Điều 21. Trách nhiệm hướng dẫn, thi hành
1. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan hướng dẫn thi hành Nghị định này.
2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Văn phòng TW và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các UB của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - UB Giám sát tài chính Quốc gia; - Kiểm toán Nhà nuớc; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: Văn thư, KTTH (3b). | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Tấn Dũng
PHỤ LỤC
DANH MỤC CHI TIẾT HÀNG DỰ TRỮ QUỐC GIA VÀ PHÂN CÔNG CƠ QUAN QUẢN LÝ HÀNG DỰ TRỮ QUỐC GIA (Ban hành kèm theo Nghị định số 94/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ)
| TT | Danh mục hàng | Phân công quản lý |
||||
| I | 1. Lương thực a) Thóc tẻ; b) Gạo tẻ. 2. Vật tư, thiết bị cứu hộ, cứu nạn: a) Nhà bạt cứu sinh các loại; b) Phao áo cứu sinh; c) Phao tròn cứu sinh; d) Bè nhẹ cứu sinh; đ) Xuồng cao tốc các loại; e) Xuồng bơm hơi cứu nạn; g) Bè cứu sinh tự thổi; h) Phao áo cứu sinh tự thổi; i) Máy bơm nước chữa cháy (đồng bộ thiết bị chữa cháy rừng); k) Trang phục đồng bộ cách nhiệt cho người làm công tác chữa cháy; l) Thiết bị tìm kiếm nạn nhân bằng hình ảnh và âm thanh; m) Máy xúc, đào đa năng; n) Máy phát điện; o) Máy khoan cắt bê tông; p) Xe cứu hộ đa năng; q) Ống thoát hiểm; r) Động cơ thủy các loại; s) Thiết bị khoan cắt; t) Thiết bị phóng dây cứu hộ; u) Hóa chất chữa cháy. 3. Vật tư thông dụng động viên công nghiệp a) Kim loại đen (thép, thép dầm cầu); b) Kim loại màu (đồng, nhôm, thiếc, kẽm, chì). 4. Muối trắng: - Muối ăn. | Bộ Tài chính (Tổng cục Dự trữ Nhà nước) |
| II | 1. Nhiên liệu: a) Xăng ô tô; b) Dầu Diesel; c) Mazut; d) Dầu thô. 2. Vật liệu nổ công nghiệp: a) Thuốc nổ TEN; b) Thuốc nổ TNT. | Bộ Công Thương |
| III | 1. Thuốc bảo vệ thực vật 2. Hóa chất khử khuẩn, khử trùng làm sạch môi trường, xử lý nước trong nuôi trồng thủy sản a) Hóa chất sát trùng cho gia súc, gia cầm; b) Hóa chất sát trùng cho nuôi trồng thủy sản. 3. Thuốc phòng, chống dịch bệnh cho gia súc, gia cầm, nuôi trồng thủy sản: a) Thuốc thú y; b) Vắc xin các loại. 4. Hạt giống: a) Hạt giống lúa; b) Hạt giống rau; c) Hạt giống ngô. | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| IV | 1. Một số vật tư phục vụ quốc phòng, bảo vệ biên giới, biển, đảo và động viên công nghiệp: a) Vũ khí các loại; b) Phương tiện tác chiến đa năng; c) Xe nghiệp vụ chuyên dụng; d) Công cụ hỗ trợ, trang thiết bị bảo vệ cán bộ, chiến sỹ khi làm nhiệm vụ; đ) Trang thiết bị kỹ thuật mật mã; e) Hệ thống thông tin liên lạc và giám sát thông tin; g) Phương tiện, trang thiết bị, phụ tùng nghiệp vụ chuyên dụng quốc phòng; h) Vật tư, phụ tùng đồng bộ để sản xuất, sửa chữa vũ khí, trang thiết bị quốc phòng; i) Thuốc nổ và vật liệu nổ quân dụng. 2. Nhiên liệu: a) Nhiên liệu chuyên dùng cho quân sự; b) Xăng ô tô; c) Dầu Diesel. 3. Vật tư, máy móc, thiết bị, phương tiện chuyên dùng ngành cơ yếu | Bộ Quốc phòng |
| V | 1. Một số vật tư, máy móc, thiết bị, phương tiện đặc chủng, chuyên dùng cho lực lượng công an nhân dân a) Xe nghiệp vụ chuyên dụng; b) Phương tiện, trang thiết bị, phụ tùng nghiệp vụ chuyên dụng an ninh; c) Vật tư, phụ tùng đồng bộ để sản xuất, sửa chữa vũ khí, trang thiết bị an ninh. 2. Vũ khí, công cụ hỗ trợ, các loại thiết bị phục vụ cho đấu tranh phòng, chống tội phạm a) Vũ khí các loại; b) Công cụ hỗ trợ, trang thiết bị bảo vệ cán bộ, chiến sỹ khi làm nhiệm vụ; | Bộ Công an |
| VI | 1. Thuốc phòng, chống dịch bệnh cho người. 2. Hóa chất khử khuẩn, khử trừng xử lý nguồn nước. | Bộ Y tế |
| VII | 1. Ray, dầm cầu đường sắt. 2. Nhiên liệu dùng cho máy bay dân dụng. | Bộ Giao thông vận tải |
| VIII | Hệ thống thu, phát thanh đồng bộ. | Đài Tiếng nói Việt Nam |
| IX | Hệ thống thu, phát hình đồng bộ. | Đài Truyền hình Việt Nam |