Điều 5.
1. Giao UBND Thành phố:
Triển khai giao kế hoạch dự toán ngân sách cho các đơn vị đúng quy định. Đối với các khoản chưa phân bổ theo đầu mối, UBND xây dựng phương án, thống nhất với Thường trực HĐND khẩn trương phân bổ, giao cho các đơn vị trong quý I năm 2013. Đối với các dự án chưa có quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật-tổng dự toán chỉ ghi vốn giải phóng mặt bằng và lập thiết kế kỹ thuật-dự toán, không khởi công mới; đối với các khoản chi hỗ trợ ngành dọc và các địa phương chưa phân bổ chi tiết, UBND Thành phố thống nhất với Thường trực HĐND Thành phố nội dung cụ thể trước khi thực hiện theo nguyên tắc đã được HĐND thông qua và không bố trí, không phân bổ dự toán các khoản chi chưa được HĐND thống nhất về chế độ chi.
- Kịp thời lập phương án sử dụng các nguồn tăng thu, thưởng vượt thu trong năm (nếu có) để trình HĐND hoặc Thường trực HĐND giữa hai kỳ họp quyết định phân bổ theo nguyên tắc: tập trung cho công trình, dự án trọng điểm và những nhiệm vụ quan trọng, đột xuất, bức xúc mới phát sinh; lập phương án điều chỉnh dự toán nếu có, thống nhất với Thường trực HĐND Thành phố xem xét quyết định và báo cáo lại với HĐND Thành phố tại kỳ họp gần nhất.
2. Giao Thường trực HĐND Thành phố, các Ban của HĐND và các vị đại biểu HĐND Thành phố giám sát thực hiện Nghị quyết này của HĐND Thành phố.
Nghị quyết này được HĐND thành phố Hà Nội khóa XIV kỳ họp thứ 6 thông qua./.
Nơi nhận: - Ủ y ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Ban công tác Đại biểu của Quốc hội: - VP Quốc hội, VP Chính phủ; - Các Bộ: Tài chính, KH&ĐT, Tư pháp; - Kiểm toán Nhà nước; - Thường trực Thành ủy; - Đoàn Đại biểu Quốc hội TPHN; - TT HĐND, UBND; UBMTTQ TP; - Các vị Đại biểu HĐND TP; - Các Ban HĐND Thành phố; - VP Thành ủy, Các Ban Đảng Thành ủy; - VP Đoàn ĐBQH&HĐND, VP UBND TP; - Các Sở, Ban, ngành Thành phố có liên quan; - TT HĐND, UBND các quận, huyện, thị xã; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Ngô Thị Doãn Thanh
PHỤ LỤC SỐ 1
DỰ TOÁN THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN NĂM 2013 THÀNH PHỐ HÀ NỘI (Kèm theo Nghị quyết số 19/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012 của HĐND Thành phố)
| STT | NỘI DUNG | DỰ TOÁN NĂM 2013 |
||||
| 1 | 2 | 7 |
| A | THU NSNN TRÊN Đ Ị A BÀN | 161 475 000 |
| I | Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu | 11 670 000 |
| 1 | Thuế XNK, thuế TTĐB hàng nhập khẩu | 3 459 000 |
| 2 | Thuế VAT hàng nhập khẩu | 8 211 000 |
| II | Thu nội địa | 145 205 000 |
| | Trong đ ó : Thu nội địa (trừ sử dụng đất) | 133 250 000 |
| 1 | Thu từ DNNN do Trung ương quản lý | 68 000 000 |
| 2 | Thu từ DNNN do địa phương quản lý | 1 980 000 |
| 3 | Thu từ doanh nghiệp có v ố n ĐTNN | 18 800 000 |
| 4 | Thu từ khu vực CTN, dịch vụ NQD | 2 1 200 000 |
| 5 | Lệ phí trước bạ | 2 650 000 |
| 7 | Thuế sử dụng đất ph i nông nghiệp | 250 000 |
| 8 | Thuế Thu nhập cá nhân | 11 600 000 |
| 9 | Thuế môi trường | 1 700 000 |
| 10 | Thu phí và lệ ph í | 4 550 000 |
| | - Phí và lệ phí trung ương | 4 320 000 |
| | - Phí và lệ phí địa phương | 230 000 |
| 11 | Tiền sử dụng đất | 11 955 000 |
| | Trong đó: | |
| | - Ghi thu ghi chi dự án BT | 3 000 000 |
| 12 | Tiền b á n nhà thuộc sở hữu nhà nước | 360 000 |
| 13 | Tiền thuê mặt đất, mặt nước | 1 100 000 |
| 14 | Thu khác ngân sách | 940 000 |
| | - Trung ương | 360 000 |
| | - Địa phương | 580 000 |
| 15 | Thu hoa lợi công sản, đền bù thiệt hại... tại xã | 120 000 |
| III | Thu từ dầu thô | 4 600 000 |
| B | THU QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH | 4 813 560 |
| | Thu từ nguồn XSKT | 172 000 |
| | Thu từ nguồn phí, lệ phí, sự nghiệp để lại | 4 641 560 |
PHỤ LỤC SỐ 2
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2013 THÀNH PHỐ HÀ NỘI (Kèm theo Nghị quyết số 19/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012 của HĐND Thành phố)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | DỰ TOÁN NĂM 2013 |
||||
| 1 | 2 | 3 |
| | TỔNG SỐ | 57 571 822 |
| I | CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | 23 879 900 |
| | Trong đó: Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề | 4 619 000 |
| | Chi khoa học và công nghệ | 827 000 |
| 1 | Chi đầu tư XDCB | 21 029 900 |
| 1.1 | Chi XDCB bằng nguồn vốn trong nước | 20 703 900 |
| a | Từ nguồn ngân sách tập trung | 10 972 900 |
| | + Trong đó Từ nguồn đóng góp XD CSHT và phí thắng cảnh cấp quận, huyện, thị xã | 139 490 |
| b | Chi chương trình mục tiêu quốc gia và thành phố | 1 804 000 |
| - | Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia | 1 331 100 |
| - | Chi các chương trình mục tiêu của thành phố | 472 900 |
| c | Thực hiện các dự án BT bằng tiền sử dụng đất | 3 000 000 |
| d | Từ nguồn sử dụng đất còn lại (sau khi bố trí kinh phí thực hiện CTMT QG và TP; bố trí trả nợ khoản vay đến hạn năm 2013; vốn đầu tư các dự án BT; bổ sung vốn các Quỹ, cấp vốn điều lệ Quỹ Phát triển đất, hoàn trả vốn ứng đầu tư XDCB cho Quỹ Đầu tư Phát triển và Quỹ Phát triển đất; đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp, thoái trả tiền nhà và đất, trả nợ đến hạn) | 4 766 000 |
| e | Từ nguồn ngân sách Trung ương bổ sung nhiệm vụ khác giao đầu năm | 161 000 |
| 1.2 | Chi XDCB bằng nguồn vốn bổ sung nhiệm vụ khác giao đầu năm | 326 000 |
| 2 | Chi bổ sung vốn điều lệ Quỹ Phát triển đất, hoàn trả vốn ứng đầu tư XDCB Quỹ Đầu tư phát triển và Quỹ Phát triển đất (từ nguồn tiền sử dụng đất) | 2 400 000 |
| 2.1 | Cấp vốn điều lệ Quỹ Phát triển đất | 300 000 |
| 2.2 | Hoàn trả vốn ứng đầu tư XDCB Quỹ Đầu tư phát triển và Quỹ Phát triển đất | 2 100 000 |
| | - Hoàn trả cho Quỹ Đầu tư phát triển | 300 000 |
| | - Hoàn trả cho Quỹ Phát triển đất | 1 800 000 |
| 3 | Bổ sung vốn cho các Quỹ (Quỹ Bảo vệ môi trường, giải quyết việc làm, hỗ trợ nông dân, xúc tiến thương mại, phát triển hợp tác xã, khuyến nông,….) | 350 000 |
| 4 | Đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp (bao gồm hỗ trợ lãi suất cho các dự án XHH, điện nông thôn….) | 100 000 |
| II | Chi trả nợ (lãi, gốc) từ nguồn thu tiền sử dụng đất | 13 000 |
| III | Chi thoái trả tiền nhà và đất | 100 000 |
| IV | CHI HOẠT ĐỘNG SỰ NGHIỆP THƯỜNG XUYÊN | 31 916 486 |
| 1 | Chi trợ giá | 1 270 519 |
| | - Chi thường xuyên | 1 270 519 |
| 2 | Chi sự nghiệp kinh tế | 5 434 200 |
| | - Chi thường xuyên | 5 331 260 |
| | - Chi thực hiện chương trình mục tiêu Quốc gia | 12 940 |
| | + Ngân sách Trung ương | 540 |
| | + Ngân sách Thành phố | 12 400 |
| | - Chi thực hiện chương trình mục tiêu Thành phố | 90 000 |
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo và dạy nghề (1) | 9 526 685 |
| | - Chi thường xuyên | 9 387 025 |
| | - Chi thực hiện chương trình mục tiêu Quốc gia | 139 360 |
| | + Ngân sách Trung ương | 16 870 |
| | + Ngân sách Thành phố | 122 490 |
| 4 | Chi sự nghiệp y tế và dân số KHH gia đình | 2 990 033 |
| | - Chi thường xuyên | 2 877 600 |
| | - Chi thực hiện chương trình mục tiêu Quốc gia | 112 433 |
| | + Ngân sách Trung ương | 56 933 |
| | + Ngân sách Thành phố | 55 500 |
| 5 | Chi sự nghiệp khoa học công nghệ | 344 260 |
| | - Chi thường xuyên | 214 260 |
| | + Trong đó TW bổ sung có mục tiêu | 1 000 |
| | - Chi thực hiện chương trình mục tiêu Thành phố | 130 000 |
| 6 | Chi sự nghiệp môi trường | 2 231 280 |
| | - Chi thường xuyên | 2 229 280 |
| | - Chi thực hiện chương trình mục tiêu Quốc gia | 2 000 |
| | + Ngân sách Thành phố | 2 000 |
| 7 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | 607 784 |
| | - Chi thường xuyên | 593 620 |
| | - Chi thực hiện chương trình mục tiêu Quốc gia | 14 164 |
| | + Ngân sách Trung ương | 7 630 |
| | + Ngân sách Thành phố | 6 534 |
| 8 | Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình | 71 770 |
| | - Chi thường xuyên | 71 770 |
| 9 | Chi sự nghiệp thể dục thể thao, du lịch | 608 070 |
| | - Chi thường xuyên | 608 070 |
| 10 | Chi đảm bảo xã hội | 2 394 679 |
| | - Chi thường xuyên | 2 201 220 |
| | + Trong đó TW bổ sung có mục tiêu | 1 470 |
| | - Chi thực hiện chương trình mục tiêu Quốc gia | 193 459 |
| | + Ngân sách Trung ương | 72 359 |
| | + Ngân sách Thành phố | 121 100 |
| 11 | Chi quản lý hành chính, Đảng, Đoàn thể | 4 589 234 |
| | - Chi thường xuyên | 4 589 234 |
| 12 | Chi an ninh | 397 840 |
| | - Chi thường xuyên | 397 840 |
| 13 | Chi quốc phòng | 599 840 |
| | - Chi thường xuyên | 599 840 |
| 14 | Chi khác | 357 224 |
| | - Chi thường xuyên | 357 224 |
| | + Trong đó TW bổ sung có mục tiêu (hỗ trợ các hội-báo chí) | 2 000 |
| 15 | Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương | 493 368 |
| VIII | DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH (3) | 1 651 976 |
| IX | CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH | 10 460 |
Ghi chú:
(1) Chi sự nghiệp GDĐT 2013 chưa bao gồm cải cách tiền lương theo mức lương cơ bản 1.150.000 đồng khoảng 94,224 tỷ đồng
(2) Bố trí tạo nguồn cải cách tiền lương năm 2013 chưa bao gồm số tiết kiệm 10% chi thường xuyên 535.789 triệu đồng (khối Thành phố 181.915 triệu đồng; khối quận, huyện 353.871 triệu đồng)
(3) Dự phòng ngân sách cấp thành phố bố trí 85.000 triệu đồng, ngân sách cấp huyện bố trí tối thiểu 1.000 triệu đồng tổng chi phí chi cho các hoạt động tìm kiếm, cứu nạn, cứu hộ, ứng phó thiên tai, thảm họa theo quy định tại Quyết định số 118/2008/QĐ-TTg ngày 27/08/2008 của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư số 92/2009/TT-BTC ngày 12/05/2009 của Bộ Tài chính.
PHỤ LỤC SỐ 3
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2013 (Kèm theo Nghị quyết số 19/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012 của HĐND Thành phố)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | DỰ TOÁN NĂM 2013 |
||||
| A | B | 4 |
| A | Tổng thu NSNN trên đ ị a bàn | 161.475.000 |
| 1 | Thu nội địa (không kể thu từ dầu thô) | 145.205.000 |
| 2 | Thu từ dầu thô | 4.600.000 |
| 3 | Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu | 11.670.000 |
| B | Thu ngân sách địa phương | 57.571.822 |
| 1 | Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp | 56.926.020 |
| | - Từ các khoản thu NSĐP hưởng 100% | 1 7.787.900 |
| | - Từ các khoản thu phân chia giữa NSĐP với NSTW hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%) | 39.138.120 |
| 2 | Bổ sung từ ngân sách Trung ương | 645.802 |
| | - Bổ sung cân đối | |
| | - Bổ sung thực hiện CTMT QG | 154.332 |
| | - Bổ sung vốn XDCB ngoài nước (ghi thu - ghi chi) | 326.000 |
| | - Bổ sung thực hiện các nhiệm vụ khác | 165.470 |
| C | Chi ngân sách địa phương | 57.571.822 |
| 1 | Chi đầu tư phát triển (1) | 23.879.900 |
| | Trong đó: - Ch i từ nguồn vốn ngoài nước | 326.000 |
| 2 | Chi trả nợ (lãi, gốc) đến hạn | 13.000 |
| 3 | Chi thoái trả tiền nhà và đất | 100.000 |
| 4 | Chi thường xuyên | 31.916.486 |
| | Trong đó Ch i tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương (2) | 493.368 |
| 5 | Dự phòng ngân sách | 1.651.976 |
| 6 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 10.460 |
| D | Chênh l ệ ch thu, chi | 0 |
(1) Đã bao gồm nhiệm vụ ghi thu, ghi chi các dự án BT từ nguồn tiền sử dụng đất 3.000 tỷ đồng
(2) Bố trí tạo nguồn cải cách tiền lương năm 2013 chưa bao gồm số tiết kiệm 10% chi thường xuyên 535.786 triệu đồng (khối Thành phố 181.915 triệu đồng; khối quận, huyện 353.871 triệu đồng)
PHỤ LỤC SỐ 4
CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ VÀ QUẬN, HUYỆN, THỊ XÃ NĂM 2013 (Kèm theo Nghị quyết số 19/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012 của HĐND Thành phố)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘ I DUNG | DỰ TOÁN | | |
||||||
| | | T ổ ng chi ngân sách địa phương | Trong đó | |
| | | | Cấp Thành phố (1) | Cấp quận huyện (gồm cả cấp xã, phường) |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| A | CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | 57.571.822 | 34.442.824 | 23.128.998 |
| I | Chi đầu tư phát triển | 23.879.900 | 16.787.646 | 7.092.254 |
| 1 | Chi XDCB | 21.029.900 | 13.937.646 | 7.092.254 |
| a | Chi XDCB bằng nguồn vốn trong nước | 20.703.900 | 13.611.646 | 7.092.254 |
| | - Từ ng â n sách tập trung | 10.972.900 | 8.145.646 | 2.827.254 |
| | Trong đó: từ nguồn đền bù đất và thu hồi phí thắng c ả nh | 139.490 | | 139.490 |
| | - Chi Chương trình Mục tiêu quốc gia và Thành phố | 1.804.000 | 1.804.000 | |
| | Trong đó: + CTMT Qu ố c gia | 1.331.100 | 1.331.100 | |
| | + Chương trình mục tiêu Thành ph ố | 472.900 | 472.900 | |
| | - Từ nguồn ngân sách Trung ương b ổ sung nhiệm vụ khác, giao đầu năm | 161.000 | 161.000 | |
| | - Thực hiện các dự án BT thành toán từ nguồn tiền sử dụng đất | 3.000.000 | 3.000.000 | |
| | - Từ nguồn sử dụng đất còn lại (sau khi bố trí kinh phí thực hiện CTMT QG và Thành ph ố ; vốn đầu tư các dự án BT; cấp vốn điều lệ Quỹ Phát triển đất; thoái tr ả tiền nhà và đất, tr ả nợ đến hạn) | 4.766.000 | 1.601.000 | 3.165.000 |
| | - Từ ngu ồ n b ổ sung cho ngân sách quận huyện, thị xã. | - | (1.100.000) | 1.100.000 |
| b | Chi XDCB bằng nguồn vốn ngoài nước | 326.000 | 326.000 | |
| 2 | Chi b ổ sung vốn điều lệ Quỹ Phát triển đất, hoàn trả vốn ứng đầu tư XDCB Quỹ Đầu tư phát triển và Quỹ Phát triển đất (từ nguồn tiền sử dụng đất) | 2.400.000 | 2.400.000 | |
| a | Cấp vốn điều lệ Quỹ Phát triển đất | 300.000 | 300.000 | |
| b | Hoàn trả vốn ứng đầu tư XDCB Quỹ Đầu tư phát triển và Quỹ Phát triển đất | 2.100.000 | 2.100.000 | |
| | - Hoàn trả cho Quỹ Đầu tư phát triển | 300.000 | 300.000 | |
| | - Hoàn trả cho Quỹ Phát triển đất | 1.800.000 | 1.800.000 | |
| 3 | Bổ sung vốn cho các Quỹ (Quỹ Bảo vệ môi trường, giải quyết việc làm, hỗ trợ nông dân, xúc tiến thương mại, phát triển hợp tác xã, khuyến nông,...) | 350.000 | 350.000 | |
| 4 | Đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp (bao g ồ m hỗ trợ lãi suất các dự án nhà ở xã hội, tái định cư, XHH, điện nông thôn, gi ết mổ gia súc gia cầm ...) | 100.000 | 100.000 | |
| II | Chi trả nợ vay đ ế n hạn. | 13.000 | 13.000 | |
| III | Chi thoái trả tiền nhà và đất | 100.000 | 100.000 | |
| IV | Chi thường xuyên | 31.916.486 | 16.248.206 | 15.668.280 |
| 1 | - Chi chương trình mục tiêu quốc gia | 474.356 | 474.356 | |
| 2 | - Chi chương trình mục tiêu Thành phố | 220.000 | 220.000 | |
| 3 | - Chi hoạt động sự nghiệp | 31.222.130 | 18.572.723 | 12.649.407 |
| | Trong đó tạo nguồn c ả i cách tiền lương (2) | | 144.788 | 348.580 |
| 4 | - Chi từ ngu ồ n bổ sung có mục tiêu và nhiệm vụ khác cho ngân sách quận, huyện, thị xã | - | (3.018.873) | 3.018.873 |
| | + Từ nguồn bổ sung kinh phí các hoạt động sự nghiệp cho ngân sách quận huyện, thị xã | - | (3.018.873) | 3.018.873 |
| V | Dự phòng ngân sách | 1.651.976 | 1.283.512 | 368.464 |
| VI | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 10.460 | 10.460 | |
| B | CHI TỪ NGUỒN THU QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH | 4.826.560 | 4.826. 5 60 | - |
| | Chi từ nguồn XSKT (trong đó chi từ nguồn tăng thu năm 2012 và chuyển nguồn năm 2011 là 13 tỷ đồng) | 185.000 | 185.000 | |
| | Chi từ nguồn phí, lệ phí, sự nghiệp để lại theo quy định | 4.641.560 | 4.641.560 | |
Ghi chú:
(1) Chi ngân sách cấp Thành phố tại không bao gồm số bổ sung cân đối cho ngân sách quận huyện 7.301.520 triệu đồng và bổ sung có mục tiêu và nhiệm vụ khác 4.118.873 triệu đồng.
(2) Bố trí tạo nguồn cải cách tiền lương năm 2013 chưa bao gồm số tiết kiệm 10% chi thường xuyên 535.786 tr.đồng (khối Thành phố 181.915 tr.đồng; khối quận, huyện 353.871 tr.đồng)
PHỤ LỤC SỐ 5
DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ NĂM 2013 THEO LĨNH VỰC (Kèm theo Nghị quyết số 19/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012 của HĐND Thành phố)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Tên Sở, Ngành, Đơn vị | Tổng số | CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | | | | CHI THƯỜNG XUYÊN | | | | | | | | | | | | | | Khác |
|||||||||||||||||||||||
| | | | Tổng số | Chi XDCB | | Đầu tư phát triển khác | T ổ ng số | Trong đó | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | Vốn trong nước | Vốn ngoài nước | | | Chi quản lý hành chinh | Chi trợ giá | Chi SN môi trường | Chi sự nghiệp kinh tế | Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo | Chi sự nghiệp y tế | Chi sự nghiệp khoa học công nghệ | Chi sự nghiệp v ă n hó a | Chi sự nghiệp phát thanh truyền h ì nh | Chi sự nghiệp thể dục th ể thao | Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội | Chi ANQP | Chi sự nghiệp khác | |
| 1 | 2 | 3 = 4+8+22 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 |
| | TỔNG CỘNG | 38.561.697 | 19.691.646 | 14.715.646 | 326.000 | 2.850.000 | 19.122.291 | 1.987.125 | 1.270.519 | 1.143.581 | 4.603.707 | 3.961.339 | 2.836.735 | 344.264 | 375.589 | 17.995 | 608.074 | 1.280.957 | 484.035 | 208.372 | 1.551.760 |
| A | Ngân sách Thành phố trực tiếp quản lý | 34.442.824 | 16.787.646 | 13.611.646 | 326.000 | 2.850.000 | 16.103.41 8 | 1.475.844 | 1.270.000 | 935.610 | 4.371.532 | 2 . 340.932 | 2.825.205 | 320.094 | 363.458 | 5.200 | 608.074 | 935.858 | 449.610 | 202.002 | 1.551.760 |
| I | Khối Sở, Ban, Ngành | 19.777.796 | 5.839.500 | 5.524.500 | 315.000 | - | 13.938.296 | 1.269.971 | 1.270.000 | 933.610 | 4.125.802 | 2.040.756 | 2.647.198 | 189.317 | 334.433 | 5.200 | 555.835 | 433.907 | - | 132.267 | |
| 1 | Văn phòng UBND Thành phố | 100.791 | 20.400 | 20.400 | | | 80.391 | 61.999 | | | | | | | | | | | | 18.392 | |
| 2 | V ă n phòng ĐĐBQH và HĐND TP | 22 . 305 | 1.700 | 1.700 | | | 20.605 | 20.605 | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Sở Ngoại vụ Hà Nội | 11.089 | - | | | | 11.089 | 10.339 | | | 751 | | | | | | | | | | |
| 4 | Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội | 48.324 | - | | | | 48.324 | 33.650 | | | 14.374 | 300 | | | | | | | | | |
| 5 | Sở Tư pháp Hà Nội | 61.807 | 7 . 300 | 7.300 | | | 54.507 | 25.848 | | | | 735 | | | | | | | | 27.924 | |
| 6 | Sở Công thương | 220.113 | 80.500 | 70.500 | 10.000 | | 139.613 | 102.856 | | | 32.647 | 1.946 | | | | | | | | 2.163 | |
| 7 | Sở Khoa học công nghệ | 725.970 | 543.700 | 543.700 | | | 182.270 | 13.750 | | | | | | 168.520 | | | | | | | |
| 8 | Sở Tài ch í nh | 75.947 | - | | | | 75.947 | 72.704 | | | 744 | 2.500 | | | | | | | | | |
| 9 | S ở Giáo dục v à Đào tạo | 1.897.427 | 388 . 300 | 388.300 | | | 1.509.127 | 22.918 | | | | 1.486.209 | | | | | | | | | |
| 10 | S ở Y t ế | 2.780.101 | 829.900 | 819.900 | 10.000 | | 1.950.201 | 18.842 | | | | 21.000 | 1.910.359 | | | | | | | | |
| 11 | Sở Lao động Thương binh và Xã hội | 631.374 | 125.000 | 125.000 | | | 506.374 | 31.204 | | 700 | - | 56.288 | | | | | | 418.181 | | | |
| 12 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 946.833 | 110.100 | 110.100 | | | 836.733 | 28.526 | | | 5.200 | 1.366 | | | 222.762 | | 555.835 | | | 23.045 | |
| 13 | Sở Thông tin và T ruyền th ô ng | 87.826 | 31.500 | 1.500 | 30.000 | | 56.326 | 40.804 | | | | 1.375 | | | | | | | | 14.148 | |
| 14 | Sở Nội vụ | 120.344 | 3.000 | 3.000 | | | 117.344 | 103.344 | | | 7.000 | 7.000 | | | | | | | | | |
| 15 | Thanh tra Thành phố | 25.873 | - | | | | 25.873 | 25.873 | | | | | | | | | | | | | |
| 16 | Liên minh Hợp tác xã Thành phố | 11.981 | - | | | | 11.981 | 11.981 | | | | - | | | | | | | | | |
| 17 | Thành ủy | 275.163 | 60.000 | 60.00 0 | | | 215.163 | 178.736 | | | | 17.000 | 16.428 | | | | | | | 3.000 | |
| 18 | Ủy ban Mặt trận tổ quốc | 33.020 | - | | | | 33.020 | 33.020 | | | | - | | | | | | | | | |
| 19 | Thành đoàn Hà Nội | 147.522 | 55.150 | 55.150 | | | 92.372 | 29.187 | | | 2.515 | 16.447 | | | 44.224 | | | | | | |
| 20 | Hội liên hiệp phụ nữ | 41.729 | 20.000 | 20.000 | | | 21.729 | 20.525 | | | | 1.204 | | | | | | | | | |
| 21 | Hội nông dân | 13.259 | - | | | | 13.259 | 13.259 | | | | | | | | | | | | | |
| 22 | Hội cựu chiến binh | 6.949 | - | | | | 6.949 | 6.277 | | | | 671 | | | | | | | | | |
| 23 | Trường cao đẳng nghệ thuật Hà Nội | 22.972 | - | | | | 22.972 | | | | | 22.972 | | | | | | | | | |
| 24 | Trường cao đẳng s ư phạm Hà Nội | 41.627 | - | | | | 41.627 | | | | | 41.627 | | | | | | | | | |
| 25 | Trường đào tạo CB Lê Hồng Phong | 97.091 | 24.000 | 24.000 | | | 73.091 | | | | | 73.091 | | | | | | | | | |
| 26 | T rư ờng cao đẳng y tế Hà Nội | 37.434 | 9.50 0 | 9.500 | | | 27.934 | | | | | 27.934 | | | | | | | | | |
| 27 | Trường cao đẳng cộng đồng Hà Nội | 49.289 | 17.000 | 17.000 | | | 32.289 | | | | | 32.289 | | | | | | | | | |
| 28 | Trường cao đ ẳ ng cộng đ ồ ng Hà Tây | 25.371 | 2.000 | 2.000 | | | 23.371 | | | | 450 | 22.921 | | | | | | | | | |
| 29 | T rư ờng cao đ ẳ ng nghề công nghiệp | 50.666 | - | | | | 50.666 | | | | | 50.666 | | | | | | | | | |
| 30 | Trung tâm Bảo t ồ n di sản Thăng Long - HN | 79 . 362 | 1.600 | 1.600 | | | 77.762 | | | | 10.000 | 314 | | | 67.448 | | | | | | |
| 31 | Trường CĐ điện tử điện lạnh HN | 22.586 | 5.000 | 5,000 | | | 17.586 | | | | | 17.586 | | | | | | | | | |
| 32 | Trường cao đẳng thương mại d u lịch | 23.864 | - | | | | 23.864 | | | | | 23.864 | | | | | | | | | |
| 33 | Trường cao đ ẳng công ngh ệ công nghệ cao | 27.520 | - | | | | 27.520 | | | | | 27.520 | | | | | | | | | |
| 34 | Trường cao đẳng sư phạm Hà Tây | 150.838 | 100.000 | 100.000 | | | 50.838 | | | | | 50.838 | | | | | | | | | |
| 35 | Trường cao đ ẳ ng y t ế Hà Đông | 27.572 | 1.000 | 1.000 | | | 26.572 | | | | | 26.161 | 411 | | | | | | | | |
| 36 | TT giáo dục lao đ ộng hướng nghiệp thanh niên | 15.726 | - | | | | 15.726 | | | | | | | | | | | 15.726 | | | |
| 37 | Ban Dân tộc Thành phố Hà nội | 6.428 | - | | | | 6.428 | 6.428. | | | | | | | | | | | | | |
| 38 | Đài phát thanh truyền hình H à N ội | 5.200 | - | | | | 5.200 | | | | | | | | | 5.200 | | | | | |
| 39 | Viện nghiên cứu phát triển KT-XH TP | 19.212 | - | | | | 19.212 | | | | | 1.029 | | 18.183 | | | | | | | |
| 40 | VP BCĐ phòng chống tham nhũng TP | 5.766 | - | | | | 5.766 | 5.766 | | | | | | | | | | | | | |
| 41 | Bá o Kinh tế và đô thị | 4.646 | - | | | | 4.646 | | | | | | | | | | | | | 4.646 | |
| 42 | Sở Giao thông vận tải | 3.379.858 | 1.361.560 | 1.274.060 | 87.500 | | 2.018.298 | 105.694 | 1.050.000 | | 858.080 | 4.524 | | | | | | | | | |
| 43 | Ban quản lý các KCN và CX | 27.724 | 14.000 | 14.000 | | | 13.724 | 10.702 | | | 3.022 | | | | | | | | | | |
| 44 | Ban quản lý chỉnh trang đô thị | 26.515 | 2.400 | 2.400 | | | 24.115 | | | | 24.115 | | | | | | | | | | |
| 45 | Sở Xây dựng HN | 2.626.012 | 636.100 | 581.600 | 54.500 | | 1.989.912 | 33.641 | | 778.200 | 1.177.571 | 500 | | | | | | | | | |
| 46 | Sở Quy hoạch kiến trúc | 51.490 | - | | | | 51.490 | 19.268 | | | 31.228 | | | 994 | | | | | | | |
| 47 | Viện Quy hoạch xây dựng Hà Nội | 37.249 | - | | | | 37.249 | | | | 37.249 | | | | | | | | | | |
| 48 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 145.509 | 50.700 | 50.700 | | | 94.809 | 32.977 | | 34.710 | 25.967 | 1.155 | | | | | | | | | |
| 49 | Ban ch ỉ đạo GPMBTP | 12.542 | - | | | | 12.542 | 6.214 | | | | | | | | | | | | 6.328 | |
| 50 | Quỹ Phát triển đất TP | 2.852 | - | | | | 2.852 | | | | 2.852 | | | | | | | | | | |
| 51 | Sở Nông nghiệp và PTNT | 2.274.773 | 285.500 | 285.000 | | | 1.989.273 | 137.847 | | | 1.848.083 | 1.724 | | 1.620 | | | | | | | |
| 52 | Ban quản lý đầu tư và xây dựng khu ĐTM H à Nội | 15.841 | 8.500 | 8.500 | | | 7.341 | 5.188 | | | 2.153 | | | | | | | | | | |
| 53 | Ban quản lý các dự án trọng điểm | 72.500 | 72.500 | 72.500 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 54 | Ban QLDA đầu tư xây dựng B ả o tàng Lịch sử quốc gia | 2.000 | 2.000 | 2.000 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 55 | Ban dự án đ ường sắt đô thị Hà Nội | 294.090 | 294.090 | 171.090 | 123.000 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 56 | Ban quản lý dự án Hạ tầng Tả N gạn | 675.500 | 675.500 | 675.500 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 57 | Kinh ph í mua BHYT cho tr ẻ em dưới 6 tu ổ i, học sinh, đối tượng bảo tr ợ xã hội , người nghèo, cận nghèo,... do Thành phố quản lý (giao Sở Tài ch í nh chuyển tiền theo tiến độ ) | 720.000 | | | | | 720.000 | | | | | | 720.000 | | | | | | | | |
| 58 | Trợ giá nước sạch (Sở Tài chính phối hợp với Sở Xây dựng chuy ể n tiền theo quy định) | 220.000 | | | | | 220.000 | | 220.000 | | | | | | | | | | | | |
| 59 | Kinh ph í thực hiện các cơ chế khi HĐND Thành phố thông qua | 32.621 | | | | | 32.621 | | | | | | | | | | | | | 32.621 | |
| 60 | Quy hoạch xây dựng đ ô thị (các thị trấn, thị trấn s i nh thái,….) (2) | 41.802 | | | | | 41.802 | | | | 4 1 .802 | | | | | | | | | | |
| 61 | Kinh phí v ậ n hành nhà máy x ử lý nước Y ê n Sở (giao S ở Xây d ựng làm đầu m ố i) | 120.000 | | | | | 120.000 | | | 120.000 | | | | | | | | | | | |
| II | KHÓI HỘI, ĐOÀN THỂ | 52.034 | | | | | 52.034 | 43.784 | | | | | | | | | | | | 8.250 | |
| 62 | Hội chữ thập đ ỏ | 6.984 | | | | | 6.984 | 6.984 | | | | | | | | | | | | | |
| 63 | Hội liên hiệp văn học nghệ thuật | 11.253 | | | | | 11.253 | 11.253 | | | | | | | | | | | | | |
| 64 | Hội Luật gia | 1.168 | | | | | 1.168 | 1.168 | | | | | | | | | | | | | |
| 65 | Hội ng ười mù | 3.540 | | | | | 3.540 | 3.540 | | | | | | | | | | | | | |
| 66 | Hội nhà báo | 2.075 | | | | | 2.075 | 2.075 | | | | | | | | | | | | | |
| 67 | Liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật | 2.390 | | | | | 2.390 | 2.390 | | | | | | | | | | | | | |
| 68 | Li ê n hiệp các t ổ chức hữu nghị | 5.031 | | | | | 5.031 | 5.031 | | | | | | | | | | | | | |
| 69 | Hội Đ ô ng y | 3.343 | | | | | 3.343 | 3.343 | | | | | | | | | | | | | |
| 70 | Hội Cựu thanh niên xung phong | 2.000 | | | | | 2.000 | | | | | | | | | | | | | 2.000 | |
| 71 | Hội Nạn nhân ch ấ t đ ộc Da cam | 1.300 | | | | | 1.300 | | | | | | | | | | | | | 1.300 | |
| 72 | Hội B ả o trợ ng ườ i TT và tr ẻ mồ côi | 1.250 | | | | | 1.250 | | | | | | | | | | | | | 1.250 | |
| 73 | Hội Cứu trợ trẻ em tàn tật | 1.05 0 | | | | | 1.050 | | | | | | | | | | | | | 1.050 | |
| 74 | Hội Ng ườ i khuyết tật | 1.650 | | | | | 1.650 | | | | | | | | | | | | | 1.650 | |
| 75 | Hội Khuyến học | 1.000 | | | | | 1.000 | | | | | | | | | | | | | 1.000 | |
| 76 | Hỗ trợ các Hội khác | 8.000 | | | | | 8.000 | 8.000 | | | | | | | | | | | | | |
| III | CÁC ĐƠN VỊ KHÁC | 1.434.037 | 915.220 | 904.220 | 11.000 | | 518.817 | | | | | | | | 10.000 | | | | 449.610 | 59.207 | |
| 77 | Công an Thành ph ố | 191.570 | 64.820 | 64.820 | | | 126.750 | | | | | | | | | | | | 126.750 | | |
| 78 | Sở Cảnh sát Phòng cháy chữa ch á y | 311.000 | 270.000 | 270.000 | | | 41.000 | | | | | | | | | | | | 41.000 | | |
| 79 | Bộ Tư lệnh Thủ đ ô | 400.860 | 119.000 | 119.000 | | | 281.860 | | | | | | | | | | | | 281.860 | | |
| 80 | Câu lạc bộ Thăng Long | 1 .3 00 | | | | | 1.300 | | | | | | | | | | | | | 1 .300 | |
| 81 | Cục thuế Hà Nội | 6.000 | | | | | 6.000 | | | | | | | | | | | | | 6.000 | |
| 82 | Tòa án nhân d â n Thành phố | 4.520 | | | | | 4.520 | | | | | | | | | | | | | 4.52 0 | |
| 83 | Cục Thi hành án dân sự | 2.400 | | | | | 2.400 | | | | | | | | | | | | | 2.400 | |
| 84 | Kho bạc nhà nước Hà Nội | 9.460 | | | | | 9.460 | | | | | | | | | | | | | 9.460 | |
| 85 | Viện k iểm sát nh â n dân | 5.160 | | | | | 5.160 | | | | | | | | | | | | | 5.160 | |
| 86 | Cục thống kê H à Nội | 4.50 0 | | | | | 4.500 | | | | | | | | | | | | | 4.500 | |
| 87 | Liên đoàn lao động | 10.367 | | | | | 10.367 | | | | | | | | | | | | | 10.367 | |
| 88 | Ngân hàng ch í nh sách xã hội Hà Nội | 10.500 | | | | | 10.500 | | | | | | | | | | | | | 10.500 | |
| 89 | Công ty TNHHNNMTV Nhà xuất bản Hà Nội (Kinh phí điều tra, sưu tầm, bi ê n soạn v à xuất b ả n "T ủ sách Th ă ng Long - ngàn năm văn hiến" - giai đo ạ n 2) | 10.000 | | | | | 10.000 | | | | | | | | 10.000 | | | | | | |
| 90 | Các đơn vị ngành dọc khác | 5.000 | | | | | 5.000 | | | | | | | | | | | | | 5.000 | |
| 91 | Tổng công ty Đầu tư Phát triển nhà Hà Nội | 3.000 | 3.000 | 3.000 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 92 | Công ty Cấp nước H à Đông | 50.000 | 50.000 | 50.000 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 93 | Công ty N ướ c sạch Hà Nội | 70.000 | 70.000 | 70.000 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 94 | Công ty Môi trường và Công trình đô thị Sơn Tâ y | - | - | - | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 95 | Công ty TNHH NN MTV Đầu t ư và Phát triển nông nghi ệp HN | 30 . 300 | 30.300 | 30.300 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 96 | Công ty TNHH NN MTV Đầu tư và Phát triển thủy lợi HN | 20.500 | 20.500 | 20.500 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 97 | Công ty TNHH NN MTV Đầu tư và Phát triển thủy lợi Sông Nhuệ | 39.000 | 39.000 | 39.000 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 98 | Công ty TNHH NN MTV Đầu tư và Phát triển thủy lợi Sông Tích | 26.000 | 26.000 | 26.000 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 99 | Công ty TNHH NN MTV Đầu tư và Phát triển thủy lợi Sông Đáy | 62.000 | 62.000 | 62.000 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 100 | Công ty TNHH NN MTV Đầu tư và Phát triển thủy lợi Mê Linh | 9.500 | 9.500 | 9.500 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 101 | Công ty TNHH NN MTV Môi trường Đô thị Hà Nội | 4.000 | 4.000 | 3.000 | 1.000 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 102 | Công ty TNHH NN MTV Thoát nước Hà Nội | 82.100 | 82.100 | 72.100 | 10.000 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 103 | Công ty TNHH NN MTV Vườn thú Hà Nội | 20.000 | 20.000 | 20.000 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 104 | Công ty Cổ phần Đầu tư và kinh doanh nước sạch VIWACO | 42.000 | 42.000 | 42.000 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 105 | Công ty TNHH NN MTV Công viên cây xanh Hà Nội | 3.000 | 3.000 | 3.000 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| IV | Những nhiệm vụ đã xác định, UBND Thành phố tổ chức thực hiện theo quy định. | 718.000 | | | | | 718.000 | 130.000 | | | 138.800 | 100.000 | - | - | - | - | 50.000 | 299.200 | | | |
| 1 | Kinh phí tặng quà cho cán bộ hưu trí, mất sức, quà cho các đối tượng chính sách nhân ngày tế và các ngày lễ lớn | 280.000 | | | | | 280.000 | | | | | | | | | | | 280.000 | | | |
| 2 | Chi đoàn ra, đoàn vào | 15.000 | | | | | 15.000 | 15.000 | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Kinh phí xúc tiến đầu tư | 15.000 | | | | | 15.000 | | | | 15.000 | | | | | | | | | | |
| 4 | Kinh phí đào tạo bồi dưỡng cán bộ (cấp Thành phố) | 80.000 | | | | | 80.000 | | | | | 80.000 | | | | | | | | | |
| 5 | Kinh phí thực hiện chương trình phổ biến giáo dục pháp luật | 15.000 | | | | | 15.000 | 15.000 | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Chương trình vệ sinh lao động an toàn lao động | 4.200 | | | | | 4.200 | | | | | | | | | | | 4.200 | | | |
| 7 | Kinh phí tổ chức Đại hội thể dục thể thao Đông Nam Á | 50.000 | | | | | 50.000 | | | | | | | | | | 50.000 | | | | |
| 8 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ liên kết, hợp tác với các tỉnh bạn | 100.000 | | | | | 100.000 | 100.000 | | | | | | | | | | | | | |
| 9 | Hỗ trợ tiền điện hộ nghèo | 15.000 | | | | | 15.000 | | | | | | | | | | | 15.000 | | | |
| 10 | Kinh phí giải quyết vấn đề bức xúc dân sinh | 50.000 | | | | | 50.000 | | | | 50.000 | | | | | | | | | | |
| 11 | Kinh phí đền bù hoa màu đất Văn Tảo | 3.800 | | | | | 3.800 | | | | 3.800 | | | | | | | | | | |
| 12 | Kinh phí cấp bù miễn thu thủy lợi phí (phần huyện thị xã đảm bảo) | 70.000 | | | | | 70.000 | | | | 70.000 | | | | | | | | | | |
| 13 | Kinh phí miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập theo Nghị định 49 (3) | 20.000 | | | | | 20.000 | | | | | 20.000 | | | | | | | | | |
| V | 10% tiết kiệm để thực hiện an sinh xã hội và cải cách tiền lương theo Quyết định số 1792/QĐ-TTg | 181.915 | | | | | 181.915 | 32.089 | - | - | 3.990 | 60.816 | 65.574 | 777 | 4.860 | - | 2.239 | 9.291 | - | 2.278 | |
| VI | Dự án đầu tư cấp Thành phố giao quận ,huyện, thị xã làm chủ đầu tư và quyết toán ở cấp ngân sách Thành phố | 1.527.926 | 1.527.926 | 1.527.926 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | UBND Quận Cầu Giấy | 2.500 | 2.500 | 2.500 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | UBND Quận Đống Đa | 15.000 | 15.000 | 15.000 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | UBND Quận Hai Bà Trưng | 31.100 | 31.100 | 31.100 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | UBND Quận Hoàn Kiếm | - | - | - | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | UBND Quận Hoàng Mai | 66.500 | 66.500 | 66.500 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | UBND Quận Long Biên | 119.000 | 119.000 | 119.000 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7 | UBND Quận Tây Hồ | 60.000 | 60.000 | 60.000 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8 | UBND Quận Thanh Xuân | 12.000 | 12.000 | 12.000 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9 | UBND Quận Hà Đông | 17.000 | 17.000 | 17.000 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10 | UBND Thị xã Sơn Tây | 108.200 | 108.200 | 108.200 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 11 | UBND huyện Ba Vì | 138.400 | 138.400 | 138.400 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 12 | UBND huyện Chương Mỹ | 72.126 | 72.126 | 72.126 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 13 | UBND huyện Đan Phượng | 55 . 300 | 55 . 300 | 55.300 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 14 | UBND Huyện Đông Anh | 200 | 200 | 200 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 15 | UBND huyện Gia Lâm | 50.400 | 50.400 | 50.400 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 16 | UBND huyện Ho à i Đ ứ c | 35.500 | 35.500 | 35.500 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 17 | UBND huyện Mê Linh | 159.800 | 159.800 | 159.800 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 18 | UBND huyện M ỹ Đ ứ c | 43.300 | 43300 | 43.300 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 19 | UBND huyện Phú Xuyên | 15.000 | 15.000 | 15.000 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 20 | UBND huyện Phúc Thọ | 20.400 | 20.400 | 20.400 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 21 | UBND huyện Quốc Oai | 73.000 | 73.000 | 73.000 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 22 | UBND huyện Sóc Sơn | 34.800 | 34.800 | 34.800 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 23 | UBND huyện Thạch Thất | 76.300 | 76.300 | 76.300 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 24 | UBND huy ệ n Thanh Oai | 47.200 | 47.200 | 47.200 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 25 | UBND huyện Thanh Tr ì | 117.200 | 117.200 | 117.200 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 26 | UBND huyện Thường T í n | 60300 | 60.300 | 60.300 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 27 | UBND huyện Từ Li ê m | 10.000 | 10.000 | 10.000 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 28 | UBND huyện Ứ ng Hò a | 87.400 | 87.400 | 87.400 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| VII | Vốn ghi thu chi cho c á c dự á n BT | 3.000.000 | 3.000.000 | 3.000.000 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| VIII | Vốn thanh quy ế t toán c á c dự án ho à n thành | 50.000 | 50.000 | 50.000 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| IX | Hỗ trợ địa phương bạn | 70.000 | 70.000 | 70.000 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| X | C á c dự án th ực hiện theo cơ chế đ ặc th ù từ ngu ồ n thu tiền sử dụng đất | 60.000 | 60.000 | 60.000 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| XI | NSTW bổ sung có mục tiêu | 161.000 | 161.000 | 161.000 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| XII | KH thu hồi tạm ứng dự toán n ă m 2013 | 510.000 | 510.000 | 510.000 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| XIII | Chi ho à n tr ả v ố n ứng đầu tư XDCB Quỹ Phát triển đ ấ t, Quỹ Đầu tư Phát triển và bổ sung vốn điều lệ Quỹ Phát triển đất | 2.400.000 | 2.400.000 | | | 2.400.000 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Cấp vốn điều lệ Quỹ Phát triển đất | 300.000 | 300.000 | | | 300.000 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Hoàn trả vốn ứng XDCB | 2.100.000 | 2.100.000 | | | 2.100.000 | | | | | | | | | | | | | | | |
| * | Quỹ Đầu tư phát tri ể n | 300.000 | 300.000 | | | 300.000 | | | | | | | | | | | | | | | |
| * | Quỹ Phát triển đất | 1.800.000 | 1.800.000 | | | 1.800.000 | | | | | | | | | | | | | | | |
| XIV | B ổ sung vốn c á c Quỹ | 350.000 | 350.000 | | | 350.000 | | | | | | | | | | | | | | | |
| XV | Đầu tư và hỗ tr ợ doanh nghiệp | 100.000 | 100.000 | | | 100.000 | | | | | | | | | | | | | | | |
| XVI | Chi tr ả nợ (l ã i, gốc) t ừ nguồn thu tiền sử dụng đất | 13.000 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 13.000 |
| XVII | Chi thoái tr ả tiền nh à v à đ ấ t | 100.000 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 100.000 |
| XVIII | Chương tr ì nh mục tiêu Quốc gia và Thành phố | 2.498 . 356 | 1.804.000 | 1.804.000 | | | 694.356 | | | 2.000 | 102.940 | 139.360 | 112.433 | 130.000 | 14.164 | | | 193.459 | | | |
| XIX | Tạo nguồn cải cách tiền lương | 144.78 8 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 144.788 |
| XX | Bổ sung Quỹ Dự trữ tài ch í nh | 10.460 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 10.460 |
| XXI | Dự phòng ng â n si n h | 1.283.512 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 1.283.512 |
| B | B ổ sung có mục tiêu và nhiệm vụ khác cho ngân sách quận huyện thị x ã | 4.118.873 | 1.100.000 | 1.100.000 | | | 3.018.873 | 511.281 | 519 | 207.971 | 232.175 | 1.620.407 | 11.530 | 24.170 | 12.131 | 12.795 | | 345.099 | 34.425 | 6.370 | |
(1) Không bao gồm số bổ sung cho ngân sách quận huyện thị xã 7.301.520 triệu đồng.
PHỤ LỤC SỐ 6
CÂN ĐỐI THU, CHI NGÂN SÁCH QUẬN, HUYỆN, THỊ XÃ NĂM 2013 (Kèm theo Nghị quyết số 19/2012/NQ-HĐND này 07/12/2012)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Tên quận, huyện | Tổng thu NSNN trên địa bàn | Tổng chi cân đối ngân sách quận huyện | Cân đối thu, chi | | Ghi chú |
||||||||
| | | | | Thu NSQH hưởng sau điều tiết | Bổ sung cân đối từ NSTP | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 = 2-3 | |
| | T ổ ng số | 37.010.042 | 19.010.125 | 11.708.605 | 7.301.520 | |
| 1 | Quận Hoàn Kiếm | 5.063.290 | 1.058.071 | 1.058.071 | | |
| 2 | Quận Ba Đình | 3.860.750 | 706.680 | 706.680 | | |
| 3 | Quận Đống Đa | 3.270.850 | 703.940 | 703.940 | | |
| 4 | Quận Hai Bà Trưng | 3.591.520 | 848.001 | 848.001 | | |
| 5 | Quận Thanh Xuân | 2.522.670 | 659.012 | 659.012 | | |
| 6 | Quận Tây Hồ | 655.829 | 430.315 | 364.844 | 65.471 | |
| 7 | Quận Cầu Giấy | 2.798.010 | 646.389 | 646.389 | | |
| 8 | Quận Hoàng Mai | 1.658.910 | 781.902 | 760.942 | 20.960 | |
| 9 | Quận Long Biên | 3.218.080 | 1.273.653 | 1.203.922 | 69.731 | |
| 10 | Thị xã Sơn Tây | 231.670 | 447.506 | 109.990 | 337.516 | |
| 11 | Quận Hà Đông | 1.324.360 | 824.974 | 625.896 | 199.078 | |
| 12 | Huyện Thanh Trì | 1.140.270 | 891.330 | 609.826 | 281.504 | |
| 13 | Huyện Gia Lâm | 922.680 | 769.145 | 420.165 | 348.980 | |
| 14 | Huyện Sóc Sơn | 283.680 | 647.002 | 164.281 | 482.721 | |
| 15 | Huyện Đông Anh | 926.450 | 911.472 | 506.398 | 405.074 | |
| 16 | Huyện Từ Liêm | 3.051.380 | 1.013.252 | 1.013.252 | | |
| 17 | Huyện Mê Linh | 408.800 | 521.076 | 192.433 | 328.643 | |
| 18 | Huyện Quốc Oai | 278.460 | 466.536 | 123.276 | 343.260 | |
| 19 | Huyện Chương Mỹ | 315.620 | 618.302 | 164.936 | 453.366 | |
| 20 | Huyện Thanh Oai | 100.760 | 439.743 | 57.689 | 382.054 | |
| 21 | Huyện Ứ ng Hòa | 78.541 | 502.614 | 48.989 | 453.625 | |
| 22 | Huyện Mỹ Đức | 123.060 | 498.558 | 90.273 | 408.285 | |
| 23 | Huyện Thường Tín | 135.710 | 506.692 | 84.843 | 421.849 | |
| 24 | Huyện Phú Xuyên | 88.080 | 508.530 | 62.665 | 445.865 | |
| 25 | Huyện Ba Vì | 73.650 | 571.405 | 40.109 | 531.296 | |
| 26 | Huyện Phúc Thọ | 87.152 | 425.399 | 56.916 | 368.483 | |
| 27 | Huyện Thạch Thất | 125.790 | 450.705 | 68.302 | 382.403 | |
| 28 | Huyện Đan Phượng | 214.040 | 419.732 | 124.024 | 295.708 | |
| 29 | Huyện Hoài Đức | 459.980 | 468.189 | 192.541 | 275.648 | |
PHỤ LỤC SỐ 7
TỔNG HỢP GIAO DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH QUẬN HUYỆN XÃ PHƯỜNG NĂM 2013 (Kèm theo Nghị quyết số 19/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012)
Đơn vị tính: triệu đồng
| Số TT | Tên quận, huyện | Tổng số chi ngân sách quận, huyện xã phường | A. Tổng chi cân đối ngân sách cấp quận huyện xã phường | 1. Chi đầu tư xây dựng cơ bản | | | | | II. Chi thường xuyên | | | | | | | | | | | | | | | | III. Dự phòng ngân sách | IV. Dành nguồn cải cách tiền lương từ 50% tăng thu DT 2013 so với DT 2011 | Tr.Đó Phân bổ cho nhiệm vụ chi lương cơ bản từ 730.000 lên 1.0520.000 đồng | B. NSTP bổ sung mục tiêu và nhiệm vụ khác | | | | | |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||
| | | | | Tổng chi xây dựng cơ bản | Trong đó: Chi đầu tư cho sự nghiệp giáo dục - đào tạo | Chi xây dựng cơ bản từ các nguồn | | | Tổng chi thường xuyên quận huyện xã phường (1) | Trong đó | | 1. Chi quản lý hành chánh, Đảng, Đoàn thể | 2. Sự nghiệp giáo dục và đào tạo | 3. Sự nghiệp y tế | 4. NN văn hóa thể thao và du lịch | 5. Sự nghiệp phát thanh truyền hình | 6. Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội | 7. Chi quốc phòng | 8. Chi an ninh | 9. Chi mua sắm phương tiện, sửa chữa tài sản | 10. Chi sự nghiệp kinh tế | 11. Chi khác ngân sách | 12. Chi sự nghiệp môi trường | Trong đó: Chi thu gom xử lý rác thải | | | | Tổng số | 1. Tổng số bổ sung chi thường xuyên | Trong đó | | | 2. Bổ sung vốn đầu tư XDCB |
| | | | | | | Nguồn vốn xây dựng cơ bản tập trung phân cấp theo tỉnh điểm | Chi đầu tư từ nguồn để lại (tiền sử dụng đất) | Chi từ nguồn đền bù thiệt hại khi NN thu hồi đất xã, phường và phí thắng cảnh | | 10% tiết kiệm chi thường xuyên thực hiện cải cách tiền lương | 10% tiết kiệm thêm chi thường xuyên, giữ lại cấp ngân sách theo QĐ số 1792/QĐ-TTg ngày 30/11/2012 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Bổ sung cho các QHTX thiếu nguồn thực hiện các chính sách chế độ mới ban hành trong thời kỳ ổn định (2011 - 2012) áp dụng trong năm 2013 sau khi đã bố trí thực hiện từ nguồn cân đối ngân sách của quận huyện | Bổ sung kinh phí cho các QHTX thực hiện các chính sách mới đối với khối Đảng, HĐND cấp QHTX và một số chính sách đặc thù 2013 | Bổ sung nguồn thực hiện CC tiền lương 730.000 lên 1.050.000 cho QHTX thiếu nguồn (khoảng 65% số dự kiến bổ sung) | |
| A | B | 1=2+23 | 2=3+8+23+24 | 3=5+6+7 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 2 1 | 22 | 23 | 24 | 2 5 | 26 = 27+31 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 |
| | Tổng | 23.128.998 | 19.010.125 | 5.992.254 | 2.650.000. | 2.687.764 | 3.165.000 | 139.490 | 11.210.226 | 353.871 | 353.871 | 2.264.123 | 4.730.001 | 151.902 | 232.193 | 53.779 | 980.292 | 317.983 | 187.247 | 225.681 | 830.492 | 148.836 | 1.087.697 | 1.016.248 | 348.580. | 1.459.065 | 1.090.601 | 4.118.873 | 3.018.873 | 531.313 | 1.155.362 | 1.332.198 | 1.100.000 |
| 1 | Ho à n Ki ế m | 1.068.310 | 1.058.071 | 374.674 | 165.000 | 299 . 674 | 75.000 | | 445 .6 84 | 23.443 | 23.443 | 142.808 | 167.036 | 4.248 | 9.756 | 674 | 40.276 | 10.702 | 4812 | 6.778 | 29.780 | 24.169 | 4.645 | | 21 . 628 | 216 . 085 | 84.264 | 10 .239 | 10,239 | 0 | 10 .2 39 | 0 | 0 |
| 2 | Ba Đì nh | 718.328 | 706.680 | 149.119 | 66 . 000 | 103.119 | 46.000 | | 402.27 0 | 17 . 839 | 17 . 839 | 106.981 | 185.278 | 4.539 | 8.005 | 595 | 37 . 812 | 10 . 017 | 4.807 | 7.866 | 27.058 | 4.275 | 5.037 | | 14.535 | 140.756 | 94.281 | 11.648 | 11 . 648 | 0 | 11 . 648 | 0 | 0 |
| 3 | Đ ố ng Đa | 720.213 | 703.940 | 114.941 | 51. 000 | 76.041 | 38.900 | | 483.413 | 18.678 | 18.678 | 124.60 5 | 216 . 990 | 6.630 | 14.274 | 901 | 43.475 | 15.434 | 7.515 | 10.032 | 32.239 | 5. 428 | 5 . 890 | | 14.630 | 90.956 | 90.956 | 1 6 .273 | 16 . 273 | 0 | 16 . 273 | 0 | 0 |
| 4 | Hai B à Tr ư ng | 861.992 | 848.001 | 242.950 | 106.000 | 145.450 | 97.500 | | 435.441 | 18 .612 | 18 .612 | 122.961 | 195.988 | 5.729 | 8.702 | 823 | 34.046 | 13.662 | 6.461 | 8 . 408 | 23.720 | 9.538 | 5.403 | | 16.510 | 153.100 | 91.25 0 | 13.991 | 13 . 991 | 0 | 13 . 991 | 0 | 0 |
| 5 | Thanh Xu â n | 670.268 | 659.012 | 241.010 | 106 . 000 | 70.700 | 1 69.500 | 810 | 316.598 | 15.692 | 15.692 | 66.979 | 121 . 703 | 4.188 | 6.549 | 483 | 15.174 | 8.593 | 4.30 5 | 5.305 | 19.937 | 2.869 | 60 .51 3 | 59 .1 86 | 10 . 768 | 90.636 | 52. 6 71 | 11 . 256 | 11 . 256 | 0 | 11 . 256 | 0 | 0 |
| 6 | Tây H ồ | 536.700 | 430.315 | 149.900 | 70.000 | 73.000 | 76.900 | | 247 . 3 8 7 | 6.79 8 | 6.79 8 | 52.962 | 77.900 | 2.753 | 7 . 317 | 344 | 13.647 | 6 . 241 | 3.161 | 4 . 466 | 22.027 | 2.425 | 5 4.144 | 52.951 | 7.775 | 25.253 | 25.253 | 1 06. 385 | 106 . 385 | 20 . 020 | 86 . 365 | 0 | 0 |
| 7 | Cầu Giấy | 698.627 | 646.389 | 263.590 | 1 1 6.000 | 83.000 | 178.500 | 2.090 | 338.192 | 11. 987 | 11. 987 | 5 3.248 | 123.963 | 3.729 | 7.965 | 379 | 16 . 960 | 7.202 | 3.791 | 5.998 | 16.761 | 3.272 | 94.924 | 93.227 | 10.293 | 34.314 | 34.314 | 52.238 | 52 . 238 | 6 . 109 | 46 . 129 | 0 | 0 |
| 8 | Ho à ng Mai | 791.039 | 781.902 | 226.780 | 102.000 | 101.780 | 125.000 | | 447.620 | 16.023 | 16.023 | 94.716 | 164 . 474 | 5.526 | 7.675 | 635 | 26 . 299 | 11.574 | 5 . 91 7 | 7.1 8 9 | 20.229 | 3.892 | 99 . 494 | 97 . 406 | 14 . 451 | 93.051 | 76.166 | 9. 1 37 | 9 . 137 | 0 | 9 . 137 | 0 | 0 |
| 9 | Long Biên | 1.281.829 | 1.273.653 | 732.100 | 322.000 | 84.000 | 635.400 | 12.700 | 429 . 394 | 18 .094 | 18 .094 | 63.454 | 170.571 | 4. 5 92 | 6 . 806 | 5 80 | 27 . 482 | 9.870 | 4.760 | 7 . 413 | 20.802 | 4.025 | 109.039 | 107.025 | 14.042 | 98.117 | 88.441 | 8.176 | 8 . 176 | 0 | 8 . 176 | 0 | 0 |
| 10 | S ơ n Tây | 642.811 | 447.506 | 140.870 | 62.000 | 98.000 | 40.700 | 2.170 | 292 . 307 | 6 . 300 | 6 . 300 | 59.775 | 97.087 | 3.637 | 9.561 | 2 . 416 | 16.881 | 8.360 | 4.708 | 5.672 | 37.698 | 3.174 | 43.338 | 41.730 | 8.949 | 5. 380 | 5.380 | 195.305 | 133 . 605 | 18 . 798 | 58 . 291 | 56 . 516 | 61 . 700 |
| 11 | H à Đ ông | 867.063 | 824.974 | 161.260 | 71 . 000 | 78.000 | 81 . 000 | 2.260 | 5 00 . 4 1 3 | 21.798 | 21.798 | 98.576 | 188.894 | 5.204 | 8 .215 | 2.342 | 25.644 | 11.180 | 5.273 | 8.030 | 22.565 | 4.352 | 120.138 | 118.022 | 16.367 | 146.934 | 1 0 1.191 | 42.089 | 42 . 089 | 0 | 42 . 089 | 0 | 0 |
| 12 | Th a nh Tr ì | 1.003.440 | 891.330 | 496.000 | 220.000 | 81 . 000 | 415.000 | | 345.445 | 9 . 560 | 9 . 560 | 67.289 | 144.487 | 4.493 | 6.525 | 2.807 | 26 . 417 | 8 . 471 | 5. 132 | 7.063 | 26.397 | 3.893 | 42 . 471 | 40.697 | 10.479 | 39.406 | 39.406 | 112.110 | 70 . 810 | 1 . 549 | 24 . 785 | 44 . 476 | 4 1.3 00 |
| 13 | Gia L â m | 897.923 | 769.145 | 331.800 | 1 55.000 | 80.000 | 245.300 | 6.500 | 39 0. 317 | 11 .543 | 11 .543 | 77.672 | 159.403 | 5 .541 | 9.027 | 2 . 416 | 37.927 | 11 . 071 | 7.032 | 8.001 | 31.177 | 4.388 | 36.662 | 34 .5 75 | 11.525 | 35.503 | 35.503 | 12 8 .778 | 83 . 778 | 18 . 240 | 35 . 559 | 29.979 | 45 . 000 |
| 14 | Sóc S ơ n | 913.446 | 647.002 | 116.820 | 52.000 | 86.000 | 28.000 | 2.820 | 496. 0 78 | 11. 590 | 11. 590 | 93.429 | 226.421 | 6 . 623 | 12.683 | 2.909 | 45.539 | 13.498 | 8.822 | 11 . 049 | 39.325 | 6.082 | 29.698 | 26.92 5 | 13 . 617 | 20.487 | 20.487 | 266. 444 | 207 . 444 | 35 . 421 | 67 . 341 | 104 . 682 | 59. 000 |
| 15 | Đô ng Anh | 1.109.216 | 911.472 | 290.650 | 130.000 | 75. 500 | 205.000 | 10.1 5 0 | 5 38.477 | 15 .104 | 15 .104 | 87.023 | 271.565 | 6.971 | 10.673 | 3 . 013 | 52.675 | 13.395 | 8.921 | 1 1.040 | 38 . 916 | 6.087 | 28.198 | 2 5. 463 | 1 5 .541 | 66.804 | 66.804 | 197.744 | 105 . 744 | 0 | 41 . 351 | 64 . 393 | 92 . 000 |
| 16 | Từ Li ê m | 1.041.535 | 1.013.252 | 393.300 | 172.000 | 95.500 | 291.800 | 6 . 000 | 505 .4 6 5 | 24.665 | 24.665 | 73.158 | 248.637 | 6.395 | 8.879 | 2.427 | 29 . 083 | 11.234 | 7.384 | 9 . 660 | 33.432 | 5.352 | 69.824 | 67.555 | 15.871 | 98.616 | 80.570 | 28.283 | 28 . 283 | 0 | 28 . 283 | 0 | 0 |
| 17 | Mê Linh | 693.769 | 521.076 | 163.350 | 72.000 | 78 . 000 | 84.500 | 8 5 0 | 330.766 | 6 . 853 | 6 . 853 | 59.871 | 127.087 | 4.707 | 7 . 416 | 1. 8 5 6 | 39.517 | 9.253 | 5.653 | 6.512 | 31 . 322 | 3. 569 | 34.003 | 32.233 | 9 . 605 | 17.355 | 17.355 | 172.6 93 | 111 . 693 | 28 . 841 | 29 . 854 | 52 . 998 | 61.000 |
| 18 | Quốc Oai | 704.143 | 466.536 | 135.600 | 60.000 | 75.000 | 50.800 | 9.800 | 314.685 | 7 . 373 | 7 . 373 | 62.088 | 139.049 | 4.785 | 5.599 | 2. 155 | 32.420 | 10.006 | 5. 986 | 7.098 | 25.547 | 3.886 | 16.066 | 14.224 | 9. 145 | 7.106 | 7.1 0 6 | 237.697 | 142.107 | 24.066 | 42.877 | 75 . 164 | 95 . 500 |
| 19 | Chương Mỹ | 807.918 | 618.302 | 106.260 | 45.000 | 82.000 | 15.000 | 9 . 260 | 471 . 795 | 10.536 | 10.536 | 8 1. 492 | 211 . 063 | 7.356 | 8.381 | 2.798 | 5 4. 15 8 | 15.244 | 9.936 | 10.255 | 36.914 | 5.603 | 24.595 | 21.907 | 13.273 | 26.974 | 2 6.9 74 | 189.616 | 137.616 | 10.633 | 46 . 376 | 80.607 | 52 . 000 |
| 20 | Thanh Oai | 638.616 | 439.743 | 111.400 | 50.000 | 98.000 | 10.000 | 3 . 400 | 313.027 | 7.216 | 7.216 | 61.970 | 134.320 | 4.763 | 5.585 | 2 . 094 | 33.437 | 10.229 | 6 .8 42 | 7 . 014 | 25.235 | 3. 836 | 17.702 | 1 5.88 0 | 9 . 453 | 5.863 | 5.863 | 198. 8 73 | 144.873 | 34.073 | 35.122 | 75.678 | 54.000 |
| 21 | Ứng Hòa | 756.194 | 502.614 | 107.150 | 46.000 | 83.500 | 15.000 | 8.650 | 384.736 | 8.795 | 8.795 | 70.656 | 167.260 | 6.002 | 5.960 | 2.277 | 40.026 | 12.6 5 8 | 7.546 | 8.643 | 31.714 | 4 . 719 | 27.275 | 25.000 | 10.728 | | | 253.58 0 | 187 . 380 | 4 5. 8 15 | 43.853 | 97.712 | 66.200 |
| 22 | Mỹ Đ ứ c | 761.534 | 498.558 | 128.180 | 55.000 | 87.500 | 10.000 | 30.680 | 346.124 | 7 .555 | 7 .555 | 63.483 | 140.253 | 5. 133 | 8.276 | 2.096 | 49.269 | 10.539 | 6.636 | 7.297 | 27.874 | 3.992 | 21 . 276 | 19 . 275 | 10.747 | 13.507 | 13.507 | 262.976 | 189.976 | 41.873 | 59 . 494 | 88.609 | 73.000 |
| 23 | Th ườ ng T í n | 724.120 | 506.692 | 96.700 | 41 . 000 | 78.500 | 10.000 | 8.200 | 39 0 .494 | 8.740 | 8.740 | 73.794 | 162.294 | 6.400 | 6 . 983 | 2.253 | 46.298 | 13.002 | 8. 284 | 8 . 492 | 31.535 | 4 . 631 | 26 . 438 | 24 . 130 | 10 . 926 | 8.662 | 8 .662 | 217.428 | 166.428 | 30 . 787 | 55.086 | 80.555 | 51.000 |
| 24 | Phú Xuyên | 754.418 | 508.530 | 112.000 | 50.000 | 80.000 | 25.000 | 7 . 000 | 381 . 823 | 8.847 | 8.847 | 72.818 | 170.584 | 5.780 | 6.278 | 2.276 | 35.893 | 12.438 | 7.880 | 8.698 | 33.328 | 4.753 | 21.097 | 18 . 824 | 10.638 | 4.069 | 4 .069 | 245.888 | 177.488 | 37 .2 39 | 51.616 | 88.633 | 68.400 |
| 25 | Ba V ì | 944.602 | 571.405 | 104.650 | 46 . 000 | 100.500 | 2.000 | 2. 150 | 449.995 | 11 . 23 7 | 11 . 23 7 | 85.048 | 204.820 | 6.883 | 11 . 449 | 2.738 | 44 . 813 | 14.568 | 9.342 | 10.426 | 40.779 | 5.705 | 13.424 | 10.759 | 12.526 | 4.234 | 4 . 234 | 373.1 9 7 | 257.197 | 65.360 | 79.701 | 112.136 | 116.000 |
| 26 | Phúc Thọ | 630.435 | 425.399 | 108.910 | 47.000 | 79.000 | 25.000 | 4 . 910 | 306.578 | 7 . 239 | 7 . 239 | 65.27 1 | 125.673 | 4 . 982 | 5 .822 | 2.256 | 28.939 | 10.766 | 7.019 | 6.989 | 27.533 | 3 . 812 | 17.516 | 15.668 | 8.809 | 1.102 | 1.1 0 2 | 205. 036 | 150.036 | 29.433 | 41.811 | 78.792 | 5 5 . 000 |
| 27 | Thạch Th ấ t | 685.284 | 450.705 | 92.170 | 40.000 | 74.000 | 14.000 | 4.170 | 344.898 | 8.495 | 8.495 | 68 . 467 | 147.683 | 5 . 380 | 6 . 86 1 | 2.890 | 35.473 | 11.033 | 7.535 | 7.781 | 27.782 | 4.257 | 19.756 | 17.717 | 9.607 | 4.030 | 4.03 0 | 234.579 | 171.679 | 35.059 | 66.054 | 70.566 | 62.900 |
| 28 | Đ an Phượng | 575.108 | 419.732 | 139.710 | 62.000 | 70.500 | 68.000 | 1.210 | 261.519 | 6.000 | 6.000 | 52.292 | 109.40 1 | 4.07 1 | 4.976 | 1.878 | 25.108 | 7.996 | 5 .424 | 1 .612 | 22.341 | 3.076 | 19.344 | 17 . 869 | 7.738 | 10.765 | 1 0 .765 | 155.376 | 109.376 | 19 . 700 | 31.359 | 58.317 | 46.000 |
| 29 | Ho à i Đức | 630.117 | 468.189 | 160.410 | 70.000 | 70.500 | 86.200 | 3.7 1 0 | 299.375 | 7.259 | 7.259 | 57.237 | 130.1 1 7 | 4 .8 62 | 5.995 | 2 . 468 | 25.604 | 9.747 | 6.363 | 6.894 | 26.525 | 3.776 | 19.787 | 18.000 | 8.404 | | | 161 . 928 | 161.928 | 28.297 | 6 1.2 46 | 72.385 | 0 |
PHỤ LỤC SỐ 8
TỔNG HỢP KINH PHÍ BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH QUẬN HUYỆN THỰC HIỆN CÁC CHÍNH SÁCH MỚI ĐỐI VỚI KHỐI ĐẢNG, HĐND CẤP QUẬN, HUYỆN, THỊ XÃ VÀ MỘT SỐ CHÍNH SÁCH ĐẶC THÙ NĂM 2013 (Kèm theo Nghị quyết số 19/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Nội dung | Tổng số bổ sung | Chi ĐTXDCB | Ch i các hoạt động sự nghiệp thường xuyên | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Ghi chú |
|||||||||||||||||||||||||
| | | | | Tổng số | 1. Chi hỗ trợ các tổ chức cơ sở Đảng trực thuộc quận huyện, thị ủy, thuộc diện NSNN đảm bảo và chi hoạt động thường xuyên của các đảng ủy xã, phường, thị trấn phường, thị trấn theo QĐ 99-QĐ/TW ngày 30/5/2012 của Ban Bí Thư Trung ương (không bao gồm lương và các khoản theo lương) | 2. Chi hỗ trợ các tổ chức cơ sở Đảng, các đoàn thể chính trị - xã hội trong các doanh nghiệp ngoài khu vực nhà nước theo Quyết định số 2100-QĐ/TU ngày 5/9/2012 (Bao gồm chi hỗ trợ thành lập mới tổ chức cơ sở Đảng, hỗ trợ hoạt động TCCS Đảng mới và phụ cấp bí thư, PBT) | 3. Hỗ trợ kinh phí tăng định mức chi khác (hoạt động của HĐND huyện, xã theo QĐ 3052/QĐ-UBND Thành phố năm 2012) dự kiến tạo nguồn 200 triệu/HĐND cấp quận huyện 60 triệu/HĐND cấp xã phường) | 4. Kinh phí hỗ trợ hoạt động của tổ chức ủy ban đoàn kết công giáo | 5. BS đặc thù công tác Đảng khối quận huyện thị xã (Trong đó có trao tặng huy hiệu Đảng và quà tết lão thành cách mạng do tăng chế độ) | 6. Bổ sung kinh phí duy trì hệ thống công nghệ thông tin kế toán ngân sách | 7. Bổ sung kinh phí sửa chữa, nâng cấp nhà vệ sinh và mua sắm trang thiết bị trường học (đối với các quận, huyện, ngân sách khó khăn) | 8. Bổ sung kinh phí phòng, chống ma túy | 9. Bổ sung kinh phí phòng, chống tội phạm mua bán người | 10. Bổ sung kinh phí phòng chống mại dâm | 11. Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ theo Quyết định 102/QĐ-TTg hỗ trợ người nghèo vùng đặc biệt khó khăn | 12. Kinh phí trợ giá trợ cước theo NĐ số 02/2002/ NĐ-CP của Chính phủ | 13. Kinh phí thực hiện Nghị định 61/2006/ NĐ-CP cho đối tượng xã 135 (bao gồm cả giai đoạn 1) | 14. Kinh phí thực hiện NĐ 64/2009/ NĐ-CP ngày 30/7/2009 về phụ cấp nhân viên y tế học đường xã 135 | 15. Chính sách thực hiện Nghị định 116/2011/ NĐ-CP đối với cán bộ xã miền núi đặc biệt khó khăn (xã 135 An phú) | 16. Hỗ trợ đảm bảo mặt bằng chi thường xuyên và nhiệm vụ đặc thù khác | Trong đó | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 16.1. Bổ sung nhiệm vụ đặc thù Thành phố mới chuyển về quận huyện quản lý | 16.2. Hỗ trợ đảm bảo mặt bằng chi thường xuyên | |
| A | 8 | 1=2+3 | 2 | 3=4+..+ 16 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | | | | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16=17+18 | 17 | 18 | 19 |
| | T ổ ng | 2.255.362 | 1.100.000 | 1.155.362 | 47.546 | 9.256 | 40 . 420 | 5.800 | 84.763 | 24 . 170 | 159.970 | 25.759 | 901 | 1.945 | 1.430 | 519 | 4.452 | 189 | 2.562 | 745.680 | 216.686 | 528.994 | |
| 1 | Ho à n Ki ế m | 10.239 | | 10.239 | 1.623 | 603 | 1.280 | 200 | 4.191 | 650 | | 1.580 | 34 | 78 | | | | | | | | | |
| 2 | Ba Đì nh | 11 . 648 | | 11.648 | 1 .392 | 520 | 1.040 | 200 | 5.984 | 700 | | 1.696 | 36 | 80 | | | | | | | | | |
| 3 | Đ ố ng Đa | 16.273 | | 16.273 | 2.452 | 540 | 1.460 | 200 | 8.026 | 740 | | 2.761 | 25 | 69 | | | | | | | | | |
| 4 | Hai B à Tr ư ng | 13.991 | | 13.991 | 2.832 | 762 | 1 .400 | 200 | 5.307 | 800 | | 2 . 591 | 25 | 74 | | | | | | | | | |
| 5 | Thanh Xu â n | 11.256 | | 11.256 | 1.324 | 692 | 860 | 200 | 3.942 | 550 | | 1 . 006 | 24 | 41 | | | | | | 2 . 617 | | 2 . 617 | |
| 6 | Tây H ồ | 86.365 | | 86.365 | 872 | 266 | 680 | 200 | 2.424 | 500 | 7.770 | 796 | 23 | 59 | | | | | | 72.775 | 61.545 | 11.230 | 61.545 triệu đồng thực h iện nhiệm vụ tiếp nh ậ n qu ả n lý Hồ Tây |
| 7 | Cầu Giấy | 46.129 | | 46.129 | 1.078 | 333 | 680 | 200 | 3 . 310 | 550 | | 777 | 23 | 90 | | | | | | 39.088 | 23.874 | 15.214 | Đã bao gồm nhiệm vụ Thành phố bàn giao về quận quản lý |
| 8 | Ho à ng Mai | 9 . 137 | | 9.137 | 1.623 | 453 | 1.040 | 200 | 3 . 081 | 680 | | 1.957 | 36 | 67 | | | | | | | | | |
| 9 | Long Biên | 8 . 176 | | 8 . 176 | 1.226 | 421 | 1 .040 | 200 | 2.742 | 640 | | 1.772 | 32 | 103 | | | | | | | | | |
| 10 | S ơ n Tây | 119 . 991 | 61.700 | 58.291 | 914 | 413 | 1 .100 | 200 | 2.071 | 740 | 8 . 410 | 547 | 28 | 69 | | | | | | 43.799 | 9.360 | 34.439 | Đã bao gồm nhiệm vụ Thành phố bàn giao về Thị xã quản lý |
| 11 | H à Đ ông | 42.089 | | 42.089 | 1.990 | 385 | 1 .220 | 200 | 2.641 | 770 | | 939 | 25 | 87 | | | | | | 33.832 | 33.832 | | Đã bao gồm nhiệm vụ Thành ph ố b à n giao về quận qu ả n lý |
| 12 | Th a nh Tr ì | 66.085 | 41.300 | 24.785 | 1 .271 | 327 | 1 .160 | 200 | 2.243 | 710 | | 839 | 28 | 76 | | | | | | 17 . 931 | 2.468 | 15.463 | Đã bao gồm nhiệm vu Thành phố bàn giao về huyện quản l ý |
| 13 | Gia L â m | 80.559 | 45.000 | 35.559 | 1.634 | 277 | 1 .520 | 200 | 3.176 | 870 | 7.770 | 750 | 39 | 56 | | | | | | 19.267 | 1.390 | 17.877 | Đã bao gồm nhiệm vụ Th à nh phố bàn giao về huyện quản lý |
| 14 | Sóc S ơ n | 126.341 | 59.000 | 67.341 | 2.689 | 264 | 1 .760 | 200 | 2.897 | 1.030 | 10.360 | 522 | 40 | 85 | | | | | | 47.494 | 8.570 | 38.924 | Đã bao gồm nhiệm vụ Thành phố bàn giao về huyện quản lý |
| 15 | Đô ng Anh | 133.351 | 92.000 | 41.351 | 1 .855 | 345 | 1 .640 | 200 | 3.477 | 920 | 8 . 410 | 548 | 40 | 83 | | | | | | 23.833 | | 23.833 | |
| 16 | Từ Li ê m | 28.283 | | 28.283 | 1.630 | 375 | 1.160 | 200 | 2.821 | 710 | | 736 | 33 | 72 | | | | | | 20.546 | | 20.546 | |
| 17 | Mê Linh | 90.854 | 61.000 | 29.854 | 1.119 | 211 | 1.280 | 200 | 2.088 | 870 | 7.770 | 450 | 25 | 53 | | | | | | 15.788 | | 15.788 | |
| 18 | Quốc Oai | 138.377 | 95.500 | 42.877 | 1.898 | 162 | 1 .460 | 200 | 1.891 | 890 | 10.360 | 344 | 29 | 64 | 102 | | | | | 25.477 | | 25.477 | |
| 19 | Chương Mỹ | 98.376 | 52.000 | 46.376 | 2.062 | 211 | 2.120 | 200 | 2.779 | 1 . 200 | 9 . 710 | 566 | .39 | 89 | | | | | | 27.400 | | 27.400 | |
| 20 | Thanh Oai | 89.122 | 54.000 | 35.122 | 1.787 | 193 | 1 .460 | 200 | 1.872 | 900 | 7 . 710 | 435 | 29 | 65 | | | | | | 20.471 | | 20.471 | |
| 21 | Ứng Hòa | 110 . 053 | 66.200 | 43.853 | 1 .821 | 66 | 1 .940 | 200 | 2.128 | 1.060 | 9 . 710 | 452 | 27 | 69 | | | | | | 26.380 | | 26.380 | |
| 22 | Mỹ Đ ứ c | 132.494 | 73.000 | 59.494 | 1.432 | 99 | 1.520 | 200 | 1 .539 | 930 | 9 . 710 | 469 | 29 | 37 | 373 | | 4 . 312 | 115 | 2.562 | 36.167 | 9.400 | 26.767 | Đã bao gồm nhiệm vụ Thành phố bàn giao về huyện quản lý |
| 23 | Th ườ ng T í n | 106.086 | 51.000 | 55.086 | 1.700 | 159 | 1.940 | 200 | 2 . 015 | 1.050 | 9 . 710 | 524 | 31 | 60 | | | | | | 37.697 | 5.500 | 32.197 | |
| 2 4 | Phú Xuyên | 120.016 | 68.400 | 51.616 | 902 | 167 | 1.880 | 200 | 2.300 | 1.040 | 10.360 | 449 | 31 | 51 | | | | | | 34.236 | 250 | 33.986 | |
| 25 | Ba V ì | 195.701 | 116.000 | 79.701 | 3.073 | 241 | 2.060 | 200 | 2.534 | 1.170 | 10.360 | 589 | 43 | 53 | 893 | 519 | 40 | 33 | | 57.893 | 20.497 | 37.396 | Đã gồm nhiệm vụ TP bàn giao về huyện q .lý v à kiến thiết thị chính theo V ă n bản số 4735/ U BND- KT của UBND thành phố |
| 26 | Phúc Thọ | 96.811 | 55.000 | 41.811 | 1.511 | 145 | 1 .580 | 200 | 2.000 | 910 | 9.060 | 456 | 35 | 38 | | | | | | 25.876 | | 25.876 | |
| 27 | Thạch Th ấ t | 128.954 | 62.900 | 66.054 | 569 | 200 | 1.580 | 200 | 1.787 | 980 | 7.900 | 400 | 39 | 65 | 62 | | 100 | 41 | | 52.131 | 20.000 | 32.131 | Đã bao gồm kinh ph í thực hiện nhiệm vụ ch i đo đạc bản đồ địa chính, cấp đổi giấy chứng nhận QSD đất xã Yên Trung, Yên Bình, Tiến Xuân |
| 28 | Đ an Phượng | 77.359 | 46.000 | 31.359 | 1 .991 | 170 | 1.160 | 200 | 1.830 | 740 | 7.120 | 433 | 28 | 62 | | | | | | 17.625 | | 17.625 | |
| 29 | Ho à i Đức | 61.246 | | 61.246 | 1.276 | 256 | 1.400 | 200 | 1.667 | 870 | 7.770 | 375 | 25 | 50 | | | | | | 47.357 | 20.000 | 27.357 | Đã bao gồm nhiệm vụ Thành phố bàn giao về huyện quản lý |
PHỤ LỤC SỐ 09
CÁC CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH HĐND THÀNH PHỐ KHÓA XIV THÔNG QUA TẠI KỲ HỌP THỨ 6 (Kèm theo Nghị quyết số 19/2012/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2012 của HĐND Thành phố)
1. Chế độ thù lao đối với người đã nghỉ hưu giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách đứng đầu tại các Hội có tính chất đặc thù
a. Đối tượng: Những người đã nghỉ hưu giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách đứng đầu là Chủ tịch tại các hội đặc thù cấp thành phố; cấp huyện (quận, huyện, thị xã); cấp xã (xã, phường, thị trấn) theo quyết định của cấp có thẩm quyền.
b. Mức thù lao:
- Hội có phạm vi hoạt động trong thành phố: 5,4 lần mức lương tối thiểu.
- Hội có phạm vi hoạt động trong huyện: 3,6 lần mức lương tối thiểu.
- Hội có phạm vi hoạt động trong xã: 1,5 lần mức lương tối thiểu.
c. Hiệu lực thi hành: Từ tháng 01/2013.
2. Chế độ phụ cấp đối với cán bộ, viên chức làm việc tại Chi cục Phòng chống tệ nạn xã hội; Cán bộ, viên chức làm việc tại Bệnh viện 09 và Khoa truyền nhiễm Bệnh viện đa khoa Đống Đa
a. Đối tượng và mức phụ cấp:
- Các cán bộ, viên chức làm việc tại Bệnh viện 09 và Khoa truyền nhiễm Bệnh viện Đống Đa thuộc Sở Y tế: 1,25 lần mức lương tối thiểu.
- Các cán bộ, viên chức làm việc tại Chi cục phòng chống tệ nạn xã hội thuộc Sở Lao động Thương binh và Xã hội: 0,7 lần mức lương tối thiểu.
b. Hiệu lực thi hành: Từ tháng 01/2013.
3. Chế độ trợ cấp đối với cán bộ, viên chức làm việc tại các Trung tâm Bảo trợ xã hội, Trung tâm nuôi dưỡng và điều dưỡng người có công; Cán bộ, viên chức làm việc tại một số đơn vị thuộc Sở Y tế thành phố Hà Nội
a. Đối tượng và mức trợ cấp:
- Cán bộ làm việc tại các Trung tâm nuôi dưỡng đối tượng đặc thù: Khu điều dưỡng tâm thần, Trung tâm nuôi dưỡng người già và trẻ tàn tật, Trung tâm BTXH I, II, III, IV, Trung tâm Phục hồi chức năng Việt - Hàn, Trung tâm nuôi dưỡng trẻ khuyết tật, Trung tâm nuôi trẻ mồ côi, suy dinh dưỡng thuộc Sở Lao động Thương binh xã hội: 0,8 lần mức lương tối thiểu.
- Cán bộ làm việc tại các Trung tâm bảo trợ xã hội khác và Trung tâm Điều dưỡng người có công, Trung tâm nuôi dưỡng và điều dưỡng người có công: 0,7 lần mức lương tối thiểu.
- Cán bộ làm việc tại Bệnh viện Tâm thần Hà Nội, Bệnh viện Tâm thần Ban ngày Mai Hương, Bệnh viện Phổi, Bệnh viện điều dưỡng và phục hồi chức năng, Trung tâm Giám định pháp y tâm thần, Bệnh viện Tâm thần Mỹ Đức, Trung tâm phòng chống Lao và bệnh phổi Hà Đông: 0,8 lần mức lương tối thiểu.
b. Hiệu lực thi hành: Từ tháng 01/2013.
4. Chính sách hỗ trợ khuyến khích hỏa táng trên địa bàn thành phố Hà Nội.
| Đối tượng | Nội dung | Mức hỗ trợ |
||||
| 1/ Người dân có hộ kh ẩ u thường trú tại Hà Nội | Chi phí hỏa táng | - Thi hài người lớn: 3.000.000 đồng/ trường hợp - Thi hài trẻ em dưới 6 tuổi: 1.500.000 đồng/trường hợp |
| | Chi phí vận chuyển | - Khu vực nội thành: 500.000 đồng/trường hợp - Khu vực ngoại thành: 1.000.000 đồng/ trường hợp |
| 2/ Người dân thuộc hộ nghèo, trẻ em dưới 6 tuổi 3/ Các đối tượng người có công đang được nuôi dưỡng thường xuyên tại các Trung tâm nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công; các đối tượng xã hội đang được nuôi dưỡng thường xuyên tại các trung tâm bảo trợ xã hội, tr u ng tâm điều trị bệnh nhân HIV của Thành phố; người vô gia cư, lang thang cơ nhỡ không có người thân mất trên địa bàn TP | Chi phí hỏa táng | - Thi hài người lớn: 3.000.000 đồng/ trường hợp - Thi hài trẻ em dưới 6 tuổi: 1.500.000 đồng/ trường hợp |
| | Chi phí vận chuyển | - Khu vực nội thành: 500.000 đồng/ trường hợp - Khu vực ngoại thành: 1.000.000 đồng/trường hợp |
| | Chi phí khác (áo quan hỏa táng và túi đồ khâm niệm, quản lý lưu giữ bình tro) | Theo mức giá thấp nhất của Ban phục vụ lễ tang |
Thời gian thực hiện:
- Đối tượng tại điểm 1, 2: thực hiện trong 3 năm 2013-2015, từ ngày 01/01/2013.
- Đối tượng tại điểm 3: thực hiện từ ngày 01/01/2013.
5. Mức trích từ các khoản thu hồi qua công tác thanh tra thực nộp vào ngân sách nhà nước của thành phố Hà Nội.
a. Đối tượng và mức trích:
Cơ quan thanh tra nhà nước được trích từ các khoản thu hồi qua công tác thanh tra thực nộp vào ngân sách nhà nước như sau:
a1. Đối với Thanh tra Thành phố:
- Được trích 30% trên tổng số tiền đã thực nộp vào ngân sách nhà nước đối với số nộp đến 10 tỷ đồng/năm.
- Được trích bổ sung thêm 20% trên tổng số tiền đã thực nộp vào ngân sách nhà nước đối với số nộp từ trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng/năm.
- Được trích bổ sung thêm 10% trên tổng số tiền đã thực nộp vào ngân sách nhà nước đối với số nộp từ trên 20 tỷ đồng/năm
a2. Đối với Thanh tra các sở, ngành, thanh tra các quận, huyện, thị xã:
- Được trích 30% trên tổng số tiền đã thực nộp vào ngân sách nhà nước đối với số nộp đến 1 tỷ đồng/năm.
- Được trích bổ sung thêm 20% trên tổng số tiền đã thực nộp vào ngân sách nhà nước đối với số nộp từ trên 1 tỷ đồng đến 2 tỷ đồng/năm.
- Được trích bổ sung thêm 10% trên tổng số tiền đã thực nộp vào ngân sách nhà nước đối với số nộp từ trên 2 tỷ đồng/năm
b. Hiệu lực thi hành: Từ tháng 01/2013.
6. Chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh của thành phố Hà Nội.
a. Đối tượng:
Cán bộ công chức thuộc các cơ quan, tổ chức, đơn vị được cấp có thẩm quyền giao nhiệm vụ hoặc phân công làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại: Trụ sở tiếp công dân hoặc địa điểm tiếp công dân của Thành phố, quận, huyện, thị xã (gọi tắt là huyện); xã, phường, thị trấn (gọi tắt là xã); Trụ sở cơ quan các sở, ban, ngành đoàn thể trên địa bàn Thành phố.
b. Mức chi bồi dưỡng:
b.1- Cán bộ, công chức thuộc các cơ quan, tổ chức, đơn vị được cấp có thẩm quyền giao nhiệm vụ hoặc phân công làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại trụ sở tiếp công dân hoặc địa điểm tiếp công dân; Người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị có thẩm quyền tiếp công dân định kỳ hoặc đột xuất; cán bộ, công chức được cấp có thẩm quyền mời, triệu tập làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại trụ sở tiếp công dân hoặc địa điểm tiếp công dân
- Nếu chưa được hưởng chế độ phụ cấp trách nhiệm theo nghề thanh tra:
+ Cấp Thành phố: 120.000 đồng/ngày/người
+ Cấp Huyện: 100.000 đồng/ngày/người
+ Cấp Xã: 60.000 đồng/ngày/người
- Nếu đang được hưởng chế độ phụ cấp trách nhiệm theo nghề thanh tra:
+ Cấp Thành phố: 100.000 đồng/ngày/người
+ Cấp Huyện: 80.000 đồng/ngày/người
b.2- Cán bộ, công chức; sỹ quan, hạ sỹ quan và chiến sỹ trong lực lượng vũ trang; cán bộ dân phòng, y tế, giao thông khi được cấp có thẩm quyền giao nhiệm vụ hoặc phân công phối hợp làm nhiệm vụ tiếp công dân, giữ gìn an ninh, trật tự, bảo đảm y tế tại trụ sở tiếp công dân hoặc địa điểm tiếp công dân: 50.000 đồng/ngày/người (Áp dụng cho cả 3 cấp: Thành phố, Huyện, Xã)
c- Hiệu lực thi hành: Từ tháng 01/2013.
7. Mức chi cho công tác thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính của thành phố Hà Nội.
a. Đối tượng: UBND các cấp và các cơ quan, đơn vị thuộc UBND các cấp khi thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính.
b. Nội dung và mức chi:
- Chi thuê chuyên gia tư vấn chuyên ngành, lĩnh vực (lấy ý kiến bằng văn bản): 600.000 đồng/văn bản.
- Chi hỗ trợ cán bộ, công chức là đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính tại các bộ, ngành, địa phương: Cán bộ, công chức là đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính tại các sở, huyện, xã: 20.000 đồng/người/ngày.
Các nội dung khác của hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính quy định tại Thông tư 167/2012/TT-BTC: thực hiện theo các chế độ, chính sách hiện hành của Trung ương và Thành phố.
c. Hiệu lực thi hành: Từ tháng 01/2013.
8. Nội dung và mức chi cho công tác cải cách hành chính (CCHC) nhà nước của thành phố Hà Nội.
a. Đối tượng:
Các sở, ban, ngành thuộc UBND Thành phố, UBND các quận, huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn thực hiện cải cách hành chính theo Kế hoạch số 38-KH/BCĐ ngày 18/12/2011 của Ban chỉ đạo Chương trình CCHC của Thành ủy triển khai tổ chức thực hiện Chương trình 08-Ctr/TU về “Đẩy mạnh CCHC, nâng cao trách nhiệm và chất lượng phục vụ của đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức giai đoạn 2011-2015” và Quyết định số 1909/QĐ-UBND ngày 08/5/2012 của UBND Thành phố về việc ban hành Kế hoạch cải cách hành chính nhà nước của thành phố Hà Nội giai đoạn 2011-2015.
b. Nội dung và mức chi:
| TT | Nội dung chi | | Mức chi | |
||||||
| 1 | Chi xây dựng đề cương chương trình, các cuộc họp góp ý, tổ chức thẩm định kế hoạch, báo cáo, đề cương, chuyên đề: | | | |
| a | Xây dựng đề cương chương trình | | | |
| | + Xây dựng đề cương chi tiết Chương trình | | 900.000 đ ồ ng/ đề cương | |
| | + Tổng hợp hoàn chỉnh đề cương của Chương trình. | | 1.500.000 đồng/chương trình | |
| b | Chi các cuộc họp góp ý, tổ chức thẩm định k ế hoạch, báo cáo, đề cương, chuyên đề. | | | |
| | + Chủ tr ì cuộc họp | | 150.000 đồng/người/bu ổ i | |
| | + Đại biểu được mời tham dự | | 100.000 đồng/người/bu ổ i | |
| | + Bài tham lu ậ n | | 300.000 đồng/ bài viết | |
| | + Bài nhận xét góp ý chỉnh sửa | | 200.000 đồng/1 bài viết | |
| 2 | Chi tổ chức các lớp tập huấn, đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ nghiệp vụ chuyên môn và công nghệ thông tin cho đội ngũ cán bộ công chức làm công tác CCHC; chi tổ chức các l ớ p tập huấn, nâng cao nhận thức và cung cấp thông tin cho cán bộ, phóng viên, biên tập viên phụ trách các chuyên trang, chuyên mục CCHC tại các cơ quan báo, đài ở địa phương và trung ương | | Thực hiện theo quy định tại Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngà y 31/7/2012 của UBND Thành phố hướng dẫn Thông tư số 139/2010/TT-BTC ngày 21/9/2010 của Bộ Tài chính | |
| 3 | Chi tổ chức các cuộc họp, hội nghị sơ kết, tổng kết, diễn đàn chia sẻ kinh nghiệm về CCHC | | Thực hiện theo quy định tại Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND ngày 26/01/2011 của UBND Thành phố hướng dẫn Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngày 06/7/2010 của Bộ Tài chính. | |
| 4 | Chi thông tin, tuyên truyền về CCHC | | | |
| | Chi tổ chức các cuộc thi tìm hiểu về CCHC | | Thực hiện theo quy định tại Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND Thành phố hướng dẫn thực hiện Thông tư số 73/2010/TTLT-BTC- BTP ngày 14/5/2010 của Liên Bộ Tài chính - Tư pháp. | |
| 5 | Chi các đoàn thanh tra, kiểm tra tình hình thực hiện cải cách hành chính, các đoàn đi công tác trong nước triển khai các công việc liên quan đến cải cách hành chính; chi cho đoàn công tác khảo sát, học tập kinh nghiệm về CCHC ở nước ngoài | | | |
| | - Các đoàn đi trong nước | Thực hiện theo quy định tại Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND ngày 26/01/2011 của UBND Thành phố hướng dẫn Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngày 06/7/2010 của Bộ Tài chính. | | |
| 6 | Chi thuê chuyên gia tư vấn về CCHC | | | |
| | - Chuyên gia trong nước | Thực hiện theo quy định tại Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND Thành phố hướng dẫn thực hiện Thông tư số 224/2010/TT-BTC ngày 31/12/2010 của Bộ Tài chính. | | |
| | - Chuyên gia nước ngoài | | | |
| 7 | Chi hỗ trợ cán bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại các Sở, Ban, Ngành, UBND các quận, huyện, thị xã (một cửa, một cửa liên thông) | Thực hiện theo quy định tại Quyết định số 2492/QĐ-UBND ngày 2/6/2011 của UBND Thành phố quy định chế độ bồi dưỡng đối với Trưởng bộ phận, công chức, lao động h ợ p đồng làm việc tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính | | |
| 8 | Chi mua các ấn phẩm, sách báo, tạp chí phục vụ công tác nghiên cứu về CCHC | Căn cứ vào hóa đơn, chứng từ chi tiêu h ợ p pháp | | |
| 9 | Chi dịch tài liệu | Quyết định số 27/2010/QĐ-UBND ngày 22/6/2010 của UBND Thành phố hướng dẫn thực hiện Thông tư số 01/2010/TT-BTC ngày 06/01/2010 của Bộ Tài chính | | |
| 10 | Chi khen thưởng | Thực hiện theo Quyết định số 54/201 1 /QĐ-UBND ngày 30/12/2011 của UBND Thành phố quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn thành phố Hà Nội | | |
| | | | | |
Các nội dung khác của công tác cải cách hành chính quy định tại Thông tư 172/2012/TT-BTC: thực hiện theo các chế độ, chính sách hiện hành của Trung ương và Thành phố.
c. Hiệu lực thi hành: Từ tháng 01/2013.
1 Chưa bao gồm bổ sung chi Chương trình mục tiêu Quốc gia và Thành phố.