Điều 9. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2012, thay thế cho Thông tư số 04/2007/TT-LĐTBXH ngày 28 tháng 02 năm 2007 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn quy trình rà soát hộ nghèo hàng năm.
2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
Nơi nhận: - Thủ tướng, c á c Ph ó Th ủ tướng Chính ph ủ ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đ ảng; - VP Q u ố c hội; VP Chủ tịch nước; VP Ch í nh ph ủ ; - V ă n phòng T ổ ng Bí thư; - V ă n phòng BCĐTW về phòng chống tham nhũng; - Các Bộ , cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Ch í nh phủ; - H Đ ND , UBND các t ỉ nh, thành phố trực thuộc TW; - Tòa án nhân d â n tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; Kiểm toán Nh à nước; - Cơ quan Trung ương của các đoàn th ể ; - Cục Ki ể m tra văn b ả n QPPL - Bộ Tư pháp; - S ở LĐTBXH các t ỉ nh, thành ph ố ; - Công báo; - Website: Ch í nh phủ , Bộ L Đ T BXH; - Bộ LĐTBXH: Bộ trưởng, các Th ứ trư ở ng, các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ; - Lưu: VT, Cục BTX H . | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Trọng Đàm
PHỤ LỤC 1
ĐÁNH GIÁ NHANH HỘ CÓ KHẢ NĂNG RƠI NGHÈO, CẬN NGHÈO (Kèm theo Thông tư số 21/2012/TT-BLĐTBXH ngày 05 tháng 9 năm 2012 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn quy trình điều tra, rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hàng năm)
| Số TT | Họ và tên chủ hộ (Ghi tên tất cả các hộ cần rà soát) | Phân loại hộ theo điểm tài sản | | | | | | Ghi chú |
||||||||||
| | | Số lượng tài sản Nhóm A1 x 20 điểm | Số lượng tài sản Nhóm A2 x 5 điểm | Số lượng tài sản Nhóm A3 x 3 điểm | Tổng số điểm | Hộ có tổng điểm cột 4 lớn hơn hoặc bằng điểm quy định => Hộ không nghèo, không cần rà soát | Hộ có tổng điểm cột 4 nhỏ hơn điểm quy định => Hộ có khả năng rơi cận nghèo, nghèo | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4=(1+2+3) | 5 | 6 | 7 |
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | | |
| 7 | | | | | | | | |
| 8 | | | | | | | | |
| 9 | | | | | | | | |
| 10 | | | | | | | | |
| 11 | | | | | | | | |
| 12 | | | | | | | | |
| 13 | | | | | | | | |
| 14 | | | | | | | | |
| 15 | | | | | | | | |
| 16 | | | | | | | | |
| 17 | | | | | | | | |
| 18 | | | | | | | | |
| 19 | | | | | | | | |
| 20 | | | | | | | | |
Ngày... tháng ... năm... Chữ ký đại diện thôn/tổ (Ký, ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC 2
ĐÁNH GIÁ NHANH HỘ CÓ KHẢ NĂNG THOÁT NGHÈO (Kèm theo Thông tư số 21/2012/TT-BLĐTBXH ngày 05 tháng 9 năm 2012 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn quy trình điều tra, rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hàng năm)
| Số TT | Họ và tên chủ hộ (Ghi tên các hộ nghèo có khả năng thoát) | Tổng số yếu tố đặc trưng hộ nghèo* | Hộ có số yếu tố cột 1 lớn hơn hoặc bằng số yếu tố quy định ► Hộ vẫn nghèo, không cần rà soát | Hộ có số yếu tố cột 1 nhỏ hơn số yếu tố quy định ► Hộ có khả năng thoát nghèo cần rà soát | Ghi chú |
|||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| 4 | | | | | |
| 5 | | | | | |
| 6 | | | | | |
| 7 | | | | | |
| 8 | | | | | |
| 9 | | | | | |
| 10 | | | | | |
| 11 | | | | | |
| 12 | | | | | |
| 13 | | | | | |
| 14 | | | | | |
| 15 | | | | | |
* Nhóm yếu tố đặc trưng hộ nghèo:
1. Nhà ở kém chất lượng (nhà ở tạm - đơn sơ),
2. Hộ có 2/3 số thành viên hộ trở lên là người ăn theo
3. Hộ không có nhà vệ sinh
4. Hộ có trẻ em 6 - 15 tuổi không đến trường do không có tiền
5. Hộ dùng đèn dầu, nến do không có tiền sử dụng điện
Ngày… tháng… năm… Chữ ký đại diện thôn/tổ (Ký, ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC 3
BẢNG ĐIỂM NHÓM TÀI SẢN VÀ PHÚC LỢI CỦA HỘ GIA ĐÌNH (Kèm theo Thông tư số 21/2012/TT-BLĐTBXH ngày 05 tháng 9 năm 2012 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn quy trình điều tra, rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hàng năm)
| | Tên chỉ tiêu | Nhóm A1 (20 điểm) | Nhóm A2 (5 điểm) | Nhóm A3 (3 điểm) |
||||||
| | A. Tài sản và đồ dùng lâu bền | | | |
| 1 | Nhà ở | Biệt thự, nhà kiên cố khép kín | Nhà kiên cố không khép kín | Bán kiên cố |
| 2 | Tài sản | Ôtô, máy điều hòa nhiệt độ, máy giặt, máy sấy quần áo, máy hút bụi, lò vi sóng, lò nướng, bình tắm nước nóng, tủ lạnh, tủ đá, máy ảnh, máy quay video, piano, đàn organ | Bếp ga, bếp điện, máy xay sinh tố, máy ép hoa quả, xe đẩy các loại | Điện thoại cố định, nồi cơm điện, máy thu thanh |
| 3 | Sử dụng Internet | Sử dụng Internet | | |
| 4 | Xe máy | Từ 15 triệu đồng trở lên | Từ 10 đến dưới 15 triệu đồng | Dưới 10 triệu đồng |
| 5 | Xe đạp | Từ 2 triệu đồng trở lên | Từ 1 đến dưới 2 triệu đồng | |
| 6 | Giường ngủ các loại | Từ 5 triệu đồng trở lên | Từ 2 đến dưới 5 triệu đồng | Dưới 2 triệu đồng |
| 7 | Tủ, bàn ghế, sa lông, tràng kỷ | Từ 10 triệu đồng trở lên | Từ 5 đến dưới 10 triệu đồng | Dưới 5 triệu đồng |
| 8 | Dàn nghe nhạc các loại, đầu video, điện thoại di động | Từ 3 triệu đồng trở lên | Từ 1 đến dưới 3 triệu đồng | Dưới 1 triệu đồng |
| 9 | Máy vi tính | Từ 5 triệu đồng trở lên | Dưới 5 triệu đồng | |
| 10 | TV màu | Từ 5 triệu đồng trở lên | Từ 3 đến dưới 5 triệu đồng | Dưới 3 triệu đồng |
| | B. Tài sản sản xuất kinh doanh | | | |
| 11 | Cơ sở sản xuất, kinh doanh, nhà xưởng sản xuất; có đất đai, nhà xưởng, nhà ở, cửa hàng cho thuê | Có cơ sở sản xuất, kinh doanh, nhà xưởng sản xuất, có đất đai, nhà xưởng, nhà ở, cửa hàng cho thuê | | |
| 12 | Máy in, máy photo, máy fax | Máy in, máy photo, máy fax | | |
| 13 | Trang trại, vườn cây lâu năm, diện tích nuôi trồng thủy sản | Từ 50 triệu đồng trở lên | Từ 25 đến dưới 50 triệu đồng | Dưới 25 triệu đồng |
| 14 | Cửa hàng, cửa hiệu | Từ 5 triệu đồng trở lên | Dưới 5 triệu đồng | |
| 15 | Xe công nông, máy kéo, dàn cày bừa | Từ 30 triệu đồng trở lên | Dưới 30 triệu đồng | |
| 16 | Tàu, xuồng, vỏ, thuyền đánh bắt cá xa bờ, lưới đánh cá,... Máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải khác... phục vụ sản xuất | Từ 10 triệu đồng trở lên | Dưới 10 triệu đồng | |
| 17 | Trâu bò, ngựa cày kéo, sinh sản | Từ 60 triệu đồng trở lên | Từ 40 đến dưới 60 triệu đồng | Dưới 40 triệu đồng |
| 18 | Lợn nái, lợn đực, lợn giống | Từ 15 triệu đồng trở lên | Từ 10 đến dưới 15 triệu đồng | Dưới 10 triệu đồng |
| 19 | Đàn gia súc, gia cầm | Từ 40 triệu đồng trở lên | Từ 30 đến dưới 40 triệu đồng | Dưới 30 triệu đồng |
| 20 | Máy xay xát, máy tuốt lúa, lồng/bè/ lưới, nuôi tôm, cá, thủy sản khác | Từ 10 triệu đồng trở lên | Từ 5 đến dưới 10 triệu đồng | Dưới 5 triệu đồng |
| 21 | Máy đột dập, máy tiện, hàn, phay, máy cưa, xẻ gỗ, máy phát điện, máy khác,... | Từ 5 triệu đồng trở lên | Dưới 5 triệu đồng | |
| 22 | Máy khâu, máy dệt, thêu, vắt sổ,... | | Trị giá trên 2 triệu đồng | Trị giá dưới 2 triệu đồng |
| | C. Đặc điểm về thành viên hộ gia đình | | | |
| 23 | Có lao động, có thu nhập ổn định từ tiền lương, tiền công, hưu trí | Có từ 3 thành viên trở lên | Có 2 thành viên | Có 1 thành viên |
| 24 | Thành viên hộ gia đình có trình độ cao đẳng, đại học trở lên | Có từ 2 thành viên trở lên | Có 1 thành viên | |
| 25 | Có người giúp việc | Có người giúp việc | | |
PHỤ LỤC 4
BẢNG QUY ĐỊNH PHÂN NHÓM HỘ GIA ĐÌNH (Kèm theo Thông tư số 21/2012/TT-BLĐTBXH ngày 05 tháng 9 năm 2012 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn quy trình điều tra, rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hàng năm)
| | Vùng 1: Đồng bằng sông Hồng | | Vùng 2: Miền núi phía Bắc | | Vùng 3: Miền Trung | | Vùng 4: Tây Nguyên | | Vùng 5: Đông Nam Bộ | | Vùng 6: Đồng bằng sông Cửu Long | |
||||||||||||||
| | Thành thị | Nông thôn | Thành thị | Nông thôn | Thành thị | Nông thôn | Thành thị | Nông thôn | Thành thị | Nông thôn | Thành thị | Nông thôn |
| 1. số điểm tài sản | 55 | 47 | 55 | 40 | 55 | 43 | 55 | 48 | 50 | 45 | 55 | 42 |
| 2. Số yếu tố đặc trưng hộ nghèo | 2 | 2 | 2 | 3 | 2 | 3 | 2 | 3 | 2 | 3 | 3 | 3 |
| Vùng 1: Đồng bằng sông Hồng | Vùng 2: Miền núi phía Bắc | Vùng 3: Miền Trung | Vùng 4: Tây Nguyên | Vùng 5: Đông Nam Bộ | Vùng 6: Đồng bằng sông Cửu Long |
|||||||
| Hà Nội; Hà Tây; Vĩnh Phúc; Bắc Ninh; Quảng Ninh; Hải Dương; Hải Phòng; Hưng Yên; Thái Bình; Hà Nam; Nam Định; Ninh Bình | Hà Giang; Cao Bằng; Bắc Kạn; Tuyên Quang; Lào Cai; Yên Bái; Thái Nguyên; Lạng Sơn; Bắc Giang; Phú Thọ; Điện Biên; Lai Châu; Sơn La; Hòa Bình | Thanh Hóa; Nghệ An; Hà Tĩnh; Quảng Bình; Quảng Trị; Thừa Thiên Huế; Đà Nẵng; Quảng Nam; Quảng Ngãi; Bình Định; Phú Yên; Khánh Hòa; Ninh Thuận; Bình Thuận | Kon Tum; Gia Lai; Đắk Lắk; Đắk Nông; Lâm Đồng | Bình Phước; Tây Ninh; Bình Dương; Đồng Nai; Bà Rịa - Vũng Tàu; Thành phố Hồ Chí Minh | Long An; Tiền Giang; Bến Tre; Trà Vinh; Vĩnh Long; Đồng Tháp; An Giang; Kiên Giang; Cần Thơ; Hậu Giang; Sóc Trăng; Bạc Liêu; Cà Mau |
PHỤ LỤC 5
PHIẾU B - PHIẾU KHẢO SÁT THU NHẬP HỘ GIA ĐÌNH NĂM... (Kèm theo Thông tư số 21/2012/TT-BLĐTBXH ngày 05 tháng 9 năm 2012 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn quy trình điều tra, rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hàng năm)
1. Họ tên chủ hộ:....................................... Hộ số:...............................................
2. Địa chỉ:.............................................................................................................
Tỉnh/Thành phố : ....................................................................................
Huyện/Quận : ....................................................................................
Xã/Phường : ....................................................................................
Thôn/tổ dân cư :.....................................................................................
- Khu vực : 1. Thành thị 2. Nông thôn
3. Số nhân khẩu của hộ:............ người
4. Tổng thu và tổng chi cho hoạt động SXKD dịch vụ trong 12 tháng qua
Đơn vị tính: 1.000 đồng
| Nguồn thu | Tổng Thu | Tổng Chi |
||||
| A | 1 | 2 |
| 1. Trồng trọt (tính cả sản phẩm bán ra và sản phẩm tiêu dùng cho hộ gia đình) | | |
| - Cây lương thực và thực phẩm | | |
| - Cây công nghiệp | | |
| - Cây ăn quả | | |
| - Sản phẩm phụ trồng trọt (thân, lá, ngọn cây, rơm rạ, củi...) | | |
| - Sản phẩm trồng trọt khác (cây giống, cây cảnh,...) | | |
| 2. Chăn nuôi (tính cả sản phẩm bán ra và sản phẩm tiêu dùng cho hộ gia đình) | | |
| - Gia súc | | |
| - Gia cầm | | |
| - Sản phẩm khác (trứng, sữa tươi, kén tằm, mật ong nuôi, con giống...) | | |
| - Sản phẩm phụ chăn nuôi (phân, lông, da,...) | | |
| 3. Hoạt động dịch vụ nông nghiệp | | |
| 4. Lâm nghiệp (tính cả sản phẩm bán ra và sản phẩm tiêu dùng cho hộ gia đình) và dịch vụ lâm nghiệp | | |
| 5. Thủy sản (tính cả sản phẩm bán ra và sản phẩm tiêu dùng cho hộ gia đình) và dịch vụ thủy sản | | |
| 6. Các hoạt động sản xuất kinh doanh dịch vụ phi nông nghiệp, (tính cả sản phẩm bán ra và sản phẩm tiêu dùng cho hộ gia đình) | | |
| 7. Tiền lương, tiền công | | |
| 8. Các khoản khác (gồm các khoản: thu từ hái lượm, quà tặng, tiền gửi về từ bên ngoài, lãi tiết kiệm, tiền cho thuê nhà, lương hưu, trợ cấp ưu đãi người có công,...) | | |
| TỔNG CỘNG | | |
5. Thu nhập của hộ gia đình trong 12 tháng qua:
Đơn vị tính: 1.000 đồng
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|||
| 5.1. Tổng thu nhập của hộ gia đình (= Tổng thu câu 4 - Tổng chi câu 4) | |
| 5.2. Thu nhập bình quân/người/tháng ( = Tổng thu nhập ở câu 5.1/số nhân khẩu của hộ/12 tháng) | |
KẾT LUẬN:
(Đánh dấu x vào ô tương ứng)
| 1. ĐÁNH GIÁ THEO TIÊU CHÍ QUY ĐỊNH (để bình xét) - Hộ nghèo Nông thôn: <= 400.000 đ/người/tháng Thành thị: <= 500.000 đ/người/tháng | |
|||
| - Hộ cận nghèo Nông thôn: > 400.000đ/người/tháng và <= 520.000 đ/người/tháng; Thành thị: > 500.000đ/người/tháng và <= 650.000 đ/người/tháng | |
Ngày..... tháng..... năm..... Cán bộ điều tra (Ký, ghi rõ họ tên) | Ngày..... tháng..... năm..... Đại diện hộ gia đình (Ký, ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC 6
MẪU BIÊN BẢN BÌNH XÉT HỘ NGHÈO, CẬN NGHÈO (Kèm theo Thông tư số 21/2012/TT-BLĐTBXH ngày 05 tháng 9 năm 2012 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn quy trình điều tra, rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hàng năm)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN HỌP BÌNH XÉT HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO
Thôn/Tổ dân cư:..................................... Xã/Phường:.......................................... Huyện/Quận:........................................ Tỉnh/TP:..................................................
Hội nghị họp vào hồi........... giờ........ phút, ngày.......... tháng........ năm..............
Địa điểm:...............................................................................................................
Thành phần bao gồm:........................................................ người (có danh sách).
Chủ trì:............................................................... Chức vụ:...................................
Thư ký:................................................................................................................
Nội dung họp
1. Toàn thể hội nghị nghe ông (bà)............................, chức vụ:.................... thông qua kết quả điều tra sơ bộ hộ nghèo, hộ cận nghèo của thôn/xã/huyện (có danh sách kèm theo) và tổ chức bình xét hộ nghèo, hộ cận nghèo theo chuẩn nghèo giai đoạn 2011 - 2015.
2. Các ý kiến phát biểu thảo luận (ghi lại các ý kiến phát biểu):
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
3. Kết quả biểu quyết và thống nhất danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo và danh sách hộ không nghèo:
| TT | Họ tên chủ hộ gia đình | Kết quả biểu quyết (Số người đồng ý/tổng số người tham dự) | Phân loại hộ gia đình chính thức | | |
|||||||
| | | | Hộ nghèo | Hộ cận nghèo | Hộ không nghèo |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| 4 | | | | | |
| 5 | | | | | |
| 6 | | | | | |
| 7 | | | | | |
| … | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| … | | | | | |
| … | | | | | |
| … | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
4. Các ý kiến chưa nhất trí và kiến nghị (ghi rõ các ý kiến chưa nhất trí)
Cuộc họp kết thúc........... giờ,................... phút cùng ngày. Biên bản được làm thành 02 bản, 01 bản lưu thôn, 01 bản lưu xã.
Thư ký | Đại diện hộ dân | Đại diện UBND xã | Chủ trì (Trưởng thôn/tổ)
PHỤ LỤC 7
PHIẾU C - THU THẬP ĐẶC ĐIỂM HỘ NGHÈO VÀ CẬN NGHÈO NĂM:...........
(Chỉ dùng đối với hộ nghèo và cận nghèo)
(Kèm theo Thông tư số 21/2012/TT-BLĐTBXH ngày 05 tháng 9 năm 2012 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn quy trình điều tra, rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hàng năm)
| 1. Họ và tên chủ hộ:....................................... Mã hộ: | | | | |
||||||
2. Địa chỉ: Tỉnh/Thành phố: ............................
Huyện/Quận:..................................
Xã/Phường:....................................
Thôn/Tổ dân cư: ............................
3. Khu vực: 1. Thành thị 2. Nông thôn
4. Thành phần dân tộc của chủ hộ?
1. Kinh 2. Khác Ghi cụ thể:...........................
5. Kết quả phân loại hộ:
1. Nghèo cũ 2. Nghèo mới 3. Tái nghèo
4. Thoát nghèo 5. Cận nghèo cũ 6. Cận nghèo mới
| 6. Thu nhập B/Q khẩu/tháng (đồng): | |
|||
| 7. Số nhân khẩu của hộ: | |
|||
8. Thông tin các thành viên của hộ:
| Số TT | Họ và tên | Quan hệ với chủ hộ | Giới tính | Năm sinh | Dân tộc | Đối tượng chính sách | Đối tượng theo NĐ 67 hoặc NĐ13 | Tình trạng đi học (chỉ hỏi người dưới 25 tuổi) |
||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| 01 | | | | | | | | |
| 02 | | | | | | | | |
| 03 | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | |
Mã quy định các cột:
Cột 3: | 1. Chủ hộ; 2. Vợ/chồng; 3. Con; 4. Cha/mẹ; 5. Ông/bà; 6. Cháu nội/ngoại; 7. Dâu/rể; 8. Anh/chị/em; 9. Khác.
Cột 4: | 1. Nam; 2. Nữ
Cột 6: | 1. Kinh; 2. Tày; 3. Thái; 4. Hoa; 5. Khơ Me; 6. Mường; 7. Nùng; 8. HMông (Mèo); 9. Dao; 10. Gia Rai; 11. Ngái; 12. Ê Đê; 13. Ba Na; 14. Xơ Đăng; 15. Dân tộc khác.
Cột 7: | 1. Thương - Bệnh binh; 2. Thân nhân chủ yếu liệt sỹ; 3. Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm CĐHH; 4. Người có công giúp cách mạng; 5. Đối tượng có công khác.
Cột 8: | 1. Trẻ em mồ côi cả cha và mẹ, trẻ em bị bỏ rơi, mất nguồn nuôi dưỡng; 2. Người cao tuổi cô đơn, không nơi nương tựa; 3. Người từ 80 tuổi trở lên không có lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội; 4. Người tàn tật nặng không có khả năng LĐ hoặc không có khả năng tự phục vụ; 5. Người mắc bệnh tâm thần thuộc các loại tâm thần phân liệt, rối loạn tâm thần đã được cơ quan y tế chuyên khoa tâm thần chữa trị nhiều lần nhưng chưa thuyên giảm; 6. Người nhiễm HIV/AIDS không còn khả năng LĐ, thuộc hộ gia đình nghèo; 7. Người đơn thân thuộc diện hộ nghèo, đang nuôi con nhỏ dưới 16 tuổi; trường hợp con đang đi học văn hóa, học nghề được áp dụng đến dưới 18 tuổi.
Cột 9: | 1. Mẫu giáo/Mầm non; 2. Tiểu học; 3. THCS; 4. THPT; 5. Trung cấp; 6. Cao đẳng/Đại học trở lên.
9. Tình trạng nhà ở của hộ: 1. Kiên cố 2. Bán kiên cố
3. Nhà tạm 4. Chưa có nhà
10. Nước sinh hoạt: 1. Nước sạch 2. Nước không hợp vệ sinh
11. Nguyên nhân:
1. Thiếu vốn sản xuất 6. Có lao động nhưng không có việc làm
2. Thiếu đất canh tác 7. Không biết cách làm ăn, không có tay nghề
3. Thiếu phương tiện sản xuất 8. Ốm đau nặng
9. Mắc tệ nạn xã hội
4. Thiếu lao động 10. Chây lười lao động
5. Đông người ăn theo 11. Nguyên nhân khác
12. Nguyện vọng của hộ
1. Hỗ trợ vay vốn ưu đãi 5. Giới thiệu việc làm
2. Hỗ trợ đất sản xuất 6. Hướng dẫn cách làm ăn
3. Hỗ trợ phương tiện sản xuất 7. Hỗ trợ xuất khẩu lao động
4. Giúp học nghề 8. Trợ cấp xã hội
Điều tra viên (Ký, ghi rõ họ tên) | Ngày....... tháng...... năm....... Chủ hộ (Ký, ghi rõ họ tên)
Trưởng ban giảm nghèo cấp xã (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
PHỤ LỤC 8
BÁO CÁO KẾT QUẢ ĐIỀU TRA, RÀ SOÁT HỘ NGHÈO NĂM..... (Kèm theo Thông tư số 21/2012/TT-BLĐTBXH ngày 05 tháng 9 năm 2012 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn quy trình điều tra, rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hàng năm)
- Báo cáo nhanh: trước 15/11/.....
- Báo cáo chính thức: trước 30/11/.....
| TT | Cấp (Tỉnh/Huyện/Xã) | Tổng số hộ dân cư | Số hộ nghèo | Tỷ lệ hộ nghèo % | Số hộ cận nghèo | Tỷ lệ hộ cận nghèo % |
||||||||
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| 3 | | | | | | |
| 4 | | | | | | |
| 5 | | | | | | |
| 6 | | | | | | |
| 7 | | | | | | |
| 8 | | | | | | |
| 9 | | | | | | |
| 10 | | | | | | |
| | Chung | | | | | |
Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | Ngày..... tháng...... năm..... Chủ tịch (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Cấp xã: lập danh sách cụ thể từng hộ theo thôn/bản, tổ dân cư;
- Cấp huyện: tổng hợp theo từng xã/phường/thị trấn;
- Cấp tỉnh: tổng hợp theo Quận/Huyện/Thị xã.
PHỤ LỤC 9
DANH SÁCH HỘ NGHÈO THUỘC ĐỐI TƯỢNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI (Kèm theo Thông tư số 21/2012/TT-BLĐTBXH ngày 05 tháng 9 năm 2012 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn quy trình điều tra, rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hàng năm)
- Báo cáo nhanh: trước 15/11/.....
- Báo cáo chính thức: trước 30/11/.....
| TT | Cấp (Tỉnh/Huyện/Xã) | Tổng số hộ dân cư | Số hộ nghèo | Tỷ lệ hộ nghèo % | Số hộ nghèo thuộc đối tượng chính sách xã hội | Tỷ lệ hộ nghèo thuộc đối tượng chính sách xã hội % |
||||||||
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| 3 | | | | | | |
| 4 | | | | | | |
| 5 | | | | | | |
| 6 | | | | | | |
| 7 | | | | | | |
| 8 | | | | | | |
| 9 | | | | | | |
| 10 | | | | | | |
| | Chung | | | | | |
Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | Ngày..... tháng...... năm..... Chủ tịch (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Cấp xã: lập danh sách cụ thể từng hộ theo thôn/bản, tổ dân cư;
- Cấp huyện: tổng hợp theo từng xã/phường/thị trấn;
- Cấp tỉnh: tổng hợp theo Quận/Huyện/Thị xã.
PHỤ LỤC 10
DANH SÁCH HỘ NGHÈO CÓ THÀNH VIÊN LÀ ĐỐI TƯỢNG BẢO TRỢ XÃ HỘI (Kèm theo Thông tư số 21/2012/TT-BLĐTBXH ngày 05 tháng 9 năm 2012 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn quy trình điều tra, rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hàng năm)
- Báo cáo nhanh: trước 15/11/.....
- Báo cáo chính thức: trước 30/11/.....
| TT | Cấp (Tỉnh/Huyện/Xã) | Tổng số hộ dân cư | Số hộ nghèo | Tỷ lệ hộ nghèo % | Số hộ nghèo có thành viên là đối tượng BTXH | Tỷ lệ hộ nghèo có thành viên là đối tượng BTXH % |
||||||||
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| 3 | | | | | | |
| 4 | | | | | | |
| 5 | | | | | | |
| 6 | | | | | | |
| 7 | | | | | | |
| 8 | | | | | | |
| 9 | | | | | | |
| 10 | | | | | | |
| | Chung | | | | | |
Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | Ngày..... tháng...... năm..... Chủ tịch (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Cấp xã: lập danh sách cụ thể từng hộ theo thôn/bản, tổ dân cư;
- Cấp huyện: tổng hợp theo từng xã/phường/thị trấn;
- Cấp tỉnh: tổng hợp theo Quận/Huyện/Thị xã.