Điều 12. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội khóa XIV, kỳ họp thứ 7 thông qua./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Ch í nh phủ; - Văn phòng Qu ố c hội, Văn phòng Chính phủ; - Ban Công tác ĐBQH; - C á c Bộ, Ngành Trung ương; - Cục Kiểm tra văn b ả n QPPL (Bộ T ư pháp); - Thường trực Thành ủy; - Đoàn đại biểu Quốc hội Hà Nội; - TT HĐNĐ TP; UBND TP; UBMTTQ TP; - Đại biểu HĐND TP; - VPTU, các Ban Đảng Thành ủ y; - VPĐĐBQH&HĐNDTP; VPUBNDTP; - Các Sở, ban, ngành, đoàn thể TP; - TT HĐND, UBND các quận, huyện, thị xã; - Công báo thành phố Hà Nội; - Các cơ quan thông tấn, báo chí; - Lưu: VT . | CHỦ TỊCH Ngô Thị Doãn Thanh
PHỤ LỤC
LOẠI HÌNH, TIÊU CHÍ QUY MÔ, TIÊU CHUẨN CỦA CÁC CÔNG TRÌNH VĂN HÓA, CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA, KHU VUI CHƠI GIẢI TRÍ ĐƯỢC HƯỞNG CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND ngày 17/7/2013 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội)
I. Công trình văn hóa
| TT | DANH MỤC LO Ạ I HÌNH | TIÊU CHÍ V Ề Q UY MÔ | TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG |
|||||
| 1 | Văn hóa cơ sở | | |
| 1.1 | Trung tâm v ă n hóa ngo à i công lập cấp xã | + Thực hiện xã hội h ó a, góp vốn, huy động vốn theo quy định của pháp luậ t. + Có diện tích đất tối thiểu; cấp huyện là 2 .5 00m 2 , c ấ p xã 1 .000 m 2 + Địa phương có quy hoạch | + Theo quy định mẫu về tổ chức, hoạt động và tiêu chí của Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã do Bộ V ă n hóa, Thể thao và Du lịch ban hành (Thông tư s ố 12/2010 /TT- BVH T TDL ngày 22/12/2010 của Bộ Văn h ó a, Thể thao và Du lịch) + Nâng cấp về cơ sở vật chất, trang thiết bị và m ở rộng loại h ì nh hoạt động, đối tượng phục vụ. |
| 1.2 | Khu văn hóa đa năng ngoài công lập | + Hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, d ự án độc lập. + Có diện tích đất tối thiểu là 2.500 m 2 + Địa phương có quy hoạch. | + Tổ chức nhiều loại hình văn h ó a các dịch vụ v ă n hóa thể thao, thương mại, du lịch, vui chơi giải trí công nghệ cao, phục vụ theo nhu cầu của các nh ó m đối tượng, đặc biệt l à trẻ em. |
| 1.3 | Nhà văn hóa ngoài công lập hoạt động ở nông thôn | + Phạm vi hoạt động cấp xã hoặc cấp vùng. + Có diện tích t ố i thiểu nhà 200m, đất 2.000m 2 + Địa phương có quy hoạch. | + Có 03 lao động quản l ý thường xuyên. + Có số buổi hoạt động tối thiểu 120 buổi/năm |
| 1.4 | Nhà văn hóa ngoài công lập hoạt động khu vực quận, huyện, thị xã, thành ph ố trực thuộc t ỉ nh | + Phạm vi hoạt động cấp xã hoặc cấp vùng. + Có d iện tích tối thiểu nhà 250m 2 , đất 5.000m 2 + Địa phương có quy hoạch. | + Theo quy định tiêu chí của Trung tâm Văn hóa - Thể thao quận, huyện, thị x ã , thành phố trực thuộc tỉnh do Bộ Văn hóa, Thể thao v à Du lịch ban hành (Thông tư số 11/2010/TT-BVH TTD L n gày 22/12/2010 của Bộ Văn h ó a, Thể thao và Du lịch) |
| 1.5 | Nhà văn hóa ngoài công lập hoạt động ở các quận, thành phố | + Phạm vi hoạt động cấp xã hoặc cấp vùng. + C ó diện tích t ố i thiểu nhà 150 m 2 , đất 1 .000 m 2 + Địa phương có quy hoạch. | + Có 03 lao động quản lý thường xuyên. + Có số buổi hoạt động tối thiểu 120 bu ổ i/năm. |
| 2 | M ỹ thuật nhiếp ảnh và Triển lãm | | |
| 2.1 | Bảo tàng Mỹ thuật ngoài công lập | + Diện tích t ố i thiểu 300m 2 bao gồm diện tích t rưn g bày, khuôn viên, kho tàng, khu phụ tr ợ. | + Dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt + Có tối thiểu 200 tác phẩm nghệ thuật đạt chất lượ n g nghệ thuật cao đ ược Hội đồng nghệ thuật chuyên ngành thẩm định. |
| 2.2 | Vườn tượng | + Diện tích t ố i thiểu 3.000 m 2 bao gồm d iện tích trưng bày, khuôn viên, khu phụ trợ. | + Dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Có tối thiểu 50 t á c phẩm chất liệu bền vững đạt chất lượng nghệ thuật cao được Hội đồng nghệ thuật chuyên ngành thẩm định. |
| 2.3 | Trung tâm bảo tồn, phát triển mỹ thuật, nhi ế p ảnh và triển l ã m văn hóa ngh ệ thuật. | + Diện tích tối thiểu 350 m 2 | + Dự án được cấp c ó th ẩ m quyền phê duyệt. + C ó giấy phép của cơ quan v ă n hóa, thể thao và du lịch. |
| 2.4 | Bảo tàng Nhiếp ảnh ngoài công lập | Diện tích tối thiểu 250m 2 bao gồm diện tích trưng bày, khuôn viên, kho tàng, khu phụ trợ | + Được cấp có thẩm quyền phê d uyệt + C ó tối thiểu 300 tác phẩm đạt chất lượng nghệ thuật được Hội đồng nghệ thuật chuyên ngành thẩm định |
| 3 | Thư vi ệ n | | |
| | Thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng | + Số lượng bản s á ch ít nh ấ t 500 bản. + Tên ấn phẩm định kỳ (báo, tạp chí) ít nhất 1 tên. + Kho: Đ á p ứng yêu c ầ u lưu giữ vốn tài liệu hiện có và v ố n tài liệu sẽ phát triển sau 3-5 năm với diện tích 1 ,5m 2 / 01 đ ơ n vị tài liệu. + S ố chỗ ngồi đọc tối thiểu: 10 chỗ với diện tích 1 ,0m 2 / 01 chỗ ngồi đọc. + Trang thiết bị chuyên dùng: Có đủ giá sách để lưu giữ sổ sách, báo hiện c ó ; bàn ghế cho người đọc; hộp mục lục hoặc bản danh mục tài liệu của thư viện. | + Thư viện được thành lập theo Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc Phòng Văn h óa thông tin c ấ p huyện hoặc Sở Văn hóa, Th ể thao và Du lịch (nơi thư viện đặt trụ sở) c ấ p giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thư viện. |
II. Công trình công viên, vườn hoa, khu vui chơi giải trí
| TT | DANH MỤC LO Ạ I HÌNH | TIÊU CHÍ CHỨC N Ă NG | TIÊU CHU Ẩ N QUY HOẠCH |
|||||
| | Công viên, vườn hoa, khu vui chơi giải trí | + Mục đích sử dụng công cộng, phục vụ xã hội, cộng đồng, phục vụ nhu c ầ u sinh hoạt của nhân dân như thể thao, vui chơi, giải trí; + C ả i thiện môi trường, cảnh quan thiên nhiên; + Phục vụ hạ tầng chung như chứa nước; tiêu, thoát nước. | + Mật độ xây d ựng các công trình ki ế n trúc gộp tối đa không quá 5%; + Trong dự án không bao g ồ m các công trình nhà ở; v ăn phòng, nhà cho thuê hoặc bất kỳ loại hình kinh doanh bất động sản nào khác. |