Điều 20. Trách nhiệm thi hành
1. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện Nghị định này.
2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - VP BCĐ TW về phòng, chống tham nhũng; - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - V ă n phòng TW và các Ban của Đảng; - V ă n phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các U B của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính QG; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - L ưu : Văn thư, KGVX (3b) . | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Tấn Dũng
PHỤ LỤC I
ĐƠN VỊ DO DẪN XUẤT (Ban hành kèm theo Nghị định số 86/2012/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ)
| TT | Đại lư ợ ng | Đơn vị | | Thể hiện theo đơn vị đo cơ bản thuộc Hệ đơn vị quốc tế |
||||||
| | | Tên | Ký hiệu | |
| 1. Đơn vị không gian, thời gian và hiện tượng tuần hoàn | | | | |
| 1.1 | góc phẳng (góc) | radian | rad | m/m |
| 1.2 | góc khối | steradian | sr | m 2 /m 2 |
| 1.3 | diện tích | mét vuông | m 2 | m • m |
| 1.4 | thể tích (dung tích) | mét khối | m 3 | m • m • m |
| 1.5 | tần số | héc | Hz | s -1 |
| 1.6 | vận tốc góc | radian trên giây | rad/s | s -1 |
| 1.7 | gia tốc góc | ra d ian trên giây bình phương | ra d/ s 2 | s -2 |
| 1.8 | vận tốc | mét trên giây | m/s | m • s - 1 |
| 1.9 | gia tốc | mét trên giây bình phương | m/s 2 | m • s - 2 |
| 2. Đơn vị cơ | | | | |
| 2.1 | khối lượng theo chiều dài (mật độ dài) | kilôgam trên mét | kg/m | kg • m - 1 |
| 2.2 | khối lượng theo bề mặt (mật độ mặt) | kilôgam trên mét vuông | kg/m 2 | kg • m - 2 |
| 2.3 | khối lượng riêng (mật độ) | kilôgam trên mét khối | kg/m 3 | kg • m - 3 |
| 2.4 | lực | niutơn | N | m • kg • s - 2 |
| 2.5 | mômen lực | niutơn mét | N • m | m 2 • kg • s - 2 |
| 2.6 | áp suất, ứng suất | pascan | Pa | m - 1 • kg • s - 2 |
| 2.7 | độ nhớt động lực | pascan giây | Pa • s | m - 1 • kg • s - 1 |
| 2.8 | độ nhớt động học | mét vuông trên giây | m 2 /s | m 2 • s -1 |
| 2.9 | công, năng lượng | jun | J | m 2 • kg • s - 2 |
| 2.10 | công suất | oát | W | m 2 • kg • s - 3 |
| 2.11 | lưu lượng thể tích | mét khối trên giây | m 3 /s | m 3 • s - 1 |
| 2.12 | lưu lượng khối lượng | k i l ôgam trên giây | kg/s | kg • s - 1 |
| 3. Đơn vị nhiệt | | | | |
| 3.1 | nhiệt độ Celsius | độ Celsius | ° C | V ề trị số, t = T - T 0; trong đó t là nhiệt độ Celsius, T là nhiệt độ nhiệt động học và T 0 =273,15 |
| 3.2 | nhiệt lượng | jun | J | m 2 • kg • s - 2 |
| 3.3 | nhiệt lượng riêng | jun trên ki l ôgam | J/kg | m 2 • s - 2 |
| 3.4 | nhiệt dung | jun trên kenv i n | J/K | m 2 • kg • s - 2 • K - 1 |
| 3.5 | nhiệt dung khối (nhiệt dung riêng) | jun trên kilôgam kenvin | J/(kg • K) | m 2 • s -2 • K -1 |
| 3.6 | thông lượng nhiệt | oát | W | m 2 • kg • s -3 |
| 3.7 | thông lượng nhiệt bề mặt (mật độ thông lượng nhiệt) | oát trên mét vuông | W/m 2 | kg • s - 3 |
| 3.8 | hệ số truyền nhiệt | oát trên mét vuông kenvin | W/(m 2 • K) | kg • s - 3 • K - 1 |
| 3.9 | độ dẫn nhiệt (hệ s ố dẫn nhiệt) | oát trên mét kenvin | W/(m • K) | m • kg • s - 3 • K - 1 |
| 3.10 | độ khuyếch tán nhiệt | mét vuông trên giây | m 2 /s | m 2 • s -1 |
| 4. Đơn vị điện và từ | | | | |
| 4.1 | điện lượng (điện tích) | culông | C | s • A |
| 4.2 | điện thế, hiệu điện thế (điện áp), sức điện động | vôn | V | m 2 • kg • s - 3 • A - 1 |
| 4.3 | cường độ điện trường | vôn trên mét | V /m | m • kg • s - 3 • A - 1 |
| 4.4 | điện trở | ôm | Ω | m 2 • kg • s - 3 • A - 2 |
| 4.5 | điện dẫn (độ dẫn điện) | simen | S | m - 2 • kg - 1 • s 3 • A 2 |
| 4.6 | thông lượng điện (thông lượng điện dịch) | culông | C | s • A |
| 4.7 | mật độ thông lượng điện (điện dịch) | culông trên mét vuông | C /m 2 | m - 2 • s • A |
| 4.8 | công, năng lượng | jun | J | m 2 • kg • s - 2 |
| 4.9 | cường độ từ trường | ampe trên mét | A/m | m -1 • A |
| 4.10 | điện dung | fara | F | m - 2 • kg - 1 • s 4 • A 2 |
| 4.11 | độ tự cảm | henry | H | m 2 • kg • s - 2 • A - 2 |
| 4.12 | từ thông | vebe | Wb | m 2 • kg • s - 2 • A - 1 |
| 4.13 | mật độ từ thông, cảm ứng từ | tesla | T | kg • s - 2 • A - 1 |
| 4.14 | suất từ động | ampe | A | A |
| 4.15 | công suất tác dụng (công suất) | oát | W | m 2 • kg • s - 3 |
| 4.16 | công suất biểu kiến | vôn ampe | V • A | m 2 • kg • s - 3 |
| 4.17 | công suất kháng | var | var | m 2 • kg • s - 3 |
| 5. Đơn vị ánh sáng và bức xạ điện từ có liên quan | | | | |
| 5.1 | năng lượng bức xạ | jun | J | m 2 • kg • s - 2 |
| 5.2 | công suất bức xạ (thông lượng bức xạ) | oát | W | m 2 • kg • s -3 |
| 5.3 | cường độ bức xạ | oát trên steradian | W /sr | m 2 • kg • s -3 |
| 5.4 | độ chói năng lượng | oát trên steradian mét vuông | W/(sr • m 2 ) | kg • s - 3 |
| 5.5 | năng suất bức xạ | oát trên mét vuông | W/m 2 | kg • s - 3 |
| 5.6 | độ rọi năng lượng | oát trên mét vuông | W/m 2 | kg • s - 3 |
| 5.7 | độ chói | candela trên mét vuông | cd/m 2 | m - 2 • cd |
| 5.8 | quang thông | lumen | lm | c d |
| 5.9 | lượng sáng | lumen giây | lm • s | cd • s |
| 5.10 | năng suất phát sáng (độ trưng) | lumen trên mét vuông | l m/m 2 | m - 2 • cd |
| 5.11 | độ rọi | lux | lx | m - 2 • c d |
| 5.12 | lượng rọi | lux giây | Ix • s | m - 2 • cd .s |
| 5.13 | độ tụ (quang lực) | điôp | D | m -1 |
| 6. Đơn vị âm | | | | |
| 6.1 | tần số âm | héc | Hz | s - 1 |
| 6.2 | áp suất âm | pascan | Pa | m -1 • kg • s - 2 |
| 6.3 | vận tốc truyền âm | mét tr ên giây | m/s | m • s -1 |
| 6.4 | mật độ năng lượng âm | jun trên mét khối | J/m 3 | m - 1 • kg • s 2 |
| 6.5 | công suất âm | oát | W | m 2 • kg • s - 3 |
| 6.6 | cường độ âm | oát trên mét vuông | W /m 2 | kg • s -3 |
| 6.7 | trở kháng âm (sức cản âm học) | pascan giây trên mét khối | Pa • s/m 3 | m - 4 • kg • s - 1 |
| 6.8 | trở kháng cơ (sức cản cơ học) | niutơn giây trên mét | N • s/m | kg • s - 1 |
| 7. Đơn vị hoá lý và vật lý phân tử | | | | |
| 7.1 | nguyên tử khối | kilôgam | kg | kg |
| 7.2 | phân tử khối | kilôgam | kg | kg |
| 7.3 | nồng độ mo l | mol trên mét khối | mol/m 3 | m - 3 • mol |
| 7.4 | hoá thế | jun trên mol | J/mol | m 2 • kg • s - 2 • mo l - 1 |
| 7.5 | hoạt độ xúc tác | katal | kat | s - 1 • mol |
| 8. Đơn vị bức xạ ion hoá | | | | |
| 8.1 | độ phóng xạ (hoạt độ) | becơren | Bq | s -1 |
| 8.2 | liều hấp thụ, kerma | gray | Gy | m 2 • s - 2 |
| 8.3 | liều tương đương | sivơ | Sv | m 2 • s -2 |
| 8.4 | liều chiếu | cul ô ng trên k i lôgam | C /kg | k g - 1 • s • A |
PHỤ LỤC II
THIẾT LẬP BỘI THẬP PHÂN, ƯỚC THẬP PHÂN CỦA ĐƠN VỊ ĐO (Ban hành kèm theo Nghị định số 86/2012/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ)
1. Bội, ước thập phân của một đơn vị đo được thiết lập bằng cách ghép tên, ký hiệu của một tiền tố của Hệ đơn vị đo quốc tế (sau đây gọi tắt là tiền tố) liền vào phía trước tên, ký hiệu của đơn vị đo này.
2. Tên, ký hiệu của tiền tố và thừa số quy đổi quy định như sau:
| Tên | | Ký hiệu | Thừa số |
|||||
| Quốc tế | Việt Nam | | |
| Bội | | | |
| yotta | yôtta | Y | 1 000 000 000 000 000 000 000 000 = 10 24 |
| zetta | zetta | Z | 1 000 000 000 000 000 000 000 = 10 21 |
| exa | exa | E | 1 000 000 000 000 000 000 = 10 18 |
| peta | peta | P | 1 000 000 000 000 000 = 10 15 |
| tera | tera | T | 1 000 000 000 000 = 10 12 |
| giga | giga | G | 1 000 000 000 = 10 9 |
| mega | mega | M | 1 000 000 = 10 6 |
| kilo | kilô | k | 1 000 = 10 3 |
| hecto | hectô | h | 100 = 10 2 |
| deca | deca | da | 10 = 10 1 |
| Ước | | | |
| deci | deci | d | 0,1 = 10 -1 |
| centi | centi | c | 0,01 = 10 -2 |
| milli | mili | m | 0,001 = 10 - 3 |
| micro | micrô | m | 0,000 001 = 10 -6 |
| nano | nanô | n | 0,000 000 001 = 10 - 9 |
| pico | picô | p | 0,000 000 000 001 = 1 0 - 12 |
| femto | femtô | f | 0,000 000 000 000 001 = 10 - 15 |
| atto | attô | a | 0,000 000 000 000 000 001 = 10 - 18 |
| zepto | zeptô | z | 0,000 000 000 000 000 000 001 = 10 - 21 |
| yocto | yoctô | y | 0,000 000 000 000 000 000 000 001 = 10 - 24 |
3. Để thiết lập một bội thập phân hoặc một ước thập phân của đơn vị đo, chỉ được sử dụng một tiền tố để kết hợp với đơn vị đo này.
Ví dụ: nanômét là nm (không viết là milimicrômét hoặc mmm).
4. Quy định tại các Điểm 1, 2 và 3 của Phụ lục này không áp dụng đối với kilôgam. Các ước hoặc bội thập phân của đơn vị đo khối lượng được thiết lập với gam./.
PHỤ LỤC III
ĐƠN VỊ ĐO THEO THÔNG LỆ QUỐC TẾ (Ban hành kèm theo Nghị định số 86/2012/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ)
| TT | Đại lượng | Đơn vị đo theo thông lệ qu ố c t ế | | Giá trị | | | Ghi chú |
|||||||||
| | | Tên | Ký hiệu | Một (01) đơn vị đo theo thông lệ quốc tế | | Quy đổi theo đơn vị đo thuộc Hệ đ ơ n vị quốc tế | |
| 1 | góc phẳng | độ | 0 | 1° | | ( p / 1 80) rad | |
| | | phút | ' | 1' = ( 1 /60)° | | ( p /10 800) ra d | |
| | | giây | " | 1" = ( 1 /60)' | | ( p /648 000) rad | |
| 2 | thể tích, dung tích | lít | L hoặc l | 1 L | | 1 dm 3 | Được lập ước thập phân theo quy định tại Phụ lục II của Nghị định này |
| 3 | thời gian | phút | min | 1 min | | 60 s | |
| | | giờ | h | 1 h = 60 min | | 3 600 s | |
| | | ngày | d | 1 d = 24 h | | 86 400 s | |
| 4 | khối lượng | tấn | t | 1 t | | 1 000 kg | Được lập bội thập phân theo quy định tại Phụ lục II của Nghị định này |
| | | Đơn vị nguyên tử khối thống nhất | u | 1 u | | 1, 66053886 x 10 -27 kg | |
| 5 | áp suất | bar | bar | | 1 bar | 100 000 Pa | Được lập ước, bội thập phân theo quy định tại Phụ lục II của Nghị định này |
| 6 | công, năng lượng | oát giờ | W.h | | 1 W • h | 3 600 J | Được lập ước, bội thập phân theo quy định tại Phụ lục II của Nghị định này |
| | | electronvôn | eV | | 1 eV | 1,602177 x 10 -1 9 J | Được lập ước, bội thập phân theo quy định tại Phụ lục II của Nghị định này |
| 7 | quãng tần số | ôcta | octa | | 1 octa | - | lg 2 (f 2 /f 1 ) = lg 2 2 |
| 8 | mức to | phôn | phon | | 1 phon | - | Tương ứng 1 dB. Đối với âm thanh đơn sắc 1 phon tương ứng với 1 dB ở tần số 1 kHz |
| 9. Các đại lượng logarit | | | | | | | |
| 9.1 | mức của đại lượng trường | nepe | Np | | 1 Np | - | ln ( F/F 0 ) = ln e |
| | | ben | B | | 1 B | - | ln ( F/F 0 ) = 2 lg 10 1/2 B |
| | | deciben | dB | | 1 dB | | 1 dB = (1/10) B |
| 9.2 | mức của đại lượng công suất | nepe | Np | | 1 Np | - | (1/2) ln ( P/P 0 ) = (1/2) lne 2 |
| | | ben | B | | 1 B | - | (1/2) ln ( P / P 0 ) = lg 10 B |
| | | deciben | dB | | 1 dB | - | 1 dB = (1/10) B |
| | | | | | | | |
PHỤ LỤC IV
ĐƠN VỊ ĐO CHUYÊN NGÀNH ĐẶC BIỆT, ĐƠN VỊ ĐO THEO TẬP QUÁN TRONG NƯỚC (Ban hành kèm theo Nghị định số 86/2012/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ)
| TT | Đại lượng | Đon vị đo chuyên ngành đặc biệt, đ ơ n vị đo theo tập quán trong nước | | Giá trị | | Mục đích sử dụng |
||||||||
| | | Tên | Ký hiệu | Một (01) đơn vị đo chuyên ngành đặc biệt; đơn vị đo theo tập quán trong nước | Quy đổi theo đơn vị đo thuộc Hệ đơn vị đo quốc tế | |
| 1 | diện tích | hécta | ha | 1 ha | 10 000 m 2 | Chỉ dùng trong đo diện tích ruộng đất |
| | | ba rn | b | 1 b | 10 - 28 m 2 | Chỉ dùng trong vật lý hạt nhân và nguyên tử |
| 2 | tần số | vòng trên giây | r/s | 1 r/s | 1 Hz | Chỉ dùng trong đo tần số các chuyển động quay |
| | | vòng trên phút | r/min | 1 r/min | 1/60 Hz | Chỉ dùng trong đo tần số các chuyển động quay |
| 3 | huyết áp | m ilimét thuỷ ngân | mmHg | 1 mmHg | 133,322 Pa | Chỉ d ùng trong đo huyết áp |
| 4 | nhiệt lượng | calo | cal | 1 c al | 4,186 8 J | Ch ỉ d ùng t r ong lĩn h vực thực phẩm |
| 5 | khối lượng | carat | ct | 1 ct | 0,2 g | Chỉ dùng đo, thể hiện khối lượng đá quý, ngọc trai |
| | | lượng | lượng | 1 lượng | 37,5 g | Chỉ dùng đo, thể hiện khối lượng vàng, bạc (đơn vị đo theo tập quán trong nước) |
| | | đồng cân (chỉ) | đồng cân | 1 đồng cân | 3,75 g | |
| | | phân | phân | 1 phân | 0,375 g | |
PHỤ LỤC V
TRÌNH BÀY ĐƠN VỊ ĐO PHÁP ĐỊNH (Ban hành kèm theo Nghị định số 86/2012/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ)
Đơn vị đo pháp định phải được trình bày, thể hiện theo đúng các quy định sau đây:
1. Tên gọi, ký hiệu trong một đơn vị đo phải được trình bày cùng một kiểu giống nhau (cùng là tên của đơn vị đo hoặc cùng là ký hiệu của đơn vị đo).
Ví dụ: kilômét trên giờ hoặc km/h (không viết là kilômét trên h; kilômét/h hoặc km/giờ).
2. Tên đơn vị đo phải viết bằng chữ thường, kiểu thẳng đứng, không viết hoa ký tự đầu tiên kể cả tên đơn vị đo xuất xứ từ một tên riêng, trừ độ Celsius.
Ví dụ: mét, giây, ampe, kenvin, pascan...
3. Ký hiệu đơn vị đo phải viết bằng chữ thường, kiểu thẳng đứng, trừ đơn vị lít (L).
Ví dụ: m, s...
Trường hợp tên đơn vị đo xuất xứ từ một tên riêng thì ký tự đầu tiên trong ký hiệu đơn vị đo phải viết hoa.
Ví dụ: A, K, Pa...
4. Không được thêm vào ký hiệu đơn vị đo pháp định yếu tố phụ hoặc ký hiệu khác.
Ví dụ: không được sử dụng We là ký hiệu đơn vị đo công suất điện năng (ký hiệu quy định là W).
5. Khi trình bày ký hiệu đơn vị đo dưới dạng tích của hai hay nhiều đơn vị đo phải sử dụng dấu chấm giữa dòng (•) hoặc dấu cách; khoảng trống giữa dấu (•) với ký hiệu đơn vị trước và sau phải bằng một dấu cách.
Ví dụ: đơn vị đo công suất điện trở là mét kenvin trên oát phải viết là:
m • K/W hoặc m K/W (với m là ký hiệu của mét) để phân biệt với milikenvin trên oát: mK/W (với m là ký hiệu mili của tiền tố SI).
6. Khi trình bày đơn vị đo dưới dạng thương của hai hay nhiều đơn vị đo được dùng gạch ngang (-), gạch chéo (/) hoặc lũy thừa âm.
Ví dụ: mét trên giây, ký hiệu là , hoặc m/s hoặc m • s-1.
Trường hợp sau dấu gạch chéo có hai hay nhiều ký hiệu đơn vị đo thì phải để các đơn vị này trong dấu ngoặc đơn hoặc quy đổi qua tích của lũy thừa âm. Không sử dụng nhiều lần dấu gạch chéo trong một ký hiệu đơn vị đo.
Ví dụ: J/(kg • K) hoặc J • kg-1 • K-1 (không viết là J/kg/K)
7. Khi thể hiện giá trị đại lượng đo, ký hiệu đơn vị đo phải đặt sau trị số, giữa hai thành phần này phải cách nhau một dấu cách.
Ví dụ:
22 m (không viết là 22m hoặc 22 m);
31,154 m (không viết là 31 m 15 cm 4 mm).
Chú ý 1: Khi trình bày ký hiệu đơn vị đo nhiệt độ bằng độ Celsius, không được có khoảng trống giữa ký hiệu độ (°) và ký hiệu Celsius (C).
Ví dụ: 15 °C (không viết là 15°C hoặc 15 ° C),
Chú ý 2: Khi trình bày giá trị đại lượng đo theo đơn vị đo góc phẳng là ° (độ); ' (phút); " (giây), không được có khoảng trống giữa trị số và ký hiệu (°); ('); (").
Ví dụ: 15°20'30" (không viết là 15 °20 '30 " hoặc 15 ° 20 ' 30 ").
Chú ý 3: Khi thể hiện giá trị đại lượng đo trong các phép tính phải ghi ký hiệu đơn vị đo đi kèm theo từng trị số hoặc sau dấu ngoặc đơn ghi chung cho phần trị số của phép tính.
Ví dụ: 12 m - 10 m = 2 m hoặc (12-10) m (không viết là 12 m - 10 = 2 m hay 12 - 10 m = 2 m).
12 m x 12 m x 12 m hoặc (12 x 12 x 12) m (không viết là 12 x 12 x 12 m)
23 °C ± 2 °C hoặc (23 ± 2) °C (không viết là 23 ± 2 °C hoặc 23 °C ± 2)
Chú ý 4: Khi biểu thị dấu thập phân của giá trị đại lượng đo phải sử dụng dấu phẩy (,) không sử dụng dấu chấm (.)
Ví dụ: 245,12 mm (không viết là 245.12 mm).
PHỤ LỤC VI
QUY ĐỔI MỘT SỐ ĐƠN VỊ ĐO KHÁC THEO ĐƠN VỊ ĐO PHÁP ĐỊNH (Ban hành kèm theo Nghị định số 86/2012/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ)
| TT | Đ ơn vị đo khác | | Giá trị | | Ghi ch ú |
|||||||
| | Tên | Ký hiệu | Một (01) đơn vị đo khác | Quy đổi theo đơn vị đo pháp định | |
| 1 | Khối lượng, mật độ | | | | |
| 1 . 1 | quintal | q | 1 q | 100 kg | |
| 1.2 | pound | lb | 1 lb | 0,453 5924 kg | |
| 1.3 | ounce | oz | 1 oz | 28,349 52 g | |
| 1.4 | ounce (troy ounce) | oz | 1 oz | 31,103 48 g | |
| 1.5 | tex | tex | 1 tex | 0,000 001 kg • m - 1 | mật độ dài |
| 2 | Độ dài | | | | |
| 2.1 | angstrom | | 1 | 0,1 nm | |
| 2.2 | hải lý | M | 1 M | 1 852 m | nautical mile |
| 2.3 | dặm | mi | 1 mi | 1 609,344 m | mile |
| 2.4 | inch | in | 1 in | 2,54 cm | |
| 2.5 | foot | ft | 1 ft | 0,3048 m | |
| 2.6 | yar d | y d | 1 yd | 0,9144 m | |
| 2.7 | năm ánh sáng | l .y. | 1 l .y. | 9,460 73 x 10 15 m | l ight year |
| 3 | Diện tích | | | | |
| 3.1 | inch vuông | i n 2 | 1 in 2 | 6,4516 cm 2 | square inch |
| 3.2 | dặm vuông | mi 2 | 1 mi 2 | 2,589 988 km 2 | square m i le |
| 3.3 | foot vuông | ft 2 | 1 f t 2 | 9,290 304 dm 2 | square foot |
| 3.4 | yard vuông | yd 2 | 1 y d 2 | 0,836 1274 m 2 | square yard |
| 3.5 | are | a | 1 a | 100 m 2 | |
| 3.6 | mẫu (Bắc Bộ, Trung Bộ, Nam Bộ) | mẫu | 1 mẫu Bắc Bộ = 10 sào Bắc Bộ | 3 600 m 2 | đo diện tích (đơn vị đo theo tập quán trong nước) |
| | | | 1 mẫu Trung Bộ = 10 sào Trung Bộ | 4 999,5 m 2 | |
| | | | 1 mẫu Nam Bộ = 10 công | 12 960 m 2 | |
| 3.7 | sào (Bắc Bộ, Trung Bộ) | sào | 1 sào Bắc Bộ = 15 thước Bắc Bộ | 360 m 2 | |
| | | | 1 sào Trung Bộ = 15 thước Trung Bộ | 499,95 m 2 | |
| 3.8 | thước (Bắc Bộ, Trung Bộ) | thước | 1 thước Bắc Bộ | 24 m 2 | |
| | | | 1 thước Tr u ng Bộ | 33,33 m 2 | |
| 3.9 | công | công | 1 công | 1 296 m 2 | |
| 4 | Thể tích | | | | |
| 4.1 | inch khối | in 3 | 1 in 3 | 16,387 06 cm 3 | cubic inch |
| 4.2 | foot khối | ft 3 | 1 ft 3 | 28,316 85 dm 3 | cubic foot |
| 4.3 | gallon | gal | 1 gal | 4,546 09 dm 3 | gallon Anh |
| | | | 1 gal | 3,785 412 dm 3 | gallon Mỹ |
| 4.4 | f luid ounce | fl oz | 1 fl oz 1 fl oz | 28,413 06 cm 3 29,573 53 cm 3 | fluid ounce Anh fluid ounce Mỹ |
| 4.5 | thùng | bbl | 1 bbl | 0,158 9873 m 3 | barrel |
| 4.6 | stere | st | 1 st | 1 m 3 | lượng gỗ cây |
| 5 | Nhiệt độ | | | | |
| 5.1 | độ Fahrenheit | F | 1 °F | 5/9 K | °F = (K-273,15) x 1,8 + 32 |
| 6 | Công, năng lượng, công suất | | | | |
| 6.1 | kilôgam lực mét | kgf • m | 1 kgf • m | 9,806 65 J | |
| 6.2 | thermal unit | Btu | 1 Btu | 1 055,06 J | |
| 6.3 | S ứ c ngựa | hp | 1 hp | 745,7 W | horsepower (hệ Anh) |
| | | cv | 1 cv | 735,499 W | horsepower (hệ Mét) |
| 7 | Độ nh ớ t, sức căn g | | | | |
| 7.1 | poise | P | 1 P | 0,1 Pa • s | độ nhớt động lực |
| | centipoise | cP | 1 cP | 0,001 Pa • s | |
| 7.2 | stocker | St | 1 S t | 0,0001 m 2 /s | độ nh ớ t động học |
| | centistocker | cSt | 1 cSt | 1 mm 2 /s | |
| 7.3 | dyne trên centimét | dyn/cm | 1 dyn/cm | 0,001 N/m | |
| 8 | Lực, mômen lực | | | | |
| 8.1 | kilôgam lực | kgf, kG, kp | 1 kgf = 1 kG = 1 kp | 9,806 65 N | |
| 8.2 | tấn l ự c | tf | 1 tf | 9 806,65 N | |
| 8.3 | dyne | dyn | 1 dyn | 0,000 01 N | |
| 8.4 | dyne centimét | d yn • cm | 1 d yn • cm | 10 - 7 N • m | |
| 8.5 | kilôgam lực mét | kgf • m | 1 kgf • m | 9,806 65 N • m | |
| 9 | Áp suất, ứng suất | | | | |
| 9.1 | átmốtphe tiêu chuẩn | atm | 1 atm | 101 325 Pa | |
| 9.2 | átm ố tphe kỹ thuật | at | 1 at | 98 066,5 Pa | |
| 9.3 | dyne trên centimét vuông | dyn/cm 2 | 1 dyn/cm 2 | 0,1 Pa | |
| 9.4 | kilôgam lực trên centimét vuông | kgf/cm 2 kG/cm 2 kp/cm 2 | 1 kgf/cm 2 = 1 kG/cm 2 = 1 kp/cm 2 | 98 066,5 Pa | |
| 9.5 | torr | Torr | 1 Torr | 133,322 Pa | |
| 9.6 | mét cột nước | mH 2 O | 1 mH 2 O | 9 806,65 Pa | |
| 9.7 | milimét cột nước | mmH 2 O | 1 mmH 2 O | 9,806 65 Pa | |
| 9.8 | pound l ực trên inch vuông | psi | 1 psi | 6 894,757 Pa | pound- fo rce per square inch |
| 9.9 | kilopound lực trên inch vuông | ksi | 1 ksi | 6 894 757 Pa | kilopoun d - force per square inch |
| 9.10 | inch cột thủy ngân | inHg | 1 inHg | 3 376,85 Pa | i nch of mercury (60 °F) |
| 9.11 | inch cột nước | inH 2 O | 1 inH 2 O | 248,84 Pa | inch of water (60 °F) |
| 9.12 | foot cột thủy ngân | f t Hg | 1 ftHg | 40 636,66 Pa | foot of mercury, conventiona l |
| 9.13 | foot cột nước | ftH 2 O | 1 ftH 2 O | 2 988,98 Pa | foot of water (39,2 °F) |
| 10 | Vận tốc, gia tốc | | | | |
| 10.1 | foot trên phút | ft/min | 1 ft/min | 0,005 08 m/s | foot per minute |
| 10.2 | dặm trên giờ | mi/h, mile/h | 1 mi/h = 1 mile/h | 1,609 344 km/h | mi l e per hour |
| 10.3 | vòng trên phút | r/min, rpm | 1 r/min = 1 rpm | 0,104 7198 rad/s | |
| 10.4 | gia tốc rơi tự do tiêu chuẩn | g n | 1 g n | 9,806 65 m/s 2 | acceleration of free fa l l, s tandard |
| 10.5 | foot trên giây bình phương | f t/ s 2 | 1 ft/s 2 | 0,3048 m/s 2 | foot per second square |
| 10.6 | gal | Gal | 1 Gal | 0,01 m/s 2 | |
| 10.7 | inch trên giây bình phương | in/s 2 | 1 in/s 2 | 0,0254 m/s 2 | inch per second square |
| 11 | Điện lư ợ ng | | | | |
| 11.1 | faraday | faraday | 1 faraday | 96 485,31 C | |
| 12 | Bức x ạ | | | | |
| 12.1 | sti l b | sb | 1 sb | 10 000 cd/m 2 | độ chói (luminance) |
| 12.2 | cur i e | Ci | 1 Ci | 3,7 x 10 10 Bq | hoạt độ phóng xạ |
| 12.3 | rad | rad | 1 rad | 0,01 Gy | liều hấp thụ |
| 12.4 | rem | rem | 1 rem | 0,01 Sv | liều tương đương |
| 12.5 | rơngen | R | 1 R | 0,000 258 C /kg | liều chiếu |