Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục trồng trọt, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc Sở nông nghiệp và phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, tổ chức, các nhân chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - VP Chính phủ; - Công báo Chính phủ; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Tổng cục Hải quan; Bộ Tài chính; - Website Chính phủ; - Website Bộ NN & PTNT ; - UBND tỉnh, Tp trực thuộc TW; - Cục BVTV , Vụ PC – Bộ NN & PTNT ; - Sở NN và PTNT các tỉnh, Tp. Trực thuộc TW; - Lưu: VT, TT. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Bùi Bá Bổng
DANH MỤC
BỔ SUNG GIỐNG CÂY TRỒNG ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT, KINH DOANH Ở VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Thông tư số: 06 /2013/TT-BNNPTNT ngày 22 tháng 01 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn)
| TT | Tên giống | Mã hàng | Vùng được phép sản xuất |
|||||
| 1 | Giống lúa lai ba dòng Cương ưu 725 | 1006-10-10-00 | Tỉnh Hà Giang và một số tỉnh miền núi phía Bắc |
| 2 | Giống lúa lai ba dòng Hoa ưu số 2 | 1006-10-10-00 | Các tỉnh Trung du miền núi phía Bắc |
| 3 | Giống lúa lai hai dòng LC 212 | 1006-10-10-00 | Các tỉnh phía Bắc |
| 4 | Giống lúa lai hai dòng LC 270 | 1006-10-10-00 | Các tỉnh phía Bắc |
| 5 | Giống lúa lai ba dòng Thịnh dụ 11 | 1006-10-10-00 | Các tỉnh phía Bắc |
| 6 | Giống lúa lai ba dòng Pioneer brand 27P31 | 1006-10-10-00 | Các tỉnh trong cả nước |
| 7 | Giống lúa lai ba dòng CNR02 | 1006-10-10-00 | Các tỉnh phía Bắc |
| 8 | Giống lúa lai ba dòng Xuyên hương 178 (XH 178) | 1006-10-10-00 | Các tỉnh phía Bắc, Duyên hải Nam Trung bộ và Tây Nguyên |
| 9 | Giống lúa thuần VS1 | 1006-10-10-00 | Các tỉnh phía Bắc |
| 10 | Giống lúa thuần Nam Định 5 | 1006-10-10-00 | Các tỉnh phía Bắc |
| 11 | Giống ngô lai Thịnh ngô số 10 | 1005-10-10-00 | Các tỉnh phía Bắc |
| 12 | Giống ngô lai CP 555 | 1005-10-10-00 | Các tỉnh trong cả nước |
| 13 | Giống ngô lai B265 | 1005-10-10-00 | Các tỉnh trong cả nước |