Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2012.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Văn phòng TW và các ban của Đảng; - Văn phòng Tổng B í thư; - Văn phòng Qu ố c hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Viện Kiểm s á t nhân dân tối cao; - Toà án nhân dân tối cao; - Các Bộ, cơ q u an ngang B ộ , cơ quan thuộc Chính phủ - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ; - Văn phòng B an chỉ đạo TW về phòng, chống tham nhũng; - Cơ qu an TW của c á c đoàn thể; - K iểm toán Nhà nước; - Cục kiểm tra văn bản – Bộ Tư pháp - Công báo, Website Chính phủ; - Các đơn vị thuộc B ộ Tài c h ính; - Webiste Bộ Tài chính; - Hiệp hội bảo hiểm, DNPNT, DNTBH, DNMGBH; - Lưu VT, Cục QLBH. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Xuân Hà
PHỤ LỤC 1
BIỂU PHÍ BẢO HIỂM BẮT BUỘC TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ CỦA CHỦ XE CƠ GIỚI (Ban hành kèm theo Thông tư số 151/2012/TT-BTC ngày 12 tháng 9 năm 2012 của Bộ Tài chính)
| Số tt | Loại xe | Phí bảo hiểm năm (đồng) |
||||
| I | Mô tô 2 bánh | |
| 1 | Từ 50 cc trở xuống | 55.000 |
| 2 | Trên 50 cc | 60.000 |
| II | Xe mô tô ba bánh, xe gắn máy và các loại xe cơ gi ớ i tương tự | 290.000 |
| III | Xe ô tô không k i nh doanh vận tải | |
| 1 | Loại xe dưới 6 ch ỗ ngồi | 397.000 |
| 2 | Loại xe từ 6 đến 11 chỗ ngồi | 794.000 |
| 3 | Loại x e từ 12 đến 24 chỗ ngồi | 1.270.000 |
| 4 | Loại xe trên 24 ch ỗ ngồi | 1.825.000 |
| 5 | Xe vừa chở người vừa chở hàng (Pickup, minivan) | 933.000 |
| IV | Xe ô tô k i nh doanh vận tải | |
| 1 | Dưới 6 ch ỗ ngồi theo đ ă ng ký | 756.000 |
| 2 | 6 ch ỗ ngồi theo đ ă ng ký | 929.000 |
| 3 | 7 ch ỗ ngồi theo đ ă ng ký | 1.080.000 |
| 4 | 8 ch ỗ ngồi theo đ ă ng ký | 1.253.000 |
| 5 | 9 ch ỗ ngồi theo đ ă ng ký | 1.404.000 |
| 6 | 10 ch ỗ ngồi theo đ ă ng ký | 1.512.000 |
| 7 | 11 ch ỗ ngồi theo đ ă ng ký | 1.656.000 |
| 8 | 12 ch ỗ ngồi theo đ ă ng ký | 1.822.000 |
| 9 | 13 ch ỗ ngồi theo đ ă ng ký | 2.049.000 |
| 10 | 14 ch ỗ ngồi theo đ ă ng ký | 2.221.000 |
| 11 | 15 ch ỗ ngồi theo đ ă ng ký | 2.394.000 |
| 12 | 16 chỗ ngồi theo đăng ký | 2.545.000 |
| 13 | 17 chỗ ngồi theo đăng ký | 2.718.000 |
| 14 | 18 chỗ ngồi theo đăng ký | 2.869.000 |
| 15 | 19 chỗ ngồi theo đăng ký | 3.041.000 |
| 16 | 20 ch ỗ ngồi theo đ ă ng ký | 3.191.000 |
| 17 | 21 ch ỗ ngồi theo đ ă ng ký | 3.364.000 |
| 18 | 22 ch ỗ ngồi theo đ ă ng ký | 3.515.000 |
| 19 | 23 ch ỗ ngồi theo đ ă ng ký | 3.688.000 |
| 20 | 24 ch ỗ ngồi theo đ ă ng ký | 3.860.000 |
| 21 | 25 ch ỗ ngồi theo đ ă ng ký | 4.011.000 |
| 22 | Trên 25 chỗ ngồi | 4.011.000 + 30.000 x (số chỗ ngồi - 25 chỗ) |
| V | Xe ô tô chở hàng (xe tải) | |
| 1 | D ướ i 3 tấn | 853.000 |
| 2 | Từ 3 đến 8 t ấ n | 1.660.000 |
| 3 | Trên 8 đ ế n 15 tấn | 2.288.000 |
| 4 | Trên 15 tấn | 2.916.000 |
VI. BIỂU PHÍ TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP KHÁC
1. Xe tập lái
Tính bằng 120% của phí xe cùng chủng loại quy định mục III và mục V.
2. Xe Taxi
Tính bằng 150% của phí xe kinh doanh cùng số chỗ ngồi quy định tại mục IV.
3. Xe ô tô chuyên dùng
- Phí bảo hiểm của xe cứu thương được tính bằng phí bảo hiểm của xe pickup.
- Phí bảo hiểm của xe chở tiền được tính bằng phí bảo hiểm của xe dưới 6 chỗ ngồi quy định tại mục III.
- Phí bảo hiểm của các loại xe chuyên dùng khác được tính bằng phí bảo hiểm của xe chở hàng cùng trọng tải quy định tại mục V.
4. Đầu kéo rơ-moóc
Tính bằng 130% của phí xe trọng tải trên 15 tấn, Phí bảo hiểm của xe đầu kéo rơ-moóc là phí của cả đầu kéo và rơ-moóc.
5. Xe máy chuyên dùng
Tính bằng phí bảo hiểm của xe chở hàng dưới 3 tấn quy định tại mục V.
6. Xe buýt
Tính bằng phí bảo hiểm của xe không kinh doanh vận tải cùng số chỗ ngồi quy định tại mục III.
(Phí bảo hiểm trên đây chưa bao gồm 10% thuế Giá trị gia tăng)
PHỤ LỤC 2
BẢNG QUY ĐỊNH TRẢ TIỀN BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ NGƯỜI (Ban hành kèm theo Thông tư số 151/2012/TT-BTC ngày 12 tháng 9 năm 2012 của Bộ Tài chính)
| | I. CÁC TRƯỜNG HỢP SAU Đ ƯỢC GIẢI QUYẾT BỒI THƯỜNG 70 TRIỆU ĐỒNG | | | | | | |
|||||||||
| 01 | Ch ết | | | | | | |
| 02 | Mù hoặc mất hoàn toàn hai m ắ t | | | | | | |
| 03 | Rối loạn t â m thần hoàn toàn không thể chữa được | | | | | | |
| 04 | Hỏng hoàn toàn chức n ă ng nhai và nói, hô hấp | | | | | | |
| 05 | M ấ t hoặc liệt hoàn toàn hai tay (từ vai hoặc khuỷu xuống) hoặc hai chân (từ háng hoặc đầu gối xuống) | | | | | | |
| 06 | Mất cả hai bàn tay hoặc hai bàn chân, hoặc mất một cánh tay và 1 bàn chân, hoặc một cánh tay và một cẳng chân, hoặc một bàn tay và một cẳng chân. | | | | | | |
| 07 | Mất hoàn toàn khả năng lao động và làm việc (toàn bộ bị tê liệt, bị thương dẫn đến tình trạng nằm liệt giường hoặc dẫn đ ế n tàn tật toàn bộ vĩnh viễn) | | | | | | |
| 08 | Cắt toàn bộ một bên phổi và một phần phổi bên kia | | | | | | |
| | II - C Á C TRƯỜNG HỢP THƯƠNG TẬT B Ộ PHẬN | Số tiền b ồi thường (triệu đ ồ ng) | | | | | |
| | | Từ.... | | đế n …. | | | |
| | A. CHI TRÊN | | | | | | |
| 09 | Mất một cánh tay từ vai xuống (tháo khớp vai) | 53 | | 60 | | | |
| 10 | Cắt cụt cánh tay từ dưới vai xuống | 49 | | 56 | | | |
| 11 | Cắt cụt một cánh tay từ khuỷu xuống (tháo kh ớ p khuỷu) | 46 | | 53 | | | |
| 12 | Mất trọn một bàn tay hoặc cả năm ngón tay | 42 | | 49 | | | |
| 13 | Mất đồng thờ i cả 4 ngón tay (trừ ngón cái) trên một bàn tay | 28 | | 35 | | | |
| 14 | M ấ t đồng thời ngón cái và ngón trỏ | 25 | | 32 | | | |
| 15 | Mất 3 ngón tay: Ngón trỏ, ngón giữa và ngón đeo nhẫn | 21 | | 25 | | | |
| 16 | Mất 1 ngón cái và 2 ngón khác | 25 | | 28 | | | |
| 17 | Mất 1 ngón cái và 1 ngón khác | 21 | | 25 | | | |
| 18 | Mất 1 ngó n tr ỏ và 2 ngón khác | 25 | | 28 | | | |
| 19 | Mất 1 ngón trỏ và 1 ngón giữa | 21 | | 25 | | | |
| 20 | Mất trọn một ngón cái và đốt bàn | 18 | | 21 | | | |
| | M ấ t một ngón cái | 14 | | 18 | | | |
| | Mất c ả đốt ngoài | 7 | | 11 | | | |
| | M ấ t 1/2 đốt ngoài | 5 | | 7 | | | |
| 21 | Mất một ngón trỏ và một đốt bàn | 14 | | 18 | | | |
| | Mất một ngón trỏ | 13 | | 15 | | | |
| | Mất 2 đốt 2 và 3 | 7 | | 8 | | | |
| | Mất đốt 3 | 6 | | 7 | | | |
| 22 | Mất trọn một ngón giữa hoặc ngón đeo nhẫn (cả một đốt bàn) | 13 | | 15 | | | |
| | Mất một ngón giữa hoặc một ngón nhẫn | 11 | | 13 | | | |
| | Mất 2 đốt 2 và 3 | 6 | | 8 | | | |
| | Mất đốt 3 | 3 | | 5 | | | |
| 23 | Mất hoàn toàn một ngón ú t và đ ốt bàn | 11 | | 14 | | | |
| | Mất cả ngón út | 7 | | 11 | | | |
| | Mất 2 đốt 2 và 3 | 6 | | 7 | | | |
| | Mất đốt 3 | 3 | | 5 | | | |
| 24 | Cứng khớp bả vai | 18 | | 25 | | | |
| 25 | Cứng khớp khuỷu tay | 18 | | 25 | | | |
| 26 | Cứng khớp cổ tay | 18 | | 25 | | | |
| 27 | G ã y tay can lệch hoặc mất xương làm chi ng ắ n tr ên 3 cm và chức năng quay sấp ngửa hạn ch ế hoặc tạo thành khớp giả | 18 | | 25 | | | |
| 28 | G ã y xương cánh tay ở c ổ giải phẫu, can xấu, hạn chế c ử động khớp vai | 25 | | 32 | | | |
| 29 | G ã y xương cánh tay | | | | | | |
| | - Can tốt, cử động b ì nh thường | 11 | | 18 | | | |
| | - Can xấu, teo cơ | 18 | | 21 | | | |
| 30 | G ã y 2 xương cẳng tay | 8 | | 18 | | | |
| 31 | G ãy 1 xương quay hoặc trụ | 7 | | 14 | | | |
| 32 | Khớp giả 2 xương | 18 | | 25 | | | |
| 33 | Khớp giả 1 xương | 11 | | 14 | | | |
| 34 | Gãy đầu dưới xương quay | 7 | | 13 | | | |
| 35 | Gãy mỏm trâm quay hoặc trụ | 6 | | 11 | | | |
| 36 | Gãy xương cổ tay | 7 | | 13 | | | |
| 37 | Gãy xương đốt bàn (tuỳ mức độ từ 1 đến nhiều đố t ) | 6 | | 11 | | | |
| 38 | G ã y xương đòn: | | | | | | |
| | - Can tốt | 6 | | 8 | | | |
| | - Can gỗ, cứng vai | 13 | | 18 | | | |
| | - Có chèn ép thần k i nh mũ | 21 | | 25 | | | |
| 39 | G ã y xương bả vai: | | | | | | |
| | - G ã y vỡ, khuyết phần thân xương | 7 | | 11 | | | |
| | - Gãy vỡ ngành ngang | 12 | | 15 | | | |
| | - G ã y vỡ phần khớp vai | 21 | | 28 | | | |
| 40 | G ã y xương ngón tay (tuỳ mức độ từ 1 đến nhiều ngón) | 2 | | 8 | | | |
| | B. CHI DƯỚI | | | | | | |
| 41 | M ấ t 1 chân từ háng xuống (tháo khớp háng 1 đùi) | 53 | | 60 | | | |
| 42 | C ắ t cụt 1 đ ù i: -1/3 trên | 49 | | 56 | | | |
| | -1/3 giữa hoặc dưới | 39 | | 53 | | | |
| 43 | Cắ t cụt 1 chân từ gối xu ố ng (tháo khớp gối) | 42 | | 49 | | | |
| 44 | Tháo khớp cổ chân hoặc mất 1 bàn chân | 39 | | 46 | | | |
| 45 | Mất xuơng sên | 25 | | 28 | | | |
| 46 | Mất xương gót | 25 | | 32 | | | |
| 47 | Mất đoạn xương chày, mác gây khớp giả cẳng chân | 25 | | 32 | | | |
| 48 | Mất đoạn xương mác | 14 | | 21 | | | |
| 49 | Mất m ắ t cá chân: - Mắt cá ngoài | 7 | | 11 | | | |
| | - Mắt cá trong | 11 | | 14 | | | |
| 50 | Mất cả 5 ngón chân | 32 | | 39 | | | |
| 51 | Mấ t 4 ngón cả ngón cá i | 27 | | 34 | | | |
| 52 | Mất 4 ngón trừ ngón cái | 25 | | 32 | | | |
| 53 | Mất 3 ng ó n, 3-4-5 | 18 | | 21 | | | |
| 54 | Mất 3 ngón, 1-2-3 | 2 1 | | 25 | | | |
| 55 | Mất 1 ngón cái và ngón 2 | 14 | | 18 | | | |
| 56 | Mất 1 ngón cái | 11 | | 14 | | | |
| 57 | Mất 1 ngón ngoài ng ó n cái | 7 | | 11 | | | |
| 58 | Mất 1 đốt ngón cái | 6 | | 8 | | | |
| 59 | Cứng khớp háng | 32 | | 39 | | | |
| 60 | C ứ ng khớp gối | 21 | | 28 | | | |
| 61 | M ấ t phần lớn xương bánh chè và giới hạn nhiều khả năng duỗi cẳng chân trên đùi | 32 | | 39 | | | |
| 62 | Gãy chân can lệch hoặc mất xương làm ngắn chi | | | | | | |
| | - í t nhất 5 cm | 28 | | 32 | | | |
| | - từ 3 - 5 cm | 25 | | 28 | | | |
| 63 | Liệt hoàn toàn dây thần k i nh hông khoeo ngoài | 25 | | 32 | | | |
| 64 | Liệt hoàn toàn dây thần kinh hông khoeo trong | 18 | | 25 | | | |
| 65 | Gãy xương đùi 1/3 giữa hoặc d ướ i (Trường hợp phải mổ được thanh toán mức tối đa) | | | | | | |
| | - Can tốt | 14 | | 21 | | | |
| | - Can xấu, trục lệch, chân dạng hoặc khép, teo cơ | 21 | | 28 | | | |
| 66 | G ã y 1/3 trên hay cổ xương đùi (Trường hợp mổ được thanh toán tối đa) | | | | | | |
| | - Can tốt, trục thẳng | 18 | | 25 | | | |
| | - Can xấu, chân vẹo, đi đa u , teo cơ | 25 | | 32 | | | |
| 67 | Khớp giả cổ xương đùi | 32 | | 39 | | | |
| 68 | Gãy 2 xương cẳng chân (chày + mác) | 14 | | 21 | | | |
| 69 | Gãy xương chày | 11 | | 15 | | | |
| 70 | Gãy đoạn mâm chày | 11 | | 18 | | | |
| 71 | Gãy xương mác | 7 | | 14 | | | |
| 72 | Đứt gân bánh chè | 11 | | 18 | | | |
| 73 | Vỡ xương bánh chè (trường hợp phải mổ thanh toán tối đa) | 7 | | 14 | | | |
| 74 | Vỡ xương b á nh chè bị cứng khớp gối hoặc teo cả tứ đ ầ u (tuỳ theo mức độ) | 18 | | 21 | | | |
| 75 | Đứt gân Achille (đã nối lạ i ) | 11 | | 14 | | | |
| 76 | Gãy xương đốt bàn (tuỳ theo mức độ từ 1 đến nhiều đốt) | 5 | | 8 | | | |
| 77 | Vỡ xương g ó t | 11 | | 1 8 | | | |
| 78 | Gãy xương thuyền | 11 | | 15 | | | |
| 79 | Gãy xương ngón chân (tuỳ mức độ từ 1 đến nhiều đốt) | 3 | | 8 | | | |
| 80 | Gãy ngành ngang xương mu | 18 | | 22 | | | |
| 81 | Gãy ụ ngồi | 18 | | 21 | | | |
| 82 | Gãy xương cánh chậu 1 bên | 14 | | 21 | | | |
| 83 | Gãy xương chậu 2 bên, méo xư ơn g chậu (tuỳ mức độ ảnh hưởng đến sinh đẻ) | 28 | | 42 | | | |
| 84 | Gãy xương cùng: - Không rối loạn cơ tr òn | 7 | | 11 | | | |
| | - Có rối loạn cơ tròn. | 18 | | 25 | | | |
| | C . CỘT SỐNG | | | | | | |
| 85 | Cắt bỏ cung sau: - Của 1 đốt s ố ng | 25 | | 28 | | | |
| | - Của 2 - 3 đốt sống trở lên | 32 | | 42 | | | |
| 86 | Gãy xẹp thân 1 đốt sống (không liệt tuỷ) | 21 | | 28 | | | |
| 87 | G ã y xẹp thân 2 đốt sống trở lên (không liệt tuỷ) | 32 | | 42 | | | |
| 88 | Gãy vỡ mỏm gai hoặc mỏm bên: | | | | | | |
| | - C ủ a 1 đốt sống | 7 | | 12 | | | |
| | - Của 2 - 3 đốt sống | 18 | | 32 | | | |
| | D. SỌ NÃO | | | | | | |
| 89 | Khuyết xương sọ (chưa có biểu hiện thần kinh, tâm thần) | | | | | | |
| | - Đường kính dưới 6 cm | 18 | | 28 | | | |
| | - Đường kính từ 6 - 10 cm | 28 | | 42 | | | |
| | - Đường kính trên 10 cm | 35 | | 49 | | | |
| 90 | Rối loạn ngôn ngữ do ảnh hưởng của vết thương đại não | | | | | | |
| | - Nói ngọng, N ó i lắp kh ó khăn ảnh hưởng đến g i ao tiếp | 21 | | 28 | | | |
| | - Không nói được (câm) do tổn hại vùng Broca | 42 | | 49 | | | |
| | - Mất khả năng giao dịch bằng chữ viết (mắt nhận biết về ngôn ngữ do tổn hại vùng We rn icke) | 39 | | 49 | | | |
| 91 | Lột da đầu toàn bộ (1 phần theo tỉ l ệ) | 32 | | 39 | | | |
| 92 | V ết thương sọ não hở: | | | | | | |
| | - Xương bị nứt rạn | 28 | | 35 | | | |
| | - Lún xương sọ | 21 | | 28 | | | |
| | - Nhiều mảnh xương đi sâu vào não | 35 | | 42 | | | |
| 93 | Chấn thương sọ não kín | | | | | | |
| | - V ỡ vòm sọ (đường rạn nứt thường, lõm hoặc lún xương) | 14 | | 21 | | | |
| | - Vỡ xương lan xuống nền sọ không có liệt dây thần kinh ở nền sọ | 21 | | 28 | | | |
| | - Võ xương lan xuống nền sọ, liệt dây thần kinh ở nền sọ | 28 | | 35 | | | |
| 94 | Chấn thương não | | | | | | |
| | - Chấn động não | 6 | | 11 | | | |
| | - Phù não | 28 | | 35 | | | |
| | - Giập não, dẹp não | 35 | | 42 | | | |
| | - Chảy máu khoang dưới nhện | 28 | | 35 | | | |
| | - Máu tụ trong sọ (ngoài màng cứng, trong màng cứng, tr ong não) | 21 | | 28 | | | |
| | E. LỒNG NG Ự C | | | | | | |
| 95 | C ắ t bỏ 1-2 xương sườn | 11 | | 14 | | | |
| 96 | Cắt bỏ từ 3 xương sườn trở l ên | 18 | | 25 | | | |
| 97 | Cất bỏ đoạn m ỗi xương sườn | 6 | | 7 | | | |
| 98 | Gãy 1-2 xương sườn | 5 | | 8 | | | |
| 99 | Gãy 3 xương sườn trở lên | 11 | | 18 | | | |
| 100 | Gãy xương ức đơn thuần (chức năng phân tim và hô hấp b ì nh thường) | 11 | | 14 | | | |
| 101 | Mẻ hoặc rạn xương ức | 7 | | 11 | | | |
| 102 | Cắt toàn bộ một bên phổi | 49 | | 56 | | | |
| 103 | Cắt nhiều thuỳ phổi ở 2 bên, DTS giảm trên 50% | 46 | | 53 | | | |
| 104 | Cắt nhiều thuỳ phổi ở 1 bên | 35 | | 42 | | | |
| 105 | Cắt 1 thuỳ phổi | 25 | | 32 | | | |
| 106 | Tràn dịch, khí, máu màng phổi (chỉ chọc hút đơn thuần) | 3 | | 7 | | | |
| 107 | Tràn kh í , máu màng phổi (phải dẫn lưu mổ cầm máu) | 14 | | 21 | | | |
| 108 | Tổn thương các van tim, vách tim do chấn thương (chưa suy tim) | 35 | | 42 | | | |
| 109 | Khâu màng ngoài tim: | | | | | | |
| | - Phẫu thuật kết quả hạn chế | 42 | | 49 | | | |
| | - Phẫu thuật kết quả tốt | 25 | | 32 | | | |
| | G. BỤNG | | | | | | |
| 110 | Cắt toàn bộ dạ dày | 53 | | 60 | | | |
| 111 | Cắt đoạn dạ dày | 35 | | 42 | | | |
| 112 | Cắt gần hết ruột non (c ò n lại dưới 1 m) | 53 | | 60 | | | |
| 113 | Cắt đoạn ruột non | 28 | | 35 | | | |
| 114 | Cắt toàn bộ đại tràng | 53 | | 60 | | | |
| 115 | Cắt đoạn đại tràng | 35 | | 42 | | | |
| 116 | Cắt bỏ gan phải đơn thuần | | 49 | | | 56 | |
| 117 | Cắt bỏ gan trái đơn thuần | | 42 | | | 49 | |
| 118 | Cắt phân thuỳ gan, tuỳ vị trí, số lượng và kết quả phẫu thuật | | 28 | | | 42 | |
| 119 | Cắt bỏ t ú i mật | | 32 | | | 39 | |
| 120 | Cắt bỏ lá lách | | 28 | | | 35 | |
| 121 | Cắt bỏ đuôi tụy, lách | | 42 | | | 49 | |
| 122 | Khâu lỗ thủng dạ dày | | 18 | | | 25 | |
| 123 | Khâu lỗ thủng ruột non (tuỳ theo m ứ c độ 1 lỗ hay nhiều lỗ thủng) | | 21 | | | 32 | |
| 124 | Khâu l ỗ thủng đại tràng | | 21 | | | 28 | |
| 125 | Đụng rập gan, khâu gan | | 25 | | | 32 | |
| 126 | Khâu v ỏ lá l ách | | 18 | | | 25 | |
| 127 | Khâ u tụy | | 21 | | | 25 | |
| | H. C Ơ QUAN TI Ế T NIỆU, SINH DỤC | | | | | | |
| 128 | Cắt b ỏ 1 thận, thận còn l ại bình thường | | 35 | | | 42 | |
| 129 | Cắ t bỏ 1 thận, t hận còn lại bị tổn thương hoặc bệnh lý | | 49 | | | 56 | |
| 130 | Cắt 1 phần thận trái hoặc phải | | 21 | | | 28 | |
| 131 | Chấn thương thận (tuỳ theo mức độ và 1 hoặc 2 bên) | | | | | | |
| | - Nhẹ (không phải xử lý đặc hiệu, theo dõi dưới 5 ngày) | | 3 | | | 6 | |
| | - Trung b ì nh (phải dùng thuốc đặc trị, theo dõi trên 5 ngày) | | 7 | | | 11 | |
| | - Nặng (có đụng rập, phải can thiệp ngoại khoa) | | 33 | | | 39 | |
| 132 | Cắt 1 phần bàng quang | | 19 | | | 25 | |
| 133 | Mổ thông bàng quang vĩnh viễn | | 49 | | | 56 | |
| 134 | Khâu l ỗ thủng bàng quang | | 21 | | | 25 | |
| 135 | Mất dương vật và 2 tinh hoàn ở người | | | | | | |
| | - Dưới 55 tuổi chưa có con | | 49 | | | 56 | |
| | - Dưới 55 tuổi có con rồi | | 39 | | | 46 | |
| | - Trên 55 tuổi | | 25 | | | 28 | |
| 136 | Cắt bỏ dạ con và buồng trứng 1 bên ở người | | | | | | |
| | - D ướ i 45 tuổi chưa có con | | 42 | | | 49 | |
| | - Dưới 45 tuổi có con rồi | | 21 | | | 28 | |
| | - Trên 45 tuổi | | 18 | | | 21 | |
| 137 | Cắt vú ở nữ dưới 45 tuổi: 1 bên | | 14 | | | 21 | |
| | 2 bên | | 32 | | | 39 | |
| | trên 45 tuổi: 1 bên | | 11 | | | 14 | |
| | 2 bên | | 21 | | | 28 | |
| | I. M Ắ T | | | | | | |
| 138 | Mất hoặc m ù hoàn toàn 1 mắt | | | | | | |
| | - Không lắp được mắt giả | | 39 | | | 46 | |
| | - Lắp được mắt giả | | 35 | | | 42 | |
| 139 | Một mắt thị l ực còn đến 1/10 | | 21 | | | 32 | |
| 140 | Một mắt thị lực còn từ 2/10 đến 4/10 | | 8 | | | 14 | |
| 141 | Một mắt thị lực còn từ 5/10 đến 7/10 | | 5 | | | 11 | |
| 142 | Mất hoặc mù hoàn toàn 1 mắt nhưng trước khi xảy ra tai nạn đ ã mất hoặc mù một mắt | | 56 | | | 63 | |
| | K. TAI-MŨI -HỌNG | | | | | | |
| 143 | Điếc 2 tai: | | | | | | |
| | - Hoàn toàn không phục hồ i được | | 53 | | | 60 | |
| | - Nặng (Nói to hoặc thét vào tai còn nghe) | | 42 | | | 49 | |
| | - Vừa (Nói to 1-2 m còn nghe) | | 25 | | | 32 | |
| | - Nhẹ (N ó i to 2 - 4 m còn nghe) | | 11 | | | 18 | |
| 144 | Điếc 1 tai: Hoàn toàn không phục hồi được | | 21 | | | 28 | |
| | Vừa | | 11 | | | 14 | |
| | Nhẹ | | 6 | | | 11 | |
| 145 | Mất vành tai 2 bên | | 14 | | | 28 | |
| 146 | Mất vành tai 1 bên | | 7 | | | 18 | |
| 147 | Sẹo rúm vành tai, chít hẹp ống tai | | 14 | | | 18 | |
| 148 | Mất mũi, biến dạng mũi | | 13 | | | 28 | |
| 149 | V ết thương họng sẹo hẹp ảnh hưởng đến nuốt | | 14 | | | 28 | |
| | L. RĂNG-HÀM-MẶT | | | | | | |
| 150 | Mất 1 phần xương hàm trên và 1 phần xương hàm dưới từ cành cao trở xuống: | | | | | | |
| | - Khác bên | | 56 | | | 63 | |
| | - Cùng bên | | 49 | | | 56 | |
| 151 | Mất toàn bộ xương hàm trên hoặc dưới | | 49 | | 56 | | |
| 152 | Mất 1 phần xương hàm trên hoặc 1 phần xương hàm dưới (từ 1/3 đến 1/2 bị mất) từ cành cao trở xuống | | 25 | | 32 | | |
| 153 | Gãy xương hàm trên và hàm dưới can xấu gây sai kh ớ p cắn nhai, ăn khó | | 21 | | 25 | | |
| 154 | Gãy xương gò má, cung tiếp xương hàm t r ên hoặc xương hàm d ướ i gây r ố i loạn nhẹ khớp cắn và ch ứ c năng nhai. | | 11 | | 18 | | |
| 155 | Khớp hàm giả do không liền xương hay khuyết xương | | 14 | | 18 | | |
| 156 | M ấ t răng: Trên 8 cái không lắp được răng giả | | 21 | | 28 | | |
| | Từ 5 - 7 răng | | 11 | | 18 | | |
| | Từ 3 - 4 răng | | 6 | | 8 | | |
| | Từ 1 - 2 răng | | 2 | | 4 | | |
| 157 | Mất 3/4 lưỡi còn gốc lưỡi (từ đ ườ ng gai V trở ra) | | 53 | | 60 | | |
| 158 | Mất 2/3 lưỡi từ đầu lưỡi | | 35 | | 42 | | |
| 159 | Mất 1 /3 lưỡi ảnh hưởng đ ế n phát âm | | 11 | | 18 | | |
| 160 | Mất 1 phần nhỏ lưỡi (dưới 1 /3) ảnh hưởng đến phát â m | | 7 | | 11 | | |
| | M. VẾT THƯƠNG PHẦN MỀM, BỎNG | | | | | | |
| 161 | V ết thương phần mềm (VTPM) bao gồm rách da, rách niêm mạc, bong gân, sai khớp.. không ảnh hưởng tới cơ năng (tuỳ theo mức độ nặng, nhẹ, nhi ề u, í t) | | 1 | | 8 | | |
| 162 | VTPM gây đau, rát, tê, co kéo (tuỳ mức độ rộng hẹp, nhiều ít), ảnh h ư ởng đến gân, cơ, mạch máu lớn, thần kinh | | 8 | | 18 | | |
| 163 | VTPM ở ngực, bụng ảnh hưởng đến hô hấp | | 25 | | 32 | | |
| 164 | VTPM để lại sẹo sơ cứng làm biến dạng mặt gây trở ngại đến ăn, nhai và cử động cổ | | 28 | | 42 | | |
| 165 | VTPM khuyết hổng lớn ở chung quanh hốc miệng, vết thương môi và má ảnh hưởng nhiều đến ăn u ố ng. | | 35 | | 42 | | |
| 166 | Mất 1 phần hàm ếch làm thông giữa mũi và miệng | | 14 | | 21 | | |
| 167 | B ỏ ng nông (độ I, độ II) | | | | | | |
| | - Diện tích dưới 5% | | 2 | | 5 | | |
| | - Diện tích từ 5-15% | | 7 | | 11 | | |
| | - Diện tích trên 15% | | 11 | | 18 | | |
| 168 | Bỏng sâu (độ III, độ IV, độ V) | | | | | | |
| | - Diện tích dưới 5% | | 14 | | 25 | | |
| | - Diện tích từ 5-15% | | 25 | | 42 | | |
| | - Diện tích trên 15% | | 42 | | 56 | | |
| | | | | | | | |
Những trường hợp đặc biệt:
1. Trường hợp bị dính các khớp ngón tay (trừ ngón cái và ngón trỏ) và các khớp ngón chân (trừ ngón cái) thì số tiền bồi thường chỉ bằng 50% số tiền bồi thường quy định trong trường hợp cụt ngón đó.
2. Trường hợp mất hẳn chức năng của từng bộ phận hoặc hỏng vĩnh viễn chỉ được coi như mất bộ phận đó hoặc mất chi.
3. Trường hợp trước khi xảy ra tai nạn, người bị tai nạn chỉ còn một mắt và nay mất nốt mắt lành còn lại thì được coi như mất hoàn toàn hai mắt
4. Trường hợp người bị tai nạn bị nhiều hơn một loại thương tật thì số tiền bồi thường sẽ là tổng số tiền bồi thường cho từng toại thương tật. Tổng số tiền bồi thường sẽ không vượt quá mức trách nhiệm bắt buộc.
5. Những trường hợp thương tật không được liệt kê trong Bảng quy định trả tiền bảo hiểm thiệt hại về người sẽ được bồi thường theo tỷ lệ trên cơ sở so sánh tính nghiêm trọng của nó với những trường hợp khác có trong Bảng hoặc được căn cứ vào kết luận của Hội đồng giám định y khoa.
6. Nạn nhân bị chết nhưng không xác định được tung tích hoặc không có người thừa kế hợp pháp thì số tiền bồi thường căn cứ chi phí thực tế cần thiết để mai táng và phục vụ cho việc lưu trữ tìm tung tích nạn nhân. Tổng số tiền bồi thường không vượt quá mức bồi thường thiệt hại về người theo quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này.
PHỤ LỤC 3
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN BẢO HIỂM BẮT BUỘC TNDS CỦA CHỦ XE MÔ TÔ - XE MÁY (Ban hành kèm theo Thông tư số 151/2012/TT-BTC ngày 12 tháng 09 năm 2012 của Bộ Tài chính)
| Giấy chứng nhận bảo hiểm bắt buộc TNDS của chủ xe mô tô – xe máy được in trên nền vàng chanh (1) Phông chữ Times New Roman, loại chữ in hoa, cỡ chữ 11, kiểu chữ đứng và đậm (Màu đỏ cờ) (2) Phông chữ Times New Roman, loại chữ thường, cỡ chữ 9.5, kiểu chữ nghiêng (Màu xanh tím) (3) Phông chữ Times New Roman, loại chữ thường, cỡ chữ 9, kiểu chữ đứng và đậm (Màu xanh tím) (4) Phông chữ Times New Roman, loại chữ thường, cỡ chữ 12, kiểu chữ đứng và đậm (Màu xanh tím) (5) Phông chữ Times New Roman, loại chữ in hoa, cỡ chữ 13.5, kiểu chữ đứng và đậm (Màu xanh tím) (6) Phông chữ Times New Roman, loại chữ thường, cỡ chữ 11.5, kiểu chữ đứng và đậm (Màu xanh tím) | (7) Phông chữ Times New Roman, loại chữ thường, cỡ chữ 7.5, kiểu chữ đứng (Màu xanh tím) (8) Phông chữ Times New Roman, loại chữ in hoa, cỡ chữ 7.5, kiểu chữ đứng (Màu xanh tím) (9) Phông chữ Times New Roman, loại chữ thường, cỡ chữ 8.8, kiểu chữ đứng (Màu xanh tím) (10) Phông chữ Times New Roman, loại chữ in hoa, cỡ chữ 7.36, kiểu chữ đứng và đậm (Màu đỏ cờ) (11) Phông chữ Times New Roman, loại chữ thường, cỡ chữ 7.36, kiểu chữ đứng (Màu xanh tím) (12) Phông chữ Times New Roman, loại chữ thường, cỡ chữ 7, kiểu chữ nghiêng (Màu xanh tím) (13) Phông chữ Times New Roman, loại chữ in hoa, cỡ chữ 7.5, kiểu chữ đứng (Màu xanh tím) |
|||
PHỤ LỤC 4
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN BẢO HIỂM BẮT BUỘC TNDS CỦA CHỦ XE Ô TÔ (Ban hành kèm theo Thông tư số 151/2012/TT-BTC ngày 12 tháng 09 năm 2012 của Bộ Tài chính)
Giấy chứng nhận bảo hiểm bắt buộc TNDS của chủ xe ô tô được in trên nền màu vàng chanh
(1) Phông chữ Times New Roman, loại chữ in thường, cỡ chữ 7.5, kiểu chữ đứng và đậm (Màu xanh tím)
(2) Phông chữ Times New Roman, loại chữ in hoa, cỡ chữ 10.5, kiểu chữ đứng (Màu xanh tím)
(3) Phông chữ Times New Roman, loại chữ thường, cỡ chữ 12.5, kiểu chữ đứng (Màu xanh tím)
(4) Phông chữ Times New Roman, loại chữ in hoa, cỡ chữ 11, kiểu chữ đứng và đậm (Màu đỏ cờ)
(5) Phông chữ Times New Roman, loại chữ thường, cỡ chữ 10.8, kiểu chữ đứng (Màu xanh tím)
(6) Phông chữ Times New Roman, loại chữ thường, cỡ chữ 10, kiểu chữ nghiêng (Màu xanh tím)
(7) Phông chữ Times New Roman, loại chữ in hoa, cỡ chữ 10, kiểu chữ đứng (Màu xanh tím)
(8) Phông chữ Times New Roman, loại chữ in hoa, cỡ chữ 10, kiểu chữ đứng và đậm (Màu đỏ cờ)
(9) Phông chữ Times New Roman, loại chữ thường, cỡ chữ 12, kiểu chữ nghiêng (Màu xanh tím)
(10) Phông chữ Times New Roman, loại chữ thường, cỡ chữ 8.5, kiểu chữ đứng và đậm (Màu xanh tím)
(11) Phông chữ Times New Roman, loại chữ in hoa, cỡ chữ 15, kiểu chữ đứng và đậm (Màu xanh tím)
(12) Phông chữ Times New Roman, loại chữ thường, cỡ chữ 11, kiểu chữ đứng và đậm (Màu xanh tím)
PHỤ LỤC 5.1
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN BẢO HIỂM BẮT BUỘC TNDS VÀ GIẤY CHỨNG NHẬN BẢO HIỂM TỰ NGUYỆN CỦA CHỦ XE MÔ TÔ – XE MÁY (Ban hành kèm theo Thông tư số 151/2012/TT-BTC ngày 12 tháng 09 năm 2012 của Bộ Tài chính)
| Giấy chứng nhận bảo hiểm bắt buộc TNDS của chủ xe mô tô – xe máy được in trên nền vàng chanh (1) Phông chữ Times New Roman, loại chữ in hoa, cỡ chữ 11, kiểu chữ đứng và đậm (Màu đỏ cờ) (2) Phông chữ Times New Roman, loại chữ thường, cỡ chữ 9.5, kiểu chữ nghiêng (Màu xanh tím) (3) Phông chữ Times New Roman, loại chữ thường, cỡ chữ 9, kiểu chữ đứng và đậm (Màu xanh tím) (4) Phông chữ Times New Roman, loại chữ thường, cỡ chữ 12, kiểu chữ đứng và đậm (Màu xanh tím) (5) Phông chữ Times New Roman, loại chữ in hoa, cỡ chữ 13.5, kiểu chữ đứng và đậm (Màu đen) (6) Phông chữ Times New Roman, loại chữ thường, cỡ chữ 11.5, kiểu chữ đứng và đậm (Màu xanh tím) (7) Phông chữ Times New Roman, loại chữ thường, cỡ chữ 12, kiểu chữ đứng và đậm (Màu đen) (8) Phông chữ Times New Roman, loại chữ in hoa, cỡ chữ 13.5, kiểu chữ đứng và đậm (Màu xanh tím) | (9) Phông chữ Times New Roman, loại chữ thường, cỡ chữ 11.5, kiểu chữ đứng và đậm (Màu xanh tím) (10) Phông chữ Times New Roman, loại chữ in hoa, cỡ chữ 14, kiểu chữ đứng và đậm (Màu xanh tím) (11) Phông chữ Times New Roman, loại chữ thường, cỡ chữ 7.5, kiểu chữ đứng (Màu xanh tím) (12) Phông chữ Times New Roman, loại chữ in hoa, cỡ chữ 7.5, kiểu chữ đứng (Màu xanh tím) (13) Phông chữ Times New Roman, loại chữ thường, cỡ chữ 8.8, kiểu chữ đứng (Màu xanh tím) (14) Phông chữ Times New Roman, loại chữ in hoa, cỡ chữ 7.5, kiểu chữ đứng và đậm (Màu đỏ cờ) (15) Phông chữ Times New Roman, loại chữ thường, cỡ chữ 8.5, kiểu chữ đứng (Màu xanh tím) (16) Phông chữ Times New Roman, loại chữ thường, cỡ chữ 7, kiểu chữ nghiêng (Màu xanh tím) (17) Phông chữ Times New Roman, loại chữ in hoa, cỡ chữ 7.5, kiểu chữ đứng (Màu xanh tím) |
|||
PHỤ LỤC 5.2
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN BẢO HIỂM BẮT BUỘC TNDS VÀ GIẤY CHỨNG NHẬN BẢO HIỂM TỰ NGUYỆN CỦA CHỦ XE Ô TÔ (Ban hành kèm theo Thông tư số 151/2012/TT-BTC ngày 12 tháng 09 năm 2012 của Bộ Tài chính)
| Giấy chứng nhận bảo hiểm bắt buộc TNDS của chủ xe ô tô được in trên nền vàng chanh (1) Phông chữ Times New Roman, loại chữ in thường, cỡ chữ 7.5, kiểu chữ đứng và đậm (Màu xanh tím) (2) Phông chữ Times New Roman, loại chữ in hoa, cỡ chữ 10.5, kiểu chữ đứng (Màu xanh tím) (3) Phông chữ Times New Roman, loại chữ thường, cỡ chữ 12.5, kiểu chữ đứng (Màu xanh tím) (4) Phông chữ Times New Roman, loại chữ in hoa, cỡ chữ 11, kiểu chữ đứng và đậm (Màu đỏ cờ) (5) Phông chữ Times New Roman, loại chữ thường, cỡ chữ 10.8, kiểu chữ đứng (Màu xanh tím) | (6) Phông chữ Times New Roman, loại chữ thường, cỡ chữ 10, kiểu chữ nghiêng (Màu xanh tím) (7) Phông chữ Times New Roman, loại chữ in hoa, cỡ chữ 10, kiểu chữ đứng (Màu xanh tím) (8) Phông chữ Times New Roman, loại chữ in hoa, cỡ chữ 10, kiểu chữ đứng và đậm (Màu đỏ cờ) (9) Phông chữ Times New Roman, loại chữ thường, cỡ chữ 12, kiểu chữ nghiêng (Màu xanh tím) (10) Phông chữ Times New Roman, loại chữ thường, cỡ chữ 8.5, kiểu chữ đứng và đậm (Màu xanh tím) (11) Phông chữ VnTimeH, loại chữ in hoa, cỡ chữ 15, kiểu chữ đứng và đậm (Màu xanh tím) (12) Phông chữ VnTime, loại chữ thường, cỡ chữ 11, kiểu chữ đứng và đậm (Màu xanh tím) |
|||
PHỤ LỤC 6
BÁO CÁO BẢO HIỂM BẮT BUỘC TNDS CỦA CHỦ XE CƠ GIỚI (Ban hành kèm theo Thông tư số 151/2012/TT-BTC ngày 12 tháng 9 năm 2012 của Bộ Tài chính)
- Tên doanh nghiệp bảo hiểm: …………………………………………………….
- Báo cáo quý:……/……….. Từ …………. đến ………………….
| Loại xe | | Số lượng xe (chiếc) | | | Phí bảo hi ể m (triệu đồng) | | | Số vụ tai nạn (vụ) | | | Số người chết (người) | | | S ố tiền bồi thường (triệ u đồng) | | | | | |
|||||||||||||||||||||
| | | | | | | | | | | | | | | V ề ng ư ời | | | V ề tài sản | | |
| | | Đầu kỳ | Phát sinh | Cuối kỳ | Đầu kỳ | Phát sinh | Cuối kỳ | Đầu kỳ | Phát sinh | Cuối kỳ | Đầu kỳ | Phát sinh | Cuối kỳ | Đầu kỳ | Phát sinh | Cuối kỳ | Đầu kỳ | Phát sinh | Cuối kỳ |
| I | Xe mô tô 2 bánh | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Xe mô tô ba bánh, xe gắn máy và các loạ i xe cơ giới tương tự | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| III | Xe ô tô không kinh doanh vận tải (Chi tiết từng l oại xe theo biểu phí) | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| IV | Xe ô tô kinh doanh vận tải (Ch i tiết từng loại xe theo biểu phí) | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| V | Xe ô tô chở hàng (Chi tiết từng loại xe theo biểu phí) | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | T Ổ NG CỘNG | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ tên) | …..ngày, … tháng …..năm……. Tổng giám đốc (Giám đốc) (Ký và đóng dấu)