Điều 18. Điều khoản thi hành
Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 9 năm 2009 và thay thế Thông tư số 02/2005/TT-BCN ngày 29 tháng 3 năm 2005 về hướng dẫn quản lý, sản xuất, kinh doanh cung ứng và sử dụng VLNCN; Thông tư số 04/2006/TT-BCN ngày 24 tháng 4 năm 2006 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2005/TT-BCN ngày 29 tháng 3 năm 2005 về hướng dẫn quản lý, sản xuất, kinh doanh cung ứng và sử dụng VLNCN; Thông tư số 03/2006/TT-BCN ngày 14 tháng 4 năm 2006 hướng dẫn xuất khẩu,nhập khẩu VLNCN và nhập khẩu Nitrat Amôn hàm lượng cao; Thông tư số 02/2008/TT-BCT ngày 19 tháng 02 năm 2008 hướng dẫn điều kiện kinh doanh và cấp Giấy phép kinh doanh Nitrat Amôn hàm lượng cao. Bãi bỏ các quy định của Bộ Công Nghiệp, Bộ Công thương trái với Thông tư này./.
Nơi nhận: - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, các cơ quan thuộc CP; - UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra Văn bản Bộ Tư pháp. - Website Chính phủ; - Công báo; - Lưu: VT, PC, ATMT. | BỘ TRƯỞNG Vũ Huy Hoàng
PHỤ LỤC 1.
MẪU CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG VLNCN (Kèm theo Thông tư số 23/2009/TT-BCT ngày 11 tháng 8 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
MẪU 1a:
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP SỬ DỤNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP
Kính gửi: (Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp, Tổng cục CNQP, UBND tỉnh hoặc Sở Công Thương …)
Tên doanh nghiệp: ................................................................................................................
Quyết định hoặc Giấy phép thành lập số: ..............................................................................
Do ........................................................................... cấp ngày: ...........................................
Nơi đặt trụ sở chính: .............................................................................................................
Đăng ký kinh doanh số ……………..do …………cấp ngày ……tháng …..năm 200....................
Mục đích sử dụng VLNCN:....................................................................................................
Phạm vi, địa điểm sử dụng ...................................................................................................
Họ và tên người đại diện: .....................................................................................................
Ngày tháng năm sinh: ............................................... Nam (Nữ).............................................
Chức danh (Giám đốc/Chủ doanh nghiệp): ............................................................................
Địa chỉ thường trú (hoặc tạm trú): ..........................................................................................
Đề nghị: ................................................................... xem xét và cấp Giấy phép sử dụng VLNCN cho doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp và Thông tư số /2009/TT-BCT ngày tháng năm 2009 của Bộ Công thương hướng dẫn quản lý, sản xuất, kinh doanh cung ứng và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.
………., ngày …..tháng…năm …… Người làm đơn (Ký tên, đóng dấu)
Lưu ý: Các tài liệu trong Hồ sơ pháp lý phải có bản chính để đối chiếu; trường hợp không có bản chính, phải là bản sao công chứng hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
MẪU 1b:
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP DẠNG ĐIỆN TỬ
| BỘ CÔNG THƯƠNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP SỬ DỤNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP | | |
|||||
| Cơ quan tiếp nhận đơn đề nghị: | | Địa chỉ Email nhận đơn: …[email protected] Điện thoại: 04 22218312; Fax: 04 22218321 | |
| | | | |
PHẦN A. THÔNG TIN CHUNG
| I. Thông tin về doanh nghiệp |
||
| 1. Tên doanh nghiệp: 2. Loại hình doanh nghiệp - Doanh nghiệp nhà nước thuộc Bộ, ngành Trung ương c - Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài c - Doanh nghiệp, tổ chức đào tạo, nghiên cứu khoa học c - Doanh nghiệp khác (theo quy định của Luật Doanh nghiệp) 3. Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập (số, ngày cấp và cơ quan cấp) 4. Nơi đặt trụ sở chính: Số điện thoại: Số Fax: Email: 5. Họ và tên người đề nghị: - - Ngày tháng năm sinh: Nam c ; Nữ c - Chức danh: 6. Mục đích sử dụng vật liệu nổ công nghiệp Khai thác khoáng sản, dầu khí c ; Thi công công trình c ; Nghiên cứu khoa học c ; Khác (ghi cụ thể) |
| II. Thông tư về hồ sơ kèm theo |
| 1. Căn cứ pháp lý về mục đích sử dụng VLNCN của doanh nghiệp: a. Đối với tổ chức, cá nhân hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, thăm dò, khai thác dầu khí: - Số, ngày cấp Giấy phép hoạt động khoáng sản hoặc Giấy phép đầu tư: - Cơ quan cấp phép: - Nơi sử dụng VLNCN: b. Đối với tổ chức, cá nhân thi công công trình, nghiên cứu khoa học hoặc các mục đích khác: - Số, ngày ký Giấy phép thầu, Quyết định giao nhiệm vụ, trúng thầu hoặc hợp đồng thầu: - Tên công trình: - Nơi sử dụng VLNCN: 2. Giấy xác nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự - Số và ngày cấp: - Cơ quan cấp: - Thời hạn hiệu lực (nếu có): 3. Người chỉ huy nổ mìn - Họ và tên: , bổ nhiệm theo Quyết định của , số ngày tháng năm - Ngành nghề đào tạo: - Nơi đào tạo: - Số, ngày cấp chứng chỉ đào tạo: - Huấn luyện về kỹ thuật an toàn VLNCN ngày tại , do tổ chức |
| 4. Kho chứa vật liệu nổ công nghiệp: Có kho chứa c ; Thuê kho chứa c ; Thuê vận chuyển c a. Đối với tổ chức, cá nhân có kho chứa hoặc thuê kho chứa vật liệu nổ công nghiệp: - Địa điểm đặt kho: - Số, ngày ký hợp đồng thuê kho (nếu có): - Số, ngày quyết định phê duyệt thiết kế kho: - Cơ quan phê duyệt: - Số, ngày cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện PCCC kho VLNCN: - Thời hạn hiệu lực: - Cơ quan cấp: b. Đối với tổ chức, cá nhân thuê vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp đến hiện trường thi công: - Số, ngày ký hợp đồng thuê vận chuyển VLNCN: - Đơn vị vận chuyển: - Số, ngày cấp giấy chứng nhận phương tiện đủ điều kiện vận chuyển VLNCN: - Thời hạn hiệu lực: - Cơ quan cấp: 5. Phương tiện vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp (nếu có) - Loại phương tiện: - Số, ngày cấp giấy chứng nhận phương tiện đủ điều kiện vận chuyển VLNCN: - Thời hạn hiệu lực: - Cơ quan cấp: 6. Phương án nổ mìn - Số, ngày ký Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc phương án nổ mìn: - Cơ quan, đơn vị phê duyệt thiết kế hoặc phương án nổ mìn: 7. Thiết kế thi công, khai thác mỏ hoặc phương án thi công, khai thác mỏ - Số, ngày ký duyệt - Người ký 8. Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp đã cấp - Số, ngày cấp giấy phép: - Thời hạn hiệu lực: - Cơ quan cấp: 9. Số thợ nổ mìn đã qua đào tạo và được cấp chứng nhận kỹ thuật an toàn VLNCN: |
PHẦN B. ĐẶC ĐIỂM SỬ DỤNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP
| I. Đặc điểm chung | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||||||||||
| 1. Vị trí nổ mìn theo bản đồ địa hình khu vực số, ngày lập và tỷ lệ 1. Quy mô nổ mìn lớn nhất (kg): 3. Hướng dẫn phát triển, mở rộng hiện trường khai thác, thi công: 4. Công trình, nhà dân xung quanh vị trí nổ mìn | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Loại công trình, nhà ở | | | | Số lượng công trình, nhà ở trong phạm vi bán kính 300m | | | | | Khoảng cách từ vị trí nổ mìn đến công trình, nhà ở gần nhất (m) | | | | | | Địa hình che chắn tự nhiên hoặc che chắn nhân tạo giữa công trình và nơi nổ mìn | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5. Khiếu kiện của chủ công trình, nhà ở: Có: c ; Không c | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II. Đặc điểm kỹ thuật nổ mìn điển hình | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Đường kính lỗ khoan (mm) | | Độ sâu lỗ khoan (m) | | | Đường cản (m) | Thông số mạng lỗ (a x b, m) | | | Phân đoạn cột thuốc nổ | | Số lỗ mìn trong một lần nổ | | Khối lượng thuốc nổ/lỗ (kg) | | | Khối lượng thuốc nổ tức thời (kg) | | Chiều cao cột bua (m) | | |
| Lớn nhất | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Loại thuốc nổ, phụ kiện nổ | | | | | | | | | | | | Phương pháp nổ mìn | | | | | | | | | |
| III. Thời gian dự định nổ mìn | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Thời gian | | Thứ hai | | | Thứ ba | | | Thứ tư | | | Thứ năm | | Thứ sáu | | | Thứ bảy | | Chủ nhật | | | |
| Bắt đầu | | Đợt 1 | | | Đợt 1 | | | Đợt 1 | | | Đợt 1 | | Đợt 1 | | | Đợt 1 | | Đợt 1 | | | |
| Kết thúc | | Đợt 1 | | | Đợt 1 | | | Đợt 1 | | | Đợt 1 | | Đợt 1 | | | Đợt 1 | | Đợt 1 | | | |
| IV. Biện pháp kỹ thuật an toàn | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1. 2. 3. 4. 5. 6. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tôi cam đoan tất cả thông tin trong đơn đề nghị trên đây đúng sự thực theo quy định pháp luật về quản lý vật liệu nổ công nghiệp. Đề nghị được cấp giấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp. , ngày tháng năm Người đề nghị (ghi rõ họ và tên) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | , ngày tháng năm Người đề nghị (ghi rõ họ và tên) |
| | , ngày tháng năm Người đề nghị (ghi rõ họ và tên) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| XỬ LÝ CỦA CƠ QUAN CẤP PHÉP | |
|||
| 1. Đồng ý cấp giấy phép, đề nghị đơn vị gửi hồ sơ như quy định đến Cục, Sở Địa chỉ: số nhà, đường phố …. c | |
| 2. Đề nghị bổ sung, sửa đổi các thông tin theo chỉ dẫn ở cột bên c | |
| 3. Không đồng ý cấp giấy phép vì các lý do nêu ở cột bên c | |
Hướng dẫn
I. Việc nhận đơn đề nghị cấp phép điện tử chỉ áp dụng đối với các tổ chức xin cấp phép có địa chỉ Email. Tổ chức đề nghị cấp phép tải mẫu đơn từ Website của cơ quan cấp phép.
II. Khi đã gửi đơn điện tử, tổ chức đề nghị cấp phép chưa cần gửi kèm theo hồ sơ nếu chưa đầy đủ và hợp lệ như quy định của Thông tư số …../TT-BCT ngày ……của Bộ Công thương.
III. Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp (Cục ATMT) hoặc Sở Công Thương sẽ hướng dẫn, yêu cầu chỉnh lý hồ sơ trên Website của Bộ Công thương hoặc gửi trực tiếp đến Email của tổ chức xin cấp phép.
IV. Phải nhập đầy đủ vào các mục tương ứng với hoạt động của doanh nghiệp. Sau khi nhập đủ thông tin, tổ chức xin cấp phép có thể lưu kèm theo mật khẩu riêng với tùy chọn cho phép đọc được (read only) mà không sửa đổi được để bảo toàn các thông tin đã nhập trước khi gửi đến cơ quan cấp giấy phép.
V. Hướng dẫn một số nội dung cần nhập trong đơn.
1. Điểm a, Khoản 4 Mục II Phần A (kho chứa VLNCN): Đối với các kho xây dựng trước 2005, không cần thiết ghi Cơ quan phê duyệt Thiết kế kho nếu không có.
2. Khoản 4 Mục I, Phần B: “Công trình” được hiểu là các công trình dân dụng công cộng (kể cả đường giao thông các loại), công trình công nghiệp không thuộc sở hữu của tổ chức xin cấp phép.
3. Mục II, Phần B “nổ mìn điển hình” là việc nổ mìn với quy mô nổ lớn nhất mà tổ chức cấp phép có khả năng và thường xuyên thực hiện.
4. Mục III Phần B Thời gian dự định nổ mìn: Nếu số đợt nổ mìn trong ngày nhiều hơn một đợt, tổ chức xin cấp phép tự bổ sung vào bảng.
5. Mục IV Phần B Biện pháp kỹ thuật an toàn: Nhập các thông tin về biện pháp báo hiệu, cảnh giới, chống đá văng, chấn động (Ví dụ: Không nổ mìn ốp…)
Lưu ý: Các tài liệu trong Hồ sơ pháp lý phải có bản chính để đối chiếu; trường hợp không có bản chính, phải là bản sao công chứng hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan cấp.
MẪU 1c:
GIẤY PHÉP SỬ DỤNG VLNCN (MẶT NGOÀI)
| 1. Lưu Giấy phép tại trụ sở chính và xuất trình Giấy phép khi được cơ quan có thẩm quyền yêu cầu. 2. Không được tẩy xóa, sửa chữa nội dung trong Giấy phép. 3. Không được chuyển nhượng, cho thuê, cho mượn Giấy phép. 4. Đăng ký Giấy phép với Sở Công Thương nơi tiến hành nổ mìn. 5. Báo cáo Sở Công Thương khi chấm dứt hoạt động sử dụng vật liệu nổ công nghiệp hoặc khi bị mất, hỏng Giấy phép. | | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc BỘ CÔNG THƯƠNG, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH …. TÊN CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP GIẤY PHÉP SỬ DỤNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP |
||||
| VÀO SỔ LƯU NGÀY …...................…. | | Số ……../20……./GP-Tên viết tắt cơ quan cấp phép |
MẪU 1c:
GIẤY PHÉP SỬ DỤNG VLNCN (MẶT TRONG)
| ……………….. (1) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Số: …/20…/GP-… (2) …… (3) , ngày ….. tháng …. năm 20…. GIẤY PHÉP Sử dụng vật liệu nổ công nghiệp ………………………………………………. (4) Căn cứ Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp; Căn cứ Thông tư số 23/2009/TT-BCT ngày 11 tháng 8 năm 2009 của Bộ Công thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp; Căn cứ ………………………………………………………………… (5) Xét đơn đề nghị cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp số ... ngày ... tháng ... năm 20... của ... (6) Theo đề nghị của ……………………………………………………….. (7) ; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cho phép ………………………………………………………… (6) ; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: ……do… (8) cấp ngày ….tháng ….năm…..; Trụ sở tại: ………………………………………………………………… (9) ; Điện thoại: ……………………..; Fax: ..................……………………. Được sử dụng vật liệu nổ công nghiệp để ………………………….. (10) ; | ……………….. (1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc | Số: …/20…/GP-… (2) | …… (3) , ngày ….. tháng …. năm 20…. | | Điều 2. Điều kiện sử dụng - Địa điểm sử dụng: …………………………………………………; - Điều kiện khác: (lượng thuốc nổ trong một lần sử dụng, phương pháp điều khiển nổ, khoảng cách an toàn, thời điểm nổ mìn vv…). ………………………. (6) phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp, Quy chuẩn 02:2008/BCT và những quy định pháp luật liên quan; đảm bảo an toàn lao động và trật tự an ninh xã hội, thực hiện đăng ký với cơ quan quản lý Nhà nước về vật liệu nổ công nghiệp tại địa phương. Điều 3. Giấy phép này có giá trị đến …… …………………… (4) Họ và tên (Thủ trưởng cơ quan ký cấp giấy phép) Nơi nhận: - Như Điều 1; - …… (11) - Lưu:…… (12) . | | …………………… (4) Họ và tên (Thủ trưởng cơ quan ký cấp giấy phép) |
||||||||||
| ……………….. (1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc | | | | | | | |
| Số: …/20…/GP-… (2) | …… (3) , ngày ….. tháng …. năm 20…. | | | | | | | |
| | …………………… (4) Họ và tên (Thủ trưởng cơ quan ký cấp giấy phép) | | | | | | | |
Chú thích:
(1) – Tên cơ quan cấp phép: Ví dụ: BỘ CÔNG THƯƠNG, UBND HOẶC SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH HÀ TĨNH
(2) – Tên viết tắt của cơ quan cấp phép. Ví dụ: BCT, UBND
(3) – Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, nơi cơ quan cấp phép đóng trụ sở chính.
(4) – Thủ trưởng cơ quan cấp giấy phép. Ví dụ: BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG, CHỦ TỊCH UBND TỈNH HÀ TĨNH.
(5) – Văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan cấp giấy phép.
(6) – Tên tổ chức được cấp giấy phép.
(7) – Thủ trưởng cơ quan, bộ phận tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và trình cơ quan cấp phép. Ví dụ: Cục trưởng Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp, Giám đốc Sở Công Thương tỉnh Hà Tĩnh, Trưởng phòng…
(8) – Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
(9) – Địa chỉ được ghi trong Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
(10) – Mục đích sử dụng vật liệu nổ công nghiệp để: khai thác, xây dựng công trình, thử nghiệm v.v…..
(11) - Tên các tổ chức có liên quan.
(12) - Tên viết tắt của cơ quan tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và trình cơ quan cấp phép, số lượng giấy phép lưu.
Giấy phép được in trên bìa cứng, mặt ngoài có mầu nền hồng nhạt, có thể có thêm hoa văn chìm phù hợp với màu đỏ của chữ “Giấy phép sử dụng VLNCN” và không gây ra hiệu ứng làm mờ các chữ in trên mặt ngoài Giấy phép.
MẪU 1d:
GIẤY PHÉP KINH DOANH, XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU VLNCN, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ
| ………………….. (1) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Số: …/20…/GP-… (2) …… (3) , ngày ….. tháng …. năm 20…. GIẤY PHÉP ………………………………. (4) ................................................................................... (5) Căn cứ Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp; Căn cứ Thông tư số 23/2009/TT-BCT ngày 11 tháng 8 năm 2009 của Bộ Công thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp; Căn cứ …………………………………………………………………… (6) ; Xét đơn đề nghị cấp giấy phép số……. ngày … tháng … năm 20…. của …… (7) ; Theo đề nghị của ………………………………………………………….. (8) ; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cho phép ………………………………………………………… (7) ; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: ……do… (9) cấp ngày ….tháng …. năm…..; Trụ sở tại: ………………………………………………………………… (10) ; Điện thoại: ……………………………; Fax: ………………………………… Được …………………….……………………………………….. (11) ; | ………………….. (1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc | Số: …/20…/GP-… (2) | …… (3) , ngày ….. tháng …. năm 20…. | | Điều 2. Điều kiện …… (11) - Tên VLNCN hoặc tiền chất thuốc nổ (phụ lục kèm theo); - Các đơn vị trực thuộc tổ chức xin cấp phép (phụ lục kèm theo); - Số lượng thực hiện; - Các điều kiện khác (phạm vi, các hạn chế về kinh doanh...). ………………………. (7) phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp, Quy chuẩn 02:2008/BCT và những quy định pháp luật liên quan; đảm bảo an toàn lao động và trật tự an ninh xã hội, thực hiện đăng ký với cơ quan quản lý Nhà nước về vật liệu nổ công nghiệp tại địa phương. Điều 3. Giấy phép này có giá trị đến …… …………………… (1) Họ và tên (Thủ trưởng cơ quan ký cấp giấy phép) Nơi nhận: - Như Điều 1; - …… (12) - Lưu:…… (13) . | | …………………… (1) Họ và tên (Thủ trưởng cơ quan ký cấp giấy phép) |
||||||||||
| ………………….. (1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc | | | | | | | |
| Số: …/20…/GP-… (2) | …… (3) , ngày ….. tháng …. năm 20…. | | | | | | | |
| | …………………… (1) Họ và tên (Thủ trưởng cơ quan ký cấp giấy phép) | | | | | | | |
Chú thích:
(1) – Tên cơ quan cấp phép: Ví dụ: BỘ CÔNG THƯƠNG, CỤC ATMT.
(2) – Tên viết tắt của cơ quan cấp phép. Ví dụ: BCT, UBND
(3) – Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, nơi cơ quan cấp phép đóng trụ sở chính.
(4) – Tên loại giấy phép. Ví dụ: Giấy phép nhập khẩu tiền chất thuốc nổ.
(5) – Thủ trưởng cơ quan cấp giấy phép. Ví dụ: BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG, CHỦ TỊCH UBND TỈNH HÀ TĨNH.
(6) – Văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan cấp giấy phép.
(7) – Tên tổ chức được cấp giấy phép.
(8) – Thủ trưởng cơ quan, bộ phận tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và trình cơ quan cấp phép. Ví dụ: Cục trưởng Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp, Giám đốc Sở Công Thương tỉnh Hà Tĩnh, Trưởng phòng…
(9) – Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
(10) – Địa chỉ được ghi trong Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
(11) - Lĩnh vực hoạt động: kinh doanh, xuất khẩu, nhập khẩu v.v….
(12) - Tên các tổ chức có liên quan.
(13) - Tên viết tắt của cơ quan, bộ phận tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và trình cơ quan cấp phép, số lượng giấy phép lưu…..
MẪU 1e:
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT VLNCN, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ
| ………………….. (1) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Số: …/20…/GP-… (2) …… (3) , ngày ….. tháng …. năm 20…. GIẤY CHỨNG NHẬN Đủ điều kiện sản xuất ………………. ………………………………………………. (4) Căn cứ Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp; Căn cứ Thông tư số 23/2009/TT-BCT ngày 11 tháng 8 năm 2009 của Bộ Công thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp; Căn cứ …………………………………………………………………… (5) Xét đơn đề nghị cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp số……. ngày … tháng … năm 20….của …… (6) ; Theo đề nghị của ……………………………………………………….. (7) ; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cho phép ………………………………………………………… (6) ; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: ……do… (8) cấp ngày …. tháng …. năm…..; Trụ sở tại: ……………………………………………………………… (9) ; Điện thoại: ……………………………; Fax: ……………………………… Đủ điều kiện để sản xuất ……………………………………….. (10) ; | ………………….. (1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc | Số: …/20…/GP-… (2) | …… (3) , ngày ….. tháng …. năm 20…. | | Điều 2. Điều kiện sản xuất - Địa điểm sản xuất tại:…………………………..; - Sản lượng/năm: - Điều kiện khác (nếu có). ………………………. (6) phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp, Quy chuẩn 02:2008/BCT, TCVN 6174:1997... và những quy định pháp luật liên quan; đảm bảo an toàn lao động và trật tự an ninh xã hội, thực hiện đăng ký với cơ quan quản lý Nhà nước về vật liệu nổ công nghiệp tại địa phương. Điều 3. Giấy phép này có giá trị đến …… …………………… (4) Họ và tên (Thủ trưởng cơ quan ký cấp giấy phép) Nơi nhận: - Như Điều 1; - …… (11) - Lưu:…… (12) . | | …………………… (4) Họ và tên (Thủ trưởng cơ quan ký cấp giấy phép) |
||||||||||
| ………………….. (1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc | | | | | | | |
| Số: …/20…/GP-… (2) | …… (3) , ngày ….. tháng …. năm 20…. | | | | | | | |
| | …………………… (4) Họ và tên (Thủ trưởng cơ quan ký cấp giấy phép) | | | | | | | |
Chú thích:
(1) – Tên cơ quan Giấy chứng nhận. Ví dụ: BỘ CÔNG THƯƠNG, CỤC ATMT
(2) – Tên viết tắt của cơ quan cấp Giấy chứng nhận. Ví dụ: BCT, ATMT
(3) – Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, nơi cơ quan Giấy chứng nhận đóng trụ sở chính.
(4) – Thủ trưởng cơ quan cấp Giấy chứng nhận. Ví dụ: BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG, CỤC TRƯỞNG CỤC ATMT.
(5) – Văn bản quy định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan cấp Giấy chứng nhận.
(6) – Tên tổ chức được cấp Giấy chứng nhận.
(7) – Thủ trưởng cơ quan, bộ phận tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và trình cơ quan cấp Giấy chứng nhận. Ví dụ: Cục trưởng Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp, Trưởng phòng…
(8) – Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
(9) – Địa chỉ được ghi trong Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
(10) – Tên loại vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ, Ví dụ: ANFO, Nitrat amoni v.v….
(11) - Tên các tổ chức có liên quan.
(12) - Tên viết tắt của cơ quan, bộ phận tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và trình cơ quan cấp phép Giấy chứng nhận, số lượng giấy Giấy chứng nhận lưu.
MẪU 1g:
GIẤY ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG VLNCN
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc GIẤY ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP Số đăng ký Căn cứ Thông tư số ngày tháng năm 2009 của Bộ Công thương Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp; Sau khi kiểm tra hồ sơ đăng ký và hoạt động sử dụng VLNCN của ……(1) Địa chỉ………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………..(2) ĐĂNG KÝ ………………….(1) sử dụng vật liệu nổ công nghiệp Tại: ………………………………………………………...........…………………………………….. Phương pháp nổ mìn……………………………………………...........……………………………. ………………………………………………………………………………………………….. (3) Thời gian tiến hành nổ mìn trong ngày: Sáng ….. Chiều …… Khối lượng thuốc nổ tức thời lớn nhất (kg): Thời hạn kết thúc: ………………………………………………………………………… …….(4), ngày …..tháng …năm THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN QUẢN LÝ ĐĂNG KÝ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) Ghi chú: 1. Tên tổ chức, cá nhân đăng ký. 2. Tên cơ quan quản lý đăng ký. 3. Các điều kiện khác (nếu có). 4. Tên địa danh của cơ quan quản lý đăng ký. | Số đăng ký | | | | | | | | | | | …….(4), ngày …..tháng …năm THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN QUẢN LÝ ĐĂNG KÝ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) |
||||||||||||||
| Số đăng ký | | | | | | | | | | | | |
| | …….(4), ngày …..tháng …năm THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN QUẢN LÝ ĐĂNG KÝ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | | | | | | | | | | | |
PHỤ LỤC 2.
MẪU BÁO CÁO ĐỊNH KỲ VỀ SỬ DỤNG VLNCN (Kèm theo Thông tư số 23/2009/TT-BCT ngày 11 tháng 8 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Công thương)
Đơn vị sử dụng: …………
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ
SỬ DỤNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP KỲ ….NĂM ….
Theo kế hoạch, dự án …............……tại địa điểm…………................
| TT | Tháng | Thuốc nổ (kg) | | | | Kíp nổ các loại (cái) | | | | Dây cháy chậm, dây nổ, dây dẫn nổ C, c lo 1 i (m) | | | | Sản lượng hoặc khối lượng thi công theo tiến độ đã lập | |
|||||||||||||||||
| | | Số lượng tồn đầu kỳ | Số lượng nhập mới | Sử dụng trong kỳ | Số lượng tồn cuối kỳ | Số lượng tồn đầu kỳ | Số lượng nhập mới | Sử dụng trong tháng | Số lượng tồn cuối kỳ | Số lượng tồn đầu kỳ | Số lượng nhập mới | Sử dụng trong tháng | Số lượng tồn cuối kỳ | Khối lượng đất, đá bóc (1000 m 3 ) | Khối lượng thi công |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| | 1 | | | | | | | | | | | | | | |
| | 2 | | | | | | | | | | | | | | |
| | 3 | | | | | | | | | | | | | | |
| | 4 | | | | | | | | | | | | | | |
| | 5 | | | | | | | | | | | | | | |
| | 6 | | | | | | | | | | | | | | |
| | Toàn kỳ | | | | | | | | | | | | | | |
| | Toàn năm | | | | | | | | | | | | | | |
Nhận xét của đơn vị: Công tác an toàn; chất lượng VLNCN. Chỉ tiêu thuốc nổ cho từng loại sản phẩm (TH; KH)
Người lập biểu (Ghi rõ họ tên và ký) | …………, ngày … tháng …. năm …. Lãnh đạo đơn vị (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 3.
MẪU BÁO CÁO ĐỊNH KỲ VỀ VLNCN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH (ĐỐI VỚI SỞ CÔNG THƯƠNG) (Kèm theo Thông tư số 23/2009/TT-BCT ngày 11 tháng 8 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Công thương)
UBND Tỉnh, thành phố:
Sở Công Thương:
A. TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SỬ DỤNG VLNCN
| STT | Loại doanh nghiệp, tổ chức kinh tế | Số lượng | Cơ quan cấp phép | | Số lượng tổ chức (theo mục đích sử dụng ) | | | Số lượng VLNCN sử dụng | | | Kho chứa | | |
|||||||||||||||
| | | | Cấp bộ | Cấp tỉnh | Khai thác khoáng sản | Xây dựng công trình, cơ sở hạ tầng | Mục đích khác | Thuốc nổ (tấn) | Kíp nổ các loại, (cái) | Dây cháy chậm, dây nổ, dây dẫn nổ các loại (m) | Số Kho < 5 tấn, (cái) | Số Kho ³ 5 tấn, (cái) | Tổng lượng chứa, (tấn) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Doanh nghiệp nhà nước Trung ương | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Doanh nghiệp nhà nước địa phương | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Doanh nghiệp dân doanh | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Tổ chức quốc phòng, an ninh | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Tổ chức kinh tế tập thể, HTX | | | | | | | | | | | | |
| 7 | Tổ chức khác (nếu có) | | | | | | | | | | | | |
B. KIẾN NGHỊ (Nếu có)
Người lập biểu (Ghi rõ họ tên và ký) | …………, ngày … tháng …. năm …. GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG……… (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 4.
MẪU BÁO CÁO ĐỊNH KỲ VỀ VLNCN (ĐỐI VỚI TCCNQP) (Kèm theo Thông tư số 23/2009/TT-BCT ngày 11 tháng 8 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Công thương)
Tổng cục CNQP
A. TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT, CUNG ỨNG, SỬ DỤNG VLNCN
| STT | Đơn vị | Số lượng VLNCN sản xuất hoặc cung ứng trong kỳ báo cáo (tấn) | Số lượng tổ chức (theo mục đích sử dụng) | | Số lượng VLNCN sử dụng | | | Kho chứa | | |
||||||||||||
| | | | Khai thác khoáng sản | Xây dựng công trình, cơ sở hạ tầng | Thuốc nổ (tấn) | Kíp các loại, (cái) | Dây cháy chậm, dây nổ, dây dẫn nổ các loại (m) | Số Kho < 5 tấn, (cái) | Số Kho ³ 5 tấn, (cái) | Tổng lượng chứa, (tấn) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Công ty vật tư công nghiệp Quốc phòng | | | | | | | | | |
| 2 | Các đơn vị, xí nghiệp sản xuất VLNCN (các Z) | | | | | | | | | |
| 3 | Các tổ chức sử dụng VLNCN | | | | | | | | | |
| 4 | Các tổ chức khác có thực hiện dịch vụ cho thuê kho vận chuyển thuê hoặc nổ mìn thuê (nếu có) | | | | | | | | | |
B. KIẾN NGHỊ (Nếu có)
Người lập biểu (Ghi rõ họ tên và ký) | …………, ngày … tháng …. năm …. Lãnh đạo (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 5
HƯỚNG DẪN NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN NỔ MÌN
I. CĂN CỨ LẬP PHƯƠNG ÁN
- Trích dẫn các Quy định pháp luật, tiêu chuẩn, quy chuẩn và thiết kế xây dựng, khai thác… làm căn cứ để lập phương án;
- Quy mô xây dựng hoặc khai thác; tiến độ hoặc năng suất khai thác ngày, tháng, quý, năm;
- Sơ lược về phương pháp xây dựng, khai thác; thiết bị, nhân công;
- Giải thích từ ngữ, các cụm từ viết tắt (nếu có).
II. ĐẶC ĐIỂM KHU VỰC NỔ MÌN
- Vị trí khu vực nổ mìn, cao độ, giới hạn tọa độ kèm theo bản đồ địa hình;
- Mô tả về đặc điểm dân cư, công trình, nhà không thuộc quyền sở hữu của tổ chức sử dụng VLNCN trong phạm vi bán kính 1000m kể từ vị trí nổ mìn (kể cả các công trình ngầm);
- Đặc điểm đất đá khu vực nổ mìn (các đặc tính cơ lý sn, sk, f) hoặc điều kiện địa chất, môi trường khác (nước, bùn…);
- Hướng, trình tự khai thác, thay đổi về điều kiện địa chất, địa hình theo chu kỳ khai thác và ảnh hưởng có thể có đến công tác nổ mìn; ảnh hưởng đến các công trình, nhà dân xung quanh.
III. TÍNH TOÁN, LỰA CHỌN CÁC THÔNG SỐ KHOAN NỔ MÌN
- Lựa chọn đường kính lỗ khoan, chiều cao tầng H (nếu đào hầm lò thì lựa chọn chiều dài một bước đào);
- Lựa chọn chiều sâu lỗ khoan;
- Lựa chọn chỉ tiêu thuốc nổ tính toán;
- Lựa chọn phương pháp nổ mìn;
- Lựa chọn VLNCN;
- Xác định các thông số khoảng cách lỗ, góc nghiêng lỗ khoan;
- Xác định lượng thuốc nạp cho một lỗ khoan tương ứng với chiều sâu lỗ khoan đảm bảo điều kiện an toàn về bua;
- Lựa chọn cấu trúc cột thuốc nổ trong lỗ khoan;
- Tính toán về an toàn (chấn động, sóng không khí và đá văng) xác định quy mô một lần nổ (kg);
- Lựa chọn khoảng cách an toàn cho người, thiết bị;
- Dự kiến số lượng VLNCN sử dụng hàng tháng.
IV. CÁC BIỆN PHÁP ĐẢM BẢO AN TOÀN KHI NỔ MÌN
- Biện pháp an toàn khi bốc dỡ, vận chuyển VLNCN;
- Biện pháp an toàn khi nạp mìn;
- Biện pháp che chắn bảo vệ chống đá văng (nếu có);
- Quy định các tín hiệu cảnh báo an toàn và giờ giấc nổ mìn;
- Quy định về gác mìn;
- Biện pháp kiểm tra sau nổ và xử lý mìn câm;
- Các quy định bổ sung về biện pháp xử lý, ứng phó khi gặp sự cố về thời tiết, cản trở khác trong các khâu khoan, nạp…;
- Các hướng dẫn khác (nếu có).
V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN.
- Trình tự thực hiện, thủ tục kiểm soát các bước;
- Quy định trách nhiệm của từng cá nhân, từng nhóm trong các khâu khoan, nạp, nổ và xử lý sau khi nổ mìn;
- Các quy định về báo cáo, ghi chép các sự kiện bất thường nhưng chưa đến mức xảy ra sự cố trong đợt nổ mìn; các ghi chép về sự cố nếu có (các nội dung này ghi ở phần kết quả nổ mìn trong hộ chiếu);
- Các quy định kỷ luật nội bộ khi có vi phạm;
- Hiệu lực của Phương án và ngày sửa đổi, bổ sung;
- Tên người lập phương án, người duyệt; cơ quan phê duyệt (nếu có).
Ghi chú: Phương án nổ mìn các dạng đặc biệt khác (dưới nước, phá dỡ công trình, nổ trong giếng khoan… được lập với các phần như trên nhưng thay đổi về nội dung cho phù hợp).
PHỤ LỤC 6
MẪU HỘ CHIẾU NỔ MÌN LỘ THIÊN
Đơn vị: …….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
HỘ CHIẾU NỔ MÌN
Số: ………../……/200… …/HCNM
I. ĐỊA ĐIỂM NỔ: ……………………………………………….
II. THỜI ĐIỂM NỔ: Nổ mìn vào hồi: …….h …… phút …. ngày … tháng … năm 20….
III. LOẠI ĐẤT ĐÁ: Đất đá loại: ..............................................................................................
Độ cứng: f = ........................................................................................................................
Xác nhận của phụ trách địa chất: Ký tên …………..Họ và tên...................................................
IV. THÔNG SỐ BÃI NỔ:
| Từ lỗ số đến lỗ số | H (mét) | D LK (mm) | L K (mét) | Khoảng cách (mét) | | | Tổng số lỗ | Chiều cao cột bua thiết kế L Bua (mét) | Tổng số mét khoan của lỗ có đường kính (mét) |
|||||||||||
| | | | | a | b | W | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
V. CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ KỸ THUẬT:
- Chỉ tiêu thuốc nổ kỳ trước (qtt; kg/m3)...................................................................................
- Chỉ tiêu thuốc nổ tính toán (qTT; kg/m3) với đường kính lỗ khoan:...........................................
- Suất phá đá (N; m3/m khoan sâu) với đường kính lỗ khoan: .................................................
- Vật liệu nổ yêu cầu của bãi nổ: ...........................................................................................
............................................................................................................................................
................................................................................ ...........................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
NGƯỜI LẬP HỘ CHIẾU | NGƯỜI CHỈ HUY NỔ MÌN | P. TRÁCH KỸ THUẬT THẨM DUYỆT (Từ I-IX) | LÃNH ĐẠO DOANH NGHIỆP DUYỆT
VI. PHẦN TÍNH TOÁN VÀ LƯỢNG VLNCN SỬ DỤNG THỰC TẾ: Cho phép; Tính lượng thuốc nổ một lỗ đại diện đối với các lỗ khoan nhỏ có các thông số Dk, H, a, b, W như nhau Dk < 65 mm. Nếu bãi nổ đường kính lỗ khoan lớn có số lỗ khoan Dk vượt quá số dòng trong trang này thì được nối thêm vào đây để thể hiện chi tiết sự nạp thuốc của từng lỗ
| Stt | H (m) | L (m) thực tế | Khoảng cách (m) | | | Thể tích lỗ V (m 3 ) | Chỉ tiêu q (kg/m 3 ) | Q kg | VLNCN thực tế | | | Bua L Bua (m) |
||||||||||||||
| | | | a | b | W | | | | Thuốc nổ | Mồi | Kíp | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
- Tổng lượng đá phá ra: (V= ........................................................................................... (m3)
- Tổng lượng thuốc nổ các loại: (Q =................................................................................. (kg)
- Tính toán dòng điện qua kíp đảm bảo I ³ 1,3A với dòng 1 chiều, I ³ 2,5A (nếu nổ mìn điện)
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
VII. SƠ ĐỒ KHỞI ĐỘNG BÃI NỔ (SƠ ĐỒ ĐẤU) VÀ MẶT CẮT LỖ KHOAN NẠP THUỐC
VIII. QUY ĐỊNH HIỆU LỆNH NỔ MÌN:
- Tín hiệu bắt đầu nạp mìn................................................................................................
- Tín hiệu chuẩn bị nổ mìn.......................................... .....................................................
- Tín hiệu nổ mìn..............................................................................................................
- Tín hiệu báo yên ...........................................................................................................
IX. KHOẢNG CÁCH AN TOÀN:
- Khoảng cách từ công trình hiện hữu gần nhất đến bãi nổ....................................... (mét)
- Khoảng cách từ thiết bị không thể di chuyển được đến bãi nổ............................... (mét)
- Chọn khoảng cách an toàn cho người: R (Người).................................................. (mét)
- Chọn khoảng cách an toàn cho công trình và thiết bị: R (TB).................................. (mét)
X. THUỐC NỔ VÀ PHỤ KIỆN:
| Thực tế tiêu thụ | Thừa trả về kho |
|||
| Thuốc nổ: ……………………………………… …………………………………………………... …………………………………………………... Phụ kiện nổ: …………………………………… …………………………………………………... …………………………………………………... | Thuốc nổ: ……………………………………… …………………………………………………... …………………………………………………... Phụ kiện nổ: …………………………………… …………………………………………………... …………………………………………………... ...Chỉ huy thi công nổ ký: |
XI. PHÂN CÔNG NHÂN SỰ THI CÔNG BÃI NỔ:
| STT | Họ và tên | Chức vụ | Tổ, Đội | Nạp từ lỗ số | L b (m) | Ký nhận |
||||||||
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
XII. SƠ ĐỒ BỐ TRÍ GÁC, NƠI ẨN NẤP, DI CHUYỂN MÁY: (Phải thể hiện; các khoảng cách từ trạm gác, các công trình, nằm trong vùng nguy hiểm và vị trí điểm hỏa tới bãi nổ, các thiết bị phải di chuyển ra khỏi vùng bán kính nguy hiểm. Đảm bảo người, thiết bị di chuyển khỏi bán kính nguy hiểm và cắt điện trước giờ nổ 20 phút).
XIII. PHÂN CÔNG GÁC MÌN:
| STT | Họ và tên | Chức vụ | Tổ, Đội | Trạm gác số | Ký nhận |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
XIV: KẾT QUẢ NỔ MÌN: (Chỉ huy nổ mìn sau khi kiểm tra bãi nổ phải ghi lại kết quả sau khi nổ)
Vụ nổ kết thúc vào lúc ………….ngày … tháng … năm 200…..
Phụ trách an toàn bãi nổ | Chỉ huy nổ mìn
PHỤ LỤC 7
MẪU HỘ CHIẾU NỔ MÌN HẦM LÒ CỦA CA SẢN XUẤT
Đơn vị: .......................…….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
HỘ CHIẾU NỔ MÌN HẦM LÒ
Số: …./……/200……
I. VỊ TRÍ NỔ: ………..........................................................……………………………………….
Ngày … tháng ….. năm 200....................................... Ca ......................................................
II. CHỈ TIÊU THUỐC NỔ:
- Đất đá loại.............................................................. độ cứng f=..........................................
- Tiết diện gương lò (Giếng)...................................................................................................
- Tổng số lỗ khoan với đường kính f = ..................... mm .....................................................
- Tổng số mét khoan ............................................................................................................
- Khoảng cách lỗ khoan (mét);
+ a =
+ a =
+ a =
- Chiều sâu lỗ khoan S L = mét
- Khối lượng đá nổ ra S V = m3
- Chỉ tiêu thuốc nổ q = kg/m3
- Vật liệu nổ:
| Vật liệu nổ tiêu thụ cho một bước đào | Vật liệu nổ yêu cầu trong ca |
|||
| + Thuốc nổ: + DCC, dây nổ: + Kíp nổ đốt: + Kíp nổ điện: + Kíp vi sai: | + Thuốc nổ: + DCC, dây nổ: + Kíp nổ đốt: + Kíp nổ điện: + Kíp vi sai: |
III. ĐẶC TÍNH LỖ MÌN
| Loại lỗ | Chiều sâu lỗ (mét) | Nạp thuốc (kg) | Nạp thuốc (kg) | Nạp thuốc (kg) | l T (mét) | L Bua (mét) | Góc lỗ khoan (đứng) | Góc lỗ khoan (bằng) |
||||||||||
| Đột phá | | | | | | | | |
| Lỗ biên | | | | | | | | |
| Lỗ trống | | | | | | | | |
| Lỗ phá | | | | | | | | |
| Lỗ nền | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP HỘ CHIẾU | CHỈ HUY NỔ MÌN DUYỆT | PHỤ TRÁCH KT DUYỆT | PT. ĐƠN VỊ DUYỆT
IV. SƠ ĐỒ KẾT CẤU LỖ KHOAN VÀ NẠP MÌN:
V. QUY ĐỊNH HIỆU LỆNH NỔ MÌN
- Tín hiệu thi công mìn............................................................................................................
- Tín hiệu nổ mìn....................................................................................................................
- Tín hiệu báo yên .................................................................................................................
VI. PHÂN CÔNG GÁC MÌN
| STT | Họ và tên | Chức vụ | Tổ, Đội | Trạm gác số | Ký nhận |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
VII. THUỐC NỔ VÀ PHỤ KIỆN:
| Thực tế tiêu thụ | Thừa trả về kho |
|||
| Thuốc nổ: ……………………………………… …………………………………………………... …………………………………………………... Phụ kiện nổ: …………………………………… …………………………………………………... …………………………………………………... …………………………………………………... …………………………………………………... | Thuốc nổ: ……………………………………… …………………………………………………... …………………………………………………... Phụ kiện nổ: …………………………………… …………………………………………………... …………………………………………………... …………………………………………………... …………………………………………………... |
VIII. BIỆN PHÁP KỸ THUẬT AN TOÀN.
- Trước khi khoan chỉ huy nổ mìn phải giao cho thợ khoan sơ đồ khoan thể hiện các thông số của gương lò gồm:
+ Vị trí lỗ khoan;
+ Chiều sâu lỗ khoan;
+ Góc nghiêng lỗ khoan.
- Kiểm tra tình trạng các vì chống của đường lò và gương lò ca trước để lại, nếu đảm bảo an toàn mới được khoan.
- Kiểm tra thực tế góc cắm, điều kiện thay đổi địa chất gương khoan, nếu có các thay đổi bất thường thì phải điều chỉnh ngay vị trí và hướng lỗ khoan nhằm phù hợp với điều kiện thực tế.
- Kiểm tra chiều sâu lỗ khoan, tính thông suốt của lỗ khoan, góc nghiêng lỗ khoan, khoảng cách lỗ khoan xem có đúng với hộ chiếu đã lập chưa nếu có sai lệnh về chiều sâu, góc nghiêng, khoảng cách thì phải điều chỉnh sửa đổi ngay.
- Các kíp nổ phải để trong hộp có đánh dấu rõ ràng.
- Trước khi tiến hành nạp mìn phải phổ biến cách nạp thuốc và kíp vào từng lỗ mìn trên gương theo đúng theo yêu cầu của hộ chiếu. Kiểm tra chiều dài cột bua sau khi nạp mìn vào lỗ khoan.
- Kiểm tra việc đấu nối đảm bảo quy định.
- Bố trí canh gác theo đúng sơ đồ gác mìn, đảm bảo không có người trong lò và không có người ở của lò trong phạm vi 300m đối diện với của lò.
- Phải kiểm tra lại toàn bộ các trạm gác nếu đảm bảo tuyệt đối an toàn mới phát lệnh nổ mìn.
- Khi nổ xong phải tiến hành thông gió 20 phút, tốc độ gió sạch đạt 04 mét/giây mới được vào kiểm tra.
- Phải kiểm tra mức độ chắc chắn của các vì chống, tình trạnh nóc lò nếu đảm bảo an toàn mới được vào kiểm tra gương lò vừa nổ. Nếu phát hiện những bất thường ở gương lò vừa nổ, nếu có mìn câm phải cho xử lý ngay theo quy định.
- Sau khi kiểm tra nổ xong, nếu đảm bảo an toàn thì mới được phát lệnh báo yên.
- Phải kiểm tra lại tình trạng các vì chống trước khi bốc xúc đất đá.
- Biện pháp an toàn bổ sung:
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
VIII. KẾT QUẢ NỔ MÌN: (Chỉ huy nổ mìn phải ghi lại kết quả sau khi nổ)
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Phụ trách an toàn ký | Chỉ huy nổ mìn ký