phòng D- BỘI CHI NSNN Mức bội chi ngân sách theo quy định của Luật NSNN hiện hành (%GDP) Mức bội chi ngân sách bao gồm TPCP; không bao gồm chi trả nợ gốc (%GDP) | 816.000 545.500 99.000 166.500 5.000 978.000 175.000 105.000 658.900 (1) 15.600 100 23.400 162.000 4,8 4,3 |
Ghi chú: (1) Nhu cầu kinh phí cải cách tiền lương theo mức lương tối thiểu 1,15 triệu đồng/tháng, lương hưu và trợ cấp ưu đãi người có công tăng bằng tốc độ tăng lương tối thiểu là 21.700 tỷ đồng; NSTW bố trí 15.600 tỷ đồng; số còn lại 6.100 tỷ đồng lấy từ nguồn 50% dự toán tăng thu NSĐP năm 2013, tiết kiệm 10% chi thường xuyên (đã có trong dự toán chi thường xuyên của NSĐP) và nguồn tăng thu NSĐP các năm từ 2012 trở về trước.
PHỤ LỤC SỐ 2
CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NSTW VÀ NSĐP NĂM 2013
Đơn vị: Tỷ đồng
| STT | Nội dung | Dự toán năm 2013 |
||||
| A I 1 2 II 1 2 III B I 1 2 II 1 2 | NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG Nguồn thu ngân sách Trung ương Thu thuế, phí và các khoản thu khác Thu từ nguồn viện trợ không hoàn lại Chi ngân sách Trung ương Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách Trung ương theo phân cấp Bổ sung cho ngân sách địa phương - Bổ sung cân đối - Bổ sung có mục tiêu Vay bù đắp bội chi NSNN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG Nguồn thu ngân sách địa phương Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương - Bổ sung cân đối - Bổ sung có mục tiêu Chi ngân sách địa phương Chi cân đối NSĐP Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu | 519.836 514.836 5.000 681.836 488.241 193.595 131.511 62.084 162.000 489.759 296.164 193.595 131.511 62.084 489.759 427.675 62.084 |
PHỤ LỤC SỐ 3
DỰ TOÁN THU NSNN THEO LĨNH VỰC NĂM 2013
Đơn vị: Tỷ đồng
| STT | Nội dung thu | Dự toán năm 2013 |
||||
| I 1 2 3 4 5 6 7 8 9 a b c d 10 11 II III 1 a b 2 IV | TỔNG THU CÂN ĐỐI NSNN Thu nội địa Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài Thu từ khu vực công thương nghiệp - ngoài quốc doanh Thuế sử dụng đất nông nghiệp Thuế thu nhập cá nhân Lệ phí trước bạ Thuế bảo vệ môi trường Các loại phí, lệ phí Các khoản thu về nhà, đất Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp Thu tiền thuê đất, thuê mặt nước Thu tiền sử dụng đất Thu bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước Thu khác ngân sách Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản tại xã Thu từ dầu thô Thu cân đối từ hoạt động xuất nhập khẩu Tổng số thu từ hoạt động xuất nhập khẩu Thuế xuất khẩu, nhập khẩu, tiêu thụ đặc biệt, bảo vệ môi trường hàng nhập khẩu Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu (tổng số thu) Hoàn thuế giá trị gia tăng Thu viện trợ | 816.000 545.500 174.236 107.339 120.248 28 54.861 13.442 14.295 10.378 45.707 1.257 4.681 39.000 769 3.977 989 99.000 166.500 237.500 81.022 156.478 -71.000 5.000 |
PHỤ LỤC SỐ 4
DỰ TOÁN CHI NSNN, CHI NSTW VÀ CHI NSĐP THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2013
Đơn vị: Tỷ đồng
| STT | Nội dung | Tổng số | Chia ra | |
||||||
| | | | NSTW | NSĐP |
| A I 1 2 II III 1 2 IV V VI B C | TỔNG CHI CÂN TỐI NSNN Chi đầu tư phát triển Trong đó: Chi giáo dục - đào tạo, dạy nghề Chi khoa học, công nghệ Chi trả nợ và viện trợ Chi phát triển sự nghiệp kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, quản lý hành chính Trong đó Chi giáo dục - đào tạo, dạy nghề Chi khoa học, công nghệ Chi thực hiện cải cách tiền lương Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính Dự phòng CHI TỪ CÁC KHOẢN THU QUẢN LÝ QUA NSNN CHI TỪ NGUỒN VAY NGOÀI NƯỚC VỀ CHO VAY LẠI TỔNG SỐ (A + B + C) | 978.000 175.000 30.015 6.136 105.000 658.900 164.401 7.733 15.600 100 23.400 86.801 34.430 1.099.231 | (1) 550.325 81.900 11.315 2.836 105.000 337.025 30.881 5.813 (3) 15.600 10.800 64.621 34.430 649.376 | (2) 427.675 93.100 18.700 3.300 321.875 133.520 1.920 100 12.600 22.180 449.855 |
Ghi chú:
(1) Đã bao gồm cả số bổ sung có mục tiêu cho NSĐP là 62.084 tỷ đồng.
(2) Đã bao gồm cả 131.511 tỷ đồng chi bổ sung cân đối từ NSTS cho NSĐP; chưa bao gồm số bổ sung có mục tiêu từ NSTW cho NSĐP.
(3) Nhu cầu kinh phí cải cách tiền lương theo mức lương tối thiểu 1,15 triệu đồng/tháng, lương hưu và trợ cấp ưu đãi người có công tăng bằng tốc độ tăng lương tối thiểu là 21.700 tỷ đồng; NSTW bố trí 15.600 tỷ đồng; số còn lại 6.100 tỷ đồng lấy từ nguồn 50% dự toán tăng thu NSĐP năm 2013, tiết kiệm 10% chi thường xuyên (đã có trong dự toán chi thường xuyên của NSĐP) và nguồn thu tăng thu NSĐP các năm từ 2012 trở về trước.
PHỤ LỤC SỐ 5
CÁC KHOẢN THU, CHI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH NĂM 2013
Đơn vị: Tỷ đồng
| STT | Nội dung thu | Dự toán năm 2013 |
||||
| I 1 2 3 4 5 II | TỔNG SỐ Các khoản thu, chi quản lý qua NSNN Phí sử dụng đường bộ Phí đảm bảo an toàn hàng hải Thu lệ phí xuất nhập cảnh để sản xuất phát hành hộ chiếu điện tử Các loại phí, lệ phí khác và đóng góp xây dựng hạ tầng; thu chi tại xã Thu xổ số kiến thiết Chi đầu tư từ nguồn trái phiếu Chính phủ | 86.801 26.801 4.513 978 530 3.780 17.000 60.000 |