Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao
1. Uỷ ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực HĐND, các ban của HĐND, đại biểu HĐND tỉnh chịu trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được kỳ họp thứ 6, HĐND tỉnh Lào Cai khóa XIV thông qua ngày 13/12/2012 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
CHỦ TỊCH Phạm Văn Cường
PHỤ LỤC
VỀ MỘT SỐ MỨC CHI THỰC HIỆN NHIỆM VỤ PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT (Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 28/2012/NQ-HĐND ngày 14/12/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai)
| Số TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi (1.000 đồng) | Ghi chú |
||||||
| I | Chi xây dựng và xét duyệt đề án, chương trình, kế hoạch | | | |
| 1 | Xây dựng đề cương | | | Tùy theo quy mô, tính chất và nhiệm vụ của từng Chương trình, đề án |
| ã | Xây dựng đề cương chi tiết | Đề cương | 900 | |
| b | Tổng hợp hoàn chỉnh đề cương tổng quát | Chương trình, đề án | 1.000 | |
| 2 | Xét duyệt đề án, chương trình, kế hoạch | | | |
| ã | Chủ tịch Hội đồng | Người/buổi | 200 | |
| b | Thành viên Hội đồng, thư ký | Người/buổi | 150 | |
| c | Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 70 | |
| d | Nhận xét, phản biện của Hội đồng | Bài viết | 200 | |
| đ | Bài nhận xét của Uỷ viên Hội đồng | Bài viết | 150 | |
| 3 | Lấy ý kiến thẩm định đề án, chương trình, kế hoạch bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý | Bài viết | 200 | Trường hợp không thành lập Hội đồng |
| II | Chi thực hiện đề án, Chương trình, kế hoạch | Người/buổi | | |
| 1 | Thù lao báo cáo viên, tuyên truyền viên pháp luật, cộng tác viên tham gia thực hiện PBGDPL, hướng dẫn sinh hoạt chuyên đề Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt và tổ hoà giải cơ sở | | | |
| ã | Báo cáo viên pháp luật cấp tỉnh | Người/buổi | 200 | |
| b | Báo cáo viên pháp luật cấp huyện | Người/buổi | 200 | |
| c | Tuyên truyền viên pháp luật cấp xã, cộng tác viên tham gia thực hiện PBGDPL | Người/buổi | 100 | |
| 2 | Chi cho hoạt động hoà giải | | | |
| a | Thù lao hòa giải | Vụ việc/tổ | 100 | Căn cứ vào xác nhận của UBND xã về số vụ việc hoà giải của tổ hoà giải cơ sở |
| b | Tài liệu, văn phòng phẩm, sổ sách... phục vụ công tác hoà giải | Tổ/tháng | 100 | |
| 3 | Biên dịch tài liệu PBGDPL bằng tiếng dân tộc thiểu sô | Trang | 60 | Tối thiểu mỗi trang đạt 300 từ của văn bản gốc |
| 4 | Chi phiên dịch tiếng dân tộc thiểu số, thuê người dẫn đường | | | |
| a | Chi phiên dịch tiếng dân tộc thiểu số kiêm người dẫn đường (đối với trường hợp phải thuê ngoài): | Người/ngày | 200% mức lương tối thiểu chung, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho khu vực quản lý hành chính | Chỉ áp dụng đối với hoạt động phổ biến, giáo dục pháp luật lưu động, sinh hoạt chuyên đề pháp luật, sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt tại vùng núi cao, vùng sâu, vùng xa cần có người địa phương dẫn đường và người phiên dịch cho cán bộ thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật |
| b | Chi thuê người dẫn đường (không phải phiên dịch) | Người/ngày | 130% mức lương tối thiểu chung, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho khu vực quản lý hành chính | |
| 5 | Chi xây dựng và duy trì sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt | | | |
| a | Chi hỗ trợ tiền ăn cho thành viên tham gia hội nghị ra mắt Câu lạc bộ pháp luật | Người/ngày | 20 | Không quá 1 ngày |
| b | Chi tiền nước uống cho người dự sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt | Người/buổi | 05 | |
| 6 | Chi tổ chức các cuộc thỉ | | | |
| a | Chi biên soạn đề thi (bao gồm cả hướng dẫn và biểu điểm) | Đề thi | Thực hiện theo quy định của liên Bộ Tài chính và Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn về nội dung, mức chi, công tác quản lý tài chính thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi Olympic quốc tế và khu vực | |
| b | Chi bồi dưỡng thành viên Ban tổ chức, Hội đồng thi, Ban giám khảo, Thư ký các cuộc thi tìm hiểu pháp luật | | | |
| | - Chi bồi dưỡng cho thành viên ban tổ chức cuộc thi | Người/ngày | 150 | |
| | - Chi bồi dưỡng cho Chủ tịch, Phó chủ tịch, Thư ký, thành viên Hội đồng thi | Người/ngày | 150 | |
| | - Chi bồi dưỡng chấm thi (ban giám khảo), xét công bố kết quả cuộc thi (không quá 7 người) | Người/ngày | 150 | Không quá 5 ngày |
| c | Chi giải thưởng | | | |
| | * Cuộc thi tổ chức quy mô cấp tỉnh | | | |
| | - Giải nhất: | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 1.500 | |
| | + Cá nhân | | 750 | |
| | - Giải nhì | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 1.000 | |
| | + Cá nhân | | 500 | |
| | - Giải ba | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 800 | |
| | + Cá nhân | | 400 | |
| | - Giải khuyến khích | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 500 | |
| | + Cá nhân | | 250 | |
| | * Cuộc thi tổ chức quy mô cấp huyện | | | |
| | - Giải nhất: | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 1.000 | |
| | + Cá nhân | | 600 | |
| | - Giải nhì | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 800 | |
| | + Cá nhân | | 500 | |
| | - Giải ba | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 600 | |
| | + Cá nhân | | 400 | |
| | - Giải khuyến khích | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 400 | |
| | + Cá nhân | | 200 | |
| | * Cuộc thi tổ chức quy mô cấp xã | | | |
| | - Giải nhất: | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 800 | |
| | + Cá nhân | | 500 | |
| | - Giải nhì | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 600 | |
| | + Cá nhân | | 400 | |
| | - Giải ba | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 400 | |
| | + Cá nhân | | 250 | |
| | - Giải khuyến khích | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 300 | |
| | + Cá nhân | | 150 | |