Điều 25. Trách nhiệm thi hành
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Văn phòng Ban CĐTW về phòng chống tham nhũng; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Sở Nội vụ các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Công báo; Website Chính phủ: - Bộ Nội vụ: Bộ trưởng, các Thứ trưởng; - Vụ, Cục, tổ chức thuộc, trực thuộc Bộ Nội vụ; - Trang Thông tin điện tử Bộ Nội vụ; - Lưu: VT, CCVC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Anh Tuấn
BM01/BNV Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2012/TT-BNV ngày 17 tháng 12 năm 2012 của Bộ Nội vụ Thời hạn nhận báo cáo: ngày 30 tháng 6 | BÁO CÁO SỐ LƯỢNG, CHẤT LƯỢNG CÔNG CHỨC TỪ CẤP HUYỆN TRỞ LÊN NĂM 20 … (Áp dụng đối với tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Bộ, Ban, ngành) | Đơn vị báo cáo: UBND tỉnh/TP trực thuộc TW, Bộ, Ban, ngành. Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Nội vụ Đơn vị tính: người
| Số thứ tự | Tên đơn vị | Tổng số biên chế được giao | Tổng số công chức hiện có | Trong đó | | | | Chia theo ngạch công chức | | | | | Trình độ đào tạo chia theo | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Chia theo độ tuổi | | | | | | |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| | | | | Nữ | Đảng viên | Dân tộc thiểu số | Tôn giáo | Chuyên viên cao cấp & TĐ | Chuyên viên chính & TĐ | Chuyên viên và tương đương | Cán sự và tương đương | Nhân viên | Chuyên môn | | | | | | Chính trị | | | | Tin học | | Ngoại ngữ | | | | Chứng chỉ tiếng dân tộc | QLNN | | | Từ 30 trở xuống | Từ 31 đến 40 | Từ 41 đến 50 | Từ 51 đến 60 | | | Trên tuổi nghỉ hưu |
| | | | | | | | | | | | | | Tiến sĩ | Thạc sĩ | Đại học | Cao đẳng | Trung cấp | Sơ cấp | Cử nhân | Cao cấp | Trung cấp | Sơ cấp | Trung cấp trở lên | Chứng chỉ | Tiếng Anh | | Ngoại ngữ khác | | | Chuyên viên cao cấp và TĐ | Chuyên viên chính và TĐ | Chuyên viên và TĐ | | | | Tổng số | Nữ từ 51 đến 55 | Nam từ 56 đến 60 | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Đại học trở lên | Chứng chỉ (A, B, C) | Đại học trở lên | Chứng chỉ (A, B, C) | | | | | | | | | | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Tổng số:
NGƯỜI LẬP BẢNG (Ký, họ tên) | ……………. Ngày … tháng … năm 20 … THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Cột B (tên đơn vị): ghi danh sách các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ, ban, ngành ở TW và ở tỉnh/TP là các sở/ban/ngành, quận/huyện/TP trực thuộc tỉnh;
- Cột 1 (tổng số biên chế được giao): ghi tổng số biên chế được giao của đơn vị báo cáo trực tiếp tính đến thời điểm lập báo cáo;
- Cột 2 (tổng số): ghi tổng số công chức hiện đang công tác tại đơn vị báo cáo trực tiếp;
- Cột 24 (đại học trở lên): ghi những người có trình độ tiếng Anh học Đại học, trên Đại học ở nước ngoài bằng tiếng Anh hoặc có bằng Đại học và trên Đại học ở Việt Nam học bằng tiếng Anh.
BM02/BNV Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2012/TT-BNV ngày 17 tháng 12 năm 2012 của Bộ Nội vụ Thời hạn nhận báo cáo: ngày 30 tháng 6 | BÁO CÁO SỐ LƯỢNG, CHẤT LƯỢNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CẤP XÃ NĂM 20 … (Áp dụng đối với tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương) | Đơn vị báo cáo: UBND tỉnh/TP trực thuộc TW. Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Nội vụ Đơn vị tính: người
| Số thứ tự | Tên đơn vị | Tổng số | Trong đó | | | | Chức danh | | Trình độ đào tạo chia theo | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Chia theo độ tuổi | | | | | | | Công chức luân chuyển từ cấp huyện |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| | | | Nữ | Đảng viên | Dân tộc thiểu số | Tôn giáo | Cán bộ cấp xã | Công chức chuyên môn | Chuyên môn, nghiệp vụ | | | | | | Học vấn phổ thông | | | Chính trị | | | | Tin học | | Ngoại ngữ | | | | Chứng chỉ tiếng dân tộc | QLNN | | | Từ 30 trở xuống | Từ 31 đến 40 | Từ 41 đến 50 | Từ 51 đến 60 | | | Trên tuổi nghỉ hưu | |
| | | | | | | | | | Tiến sĩ | Thạc sĩ | Đại học | Cao đẳng | Trung cấp | Sơ cấp | Trung học phổ thông | Trung học cơ sở | Tiểu học | Cử nhân | Cao cấp lý luận chính trị | Trung cấp | Sơ cấp | Trung cấp trở lên | Chứng chỉ | Tiếng Anh | | Ngoại ngữ khác | | | Chuyên viên chính và TĐ | Chuyên viên và TĐ | Chưa qua đào tạo | | | | Tổng số | Nữ từ 51 đến 55 | Nam từ 56 đến 60 | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Đại học trở lên | Chứng chỉ (A, B, C) | Đại học trở lên | Chứng chỉ (A, B, C) | | | | | | | | | | | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Tổng số:
NGƯỜI LẬP BẢNG (Ký, họ tên) | ……………. Ngày … tháng … năm 20 … THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Cột B (Đơn vị công tác): ghi rõ quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh;
- Cột số 6 (chức danh): ghi rõ cán bộ bầu cử kiêm nhiệm chức danh công chức chuyên môn (ví dụ Phó Chủ tịch UBND xã kiêm Trưởng Công an..);
- Cột 38 (Công chức luân chuyển từ cấp huyện): ghi rõ tổng số công chức cấp huyện luân chuyển về xã trong năm báo cáo.
BM03/BNV Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2012/TT-BNV ngày 17 tháng 12 năm 2012 của Bộ Nội vụ Thời hạn nhận báo cáo: ngày 30 tháng 6 | BÁO CÁO DANH SÁCH VÀ TIỀN LƯƠNG CÔNG CHỨC TỪ CẤP HUYỆN TRỞ LÊN NĂM 20…. (Áp dụng đối với tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Bộ, Ban, ngành) | Đơn vị báo cáo: UBND tỉnh/TP trực thuộc TW, Bộ, Ban, ngành. Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Nội vụ
| TT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | | Chức vụ hoặc chức danh công tác | Cơ quan, đơn vị đang làm việc | Thời gian giữ ngạch (kể cả ngạch tương đương) | Mức lương hiện hưởng | | Phụ cấp | | | | | Ghi chú | |
|||||||||||||||||
| | | | | | | | | | Chức vụ | Trách nhiệm | Khu vực | Phụ cấp vượt khung | Tổng phụ cấp theo phần trăm | | |
| | | Nam | Nữ | | | | Hệ số lương | Mã số ngạch hiện giữ | | | | | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
Tổng số:
NGƯỜI LẬP BẢNG (Ký, họ tên) | ……………. Ngày … tháng … năm 20 … THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Cột 6 (Đơn vị công tác): ghi rõ cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc và trực thuộc quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh; Sở/ban/ngành trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; và cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ, ban, ngành ở Trung ương.
- Cột 14 (tổng phụ cấp theo phần trăm): là tổng các khoản phụ cấp của cột (10); cột (11); cột (12) và cột (13).
BM04/BNV Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2012/TT-BNV ngày 17 tháng 12 năm 2012 của Bộ Nội vụ Thời hạn nhận báo cáo: ngày 30 tháng 6 | BÁO CÁO DANH SÁCH VÀ TIỀN LƯƠNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CẤP XÃ NĂM 20… (Áp dụng đối với tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương) | Đơn vị báo cáo: UBND tỉnh/TP trực thuộc TW. Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Nội vụ
| TT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | | Chức vụ hoặc chức danh công tác | Cơ quan, đơn vị đang làm việc | Thời gian giữ chức vụ, chức danh | Mức lương hiện hưởng | | Phụ cấp | | | | | Ghi chú | |
|||||||||||||||||
| | | | | | | | | | Chức vụ | Trách nhiệm | Khu vực | Phụ cấp vượt khung | Tổng phụ cấp theo phần trăm | | |
| | | Nam | Nữ | | | | Hệ số lương | Bậc lương hiện hưởng | | | | | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
Tổng số:
NGƯỜI LẬP BẢNG (Ký, họ tên) | ……………. Ngày … tháng … năm 20 … THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Cột 6 (Đơn vị công tác): ghi rõ xã, phường, thị trấn, quận, huyện, thị xã, tỉnh, thành phố trực thuộc tỉnh;
- Cột 14 (tổng phụ cấp theo phần trăm): là tổng các khoản phụ cấp của cột (10); cột (11); cột (12) và cột (13).