Điều 24. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2013 và thay thế Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp tại các Tập đoàn, Tổng công ty nhà nước, công ty mẹ ban hành kèm theo Quyết định số 09/2008/QĐ-BTC ngày 31 tháng 01 năm 2008 của Bộ Tài chính.
Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để có hướng dẫn xử lý./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng TW Đảng; - Văn phòng Tổng bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - VP BCĐ Trung ương về phòng chống tham nhũng; - Toà án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Cơ quan TW các đoàn thể; - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Ban chỉ đạo ĐM&PTDN; - Website Chính phủ; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Sở Tài chính các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Các Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước, Công ty mẹ trong tổ hợp công ty mẹ - công ty con; - Website Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, Cục TCDN. | KT.BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Văn Hiếu
Mẫu số 01
Tên Tổng công ty:
Tên công ty:
BẢNG KÊ NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐÃ NHẬN TRỢ CẤP
Từ ngày... tháng ... năm ... đến ngày ..tháng... năm ...
Đơn vị tính: đồng
| STT | Họ và tên | Tháng năm sinh | | Đối tượng 03 chức danh nghỉ hưu trước tuổi | Đối tượng 03 chức danh bị thôi việc | Lao động nghỉ hưu trước tuổi | Lao động hợp đồng không xác định thời hạn | Lao động hợp đồng đủ 12 đến 36 tháng bị mất việc | Lao động nông lâm trường | Tổng số tiền trợ cấp đã nhận | Đã nhận phiếu học nghề miễn phí | Ký tên |
||||||||||||||
| | | Nam | Nữ | | | | | | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: Cột 5, 6, 7, 8, 9, 10: người lao động thuộc đối tượng cột nào thì đánh dấu x vào cột đó.
Cột 10 : đối tượng lao động của nông lâm trường chấm dứt quan hệ lao động theo quy định tại Điều 42 Bộ luật Lao động
..., ngày... tháng... năm ... Ý KIẾN CỦA TỔNG CÔNG TY (đối với phương án sắp xếp lao động) | ..., ngày... tháng... năm ... GIÁM ĐỐC CÔNG TY (ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 02
Tên Tổng công ty:
Tên công ty:
BÁO CÁO SỬ DỤNG KINH PHÍ ĐƯỢC CẤP TỪ QUỸ HỖ TRỢ SẮP XẾP DOANH NGHIỆP TẠI ....
Từ ngày... tháng ... năm ... đến ngày ..tháng... năm ...
| TT | Nội dung hỗ trợ từ Quỹ | Số lao động nhận trợ cấp (người) | Kinh phí đã nhận từ Quỹ (đồng) | Thực tế chi trả (đồng) | Chênh lệch (đồng) | Lý do |
||||||||
| 1 | Phần kinh phí thuộc trách nhiệm của Quỹ | | | | | |
| 1.1 | Kinh phí để chi trả cho người lao động nghỉ hưu trước tuổi : Trong đó đối tượng nghỉ theo Nghị định 132/2007/NĐ-CP ngày 8/8/2007 | | | | | |
| 1.2 | Kinh phí để chi trả cho người lao động thực hiện hợp đồng lao động không xác định thời hạn bị mất việc: Trong đó đối tượng nghỉ theo Nghị định 132/2007/NĐ-CP ngày 8/8/2007 | | | | | |
| 1.3 | Kinh phí để chi trả trợ cấp cho người lao động thực hiện hợp đồng lao động có thời hạn từ đủ 12 tháng đến 36 tháng bị mất việc | | | | | |
| 2 | Hỗ trợ phần kinh phí còn thiếu thuộc trách nhiệm chi trả trợ cấp của công ty | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
..., ngày... tháng... năm ... Ý KIẾN CỦA TỔNG CÔNG TY | ..., ngày... tháng... năm ... GIÁM ĐỐC CÔNG TY (ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
PHỤ LỤC
Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2013/TT-BTC ngày 18 tháng 01 năm 2013 về việc hướng dẫn cơ chế quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp tại các Công ty mẹ của Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước, Công ty mẹ trong tổ hợp công ty mẹ - công ty con
| Mẫu số 01 | Bảng kê người lao động đã nhận trợ cấp |
|||
| Mẫu số 02 | Báo cáo sử dụng kinh phí được cấp từ quỹ HTSXDN tại ... |
| Mẫu số 03 | Báo cáo kết quả sử dụng kinh phí từ Quỹ HTSXDN tại ... |
| Mẫu số 04 | Đơn đề nghị thanh toán kinh phí đào tạo |
Mẫu số 04
Tên cơ sở dạy nghề Số tài khoản: Ngân hàng: Số:... | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ____________________________ ...., ngày... tháng... năm...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN KINH PHÍ ĐÀO TẠO
Kính gửi: Quỹ hỗ trợ và sắp xếp doanh nghiệp tại ....
Cơ sở dạy nghề ... đề nghị Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp tại .... thanh toán kinh phí đào tạo lại nghề miễn phí cho người lao động dôi dư tại các công ty sắp xếp lại theo quy định hiện hành của Nhà nước, cụ thể như sau:
| STT | Họ tên học viên | Công ty | Nghề đào tại lại | Thời gian đào tạo | Giá đào tạo/ 1 tháng | Thành tiền |
||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| 1 | | | | | | |
| ..... | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
Hướng dẫn: Cột 7 = cột 5 × cột 6
Ý KIẾN THẨM ĐỊNH CỦA SỞ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | GIÁM ĐỐC CƠ SỞ DẠY NGHỀ ( Ký,ghi rõ họ tên và đóng dấu )
Ý KIẾN THẨM ĐỊNH CỦA SỞ TÀI CHÍNH
Mẫu số 03
Tên cơ quan BHXH Số:... | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ____________________________ ...., ngày... tháng... năm...
BÁO CÁO
Kết quả sử dụng kinh phí từ Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp tại ....
Bảo hiểm xã hội tỉnh/thành phố... thông báo kết quả sử dụng kinh phí từ Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp tại .... để giải quyết chế độ cho người lao động đủ tuổi nghỉ hưu theo quy định hiện hành nhưng còn thiếu thời gian đóng bảo hiểm xã hội tối đa là 06 tháng như sau:
1. Số kinh phí đã nhận từ Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp tại ...... .... là: ........ đồng.
2. Thời điểm nhận tiền: ngày...tháng...năm ...
3. Theo Quyết định số... của .....
4. Đã sử dụng để giải quyết chế độ cho ...người lao động dôi dư theo đúng danh sách người lao động đủ tuổi nghỉ hưu theo quy định hiện hành nhưng còn thiếu thời gian đóng bảo hiểm xã hội tối đa là 06 tháng trong hồ sơ của doanh nghiệp (danh sách kèm theo).
5. Các giải trình khác (nếu có).
GIÁM ĐỐC BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH/THÀNH PHỐ... (ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)